Gói thầu: Mua nguyên liệu xét nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300147981-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẤT NGUYÊN
Chủ đầu tư CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẤT NGUYÊN
Tên gói thầu Mua nguyên liệu xét nghiệm
Số hiệu KHLCNT PL2300098409
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hoạt động dịch vụ năm 2023 của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 22,560,283,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 293.283.684 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300239471 - ChloramphenicolElisa test kit 420,000,000 572.727.273 294.000.000 60
2 PP2300239472 - Kít ELISA phát hiện kháng thể bệnh lở mồm long móng serotype O 1,370,400,000 1.868.727.273 959.280.000 4
3 PP2300239473 - Kít tách chiết DNA bằng cột Silica 546,000,000 744.545.455 382.200.000 20
4 PP2300239474 - Kit ChloramphenicolFast ELISA 117,700,000 160.500.000 82.390.000 20
5 PP2300239475 - Kít xét nghiệm real-time PCR phát hiện ADN loài bò 698,625,000 952.670.455 489.037.500 45
6 PP2300239476 - Kít xét nghiệm real-time PCR phát hiện ADN loài bò, cừu, dê 52,500,000 71.590.909 36.750.000 3
7 PP2300239477 - Kít xét nghiệm real-time PCR phát hiện ADN loài cừu 621,000,000 846.818.182 434.700.000 40
8 PP2300239478 - Kít xét nghiệm real-time PCR phát hiện ADN loài gà 77,625,000 105.852.273 54.337.500 5
9 PP2300239479 - Kít xét nghiệm real-time PCR phát hiện ADN loài lợn 77,625,000 105.852.273 54.337.500 5
10 PP2300239480 - Kít xét nghiệm real-time PCR phát hiện ADN loài dê 77,625,000 105.852.273 54.337.500 5
11 PP2300239481 - Kít xét nghiệm real-time PCR phát hiện ADN loài ngựa 31,050,000 42.340.909 21.735.000 2
12 PP2300239482 - Chất bổ sung môi trường xét nghiệm chỉ tiêu Listeria 86,064,000 117.360.000 60.244.800 30
13 PP2300239483 - Chất bổ sung môi trường xét nghiệm chỉ tiêu Listeria loại 2 49,830,000 67.950.000 34.881.000 30
14 PP2300239484 - Môi trường xét nghiệm chỉ tiêu Listeria 34,760,000 47.400.000 24.332.000 20
15 PP2300239485 - Bộ tách chiết DNA/RNA hạt từ 3,184,982,000 4.343.157.273 2.229.487.400 106
16 PP2300239486 - Mồi phát hiện Brucella spp. 187,078,000 255.106.364 130.954.600 20
17 PP2300239487 - Mồi Phát hiện vi rút gây bệnh cúm Type A 115,351,500 157.297.500 80.746.050 11
18 PP2300239488 - Mồi Phát hiện vi rút gây bệnh dịch tả lợn Châu Phi (ASFV) 103,371,400 140.961.000 72.359.980 11
19 PP2300239489 - Mồi Phát hiện vi rút gây bệnh lở mồm long móng 375,900,000 512.590.909 263.130.000 20
20 PP2300239490 - Mồi phát hiện vi rút Newcastle 102,733,400 140.091.000 71.913.380 11
21 PP2300239491 - Kít nhân gen realtime PCR 5,450,130,000 7.431.995.455 3.815.091.000 422
22 PP2300239492 - Kít ELISA phát hiện kháng thể kháng vi rút dịch tả lợn cổ điển 235,445,000 321.061.364 164.811.500 7
23 PP2300239493 - Kít ELISA phát hiện kháng thể không cấu trúc 3ABC của vi rút lở mồm long móng 99,158,000 135.215.455 69.410.600 2
24 PP2300239494 - Kít nhân gen dùng cho phản ứng RT-PCR 145,790,000 198.804.545 102.053.000 5
25 PP2300239495 - Kít nhân gen realtime RT-PCR 8,180,640,000 11.155.418.182 5.726.448.000 520
26 PP2300239496 - Kít ELISA phát hiện kháng thể Capribox vi rút (viêm da nổi cục, đậu dê, đậu cừu) 118,900,100 162.136.500 83.230.070 2
ChloramphenicolElisa test kit
Mã phần lô PP2300239471
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Kít ELISA phát hiện kháng thể bệnh lở mồm long móng serotype O
Mã phần lô PP2300239472
Giá từng phần lô 1,370,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.868.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 959.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Kít tách chiết DNA bằng cột Silica
Mã phần lô PP2300239473
Giá từng phần lô 546,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 744.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 382.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Kit ChloramphenicolFast ELISA
Mã phần lô PP2300239474
Giá từng phần lô 117,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Kít xét nghiệm real-time PCR phát hiện ADN loài bò
Mã phần lô PP2300239475
Giá từng phần lô 698,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 952.670.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.037.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Kít xét nghiệm real-time PCR phát hiện ADN loài bò, cừu, dê
Mã phần lô PP2300239476
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.590.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Kít xét nghiệm real-time PCR phát hiện ADN loài cừu
Mã phần lô PP2300239477
Giá từng phần lô 621,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 846.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 434.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Kít xét nghiệm real-time PCR phát hiện ADN loài gà
