Gói thầu: Mua sắm 134 danh mục vật tư y tế bổ sung năm 2025-2026
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500607006-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/01/2026 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN ĐA KHOA TRUNG ƯƠNG QUẢNG NAM |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm 134 danh mục vật tư y tế bổ sung năm 2025-2026 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500334479 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Xã Núi Thành, Thành phố Đà Nẵng |
| Giá gói thầu | 15,648,436,430 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500602006 - Bộ mở thông dạ dày | 23,000,000 | 32.857.142 | 9018.XX.XX | 11.500.000 | 1 |
| 2 | PP2500602007 - Cannulaeđộng mạch trẻ em các cỡ | 50,998,500 | 72.855.000 | 9018.XX.XX | 25.499.250 | 2 |
| 3 | PP2500602008 - Cannulaetĩnh mạch 1 tầng các cỡ | 48,000,000 | 68.571.428 | 9018.XX.XX | 24.000.000 | 5 |
| 4 | PP2500602009 - Canuyn động mạch đùi người lớn các cỡ ECMO | 83,802,600 | 119.718.000 | 9018.XX.XX | 41.901.300 | 1 |
| 5 | PP2500602010 - Canuyn động mạch đùi trẻ em các cỡ ECMO | 22,890,000 | 32.700.000 | 9018.XX.XX | 11.445.000 | 1 |
| 6 | PP2500602011 - Canuyn tĩnh mạch cổ trẻ em các cỡ ECMO | 45,780,000 | 65.400.000 | 9018.XX.XX | 22.890.000 | 1 |
| 7 | PP2500602012 - Catheter đường hầm | 126,000,000 | 180.000.000 | 9018.XX.XX | 63.000.000 | 3 |
| 8 | PP2500602013 - Chăn làm ấm trẻ em dùng trong phẫu thuật | 4,350,000 | 6.214.285 | 9018.XX.XX | 2.175.000 | 2 |
| 9 | PP2500602014 - Clip cầm máu có cán | 215,000,000 | 307.142.857 | 3006.XX.XX hoặc 9018.XX.XX | 107.500.000 | 2 |
| 10 | PP2500602015 - Dây silicone nối lệ quản | 63,000,000 | 90.000.000 | 9018.XX.XX | 31.500.000 | 3 |
| 11 | PP2500602016 - Dụng cụ cắt khâu nối tròn các cỡ | 280,000,000 | 400.000.000 | 9018.XX.XX | 140.000.000 | 3 |
| 12 | PP2500602017 - Khăn phẫu thuật 160cm x 240cm | 32,000,000 | 45.714.285 | 9018.XX.XX | 16.000.000 | 13 |
| 13 | PP2500602018 - Khăn phẫu thuật kích thước 176cm x 270cmx240cm | 64,000,000 | 91.428.571 | 9018.XX.XX | 32.000.000 | 25 |
| 14 | PP2500602019 - Khẩu trang y tế vô trùng 4 dây | 8,500,000 | 12.142.857 | 6307.XX.XX hoặc 9018.XX.XX | 4.250.000 | 1233 |
| 15 | PP2500602020 - Mạch máu nhân tạo thẳng 10mm | 26,000,000 | 37.142.857 | 9021.XX.XX | 13.000.000 | 1 |
| 16 | PP2500602021 - Mạch máu nhân tạo thẳng 5mm | 36,200,000 | 51.714.285 | 9021.XX.XX | 18.100.000 | 1 |
| 17 | PP2500602022 - Máy theo dõi khí máu liên tục và phụ kiện Tri-Optic Measurement Cell | 29,000,000 | 41.428.571 | 9018.XX.XX | 14.500.000 | 2 |
| 18 | PP2500602023 - Mũ trùm đầu y tế | 6,720,000 | 9.600.000 | 9018.XX.XX | 3.360.000 | 987 |
| 19 | PP2500602024 - Dụng cụ bắn ghim định vị lưới điều trị thoát vị | 115,825,500 | 165.465.000 | 9018.XX.XX | 57.912.750 | 2 |
| 20 | PP2500602025 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng bảo tồn xương FreedomKnee | 53,000,000 | 75.714.285 | 9021.XX.XX | 26.500.000 | 1 |
| 21 | PP2500602026 - Cốđịnh ngoài cẳng tay | 2,340,000 | 3.342.857 | 9021.XX.XX | 1.170.000 | 1 |
| 22 | PP2500602027 - Đinh Kít-ne có ren các cỡ | 2,475,000 | 3.535.714 | 9021.XX.XX | 1.237.500 | 6 |
| 23 | PP2500602028 - Đinh Rush các cỡ | 3,500,000 | 5.000.000 | 9021.XX.XX | 1.750.000 | 2 |
| 24 | PP2500602029 - Long đền các cỡ | 5,400,000 | 7.714.285 | 9021.XX.XX | 2.700.000 | 4 |
| 25 | PP2500602030 - Lưới vá sọ Titan, kích thước 148x148mm, dày 0.6mm phù hợp với vít 1.6mm | 107,800,000 | 154.000.000 | 9021.XX.XX | 53.900.000 | 1 |
| 26 | PP2500602031 - Băng dán trong suốt vô trùng kích thước 28x45cm | 21,000,000 | 30.000.000 | 3005.XX.XX | 10.500.000 | 37 |
| 27 | PP2500602032 - Bao chụp đầu đèn kích thước 60x60cmvô trùng | 3,544,000 | 5.062.857 | 9018.XX.XX | 1.772.000 | 25 |
| 28 | PP2500602033 - Bộ kít tách bạch cầu, tách tiểu cầu, tách huyết tương các loại, các cỡ | 14,850,000 | 21.214.285 | 9018.XX.XX | 7.425.000 | 1 |
| 29 | PP2500602034 - Bóng đèn đặt nội khí quản | 4,455,000 | 6.364.285 | 9018.XX.XX | 2.227.500 | 2 |
| 30 | PP2500602035 - ChỈ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 6/0 có kim tròn (hoặc tương đương) | 11,430,000 | 16.328.571 | 3006.XX.XX | 5.715.000 | 8 |
| 31 | PP2500602036 - ChỈ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 8/0 có kim tròn (hoặc tương đương) | 13,959,780 | 19.942.542 | 3006.XX.XX | 6.979.890 | 8 |
| 32 | PP2500602037 - Chỉ tự tiêu tổng hợp đơn sợi Polydioxanone (PDS) 5.0 | 26,235,960 | 37.479.942 | 3006.XX.XX | 13.117.980 | 15 |
| 33 | PP2500602038 - Đài đánh bóng | 9,400,000 | 13.428.571 | 9018.XX.XX | 4.700.000 | 25 |
| 34 | PP2500602039 - Dây thông đường mật chữ T, các số | 1,680,000 | 2.400.000 | 9018.XX.XX | 840.000 | 10 |
| 35 | PP2500602040 - Điện cực điện cơ | 59,605,000 | 85.150.000 | 9018.XX.XX | 29.802.500 | 17 |
| 36 | PP2500602041 - Eppendorf PCR 0.1ml | 5,500,000 | 7.857.142 | 9018.XX.XX | 2.750.000 | 247 |
| 37 | PP2500602042 - Gạc băng mắt vô trùng | 1,027,500 | 1.467.857 | 3005.XX.XX | 513.750 | 185 |
| 38 | PP2500602043 - Gạc cầu đa khoa | 7,350,000 | 10.500.000 | 9018.XX.XX | 3.675.000 | 1850 |
| 39 | PP2500602044 - Gạc cầu sản khoa (Có dây rút) | 6,427,200 | 9.181.714 | 9018.XX.XX | 3.213.600 | 296 |
| 40 | PP2500602045 - Gạc lót bông băng vết mổ tiệt trùng 20x8cm | 5,800,000 | 8.285.714 | 3005.XX.XX | 2.900.000 | 617 |
| 41 | PP2500602046 - Giấy in monitor sản khoa, 152mm x 90 mm x 150 tờ | 6,000,000 | 8.571.428 | 9018.XX.XX | 3.000.000 | 13 |
