Gói thầu: Mua sắm 134 danh mục vật tư y tế bổ sung năm 2025-2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500607006-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/01/2026 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA TRUNG ƯƠNG QUẢNG NAM
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm 134 danh mục vật tư y tế bổ sung năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500334479
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Núi Thành, Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 15,648,436,430 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500602006 - Bộ mở thông dạ dày 23,000,000 32.857.142 9018.XX.XX 11.500.000 1
2 PP2500602007 - Cannulaeđộng mạch trẻ em các cỡ 50,998,500 72.855.000 9018.XX.XX 25.499.250 2
3 PP2500602008 - Cannulaetĩnh mạch 1 tầng các cỡ 48,000,000 68.571.428 9018.XX.XX 24.000.000 5
4 PP2500602009 - Canuyn động mạch đùi người lớn các cỡ ECMO 83,802,600 119.718.000 9018.XX.XX 41.901.300 1
5 PP2500602010 - Canuyn động mạch đùi trẻ em các cỡ ECMO 22,890,000 32.700.000 9018.XX.XX 11.445.000 1
6 PP2500602011 - Canuyn tĩnh mạch cổ trẻ em các cỡ ECMO 45,780,000 65.400.000 9018.XX.XX 22.890.000 1
7 PP2500602012 - Catheter đường hầm 126,000,000 180.000.000 9018.XX.XX 63.000.000 3
8 PP2500602013 - Chăn làm ấm trẻ em dùng trong phẫu thuật 4,350,000 6.214.285 9018.XX.XX 2.175.000 2
9 PP2500602014 - Clip cầm máu có cán 215,000,000 307.142.857 3006.XX.XX hoặc 9018.XX.XX 107.500.000 2
10 PP2500602015 - Dây silicone nối lệ quản 63,000,000 90.000.000 9018.XX.XX 31.500.000 3
11 PP2500602016 - Dụng cụ cắt khâu nối tròn các cỡ 280,000,000 400.000.000 9018.XX.XX 140.000.000 3
12 PP2500602017 - Khăn phẫu thuật 160cm x 240cm 32,000,000 45.714.285 9018.XX.XX 16.000.000 13
13 PP2500602018 - Khăn phẫu thuật kích thước 176cm x 270cmx240cm 64,000,000 91.428.571 9018.XX.XX 32.000.000 25
14 PP2500602019 - Khẩu trang y tế vô trùng 4 dây 8,500,000 12.142.857 6307.XX.XX hoặc 9018.XX.XX 4.250.000 1233
15 PP2500602020 - Mạch máu nhân tạo thẳng 10mm 26,000,000 37.142.857 9021.XX.XX 13.000.000 1
16 PP2500602021 - Mạch máu nhân tạo thẳng 5mm 36,200,000 51.714.285 9021.XX.XX 18.100.000 1
17 PP2500602022 - Máy theo dõi khí máu liên tục và phụ kiện Tri-Optic Measurement Cell 29,000,000 41.428.571 9018.XX.XX 14.500.000 2
18 PP2500602023 - Mũ trùm đầu y tế 6,720,000 9.600.000 9018.XX.XX 3.360.000 987
19 PP2500602024 - Dụng cụ bắn ghim định vị lưới điều trị thoát vị 115,825,500 165.465.000 9018.XX.XX 57.912.750 2
20 PP2500602025 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng bảo tồn xương FreedomKnee 53,000,000 75.714.285 9021.XX.XX 26.500.000 1
21 PP2500602026 - Cốđịnh ngoài cẳng tay 2,340,000 3.342.857 9021.XX.XX 1.170.000 1
22 PP2500602027 - Đinh Kít-ne có ren các cỡ 2,475,000 3.535.714 9021.XX.XX 1.237.500 6
23 PP2500602028 - Đinh Rush các cỡ 3,500,000 5.000.000 9021.XX.XX 1.750.000 2
24 PP2500602029 - Long đền các cỡ 5,400,000 7.714.285 9021.XX.XX 2.700.000 4
25 PP2500602030 - Lưới vá sọ Titan, kích thước 148x148mm, dày 0.6mm phù hợp với vít 1.6mm 107,800,000 154.000.000 9021.XX.XX 53.900.000 1
26 PP2500602031 - Băng dán trong suốt vô trùng kích thước 28x45cm 21,000,000 30.000.000 3005.XX.XX 10.500.000 37
27 PP2500602032 - Bao chụp đầu đèn kích thước 60x60cmvô trùng 3,544,000 5.062.857 9018.XX.XX 1.772.000 25
28 PP2500602033 - Bộ kít tách bạch cầu, tách tiểu cầu, tách huyết tương các loại, các cỡ 14,850,000 21.214.285 9018.XX.XX 7.425.000 1
29 PP2500602034 - Bóng đèn đặt nội khí quản 4,455,000 6.364.285 9018.XX.XX 2.227.500 2
30 PP2500602035 - ChỈ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 6/0 có kim tròn (hoặc tương đương) 11,430,000 16.328.571 3006.XX.XX 5.715.000 8
31 PP2500602036 - ChỈ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 8/0 có kim tròn (hoặc tương đương) 13,959,780 19.942.542 3006.XX.XX 6.979.890 8
32 PP2500602037 - Chỉ tự tiêu tổng hợp đơn sợi Polydioxanone (PDS) 5.0 26,235,960 37.479.942 3006.XX.XX 13.117.980 15
33 PP2500602038 - Đài đánh bóng 9,400,000 13.428.571 9018.XX.XX 4.700.000 25
34 PP2500602039 - Dây thông đường mật chữ T, các số 1,680,000 2.400.000 9018.XX.XX 840.000 10
35 PP2500602040 - Điện cực điện cơ 59,605,000 85.150.000 9018.XX.XX 29.802.500 17
36 PP2500602041 - Eppendorf PCR 0.1ml 5,500,000 7.857.142 9018.XX.XX 2.750.000 247
37 PP2500602042 - Gạc băng mắt vô trùng 1,027,500 1.467.857 3005.XX.XX 513.750 185
38 PP2500602043 - Gạc cầu đa khoa 7,350,000 10.500.000 9018.XX.XX 3.675.000 1850
39 PP2500602044 - Gạc cầu sản khoa (Có dây rút) 6,427,200 9.181.714 9018.XX.XX 3.213.600 296
40 PP2500602045 - Gạc lót bông băng vết mổ tiệt trùng 20x8cm 5,800,000 8.285.714 3005.XX.XX 2.900.000 617
41 PP2500602046 - Giấy in monitor sản khoa, 152mm x 90 mm x 150 tờ 6,000,000 8.571.428 9018.XX.XX 3.000.000 13
42 PP2500602047 - Kim bướm sử dụng lấy máu chân không các cỡ 20G, 21G, 22G 58,850,000 84.071.428 9018.XX.XX 29.425.000 1233
43 PP2500602048 - Mask gây mê trẻ em, sơ sinh 1,260,000 1.800.000 9018.XX.XX 630.000 4
44 PP2500602049 - Nẹp gỗ cố định xương (tay, chân) 24,500,000 35.000.000 9021.XX.XX 12.250.000 25
