Gói thầu: Mua ống nghiệm và vật tư y tế khác năm 2025-2027

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500578115-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/01/2026 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa khu vực Cai Lậy
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua ống nghiệm và vật tư y tế khác năm 2025-2027
Số hiệu KHLCNT PL2500315660
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Cai Lậy, Tỉnh Đồng Tháp
Giá gói thầu 463,507,819 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500582321 - Lọ đựng mẫu (lọ sinh phẩm) 46,001,718 32.858.370 11.500.430 01 tháng: 2895 hoặc 01 năm: 35227 460,018
2 PP2500582322 - Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh 3,287,440 2.348.172 821.860 01 tháng: 943 hoặc 01 năm: 11467 32,875
3 PP2500582323 - Ống nghiệm nhựa Citrat 8,650,585 6.178.990 2.162.647 01 tháng: 825 hoặc 01 năm: 10043 86,506
4 PP2500582324 - Ống nghiệm EDTA 158,900,200 113.500.143 39.725.050 01 tháng: 10737 hoặc 01 năm: 130627 1,589,002
5 PP2500582325 - Ống nghiệm glucose 5,303,816 3.788.440 1.325.954 01 tháng: 447 hoặc 01 năm: 5435 53,039
6 PP2500582326 - Ống nghiệm Heparin 28,103,760 20.074.115 7.025.940 01 tháng: 2711 hoặc 01 năm: 32979 281,038
7 PP2500582327 - Bao tóc (nón) 6,725,250 4.803.750 1.681.313 01 tháng: 560 hoặc 01 năm: 6819 67,253
8 PP2500582328 - Giấy điện tim 6 cần 33,232,500 23.737.500 8.308.125 01 tháng: 66 hoặc 01 năm: 802 332,325
9 PP2500582329 - Giấy Monitor sản khoa 3,780,200 2.700.143 945.050 01 tháng: 10 hoặc 01 năm: 125 37,802
10 PP2500582330 - Giấy in monitor sản khoa 7,900,750 5.643.393 1.975.188 01 tháng: 11 hoặc 01 năm: 129 79,008
11 PP2500582331 - Mask khí dung các cỡ 161,621,600 115.444.000 40.405.400 01 tháng: 815 hoặc 01 năm: 9911 1,616,216
Lọ đựng mẫu (lọ sinh phẩm)
Mã phần lô PP2500582321
Giá từng phần lô 46,001,718
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.858.370
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.500.430
Năng lực sản xuất hàng hóa 01 tháng: 2895 hoặc 01 năm: 35227
Bảo đảm dự thầu (VND) 460,018
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từng đợt theo nhu cầu thực tế của bệnh viện, giao hàng trong thời gian không quá 05 ngày kể từ lúc nhận được đơn hàng (bằng fax, điện thoại, qua mail, văn bản) của bệnh viện
Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh
Mã phần lô PP2500582322
Giá từng phần lô 3,287,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.348.172
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 821.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 01 tháng: 943 hoặc 01 năm: 11467
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,875
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từng đợt theo nhu cầu thực tế của bệnh viện, giao hàng trong thời gian không quá 05 ngày kể từ lúc nhận được đơn hàng (bằng fax, điện thoại, qua mail, văn bản) của bệnh viện
Ống nghiệm nhựa Citrat
Mã phần lô PP2500582323
Giá từng phần lô 8,650,585
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.178.990
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.162.647
Năng lực sản xuất hàng hóa 01 tháng: 825 hoặc 01 năm: 10043
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,506
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từng đợt theo nhu cầu thực tế của bệnh viện, giao hàng trong thời gian không quá 05 ngày kể từ lúc nhận được đơn hàng (bằng fax, điện thoại, qua mail, văn bản) của bệnh viện
Ống nghiệm EDTA
Mã phần lô PP2500582324
Giá từng phần lô 158,900,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.500.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.725.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 01 tháng: 10737 hoặc 01 năm: 130627
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,589,002
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từng đợt theo nhu cầu thực tế của bệnh viện, giao hàng trong thời gian không quá 05 ngày kể từ lúc nhận được đơn hàng (bằng fax, điện thoại, qua mail, văn bản) của bệnh viện
Ống nghiệm glucose
Mã phần lô PP2500582325
Giá từng phần lô 5,303,816
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.788.440
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.325.954
Năng lực sản xuất hàng hóa 01 tháng: 447 hoặc 01 năm: 5435
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,039
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từng đợt theo nhu cầu thực tế của bệnh viện, giao hàng trong thời gian không quá 05 ngày kể từ lúc nhận được đơn hàng (bằng fax, điện thoại, qua mail, văn bản) của bệnh viện
Ống nghiệm Heparin
Mã phần lô PP2500582326
Giá từng phần lô 28,103,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.074.115
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.025.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 01 tháng: 2711 hoặc 01 năm: 32979
Bảo đảm dự thầu (VND) 281,038
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từng đợt theo nhu cầu thực tế của bệnh viện, giao hàng trong thời gian không quá 05 ngày kể từ lúc nhận được đơn hàng (bằng fax, điện thoại, qua mail, văn bản) của bệnh viện
Bao tóc (nón)
Mã phần lô PP2500582327
Giá từng phần lô 6,725,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.803.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.681.313
Năng lực sản xuất hàng hóa 01 tháng: 560 hoặc 01 năm: 6819
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,253
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từng đợt theo nhu cầu thực tế của bệnh viện, giao hàng trong thời gian không quá 05 ngày kể từ lúc nhận được đơn hàng (bằng fax, điện thoại, qua mail, văn bản) của bệnh viện
Giấy điện tim 6 cần
Mã phần lô PP2500582328
Giá từng phần lô 33,232,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.737.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.308.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 01 tháng: 66 hoặc 01 năm: 802
Bảo đảm dự thầu (VND) 332,325
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từng đợt theo nhu cầu thực tế của bệnh viện, giao hàng trong thời gian không quá 05 ngày kể từ lúc nhận được đơn hàng (bằng fax, điện thoại, qua mail, văn bản) của bệnh viện
Giấy Monitor sản khoa
Mã phần lô PP2500582329
Giá từng phần lô 3,780,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 01 tháng: 10 hoặc 01 năm: 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,802
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từng đợt theo nhu cầu thực tế của bệnh viện, giao hàng trong thời gian không quá 05 ngày kể từ lúc nhận được đơn hàng (bằng fax, điện thoại, qua mail, văn bản) của bệnh viện
Giấy in monitor sản khoa
Mã phần lô PP2500582330
Giá từng phần lô 7,900,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.643.393
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.975.188
Năng lực sản xuất hàng hóa 01 tháng: 11 hoặc 01 năm: 129
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,008
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từng đợt theo nhu cầu thực tế của bệnh viện, giao hàng trong thời gian không quá 05 ngày kể từ lúc nhận được đơn hàng (bằng fax, điện thoại, qua mail, văn bản) của bệnh viện
Mask khí dung các cỡ
Mã phần lô PP2500582331
Giá từng phần lô 161,621,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.444.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.405.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 01 tháng: 815 hoặc 01 năm: 9911
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,616,216
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từng đợt theo nhu cầu thực tế của bệnh viện, giao hàng trong thời gian không quá 05 ngày kể từ lúc nhận được đơn hàng (bằng fax, điện thoại, qua mail, văn bản) của bệnh viện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->