| 42 | PP2500602047 - Kim bướm sử dụng lấy máu chân không các cỡ 20G, 21G, 22G | 58,850,000 | 84.071.428 | 9018.XX.XX | 29.425.000 | 1233 |
| 43 | PP2500602048 - Mask gây mê trẻ em, sơ sinh | 1,260,000 | 1.800.000 | 9018.XX.XX | 630.000 | 4 |
| 44 | PP2500602049 - Nẹp gỗ cố định xương (tay, chân) | 24,500,000 | 35.000.000 | 9021.XX.XX | 12.250.000 | 25 |
| 45 | PP2500602050 - Nhiệt kế điện tử | 2,940,000 | 4.200.000 | 9025.XX.XX | 1.470.000 | 3 |
| 46 | PP2500602051 - Nội khí quản lò xo mềm (5,5; 6; 6.5) | 5,250,000 | 7.500.000 | 9018.XX.XX | 2.625.000 | 7 |
| 47 | PP2500602052 - Ống Eppendorf (Microtyp) dùng trong XN sinh hóa | 19,200,000 | 27.428.571 | 9018.XX.XX | 9.600.000 | 3699 |
| 48 | PP2500602053 - Ống nghiệm thủy tinh không nắp | 5,000,000 | 7.142.857 | 9018.XX.XX | 2.500.000 | 124 |
| 49 | PP2500602054 - Quả bóp huyết áp kế | 735,000 | 1.050.000 | 9018.XX.XX | 367.500 | 7 |
| 50 | PP2500602055 - Que lấy mẫu tế bào (Spatula hoặc tương đương) | 660,000 | 942.857 | 9018.XX.XX | 330.000 | 74 |
| 51 | PP2500602056 - Tạp dề nhựa PE, không tay | 42,525,000 | 60.750.000 | 9018.XX.XX | 21.262.500 | 1850 |
| 52 | PP2500602057 - Bộ áo choàng phẫu thuật | 3,350,000 | 4.785.714 | 6211.XX.XX hoặc 9018.XX.XX | 1.675.000 | 7 |
| 53 | PP2500602058 - Bộ khăn chụp mạch vành 3 lỗ | 9,442,890 | 13.489.842 | 9018.XX.XX | 4.721.445 | 4 |
| 54 | PP2500602059 - Bóng cắt nong mạch vành chống trượt | 52,500,000 | 75.000.000 | 9021.XX.XX | 26.250.000 | 1 |
| 55 | PP2500602060 - Bóng nong động mạch cảnh | 46,000,000 | 65.714.285 | 9021.XX.XX | 23.000.000 | 1 |
| 56 | PP2500602061 - Bóng nong mạch vành | 150,000,000 | 214.285.714 | 9021.XX.XX | 75.000.000 | 3 |
| 57 | PP2500602062 - Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ | 103,500,000 | 147.857.142 | 9018.XX.XX | 51.750.000 | 19 |
| 58 | PP2500602063 - Vi ống thông hỗ trợ can thiệp | 299,800,000 | 428.285.714 | 9021.XX.XX | 149.900.000 | 3 |
| 59 | PP2500602064 - Bộ hút huyết khối mạch vành | 178,125,000 | 254.464.285 | 9018.XX.XX | 89.062.500 | 4 |
| 60 | PP2500602065 - Bơm tiêm truyền áp lực các loại, các cỡ | 26,800,000 | 38.285.714 | 9018.XX.XX | 13.400.000 | 50 |
| 61 | PP2500602066 - Coil nút mạch não | 118,500,000 | 169.285.714 | 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX | 59.250.000 | 2 |
| 62 | PP2500602067 - Stent động mạch chi | 575,000,000 | 821.428.571 | 9021.XX.XX | 287.500.000 | 4 |
| 63 | PP2500602068 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimusmắt cáo rộng | 655,000,000 | 935.714.285 | 9021.XX.XX | 327.500.000 | 3 |
| 64 | PP2500602069 - Bóng nong mạch vành dùng cho CTO | 147,000,000 | 210.000.000 | 9021.XX.XX | 73.500.000 | 3 |
| 65 | PP2500602070 - Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao | 247,500,000 | 353.571.428 | 9021.XX.XX | 123.750.000 | 4 |
| 66 | PP2500602071 - Ống thông cho can thiệp mạch thần kinh | 90,000,000 | 128.571.428 | 9018.XX.XX | 45.000.000 | 1 |
| 67 | PP2500602072 - Vi ống thông đầu thẳng | 20,000,000 | 28.571.428 | 9018.XX.XX | 10.000.000 | 1 |
| 68 | PP2500602073 - Vi ống thông đầu gập góc | 24,000,000 | 34.285.714 | 9018.XX.XX | 12.000.000 | 1 |
| 69 | PP2500602074 - Nút chặn kim luồn | 5,355,000 | 7.650.000 | 9018.XX.XX | 2.677.500 | 370 |
| 70 | PP2500602075 - Vòng đeo tay bệnh nhân các cỡ, các màu | 37,500,000 | 53.571.428 | 9018.XX.XX | 18.750.000 | 3699 |
| 71 | PP2500602076 - Khóa ba ngã không dây | 13,250,000 | 18.928.571 | 9018.XX.XX | 6.625.000 | 617 |
| 72 | PP2500602077 - Màng lọc dịch thận nhân tạo | 179,928,000 | 257.040.000 | 9018.XX.XX | 89.964.000 | 9 |
| 73 | PP2500602078 - Thủy tinh thể nhân tạo | 1,199,600,000 | 1.713.714.285 | 9021.XX.XX | 599.800.000 | 50 |
| 74 | PP2500602079 - Đè lưỡi gỗ vô trùng | 3,752,000 | 5.360.000 | 9018.XX.XX | 1.876.000 | 1727 |
| 75 | PP2500602080 - Gạc vaseline | 5,985,000 | 8.550.000 | 3005.XX.XX | 2.992.500 | 370 |
| 76 | PP2500602081 - Kim cánh bướm, các cỡ | 3,450,000 | 4.928.571 | 9018.XX.XX | 1.725.000 | 370 |
| 77 | PP2500602082 - Que thử tồn dư peroxide | 18,900,000 | 27.000.000 | 9018.XX.XX | 9.450.000 | 247 |
| 78 | PP2500602083 - Băng cuộn 9cm x 2.5m | 10,500,000 | 15.000.000 | 3005.XX.XX | 5.250.000 | 864 |
| 79 | PP2500602084 - Bao huyết áp máy Monitor xâm nhập và không xâm nhập | 6,300,000 | 9.000.000 | 9018.XX.XX | 3.150.000 | 4 |
| 80 | PP2500602085 - Bộ lọc khuẩn máy thở 3 chức năng | 5,040,000 | 7.200.000 | 9018.XX.XX | 2.520.000 | 37 |
| 81 | PP2500602086 - Bông thấm nước | 201,600,000 | 288.000.000 | 3005.XX.XX | 100.800.000 | 148 |
| 82 | PP2500602087 - Dây nối bơm tiêm điện 140 cm, có khóa | 42,600,000 | 60.857.142 | 9018.XX.XX | 21.300.000 | 1480 |
| 83 | PP2500602088 - Dây truyền dịch (có kim 2 cánh bướm) | 294,300,000 | 420.428.571 | 9018.XX.XX | 147.150.000 | 11096 |
| 84 | PP2500602089 - Dây truyền dịch (Có kim không có cánh bướm) | 260,000,000 | 371.428.571 | 9018.XX.XX | 130.000.000 | 9864 |
| 85 | PP2500602090 - Găng tay phẫu thuật vô trùng, các số | 228,480,000 | 326.400.000 | 4015.XX.XX | 114.240.000 | 8631 |
| 86 | PP2500602091 - Găng tay thường, các số | 828,750,000 | 1.183.928.571 | 4015.XX.XX | 414.375.000 | 80137 |
| 87 | PP2500602092 - Nhiệt kế thủy ngân | 2,200,000 | 3.142.857 | 9025.XX.XX | 1.100.000 | 13 |
| 88 | PP2500602093 - Oxy lỏng tinh khiết dùng trong y tế | 380,160,000 | 543.085.714 | 2804.XX.XX | 190.080.000 | 19727 |