45 PP2500602050 - Nhiệt kế điện tử 2,940,000 4.200.000 9025.XX.XX 1.470.000 3
46 PP2500602051 - Nội khí quản lò xo mềm (5,5; 6; 6.5) 5,250,000 7.500.000 9018.XX.XX 2.625.000 7
47 PP2500602052 - Ống Eppendorf (Microtyp) dùng trong XN sinh hóa 19,200,000 27.428.571 9018.XX.XX 9.600.000 3699
48 PP2500602053 - Ống nghiệm thủy tinh không nắp 5,000,000 7.142.857 9018.XX.XX 2.500.000 124
49 PP2500602054 - Quả bóp huyết áp kế 735,000 1.050.000 9018.XX.XX 367.500 7
50 PP2500602055 - Que lấy mẫu tế bào (Spatula hoặc tương đương) 660,000 942.857 9018.XX.XX 330.000 74
51 PP2500602056 - Tạp dề nhựa PE, không tay 42,525,000 60.750.000 9018.XX.XX 21.262.500 1850
52 PP2500602057 - Bộ áo choàng phẫu thuật 3,350,000 4.785.714 6211.XX.XX hoặc 9018.XX.XX 1.675.000 7
53 PP2500602058 - Bộ khăn chụp mạch vành 3 lỗ 9,442,890 13.489.842 9018.XX.XX 4.721.445 4
54 PP2500602059 - Bóng cắt nong mạch vành chống trượt 52,500,000 75.000.000 9021.XX.XX 26.250.000 1
55 PP2500602060 - Bóng nong động mạch cảnh 46,000,000 65.714.285 9021.XX.XX 23.000.000 1
56 PP2500602061 - Bóng nong mạch vành 150,000,000 214.285.714 9021.XX.XX 75.000.000 3
57 PP2500602062 - Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ 103,500,000 147.857.142 9018.XX.XX 51.750.000 19
58 PP2500602063 - Vi ống thông hỗ trợ can thiệp 299,800,000 428.285.714 9021.XX.XX 149.900.000 3
59 PP2500602064 - Bộ hút huyết khối mạch vành 178,125,000 254.464.285 9018.XX.XX 89.062.500 4
60 PP2500602065 - Bơm tiêm truyền áp lực các loại, các cỡ 26,800,000 38.285.714 9018.XX.XX 13.400.000 50
61 PP2500602066 - Coil nút mạch não 118,500,000 169.285.714 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX 59.250.000 2
62 PP2500602067 - Stent động mạch chi 575,000,000 821.428.571 9021.XX.XX 287.500.000 4
63 PP2500602068 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimusmắt cáo rộng 655,000,000 935.714.285 9021.XX.XX 327.500.000 3
64 PP2500602069 - Bóng nong mạch vành dùng cho CTO 147,000,000 210.000.000 9021.XX.XX 73.500.000 3
65 PP2500602070 - Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao 247,500,000 353.571.428 9021.XX.XX 123.750.000 4
66 PP2500602071 - Ống thông cho can thiệp mạch thần kinh 90,000,000 128.571.428 9018.XX.XX 45.000.000 1
67 PP2500602072 - Vi ống thông đầu thẳng 20,000,000 28.571.428 9018.XX.XX 10.000.000 1
68 PP2500602073 - Vi ống thông đầu gập góc 24,000,000 34.285.714 9018.XX.XX 12.000.000 1
69 PP2500602074 - Nút chặn kim luồn 5,355,000 7.650.000 9018.XX.XX 2.677.500 370
70 PP2500602075 - Vòng đeo tay bệnh nhân các cỡ, các màu 37,500,000 53.571.428 9018.XX.XX 18.750.000 3699
71 PP2500602076 - Khóa ba ngã không dây 13,250,000 18.928.571 9018.XX.XX 6.625.000 617
72 PP2500602077 - Màng lọc dịch thận nhân tạo 179,928,000 257.040.000 9018.XX.XX 89.964.000 9
73 PP2500602078 - Thủy tinh thể nhân tạo 1,199,600,000 1.713.714.285 9021.XX.XX 599.800.000 50
74 PP2500602079 - Đè lưỡi gỗ vô trùng 3,752,000 5.360.000 9018.XX.XX 1.876.000 1727
75 PP2500602080 - Gạc vaseline 5,985,000 8.550.000 3005.XX.XX 2.992.500 370
76 PP2500602081 - Kim cánh bướm, các cỡ 3,450,000 4.928.571 9018.XX.XX 1.725.000 370
77 PP2500602082 - Que thử tồn dư peroxide 18,900,000 27.000.000 9018.XX.XX 9.450.000 247
78 PP2500602083 - Băng cuộn 9cm x 2.5m 10,500,000 15.000.000 3005.XX.XX 5.250.000 864
79 PP2500602084 - Bao huyết áp máy Monitor xâm nhập và không xâm nhập 6,300,000 9.000.000 9018.XX.XX 3.150.000 4
80 PP2500602085 - Bộ lọc khuẩn máy thở 3 chức năng 5,040,000 7.200.000 9018.XX.XX 2.520.000 37
81 PP2500602086 - Bông thấm nước 201,600,000 288.000.000 3005.XX.XX 100.800.000 148
82 PP2500602087 - Dây nối bơm tiêm điện 140 cm, có khóa 42,600,000 60.857.142 9018.XX.XX 21.300.000 1480
83 PP2500602088 - Dây truyền dịch (có kim 2 cánh bướm) 294,300,000 420.428.571 9018.XX.XX 147.150.000 11096
84 PP2500602089 - Dây truyền dịch (Có kim không có cánh bướm) 260,000,000 371.428.571 9018.XX.XX 130.000.000 9864
85 PP2500602090 - Găng tay phẫu thuật vô trùng, các số 228,480,000 326.400.000 4015.XX.XX 114.240.000 8631
86 PP2500602091 - Găng tay thường, các số 828,750,000 1.183.928.571 4015.XX.XX 414.375.000 80137
87 PP2500602092 - Nhiệt kế thủy ngân 2,200,000 3.142.857 9025.XX.XX 1.100.000 13
88 PP2500602093 - Oxy lỏng tinh khiết dùng trong y tế 380,160,000 543.085.714 2804.XX.XX 190.080.000 19727
89 PP2500602094 - Test kiểm tra hóa học 10,200,000 14.571.428 9018.XX.XX 5.100.000 370
90 PP2500602095 - Mạch máu nhân tạo thẳng 6mm 83,000,000 118.571.428 9021.XX.XX 41.500.000 1
91 PP2500602096 - Mạch máu nhân tạo thẳng 8mm 83,000,000 118.571.428 9021.XX.XX 41.500.000 1
92 PP2500602097 - Mạch máu nhân tạo thẳng 16mm - 26mm 23,600,000 33.714.285 9021.XX.XX 11.800.000 1
93 PP2500602098 - Phim laser khô 20 x 25 cm 433,125,000 618.750.000 3701.XX.XX 216.562.500 3083
94 PP2500602099 - Phim laser khô 26 x 36 cm 561,960,000 802.800.000 3701.XX.XX 280.980.000 2466
95 PP2500602100 - Phim laser khô 35 x 43 cm 696,465,000 994.950.000 3701.XX.XX 348.232.500 1850
96 PP2500602101 - Bình CO2 (40 lít/Bình) 19,440,000 27.771.428 2811.XX.XX 9.720.000 13
