Gói thầu: Mua sắm 109 mặt hàng vật tư y tế tiêu hao sử dụng trong 12 tháng tại Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Ninh Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300380436-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Sản Nhi Ninh Bình
Chủ đầu tư Bệnh viện Sản Nhi Ninh Bình
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm 109 mặt hàng vật tư y tế tiêu hao sử dụng trong 12 tháng tại Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Ninh Bình
Số hiệu KHLCNT PL2300260460
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Giá gói thầu 15,397,681,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 245.950.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300528474 - Bông, băng,gạc 3,725,675,000 5.588.512.500 Vật tư y tế tiêu hao có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.607.972.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).
2 PP2300528475 - Dung dịch sát khuẩn 336,640,000 504.960.000 Vật tư y tế tiêu hao có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 235.648.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).
3 PP2300528476 - Vật liệu cầm máu 17,740,000 26.610.000 Vật tư y tế tiêu hao có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.418.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).
4 PP2300528477 - Bơm, kim tiêm 1,375,010,000 2.062.515.000 Vật tư y tế tiêu hao có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 962.507.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).
5 PP2300528478 - Kim luồn, kim chọc dò và gây tê 375,300,000 562.950.000 Vật tư y tế tiêu hao có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 262.710.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).
6 PP2300528479 - Dây 916,300,000 1.374.450.000 Vật tư y tế tiêu hao có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 641.410.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).
7 PP2300528480 - Găng 1,117,250,000 1.675.875.000 Vật tư y tế tiêu hao có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 782.075.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).
8 PP2300528481 - Túi đựng 49,300,000 73.950.000 Vật tư y tế tiêu hao có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 34.510.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).
9 PP2300528482 - Ống thông khí tai 77,000,000 115.500.000 Vật tư y tế tiêu hao có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 53.900.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).
10 PP2300528483 - Sonde 1,014,950,000 1.522.425.000 Vật tư y tế tiêu hao có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 710.465.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).
11 PP2300528484 - Catheter tĩnh mạch 237,200,000 355.800.000 Vật tư y tế tiêu hao có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 166.040.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).
12 PP2300528485 - Chỉ phẫu thuật 2,053,798,000 3.080.697.000 Vật tư y tế tiêu hao có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.437.658.600 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).
13 PP2300528486 - Giấy 201,250,000 301.875.000 Vật tư y tế tiêu hao có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 140.875.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).
14 PP2300528487 - Bộ gây tê ngoài màng cứng 1,134,000,000 1.701.000.000 Vật tư y tế tiêu hao có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 793.800.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).
15 PP2300528488 - Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn 97,000,000 145.500.000 Vật tư y tế tiêu hao có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 67.900.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).
16 PP2300528489 - Catheter rốn 12,000,000 18.000.000 Vật tư y tế tiêu hao có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.400.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).
17 PP2300528490 - Ống nghiệm 309,500,000 464.250.000 Vật tư y tế tiêu hao có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 216.650.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).
18 PP2300528491 - Đầu côn 7,150,000 10.725.000 Vật tư y tế tiêu hao có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.005.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).
19 PP2300528492 - Túi ép 47,360,000 71.040.000 Vật tư y tế tiêu hao có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 33.152.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).
20 PP2300528493 - Phim x- quang 1,433,520,000 2.150.280.000 Vật tư y tế tiêu hao có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.003.464.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).
21 PP2300528494 - Băng chỉ thị màu 62,000,000 93.000.000 Vật tư y tế tiêu hao có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 43.400.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).
22 PP2300528495 - Vật tư y tế tiêu hao thông thường 797,738,000 1.196.607.000 Vật tư y tế tiêu hao có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 558.416.600 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).
Bông, băng,gạc
Mã phần lô PP2300528474
Giá từng phần lô 3,725,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.588.512.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tiêu hao có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.607.972.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ cung cấp hàng hóa trong thời gian 5 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. đối với trường hợp giao hàng gấp. cấp cứu trong vòng 48 giờ.
Dung dịch sát khuẩn
Mã phần lô PP2300528475
Giá từng phần lô 336,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.960.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tiêu hao có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.648.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ cung cấp hàng hóa trong thời gian 5 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. đối với trường hợp giao hàng gấp. cấp cứu trong
Vật liệu cầm máu
Mã phần lô PP2300528476
Giá từng phần lô 17,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.610.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tiêu hao có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.418.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ cung cấp hàng hóa trong thời gian 5 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. đối với trường hợp giao hàng gấp. cấp cứu trong vòng 48 giờ.
Bơm, kim tiêm
Mã phần lô PP2300528477
Giá từng phần lô 1,375,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.062.515.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tiêu hao có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 962.507.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ cung cấp hàng hóa trong thời gian 5 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. đối với trường hợp giao hàng gấp. cấp cứu trong vòng 48 giờ.