| 89 | PP2500602094 - Test kiểm tra hóa học | 10,200,000 | 14.571.428 | 9018.XX.XX | 5.100.000 | 370 |
| 90 | PP2500602095 - Mạch máu nhân tạo thẳng 6mm | 83,000,000 | 118.571.428 | 9021.XX.XX | 41.500.000 | 1 |
| 91 | PP2500602096 - Mạch máu nhân tạo thẳng 8mm | 83,000,000 | 118.571.428 | 9021.XX.XX | 41.500.000 | 1 |
| 92 | PP2500602097 - Mạch máu nhân tạo thẳng 16mm - 26mm | 23,600,000 | 33.714.285 | 9021.XX.XX | 11.800.000 | 1 |
| 93 | PP2500602098 - Phim laser khô 20 x 25 cm | 433,125,000 | 618.750.000 | 3701.XX.XX | 216.562.500 | 3083 |
| 94 | PP2500602099 - Phim laser khô 26 x 36 cm | 561,960,000 | 802.800.000 | 3701.XX.XX | 280.980.000 | 2466 |
| 95 | PP2500602100 - Phim laser khô 35 x 43 cm | 696,465,000 | 994.950.000 | 3701.XX.XX | 348.232.500 | 1850 |
| 96 | PP2500602101 - Bình CO2 (40 lít/Bình) | 19,440,000 | 27.771.428 | 2811.XX.XX | 9.720.000 | 13 |
| 97 | PP2500602102 - Bình oxy lớn (40 lít/Bình) | 7,700,000 | 11.000.000 | 2811.XX.XX | 3.850.000 | 9 |
| 98 | PP2500602103 - Bình oxy nhỏ (10 lít/ Bình) | 6,200,000 | 8.857.142 | 9018.XX.XX | 3.100.000 | 13 |
| 99 | PP2500602104 - Bộ rửa dạ dày hệ thống kín | 6,000,000 | 8.571.428 | 9018.XX.XX | 3.000.000 | 3 |
| 100 | PP2500602105 - Dây hút dịch phẫu thuật | 43,250,000 | 61.785.714 | 9018.XX.XX | 21.625.000 | 617 |
| 101 | PP2500602106 - Đồng hồ đo áp lực bóng chèn nội khí quản | 18,900,000 | 27.000.000 | 3005.XX.XX | 9.450.000 | 1 |
| 102 | PP2500602107 - Gạc thận nhân tạo | 33,900,000 | 48.428.571 | 9018.XX.XX | 16.950.000 | 3699 |
| 103 | PP2500602108 - Keo sinh học Bioglue | 45,600,000 | 65.142.857 | 9018.XX.XX | 22.800.000 | 1 |
| 104 | PP2500602109 - Mạch máu thẳng đường kính 28mm | 58,500,000 | 83.571.428 | 9021.XX.XX | 29.250.000 | 1 |
| 105 | PP2500602110 - Mask thở CPAP không xâm nhập | 21,950,000 | 31.357.142 | 9018.XX.XX | 10.975.000 | 2 |
| 106 | PP2500602111 - Ống nối (shunt) động mạch cảnh tạm thời các cỡ | 39,000,000 | 55.714.285 | 9018.XX.XX | 19.500.000 | 1 |
| 107 | PP2500602112 - Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ | 4,300,000 | 6.142.857 | 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX | 2.150.000 | 1 |
| 108 | PP2500602113 - Dù bít ống động mạch | 78,950,000 | 112.785.714 | 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX | 39.475.000 | 1 |
| 109 | PP2500602114 - Dù bít thông liên nhĩ (ASD) | 67,600,000 | 96.571.428 | 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX | 33.800.000 | 1 |
| 110 | PP2500602115 - Dù bít thông liên thất (VSD) | 169,000,000 | 241.428.571 | 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX | 84.500.000 | 1 |
| 111 | PP2500602116 - Dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên nhĩ; liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ loại 180 độ | 31,500,000 | 45.000.000 | 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX | 15.750.000 | 1 |
| 112 | PP2500602117 - Dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên nhĩ; liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ loại 45 độ | 28,250,000 | 40.357.142 | 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX | 14.125.000 | 1 |
| 113 | PP2500602118 - Dây dẫn can thiệp mạch máu thần kinh | 120,000,000 | 171.428.571 | 9018.XX.XX | 60.000.000 | 3 |
| 114 | PP2500602119 - Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ | 60,000,000 | 85.714.285 | 9018.XX.XX | 30.000.000 | 2 |
| 115 | PP2500602120 - Ống thông hỗ trợ hút huyết khối | 568,600,000 | 812.285.714 | 9018.XX.XX | 284.300.000 | 3 |
| 116 | PP2500602121 - Stent mạch thần kinh | 900,000,000 | 1.285.714.285 | 9021.XX.XX | 450.000.000 | 3 |
| 117 | PP2500602122 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh | 170,000,000 | 242.857.142 | 9018.XX.XX | 85.000.000 | 3 |
| 118 | PP2500602123 - Bình chứa huyết khối | 23,250,000 | 33.214.285 | 9018.XX.XX | 11.625.000 | 2 |
| 119 | PP2500602124 - Dây nối với ống hút huyết khối | 29,998,500 | 42.855.000 | 9018.XX.XX | 14.999.250 | 2 |
| 120 | PP2500602125 - Óng thông hút huyết khối đoạn xa | 177,870,000 | 254.100.000 | 9018.XX.XX | 88.935.000 | 1 |
| 121 | PP2500602126 - Ống hút huyết khối ngoại biên loại lớn các cỡ | 329,994,000 | 471.420.000 | 9018.XX.XX | 164.997.000 | 2 |
| 122 | PP2500602127 - Vi dây dẫn chọc tách huyết khối (khoan huyết khối) | 283,500,000 | 405.000.000 | 9018.XX.XX | 141.750.000 | 2 |
| 123 | PP2500602128 - Bộ Ống thông hút huyết khối cỡ lớn | 399,000,000 | 570.000.000 | 9018.XX.XX | 199.500.000 | 1 |
| 124 | PP2500602129 - Stent đỡ tĩnh mạch các cỡ | 139,500,000 | 199.285.714 | 9021.XX.XX | 69.750.000 | 1 |
| 125 | PP2500602130 - Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới | 117,600,000 | 168.000.000 | 9018.XX.XX | 58.800.000 | 1 |
| 126 | PP2500602131 - Ông thông chuyên dụng dùng trong can thiệp mạch và mạch ngoại biên | 89,000,000 | 127.142.857 | 9018.XX.XX | 44.500.000 | 2 |
| 127 | PP2500602132 - Bộ nguồn cho hệ thống hút huyết khối | 95,000,000 | 135.714.285 | 9018.XX.XX | 47.500.000 | 1 |
| 128 | PP2500602133 - Khung giá đỡ mạch ngoại vi | 142,500,000 | 203.571.428 | 9021.XX.XX | 71.250.000 | 1 |
| 129 | PP2500602134 - Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch vành các loại, các cỡ | 425,000,000 | 607.142.857 | 9018.XX.XX | 212.500.000 | 2 |
| 130 | PP2500602135 - Dây dẫn và dụng cụ điều khiển dây dẫn của hệ thống bào mảng xơ vữa | 29,500,000 | 42.142.857 | 9018.XX.XX | 14.750.000 | 2 |