97 PP2500602102 - Bình oxy lớn (40 lít/Bình) 7,700,000 11.000.000 2811.XX.XX 3.850.000 9
98 PP2500602103 - Bình oxy nhỏ (10 lít/ Bình) 6,200,000 8.857.142 9018.XX.XX 3.100.000 13
99 PP2500602104 - Bộ rửa dạ dày hệ thống kín 6,000,000 8.571.428 9018.XX.XX 3.000.000 3
100 PP2500602105 - Dây hút dịch phẫu thuật 43,250,000 61.785.714 9018.XX.XX 21.625.000 617
101 PP2500602106 - Đồng hồ đo áp lực bóng chèn nội khí quản 18,900,000 27.000.000 3005.XX.XX 9.450.000 1
102 PP2500602107 - Gạc thận nhân tạo 33,900,000 48.428.571 9018.XX.XX 16.950.000 3699
103 PP2500602108 - Keo sinh học Bioglue 45,600,000 65.142.857 9018.XX.XX 22.800.000 1
104 PP2500602109 - Mạch máu thẳng đường kính 28mm 58,500,000 83.571.428 9021.XX.XX 29.250.000 1
105 PP2500602110 - Mask thở CPAP không xâm nhập 21,950,000 31.357.142 9018.XX.XX 10.975.000 2
106 PP2500602111 - Ống nối (shunt) động mạch cảnh tạm thời các cỡ 39,000,000 55.714.285 9018.XX.XX 19.500.000 1
107 PP2500602112 - Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ 4,300,000 6.142.857 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX 2.150.000 1
108 PP2500602113 - Dù bít ống động mạch 78,950,000 112.785.714 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX 39.475.000 1
109 PP2500602114 - Dù bít thông liên nhĩ (ASD) 67,600,000 96.571.428 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX 33.800.000 1
110 PP2500602115 - Dù bít thông liên thất (VSD) 169,000,000 241.428.571 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX 84.500.000 1
111 PP2500602116 - Dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên nhĩ; liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ loại 180 độ 31,500,000 45.000.000 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX 15.750.000 1
112 PP2500602117 - Dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên nhĩ; liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ loại 45 độ 28,250,000 40.357.142 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX 14.125.000 1
113 PP2500602118 - Dây dẫn can thiệp mạch máu thần kinh 120,000,000 171.428.571 9018.XX.XX 60.000.000 3
114 PP2500602119 - Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ 60,000,000 85.714.285 9018.XX.XX 30.000.000 2
115 PP2500602120 - Ống thông hỗ trợ hút huyết khối 568,600,000 812.285.714 9018.XX.XX 284.300.000 3
116 PP2500602121 - Stent mạch thần kinh 900,000,000 1.285.714.285 9021.XX.XX 450.000.000 3
117 PP2500602122 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh 170,000,000 242.857.142 9018.XX.XX 85.000.000 3
118 PP2500602123 - Bình chứa huyết khối 23,250,000 33.214.285 9018.XX.XX 11.625.000 2
119 PP2500602124 - Dây nối với ống hút huyết khối 29,998,500 42.855.000 9018.XX.XX 14.999.250 2
120 PP2500602125 - Óng thông hút huyết khối đoạn xa 177,870,000 254.100.000 9018.XX.XX 88.935.000 1
121 PP2500602126 - Ống hút huyết khối ngoại biên loại lớn các cỡ 329,994,000 471.420.000 9018.XX.XX 164.997.000 2
122 PP2500602127 - Vi dây dẫn chọc tách huyết khối (khoan huyết khối) 283,500,000 405.000.000 9018.XX.XX 141.750.000 2
123 PP2500602128 - Bộ Ống thông hút huyết khối cỡ lớn 399,000,000 570.000.000 9018.XX.XX 199.500.000 1
124 PP2500602129 - Stent đỡ tĩnh mạch các cỡ 139,500,000 199.285.714 9021.XX.XX 69.750.000 1
125 PP2500602130 - Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới 117,600,000 168.000.000 9018.XX.XX 58.800.000 1
126 PP2500602131 - Ông thông chuyên dụng dùng trong can thiệp mạch và mạch ngoại biên 89,000,000 127.142.857 9018.XX.XX 44.500.000 2
127 PP2500602132 - Bộ nguồn cho hệ thống hút huyết khối 95,000,000 135.714.285 9018.XX.XX 47.500.000 1
128 PP2500602133 - Khung giá đỡ mạch ngoại vi 142,500,000 203.571.428 9021.XX.XX 71.250.000 1
129 PP2500602134 - Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch vành các loại, các cỡ 425,000,000 607.142.857 9018.XX.XX 212.500.000 2
130 PP2500602135 - Dây dẫn và dụng cụ điều khiển dây dẫn của hệ thống bào mảng xơ vữa 29,500,000 42.142.857 9018.XX.XX 14.750.000 2
131 PP2500602136 - Bộ đinh nội tủy rỗng nòng xương chày đa phương diện 160,800,000 229.714.285 9021.XX.XX 80.400.000 2
132 PP2500602137 - Nẹp khoá đa hướng xương gót 75,000,000 107.142.857 9021.XX.XX 37.500.000 2
133 PP2500602138 - Vít khóa 3.5mm tự taro dùng cho nẹp đa hướng các cỡ 52,000,000 74.285.714 9021.XX.XX 26.000.000 10
134 PP2500602139 - Ống nội soi mềm tiêu hóa 400,000,000 571.428.571 9018.XX.XX 200.000.000 3
Bộ mở thông dạ dày
Mã phần lô PP2500602006
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.857.142
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannulaeđộng mạch trẻ em các cỡ
Mã phần lô PP2500602007
Giá từng phần lô 50,998,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.855.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.499.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannulaetĩnh mạch 1 tầng các cỡ
Mã phần lô PP2500602008
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.571.428
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Canuyn động mạch đùi người lớn các cỡ ECMO
Mã phần lô PP2500602009