Mã phần lô PP2300239478
Giá từng phần lô 77,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.852.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.337.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Kít xét nghiệm real-time PCR phát hiện ADN loài lợn
Mã phần lô PP2300239479
Giá từng phần lô 77,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.852.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.337.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Kít xét nghiệm real-time PCR phát hiện ADN loài dê
Mã phần lô PP2300239480
Giá từng phần lô 77,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.852.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.337.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Kít xét nghiệm real-time PCR phát hiện ADN loài ngựa
Mã phần lô PP2300239481
Giá từng phần lô 31,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.340.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Chất bổ sung môi trường xét nghiệm chỉ tiêu Listeria
Mã phần lô PP2300239482
Giá từng phần lô 86,064,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.244.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Chất bổ sung môi trường xét nghiệm chỉ tiêu Listeria loại 2
Mã phần lô PP2300239483
Giá từng phần lô 49,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.881.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Môi trường xét nghiệm chỉ tiêu Listeria
Mã phần lô PP2300239484
Giá từng phần lô 34,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.332.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bộ tách chiết DNA/RNA hạt từ
Mã phần lô PP2300239485
Giá từng phần lô 3,184,982,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.343.157.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.229.487.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 106
Mồi phát hiện Brucella spp.
Mã phần lô PP2300239486
Giá từng phần lô 187,078,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.106.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.954.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Mồi Phát hiện vi rút gây bệnh cúm Type A
Mã phần lô PP2300239487
Giá từng phần lô 115,351,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.297.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.746.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Mồi Phát hiện vi rút gây bệnh dịch tả lợn Châu Phi (ASFV)
Mã phần lô PP2300239488
Giá từng phần lô 103,371,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.961.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.359.980
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Mồi Phát hiện vi rút gây bệnh lở mồm long móng
Mã phần lô PP2300239489
Giá từng phần lô 375,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 512.590.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 263.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Mồi phát hiện vi rút Newcastle
Mã phần lô PP2300239490
Giá từng phần lô 102,733,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.913.380
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Kít nhân gen realtime PCR
Mã phần lô PP2300239491
Giá từng phần lô 5,450,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.431.995.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.815.091.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 422
Kít ELISA phát hiện kháng thể kháng vi rút dịch tả lợn cổ điển
Mã phần lô PP2300239492
Giá từng phần lô 235,445,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.061.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.811.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Kít ELISA phát hiện kháng thể không cấu trúc 3ABC của vi rút lở mồm long móng
Mã phần lô PP2300239493
Giá từng phần lô 99,158,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.215.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.410.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Kít nhân gen dùng cho phản ứng RT-PCR
Mã phần lô PP2300239494
Giá từng phần lô 145,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.804.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.053.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Kít nhân gen realtime RT-PCR
Mã phần lô PP2300239495
Giá từng phần lô 8,180,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.155.418.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.726.448.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 520
Kít ELISA phát hiện kháng thể Capribox vi rút (viêm da nổi cục, đậu dê, đậu cừu)
Mã phần lô PP2300239496
Giá từng phần lô 118,900,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.136.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.230.070
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->