| 131 | PP2500602136 - Bộ đinh nội tủy rỗng nòng xương chày đa phương diện | 160,800,000 | 229.714.285 | 9021.XX.XX | 80.400.000 | 2 |
| 132 | PP2500602137 - Nẹp khoá đa hướng xương gót | 75,000,000 | 107.142.857 | 9021.XX.XX | 37.500.000 | 2 |
| 133 | PP2500602138 - Vít khóa 3.5mm tự taro dùng cho nẹp đa hướng các cỡ | 52,000,000 | 74.285.714 | 9021.XX.XX | 26.000.000 | 10 |
| 134 | PP2500602139 - Ống nội soi mềm tiêu hóa | 400,000,000 | 571.428.571 | 9018.XX.XX | 200.000.000 | 3 |
Bộ mở thông dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2500602006 |
| Giá từng phần lô | 23,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cannulaeđộng mạch trẻ em các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500602007 |
| Giá từng phần lô | 50,998,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.855.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.499.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cannulaetĩnh mạch 1 tầng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500602008 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Canuyn động mạch đùi người lớn các cỡ ECMO |
|
| Mã phần lô | PP2500602009 |
| Giá từng phần lô | 83,802,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.718.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.901.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Canuyn động mạch đùi trẻ em các cỡ ECMO |
|
| Mã phần lô | PP2500602010 |
| Giá từng phần lô | 22,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.445.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Canuyn tĩnh mạch cổ trẻ em các cỡ ECMO |
|
| Mã phần lô | PP2500602011 |
| Giá từng phần lô | 45,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Catheter đường hầm |
|
| Mã phần lô | PP2500602012 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chăn làm ấm trẻ em dùng trong phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500602013 |
| Giá từng phần lô | 4,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.214.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Clip cầm máu có cán |
|
| Mã phần lô | PP2500602014 |
| Giá từng phần lô | 215,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 307.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.XX.XX hoặc 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây silicone nối lệ quản |
|
| Mã phần lô | PP2500602015 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ cắt khâu nối tròn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500602016 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khăn phẫu thuật 160cm x 240cm |
|
| Mã phần lô | PP2500602017 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khăn phẫu thuật kích thước 176cm x 270cmx240cm |
|
| Mã phần lô | PP2500602018 |
| Giá từng phần lô | 64,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khẩu trang y tế vô trùng 4 dây |
|
| Mã phần lô | PP2500602019 |
| Giá từng phần lô | 8,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6307.XX.XX hoặc 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1233 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mạch máu nhân tạo thẳng 10mm |
|
| Mã phần lô | PP2500602020 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mạch máu nhân tạo thẳng 5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500602021 |
| Giá từng phần lô | 36,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy theo dõi khí máu liên tục và phụ kiện Tri-Optic Measurement Cell |
|
| Mã phần lô | PP2500602022 |
| Giá từng phần lô | 29,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mũ trùm đầu y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500602023 |
| Giá từng phần lô | 6,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 987 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ bắn ghim định vị lưới điều trị thoát vị |
|
| Mã phần lô | PP2500602024 |
| Giá từng phần lô | 115,825,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.465.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.912.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng bảo tồn xương FreedomKnee |
|
| Mã phần lô | PP2500602025 |
| Giá từng phần lô | 53,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cốđịnh ngoài cẳng tay |
|
| Mã phần lô | PP2500602026 |
| Giá từng phần lô | 2,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.342.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đinh Kít-ne có ren các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500602027 |
| Giá từng phần lô | 2,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.535.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.237.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đinh Rush các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500602028 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Long đền các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500602029 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lưới vá sọ Titan, kích thước 148x148mm, dày 0.6mm phù hợp với vít 1.6mm |
|
| Mã phần lô | PP2500602030 |
| Giá từng phần lô | 107,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng dán trong suốt vô trùng kích thước 28x45cm |
|
| Mã phần lô | PP2500602031 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bao chụp đầu đèn kích thước 60x60cmvô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500602032 |