Giá từng phần lô 83,802,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.718.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.901.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Canuyn động mạch đùi trẻ em các cỡ ECMO
Mã phần lô PP2500602010
Giá từng phần lô 22,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.445.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Canuyn tĩnh mạch cổ trẻ em các cỡ ECMO
Mã phần lô PP2500602011
Giá từng phần lô 45,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter đường hầm
Mã phần lô PP2500602012
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chăn làm ấm trẻ em dùng trong phẫu thuật
Mã phần lô PP2500602013
Giá từng phần lô 4,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.214.285
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Clip cầm máu có cán
Mã phần lô PP2500602014
Giá từng phần lô 215,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3006.XX.XX hoặc 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây silicone nối lệ quản
Mã phần lô PP2500602015
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ cắt khâu nối tròn các cỡ
Mã phần lô PP2500602016
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khăn phẫu thuật 160cm x 240cm
Mã phần lô PP2500602017
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.714.285
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khăn phẫu thuật kích thước 176cm x 270cmx240cm
Mã phần lô PP2500602018
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.428.571
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khẩu trang y tế vô trùng 4 dây
Mã phần lô PP2500602019
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.142.857
Mã hàng hóa (HS) 6307.XX.XX hoặc 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mạch máu nhân tạo thẳng 10mm
Mã phần lô PP2500602020
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.142.857
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mạch máu nhân tạo thẳng 5mm
Mã phần lô PP2500602021
Giá từng phần lô 36,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.714.285
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy theo dõi khí máu liên tục và phụ kiện Tri-Optic Measurement Cell
Mã phần lô PP2500602022
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.428.571
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũ trùm đầu y tế
Mã phần lô PP2500602023
Giá từng phần lô 6,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 987
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ bắn ghim định vị lưới điều trị thoát vị
Mã phần lô PP2500602024
Giá từng phần lô 115,825,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.465.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.912.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng bảo tồn xương FreedomKnee
Mã phần lô PP2500602025
Giá từng phần lô 53,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.714.285
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cốđịnh ngoài cẳng tay
Mã phần lô PP2500602026
Giá từng phần lô 2,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.342.857
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh Kít-ne có ren các cỡ
Mã phần lô PP2500602027
Giá từng phần lô 2,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.535.714
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.237.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh Rush các cỡ
Mã phần lô PP2500602028
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Long đền các cỡ
Mã phần lô PP2500602029
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.714.285
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưới vá sọ Titan, kích thước 148x148mm, dày 0.6mm phù hợp với vít 1.6mm
Mã phần lô PP2500602030
Giá từng phần lô 107,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng dán trong suốt vô trùng kích thước 28x45cm
Mã phần lô PP2500602031
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bao chụp đầu đèn kích thước 60x60cmvô trùng
Mã phần lô PP2500602032
Giá từng phần lô 3,544,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.062.857
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.772.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kít tách bạch cầu, tách tiểu cầu, tách huyết tương các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500602033
Giá từng phần lô 14,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.214.285
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng đèn đặt nội khí quản
Mã phần lô PP2500602034
Giá từng phần lô 4,455,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.364.285
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.227.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
ChỈ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 6/0 có kim tròn (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2500602035
Giá từng phần lô 11,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.328.571
Mã hàng hóa (HS) 3006.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.715.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
ChỈ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 8/0 có kim tròn (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2500602036
