Gói thầu: Mua sắm - Hóa chất xét nghiệm cho máy sinh hóa năm 2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400294412-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Mắt
Chủ đầu tư Bệnh viện Mắt
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm - Hóa chất xét nghiệm cho máy sinh hóa năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2400169416
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 3, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 3,572,704,105 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400166780 - Dầu ủ đèn 6,658,560 66,586
2 PP2400166781 - Dầu ủ máy 494,400,000 4,944,000
3 PP2400166782 - Hóa chất chính 1 làm xét nghiệm định lượng HbA1C máu (HbA1c reagent 1) 155,992,755 1,559,928
4 PP2400166783 - Hóa chất chính 2 làm xét nghiệm định lượng HbA1C máu (HbA1c reagent 2) 247,474,245 2,474,743
5 PP2400166784 - Hóa chất chính làm xét nghiệm định lượng Cholesterol máu 16,699,200 166,992
6 PP2400166785 - Hóa chất chính làm xét nghiệm định lượng Creatinin máu (Creatinin FS) 16,485,000 164,850
7 PP2400166786 - Hóa chất chính làm xét nghiệm định lượng Glucose máu (Glucose hexokinase) 364,073,276 3,640,733
8 PP2400166787 - Hóa chất chính làm xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol máu 127,464,870 1,274,649
9 PP2400166788 - Hóa chất chính làm xét nghiệm định lượng LDL-Cholesterol máu 87,817,800 878,178
10 PP2400166789 - Hóa chất chính làm xét nghiệm định lượng SGOT máu 20,778,246 207,783
11 PP2400166790 - Hóa chất chính làm xét nghiệm định lượng SGPT máu 20,778,246 207,783
12 PP2400166791 - Hóa chất chính làm xét nghiệm định lượng Triglycerid máu 30,107,882 301,079
13 PP2400166792 - Hóa chất chính làm xét nghiệm định lượng Urea máu (Urea FS) 23,187,360 231,874
14 PP2400166793 - Hóa chất làm chuẩn cho các xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol, LDL-Cholesterol máu (Trucal lipid) 52,569,552 525,696
15 PP2400166794 - Hóa chất làm chuẩn cho các xét nghiệm định lượng Urea, Creatinin, Triglycerid, Cholesterol, SGOT, SGPT máu (TruCal U) 30,645,870 306,459
16 PP2400166795 - Hóa chất làm chuẩn cho xét nghiệm định lượng HbA1C máu (HbA1c Calib) 95,553,306 955,534
17 PP2400166796 - Hóa chất làm nội kiểm cho xét nghiệm định lượng HbA1C máu (HbA1c control) 138,021,442 1,380,215
18 PP2400166797 - Hóa chất làm nội kiểm mức bệnh lý cho các xét nghiệm định lượng Urea, Creatinin, Triglycerid, Cholesterol, SGOT, SGPT máu (TruLab P) 80,040,000 800,400
19 PP2400166798 - Hóa chất làm nội kiểm mức bình thường cho các xét nghiệm định lượng Urea, Creatinin, Triglycerid, Cholesterol, SGOT, SGPT máu (TruLab N) 80,040,000 800,400
20 PP2400166799 - Hóa chất nội kiểm nước tiểu mức 1 9,700,000 97,000
21 PP2400166800 - Hóa chất nội kiểm nước tiểu mức 2 9,700,000 97,000
22 PP2400166801 - Hóa chất pha loãng làm xét nghiệm định lượng HbA1C máu (HbA1c diluent) 61,422,147 614,222
23 PP2400166802 - Nước rửa Cuvette 7 438,451,160 4,384,512
24 PP2400166803 - Nước rửa Cuvette Ex 360,156,310 3,601,564
25 PP2400166804 - Nước rửa kim 1 (Wash 1) 5,271,540 52,716
26 PP2400166805 - Nước rửa kim 2 (Wash 2) 6,262,400 62,624
27 PP2400166806 - Nước rửa kim K (Wash K) 7,776,500 77,765
28 PP2400166807 - Nước rửa kim S (Wash S) 5,430,160 54,302
29 PP2400166808 - Hóa chất chính làm xét nghiệm định lượng CRP máu 129,780,000 1,297,800
30 PP2400166809 - Hóa chất làm nội kiểm mức 1 cho xét nghiệm định lượng CRP máu 180,141,552 1,801,416
31 PP2400166810 - Hóa chất làm nội kiểm mức 2 cho xét nghiệm định lượng CRP máu 180,141,552 1,801,416
32 PP2400166811 - Hóa chất làm chuẩn cho xét nghiệm định lượng CRP máu 89,683,174 896,832
Dầu ủ đèn
Mã phần lô PP2400166780
Giá từng phần lô 6,658,560
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,586
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Dầu ủ máy
Mã phần lô PP2400166781
Giá từng phần lô 494,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,944,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Hóa chất chính 1 làm xét nghiệm định lượng HbA1C máu (HbA1c reagent 1)
Mã phần lô PP2400166782
Giá từng phần lô 155,992,755
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,559,928
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Hóa chất chính 2 làm xét nghiệm định lượng HbA1C máu (HbA1c reagent 2)
Mã phần lô PP2400166783
Giá từng phần lô 247,474,245
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,474,743
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Hóa chất chính làm xét nghiệm định lượng Cholesterol máu
Mã phần lô PP2400166784
Giá từng phần lô 16,699,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 166,992
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Hóa chất chính làm xét nghiệm định lượng Creatinin máu (Creatinin FS)
Mã phần lô PP2400166785
Giá từng phần lô 16,485,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 164,850
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Hóa chất chính làm xét nghiệm định lượng Glucose máu (Glucose hexokinase)
Mã phần lô PP2400166786
Giá từng phần lô 364,073,276
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,640,733
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Hóa chất chính làm xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol máu