| Giá từng phần lô | 3,544,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.062.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.772.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ kít tách bạch cầu, tách tiểu cầu, tách huyết tương các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500602033 |
| Giá từng phần lô | 14,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.214.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng đèn đặt nội khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2500602034 |
| Giá từng phần lô | 4,455,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.364.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.227.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
ChỈ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 6/0 có kim tròn (hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2500602035 |
| Giá từng phần lô | 11,430,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.328.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.715.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
ChỈ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 8/0 có kim tròn (hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2500602036 |
| Giá từng phần lô | 13,959,780 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.942.542 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.979.890 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ tự tiêu tổng hợp đơn sợi Polydioxanone (PDS) 5.0 |
|
| Mã phần lô | PP2500602037 |
| Giá từng phần lô | 26,235,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.479.942 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.117.980 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đài đánh bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500602038 |
| Giá từng phần lô | 9,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây thông đường mật chữ T, các số |
|
| Mã phần lô | PP2500602039 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Điện cực điện cơ |
|
| Mã phần lô | PP2500602040 |
| Giá từng phần lô | 59,605,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.802.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Eppendorf PCR 0.1ml |
|
| Mã phần lô | PP2500602041 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc băng mắt vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500602042 |
| Giá từng phần lô | 1,027,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.467.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 513.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 185 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc cầu đa khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500602043 |
| Giá từng phần lô | 7,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc cầu sản khoa (Có dây rút) |
|
| Mã phần lô | PP2500602044 |
| Giá từng phần lô | 6,427,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.181.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.213.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 296 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc lót bông băng vết mổ tiệt trùng 20x8cm |
|
| Mã phần lô | PP2500602045 |
| Giá từng phần lô | 5,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 617 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy in monitor sản khoa, 152mm x 90 mm x 150 tờ |
|
| Mã phần lô | PP2500602046 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim bướm sử dụng lấy máu chân không các cỡ 20G, 21G, 22G |
|
| Mã phần lô | PP2500602047 |
| Giá từng phần lô | 58,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.071.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1233 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mask gây mê trẻ em, sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500602048 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nẹp gỗ cố định xương (tay, chân) |
|
| Mã phần lô | PP2500602049 |
| Giá từng phần lô | 24,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nhiệt kế điện tử |
|
| Mã phần lô | PP2500602050 |
| Giá từng phần lô | 2,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9025.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nội khí quản lò xo mềm (5,5; 6; 6.5) |
|
| Mã phần lô | PP2500602051 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống Eppendorf (Microtyp) dùng trong XN sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500602052 |
| Giá từng phần lô | 19,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3699 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nghiệm thủy tinh không nắp |
|
| Mã phần lô | PP2500602053 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Quả bóp huyết áp kế |
|
| Mã phần lô | PP2500602054 |
| Giá từng phần lô | 735,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Que lấy mẫu tế bào (Spatula hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2500602055 |
| Giá từng phần lô | 660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 942.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 74 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tạp dề nhựa PE, không tay |
|
| Mã phần lô | PP2500602056 |
| Giá từng phần lô | 42,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.262.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ áo choàng phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500602057 |
| Giá từng phần lô | 3,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6211.XX.XX hoặc 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ khăn chụp mạch vành 3 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500602058 |