Giá từng phần lô 13,959,780
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.942.542
Mã hàng hóa (HS) 3006.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.979.890
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tự tiêu tổng hợp đơn sợi Polydioxanone (PDS) 5.0
Mã phần lô PP2500602037
Giá từng phần lô 26,235,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.479.942
Mã hàng hóa (HS) 3006.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.117.980
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đài đánh bóng
Mã phần lô PP2500602038
Giá từng phần lô 9,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.428.571
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây thông đường mật chữ T, các số
Mã phần lô PP2500602039
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực điện cơ
Mã phần lô PP2500602040
Giá từng phần lô 59,605,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.150.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.802.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Eppendorf PCR 0.1ml
Mã phần lô PP2500602041
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.857.142
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc băng mắt vô trùng
Mã phần lô PP2500602042
Giá từng phần lô 1,027,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.467.857
Mã hàng hóa (HS) 3005.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 513.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc cầu đa khoa
Mã phần lô PP2500602043
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1850
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc cầu sản khoa (Có dây rút)
Mã phần lô PP2500602044
Giá từng phần lô 6,427,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.181.714
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.213.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 296
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc lót bông băng vết mổ tiệt trùng 20x8cm
Mã phần lô PP2500602045
Giá từng phần lô 5,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3005.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 617
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in monitor sản khoa, 152mm x 90 mm x 150 tờ
Mã phần lô PP2500602046
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.428
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim bướm sử dụng lấy máu chân không các cỡ 20G, 21G, 22G
Mã phần lô PP2500602047
Giá từng phần lô 58,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.071.428
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask gây mê trẻ em, sơ sinh
Mã phần lô PP2500602048
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp gỗ cố định xương (tay, chân)
Mã phần lô PP2500602049
Giá từng phần lô 24,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nhiệt kế điện tử
Mã phần lô PP2500602050
Giá từng phần lô 2,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9025.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nội khí quản lò xo mềm (5,5; 6; 6.5)
Mã phần lô PP2500602051
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống Eppendorf (Microtyp) dùng trong XN sinh hóa
Mã phần lô PP2500602052
Giá từng phần lô 19,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.428.571
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3699
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm thủy tinh không nắp
Mã phần lô PP2500602053
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.142.857
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả bóp huyết áp kế
Mã phần lô PP2500602054
Giá từng phần lô 735,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que lấy mẫu tế bào (Spatula hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2500602055
Giá từng phần lô 660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 942.857
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tạp dề nhựa PE, không tay
Mã phần lô PP2500602056
Giá từng phần lô 42,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.262.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1850
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ áo choàng phẫu thuật
Mã phần lô PP2500602057
Giá từng phần lô 3,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.785.714
Mã hàng hóa (HS) 6211.XX.XX hoặc 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khăn chụp mạch vành 3 lỗ
Mã phần lô PP2500602058
Giá từng phần lô 9,442,890
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.489.842
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.721.445
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng cắt nong mạch vành chống trượt
Mã phần lô PP2500602059
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch cảnh
Mã phần lô PP2500602060
Giá từng phần lô 46,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.714.285
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành
Mã phần lô PP2500602061
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.285.714
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500602062
