Gói thầu: Mua sắm 12 danh mục vật tư y tế năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300104895-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA TRUNG ƯƠNG QUẢNG NAM
Tên gói thầu Mua sắm 12 danh mục vật tư y tế năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300079216
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Giá gói thầu 629,609,140 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9.444.136 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300183659 - Băng cuộn 9cm x 2.5m 6,174,000 8.820.000 3005.XX.XX hoặc 9018.XX.XX 4.321.800 2000
2 PP2300183660 - Bao camera nội soi vô trùng, 15cm x 220cm 20,000,000 28.571.429 3926.XX.XX hoặc 9018.XX.XX 14.000.000 1333
3 PP2300183661 - Catheter(TM trung tâm) 2 nòng 61,500,000 87.857.143 9018.XX.XX 43.050.000 100
4 PP2300183662 - Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polyamide, số 3/0 (hoặc tương đương) 48,000,000 68.571.429 3006.XX.XX hoặc 9018.XX.XX 33.600.000 1600
5 PP2300183663 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 1 (Chỉ vicryl số 1 hoặc tương đương) 165,600,000 236.571.429 3006.XX.XX hoặc 9018.XX.XX 115.920.000 1600
6 PP2300183664 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 2/0 có kim tròn (hoặc tương đương) 55,131,300 78.759.000 3006.XX.XX hoặc 9018.XX.XX 38.591.910 600
7 PP2300183665 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 3/0 có kim tròn (hoặc tương đương) 66,600,000 95.142.857 3006.XX.XX hoặc 9018.XX.XX 46.620.000 800
8 PP2300183666 - Dao mổ các số 4,000,000 5.714.286 9018.XX.XX 2.800.000 2667
9 PP2300183667 - Găng tay phẫu thuật vô trùng, các số 74,000,000 105.714.286 4015.XX.XX hoặc 9018.XX.XX 51.800.000 6667
10 PP2300183668 - Phin lọc vi khuẩn các loại 48,000,000 68.571.429 9018.XX.XX 33.600.000 1333
11 PP2300183669 - Vật liệu cầm máu Surgicel hoặc tương đương 52,131,240 74.473.200 3006.XX.XX hoặc 9018.XX.XX 36.491.868 80
12 PP2300183670 - Vật liệu xốp cầm máu tự tiêu 28,472,600 40.675.143 3006.XX.XX hoặc 9018.XX.XX 19.930.820 133
Băng cuộn 9cm x 2.5m
Mã phần lô PP2300183659
Giá từng phần lô 6,174,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.820.000
Mã hàng hóa (HS) 3005.XX.XX hoặc 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.321.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 7
Bao camera nội soi vô trùng, 15cm x 220cm
Mã phần lô PP2300183660
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3926.XX.XX hoặc 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333
Thời gian thực hiện HĐ 7
Catheter(TM trung tâm) 2 nòng
Mã phần lô PP2300183661
Giá từng phần lô 61,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 7
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polyamide, số 3/0 (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300183662
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3006.XX.XX hoặc 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1600
Thời gian thực hiện HĐ 7
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 1 (Chỉ vicryl số 1 hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300183663
Giá từng phần lô 165,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3006.XX.XX hoặc 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1600
Thời gian thực hiện HĐ 7
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 2/0 có kim tròn (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300183664
Giá từng phần lô 55,131,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.759.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.XX.XX hoặc 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.591.910
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ 7
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 3/0 có kim tròn (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300183665
Giá từng phần lô 66,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3006.XX.XX hoặc 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 800
Thời gian thực hiện HĐ 7
Dao mổ các số
Mã phần lô PP2300183666
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2667
Thời gian thực hiện HĐ 7
Găng tay phẫu thuật vô trùng, các số
Mã phần lô PP2300183667
Giá từng phần lô 74,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.714.286
Mã hàng hóa (HS) 4015.XX.XX hoặc 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6667
Thời gian thực hiện HĐ 7
Phin lọc vi khuẩn các loại
Mã phần lô PP2300183668
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333
Thời gian thực hiện HĐ 7
Vật liệu cầm máu Surgicel hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300183669
Giá từng phần lô 52,131,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.473.200
Mã hàng hóa (HS) 3006.XX.XX hoặc 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.491.868
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ 7
Vật liệu xốp cầm máu tự tiêu
Mã phần lô PP2300183670
Giá từng phần lô 28,472,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.675.143
Mã hàng hóa (HS) 3006.XX.XX hoặc 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.930.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ 7
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->