| Giá từng phần lô | 9,442,890 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.489.842 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.721.445 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng cắt nong mạch vành chống trượt |
|
| Mã phần lô | PP2500602059 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong động mạch cảnh |
|
| Mã phần lô | PP2500602060 |
| Giá từng phần lô | 46,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500602061 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500602062 |
| Giá từng phần lô | 103,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2500602063 |
| Giá từng phần lô | 299,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 149.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ hút huyết khối mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500602064 |
| Giá từng phần lô | 178,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 254.464.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.062.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm truyền áp lực các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500602065 |
| Giá từng phần lô | 26,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Coil nút mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2500602066 |
| Giá từng phần lô | 118,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent động mạch chi |
|
| Mã phần lô | PP2500602067 |
| Giá từng phần lô | 575,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 821.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 287.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimusmắt cáo rộng |
|
| Mã phần lô | PP2500602068 |
| Giá từng phần lô | 655,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 935.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 327.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành dùng cho CTO |
|
| Mã phần lô | PP2500602069 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500602070 |
| Giá từng phần lô | 247,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 353.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông cho can thiệp mạch thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2500602071 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông đầu thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500602072 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông đầu gập góc |
|
| Mã phần lô | PP2500602073 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nút chặn kim luồn |
|
| Mã phần lô | PP2500602074 |
| Giá từng phần lô | 5,355,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.677.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 370 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vòng đeo tay bệnh nhân các cỡ, các màu |
|
| Mã phần lô | PP2500602075 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3699 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khóa ba ngã không dây |
|
| Mã phần lô | PP2500602076 |
| Giá từng phần lô | 13,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.928.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 617 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Màng lọc dịch thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500602077 |
| Giá từng phần lô | 179,928,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.964.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thủy tinh thể nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500602078 |
| Giá từng phần lô | 1,199,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.713.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 599.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đè lưỡi gỗ vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500602079 |
| Giá từng phần lô | 3,752,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.876.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1727 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc vaseline |
|
| Mã phần lô | PP2500602080 |
| Giá từng phần lô | 5,985,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.992.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 370 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim cánh bướm, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500602081 |
| Giá từng phần lô | 3,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.928.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 370 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Que thử tồn dư peroxide |
|
| Mã phần lô | PP2500602082 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng cuộn 9cm x 2.5m |
|
| Mã phần lô | PP2500602083 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 864 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bao huyết áp máy Monitor xâm nhập và không xâm nhập |
|
| Mã phần lô | PP2500602084 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ lọc khuẩn máy thở 3 chức năng |
|
| Mã phần lô | PP2500602085 |
| Giá từng phần lô | 5,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bông thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2500602086 |
| Giá từng phần lô | 201,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 288.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 148 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây nối bơm tiêm điện 140 cm, có khóa |
|
| Mã phần lô | PP2500602087 |
| Giá từng phần lô | 42,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây truyền dịch (có kim 2 cánh bướm) |