Giá từng phần lô 103,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.857.142
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp
Mã phần lô PP2500602063
Giá từng phần lô 299,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.285.714
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hút huyết khối mạch vành
Mã phần lô PP2500602064
Giá từng phần lô 178,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 254.464.285
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.062.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm truyền áp lực các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500602065
Giá từng phần lô 26,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.285.714
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Coil nút mạch não
Mã phần lô PP2500602066
Giá từng phần lô 118,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.285.714
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch chi
Mã phần lô PP2500602067
Giá từng phần lô 575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 821.428.571
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimusmắt cáo rộng
Mã phần lô PP2500602068
Giá từng phần lô 655,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 935.714.285
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 327.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành dùng cho CTO
Mã phần lô PP2500602069
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao
Mã phần lô PP2500602070
Giá từng phần lô 247,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 353.571.428
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông cho can thiệp mạch thần kinh
Mã phần lô PP2500602071
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.571.428
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông đầu thẳng
Mã phần lô PP2500602072
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.571.428
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông đầu gập góc
Mã phần lô PP2500602073
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.714
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nút chặn kim luồn
Mã phần lô PP2500602074
Giá từng phần lô 5,355,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.650.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.677.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng đeo tay bệnh nhân các cỡ, các màu
Mã phần lô PP2500602075
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.571.428
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3699
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khóa ba ngã không dây
Mã phần lô PP2500602076
Giá từng phần lô 13,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.928.571
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 617
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Màng lọc dịch thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500602077
Giá từng phần lô 179,928,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.040.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.964.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo
Mã phần lô PP2500602078
Giá từng phần lô 1,199,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.713.714.285
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 599.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đè lưỡi gỗ vô trùng
Mã phần lô PP2500602079
Giá từng phần lô 3,752,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.360.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.876.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1727
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc vaseline
Mã phần lô PP2500602080
Giá từng phần lô 5,985,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS) 3005.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.992.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim cánh bướm, các cỡ
Mã phần lô PP2500602081
Giá từng phần lô 3,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.928.571
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que thử tồn dư peroxide
Mã phần lô PP2500602082
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng cuộn 9cm x 2.5m
Mã phần lô PP2500602083
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 864
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bao huyết áp máy Monitor xâm nhập và không xâm nhập
Mã phần lô PP2500602084
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ lọc khuẩn máy thở 3 chức năng
Mã phần lô PP2500602085
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông thấm nước
Mã phần lô PP2500602086
Giá từng phần lô 201,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối bơm tiêm điện 140 cm, có khóa
Mã phần lô PP2500602087
Giá từng phần lô 42,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.857.142
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1480
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền dịch (có kim 2 cánh bướm)
Mã phần lô PP2500602088
Giá từng phần lô 294,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.428.571
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11096
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền dịch (Có kim không có cánh bướm)