Kim luồn, kim chọc dò và gây tê
Mã phần lô PP2300528478
Giá từng phần lô 375,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.950.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tiêu hao có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ cung cấp hàng hóa trong thời gian 5 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. đối với trường hợp giao hàng gấp. cấp cứu trong vòng 48 giờ.
Dây
Mã phần lô PP2300528479
Giá từng phần lô 916,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.374.450.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tiêu hao có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 641.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ cung cấp hàng hóa trong thời gian 5 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. đối với trường hợp giao hàng gấp. cấp cứu trong vòng 48 giờ.
Găng
Mã phần lô PP2300528480
Giá từng phần lô 1,117,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.675.875.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tiêu hao có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 782.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ cung cấp hàng hóa trong thời gian 5 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. đối với trường hợp giao hàng gấp. cấp cứu trong vòng 48 giờ.
Túi đựng
Mã phần lô PP2300528481
Giá từng phần lô 49,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.950.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tiêu hao có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ cung cấp hàng hóa trong thời gian 5 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. đối với trường hợp giao hàng gấp. cấp cứu trong vòng 48 giờ.
Ống thông khí tai
Mã phần lô PP2300528482
Giá từng phần lô 77,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tiêu hao có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ cung cấp hàng hóa trong thời gian 5 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. đối với trường hợp giao hàng gấp. cấp cứu trong vòng 48 giờ.
Sonde
Mã phần lô PP2300528483
Giá từng phần lô 1,014,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.522.425.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tiêu hao có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 710.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ cung cấp hàng hóa trong thời gian 5 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. đối với trường hợp giao hàng gấp. cấp cứu trong vòng 48 giờ.
Catheter tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300528484
Giá từng phần lô 237,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 355.800.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tiêu hao có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ cung cấp hàng hóa trong thời gian 5 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. đối với trường hợp giao hàng gấp. cấp cứu trong vòng 48 giờ.
Chỉ phẫu thuật
Mã phần lô PP2300528485
Giá từng phần lô 2,053,798,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.080.697.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tiêu hao có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.437.658.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ cung cấp hàng hóa trong thời gian 5 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. đối với trường hợp giao hàng gấp. cấp cứu trong
Giấy
Mã phần lô PP2300528486
Giá từng phần lô 201,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 301.875.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tiêu hao có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ cung cấp hàng hóa trong thời gian 5 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. đối với trường hợp giao hàng gấp. cấp cứu trong vòng 48 giờ.
Bộ gây tê ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2300528487
Giá từng phần lô 1,134,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.701.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tiêu hao có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 793.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ cung cấp hàng hóa trong thời gian 5 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. đối với trường hợp giao hàng gấp. cấp cứu trong vòng 48 giờ.
Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn
Mã phần lô PP2300528488
Giá từng phần lô 97,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tiêu hao có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ cung cấp hàng hóa trong thời gian 5 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. đối với trường hợp giao hàng gấp. cấp cứu trong vòng 48 giờ.
Catheter rốn
Mã phần lô PP2300528489
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tiêu hao có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ cung cấp hàng hóa trong thời gian 5 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. đối với trường hợp giao hàng gấp. cấp cứu trong vòng 48 giờ.
Ống nghiệm
Mã phần lô PP2300528490
Giá từng phần lô 309,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 464.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tiêu hao có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ cung cấp hàng hóa trong thời gian 5 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. đối với trường hợp giao hàng gấp. cấp cứu trong vòng 48 giờ.
Đầu côn
Mã phần lô PP2300528491
Giá từng phần lô 7,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.725.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tiêu hao có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.005.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ cung cấp hàng hóa trong thời gian 5 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. đối với trường hợp giao hàng gấp. cấp cứu trong vòng 48 giờ.
Túi ép
Mã phần lô PP2300528492
Giá từng phần lô 47,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.040.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tiêu hao có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.152.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ cung cấp hàng hóa trong thời gian 5 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. đối với trường hợp giao hàng gấp. cấp cứu trong vòng 48 giờ.
Phim x- quang
Mã phần lô PP2300528493
Giá từng phần lô 1,433,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.150.280.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tiêu hao có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.003.464.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ cung cấp hàng hóa trong thời gian 5 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. đối với trường hợp giao hàng gấp. cấp cứu trong vòng 48 giờ.
Băng chỉ thị màu
Mã phần lô PP2300528494
Giá từng phần lô 62,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tiêu hao có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ cung cấp hàng hóa trong thời gian 5 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. đối với trường hợp giao hàng gấp. cấp cứu trong vòng 48 giờ.
Vật tư y tế tiêu hao thông thường
Mã phần lô PP2300528495
Giá từng phần lô 797,738,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.196.607.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tiêu hao có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 558.416.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ cung cấp hàng hóa trong thời gian 5 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. đối với trường hợp giao hàng gấp. cấp cứu trong vòng 48 giờ.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->