|
| Mã phần lô | PP2500602088 |
| Giá từng phần lô | 294,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 420.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11096 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây truyền dịch (Có kim không có cánh bướm) |
|
| Mã phần lô | PP2500602089 |
| Giá từng phần lô | 260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 371.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9864 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Găng tay phẫu thuật vô trùng, các số |
|
| Mã phần lô | PP2500602090 |
| Giá từng phần lô | 228,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 326.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4015.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8631 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Găng tay thường, các số |
|
| Mã phần lô | PP2500602091 |
| Giá từng phần lô | 828,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.183.928.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4015.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 414.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 80137 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nhiệt kế thủy ngân |
|
| Mã phần lô | PP2500602092 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9025.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Oxy lỏng tinh khiết dùng trong y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500602093 |
| Giá từng phần lô | 380,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 543.085.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2804.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 190.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19727 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test kiểm tra hóa học |
|
| Mã phần lô | PP2500602094 |
| Giá từng phần lô | 10,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 370 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mạch máu nhân tạo thẳng 6mm |
|
| Mã phần lô | PP2500602095 |
| Giá từng phần lô | 83,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mạch máu nhân tạo thẳng 8mm |
|
| Mã phần lô | PP2500602096 |
| Giá từng phần lô | 83,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mạch máu nhân tạo thẳng 16mm - 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2500602097 |
| Giá từng phần lô | 23,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phim laser khô 20 x 25 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500602098 |
| Giá từng phần lô | 433,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 618.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3701.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 216.562.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3083 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phim laser khô 26 x 36 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500602099 |
| Giá từng phần lô | 561,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 802.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3701.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2466 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phim laser khô 35 x 43 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500602100 |
| Giá từng phần lô | 696,465,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 994.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3701.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 348.232.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bình CO2 (40 lít/Bình) |
|
| Mã phần lô | PP2500602101 |
| Giá từng phần lô | 19,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.771.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2811.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bình oxy lớn (40 lít/Bình) |
|
| Mã phần lô | PP2500602102 |
| Giá từng phần lô | 7,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2811.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bình oxy nhỏ (10 lít/ Bình) |
|
| Mã phần lô | PP2500602103 |
| Giá từng phần lô | 6,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ rửa dạ dày hệ thống kín |
|
| Mã phần lô | PP2500602104 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây hút dịch phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500602105 |
| Giá từng phần lô | 43,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 617 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đồng hồ đo áp lực bóng chèn nội khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2500602106 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500602107 |
| Giá từng phần lô | 33,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3699 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Keo sinh học Bioglue |
|
| Mã phần lô | PP2500602108 |
| Giá từng phần lô | 45,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mạch máu thẳng đường kính 28mm |
|
| Mã phần lô | PP2500602109 |
| Giá từng phần lô | 58,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mask thở CPAP không xâm nhập |
|
| Mã phần lô | PP2500602110 |
| Giá từng phần lô | 21,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.357.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nối (shunt) động mạch cảnh tạm thời các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500602111 |
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2500602112 |