Mã phần lô PP2500602089
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.428.571
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9864
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng tay phẫu thuật vô trùng, các số
Mã phần lô PP2500602090
Giá từng phần lô 228,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 326.400.000
Mã hàng hóa (HS) 4015.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8631
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng tay thường, các số
Mã phần lô PP2500602091
Giá từng phần lô 828,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.183.928.571
Mã hàng hóa (HS) 4015.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 414.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80137
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nhiệt kế thủy ngân
Mã phần lô PP2500602092
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.142.857
Mã hàng hóa (HS) 9025.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Oxy lỏng tinh khiết dùng trong y tế
Mã phần lô PP2500602093
Giá từng phần lô 380,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 543.085.714
Mã hàng hóa (HS) 2804.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19727
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test kiểm tra hóa học
Mã phần lô PP2500602094
Giá từng phần lô 10,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.571.428
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mạch máu nhân tạo thẳng 6mm
Mã phần lô PP2500602095
Giá từng phần lô 83,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.571.428
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mạch máu nhân tạo thẳng 8mm
Mã phần lô PP2500602096
Giá từng phần lô 83,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.571.428
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mạch máu nhân tạo thẳng 16mm - 26mm
Mã phần lô PP2500602097
Giá từng phần lô 23,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.714.285
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim laser khô 20 x 25 cm
Mã phần lô PP2500602098
Giá từng phần lô 433,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 618.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3701.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3083
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim laser khô 26 x 36 cm
Mã phần lô PP2500602099
Giá từng phần lô 561,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 802.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3701.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim laser khô 35 x 43 cm
Mã phần lô PP2500602100
Giá từng phần lô 696,465,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 994.950.000
Mã hàng hóa (HS) 3701.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 348.232.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1850
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình CO2 (40 lít/Bình)
Mã phần lô PP2500602101
Giá từng phần lô 19,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.771.428
Mã hàng hóa (HS) 2811.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình oxy lớn (40 lít/Bình)
Mã phần lô PP2500602102
Giá từng phần lô 7,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.000.000
Mã hàng hóa (HS) 2811.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình oxy nhỏ (10 lít/ Bình)
Mã phần lô PP2500602103
Giá từng phần lô 6,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.857.142
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ rửa dạ dày hệ thống kín
Mã phần lô PP2500602104
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.428
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây hút dịch phẫu thuật
Mã phần lô PP2500602105
Giá từng phần lô 43,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.785.714
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 617
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đồng hồ đo áp lực bóng chèn nội khí quản
Mã phần lô PP2500602106
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500602107
Giá từng phần lô 33,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.428.571
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3699
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Keo sinh học Bioglue
Mã phần lô PP2500602108
Giá từng phần lô 45,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.142.857
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mạch máu thẳng đường kính 28mm
Mã phần lô PP2500602109
Giá từng phần lô 58,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.571.428
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask thở CPAP không xâm nhập
Mã phần lô PP2500602110
Giá từng phần lô 21,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.357.142
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nối (shunt) động mạch cảnh tạm thời các cỡ
Mã phần lô PP2500602111
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.714.285
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ
Mã phần lô PP2500602112
Giá từng phần lô 4,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.142.857
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dù bít ống động mạch
Mã phần lô PP2500602113
Giá từng phần lô 78,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.785.714
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dù bít thông liên nhĩ (ASD)
Mã phần lô PP2500602114
Giá từng phần lô 67,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.571.428
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dù bít thông liên thất (VSD)
Mã phần lô PP2500602115
Giá từng phần lô 169,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.428.571
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên nhĩ; liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ loại 180 độ
Mã phần lô PP2500602116
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên nhĩ; liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ loại 45 độ
Mã phần lô PP2500602117
Giá từng phần lô 28,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.357.142
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp mạch máu thần kinh
Mã phần lô PP2500602118
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.571
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500602119
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.285
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông hỗ trợ hút huyết khối
Mã phần lô PP2500602120
Giá từng phần lô 568,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 812.285.714
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 284.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent mạch thần kinh
Mã phần lô PP2500602121
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.714.285
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh
Mã phần lô PP2500602122
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.857.142
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình chứa huyết khối
Mã phần lô PP2500602123
Giá từng phần lô 23,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.214.285
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối với ống hút huyết khối
Mã phần lô PP2500602124
Giá từng phần lô 29,998,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.855.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.999.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Óng thông hút huyết khối đoạn xa
Mã phần lô PP2500602125
Giá từng phần lô 177,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 254.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.935.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống hút huyết khối ngoại biên loại lớn các cỡ
Mã phần lô PP2500602126
Giá từng phần lô 329,994,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 471.420.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.997.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn chọc tách huyết khối (khoan huyết khối)
Mã phần lô PP2500602127
Giá từng phần lô 283,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ Ống thông hút huyết khối cỡ lớn
Mã phần lô PP2500602128
Giá từng phần lô 399,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent đỡ tĩnh mạch các cỡ
Mã phần lô PP2500602129
Giá từng phần lô 139,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.285.714
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới
Mã phần lô PP2500602130
Giá từng phần lô 117,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ông thông chuyên dụng dùng trong can thiệp mạch và mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2500602131
Giá từng phần lô 89,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.142.857
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nguồn cho hệ thống hút huyết khối
Mã phần lô PP2500602132
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.714.285
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2500602133
Giá từng phần lô 142,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.571.428
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch vành các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500602134
Giá từng phần lô 425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 607.142.857
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn và dụng cụ điều khiển dây dẫn của hệ thống bào mảng xơ vữa
Mã phần lô PP2500602135
Giá từng phần lô 29,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.142.857
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ đinh nội tủy rỗng nòng xương chày đa phương diện
Mã phần lô PP2500602136
Giá từng phần lô 160,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.714.285
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khoá đa hướng xương gót
Mã phần lô PP2500602137
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.142.857
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít khóa 3.5mm tự taro dùng cho nẹp đa hướng các cỡ
Mã phần lô PP2500602138
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.285.714
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nội soi mềm tiêu hóa
Mã phần lô PP2500602139
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 571.428.571
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->