Mã phần lô PP2400166787
Giá từng phần lô 127,464,870
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,274,649
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Hóa chất chính làm xét nghiệm định lượng LDL-Cholesterol máu
Mã phần lô PP2400166788
Giá từng phần lô 87,817,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 878,178
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Hóa chất chính làm xét nghiệm định lượng SGOT máu
Mã phần lô PP2400166789
Giá từng phần lô 20,778,246
Bảo đảm dự thầu (VND) 207,783
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Hóa chất chính làm xét nghiệm định lượng SGPT máu
Mã phần lô PP2400166790
Giá từng phần lô 20,778,246
Bảo đảm dự thầu (VND) 207,783
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Hóa chất chính làm xét nghiệm định lượng Triglycerid máu
Mã phần lô PP2400166791
Giá từng phần lô 30,107,882
Bảo đảm dự thầu (VND) 301,079
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Hóa chất chính làm xét nghiệm định lượng Urea máu (Urea FS)
Mã phần lô PP2400166792
Giá từng phần lô 23,187,360
Bảo đảm dự thầu (VND) 231,874
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Hóa chất làm chuẩn cho các xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol, LDL-Cholesterol máu (Trucal lipid)
Mã phần lô PP2400166793
Giá từng phần lô 52,569,552
Bảo đảm dự thầu (VND) 525,696
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Hóa chất làm chuẩn cho các xét nghiệm định lượng Urea, Creatinin, Triglycerid, Cholesterol, SGOT, SGPT máu (TruCal U)
Mã phần lô PP2400166794
Giá từng phần lô 30,645,870
Bảo đảm dự thầu (VND) 306,459
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Hóa chất làm chuẩn cho xét nghiệm định lượng HbA1C máu (HbA1c Calib)
Mã phần lô PP2400166795
Giá từng phần lô 95,553,306
Bảo đảm dự thầu (VND) 955,534
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Hóa chất làm nội kiểm cho xét nghiệm định lượng HbA1C máu (HbA1c control)
Mã phần lô PP2400166796
Giá từng phần lô 138,021,442
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,380,215
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Hóa chất làm nội kiểm mức bệnh lý cho các xét nghiệm định lượng Urea, Creatinin, Triglycerid, Cholesterol, SGOT, SGPT máu (TruLab P)
Mã phần lô PP2400166797
Giá từng phần lô 80,040,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 800,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Hóa chất làm nội kiểm mức bình thường cho các xét nghiệm định lượng Urea, Creatinin, Triglycerid, Cholesterol, SGOT, SGPT máu (TruLab N)
Mã phần lô PP2400166798
Giá từng phần lô 80,040,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 800,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Hóa chất nội kiểm nước tiểu mức 1
Mã phần lô PP2400166799
Giá từng phần lô 9,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Hóa chất nội kiểm nước tiểu mức 2
Mã phần lô PP2400166800
Giá từng phần lô 9,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Hóa chất pha loãng làm xét nghiệm định lượng HbA1C máu (HbA1c diluent)
Mã phần lô PP2400166801
Giá từng phần lô 61,422,147
Bảo đảm dự thầu (VND) 614,222
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Nước rửa Cuvette 7
Mã phần lô PP2400166802
Giá từng phần lô 438,451,160
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,384,512
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Nước rửa Cuvette Ex
Mã phần lô PP2400166803
Giá từng phần lô 360,156,310
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,601,564
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Nước rửa kim 1 (Wash 1)
Mã phần lô PP2400166804
Giá từng phần lô 5,271,540
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,716
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Nước rửa kim 2 (Wash 2)
Mã phần lô PP2400166805
Giá từng phần lô 6,262,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,624
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Nước rửa kim K (Wash K)
Mã phần lô PP2400166806
Giá từng phần lô 7,776,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,765
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Nước rửa kim S (Wash S)
Mã phần lô PP2400166807
Giá từng phần lô 5,430,160
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,302
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Hóa chất chính làm xét nghiệm định lượng CRP máu
Mã phần lô PP2400166808
Giá từng phần lô 129,780,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,297,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Hóa chất làm nội kiểm mức 1 cho xét nghiệm định lượng CRP máu
Mã phần lô PP2400166809
Giá từng phần lô 180,141,552
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,801,416
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Hóa chất làm nội kiểm mức 2 cho xét nghiệm định lượng CRP máu
Mã phần lô PP2400166810
Giá từng phần lô 180,141,552
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,801,416
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Hóa chất làm chuẩn cho xét nghiệm định lượng CRP máu
Mã phần lô PP2400166811
Giá từng phần lô 89,683,174
Bảo đảm dự thầu (VND) 896,832
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->