| Giá từng phần lô | 4,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dù bít ống động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500602113 |
| Giá từng phần lô | 78,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dù bít thông liên nhĩ (ASD) |
|
| Mã phần lô | PP2500602114 |
| Giá từng phần lô | 67,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dù bít thông liên thất (VSD) |
|
| Mã phần lô | PP2500602115 |
| Giá từng phần lô | 169,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 241.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên nhĩ; liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ loại 180 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500602116 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên nhĩ; liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ loại 45 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500602117 |
| Giá từng phần lô | 28,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.357.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn can thiệp mạch máu thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2500602118 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500602119 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông hỗ trợ hút huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2500602120 |
| Giá từng phần lô | 568,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 812.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 284.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent mạch thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2500602121 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.285.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2500602122 |
| Giá từng phần lô | 170,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 242.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bình chứa huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2500602123 |
| Giá từng phần lô | 23,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.214.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây nối với ống hút huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2500602124 |
| Giá từng phần lô | 29,998,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.855.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.999.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Óng thông hút huyết khối đoạn xa |
|
| Mã phần lô | PP2500602125 |
| Giá từng phần lô | 177,870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 254.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.935.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống hút huyết khối ngoại biên loại lớn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500602126 |
| Giá từng phần lô | 329,994,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 471.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.997.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi dây dẫn chọc tách huyết khối (khoan huyết khối) |
|
| Mã phần lô | PP2500602127 |
| Giá từng phần lô | 283,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ Ống thông hút huyết khối cỡ lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500602128 |
| Giá từng phần lô | 399,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 570.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 199.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent đỡ tĩnh mạch các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500602129 |
| Giá từng phần lô | 139,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 199.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới |
|
| Mã phần lô | PP2500602130 |
| Giá từng phần lô | 117,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ông thông chuyên dụng dùng trong can thiệp mạch và mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500602131 |
| Giá từng phần lô | 89,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ nguồn cho hệ thống hút huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2500602132 |
| Giá từng phần lô | 95,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung giá đỡ mạch ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2500602133 |
| Giá từng phần lô | 142,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 203.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch vành các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500602134 |
| Giá từng phần lô | 425,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 607.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 212.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn và dụng cụ điều khiển dây dẫn của hệ thống bào mảng xơ vữa |
|
| Mã phần lô | PP2500602135 |
| Giá từng phần lô | 29,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ đinh nội tủy rỗng nòng xương chày đa phương diện |
|
| Mã phần lô | PP2500602136 |
| Giá từng phần lô | 160,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 229.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nẹp khoá đa hướng xương gót |
|
| Mã phần lô | PP2500602137 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vít khóa 3.5mm tự taro dùng cho nẹp đa hướng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500602138 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nội soi mềm tiêu hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500602139 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 571.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi