Gói thầu: Mua sắm 137 danh mục vật tư y tế chuyên khoa 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500065284-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA TRUNG ƯƠNG QUẢNG NAM
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA TRUNG ƯƠNG QUẢNG NAM
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm 137 danh mục vật tư y tế chuyên khoa 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500033229
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Núi Thành, Tỉnh Quảng Nam
Giá gói thầu 18,376,960,270 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500089884 - Bộ thăm dò huyết động PiCCO 48,000,000 72.000.000 9018.XX.XX 24.000.000 0 720,000
2 PP2500089885 - Bộ tim phổi nhân tạo ECMO trong hồi sức cấp cứu kèm bộ dây dẫn máu ECMO 256,000,000 384.000.000 9018.XX.XX 128.000.000 0 3,840,000
3 PP2500089886 - Cảm biến lưu lượng người lớn 10,250,000 15.375.000 9018.XX.XX 5.125.000 0 153,750
4 PP2500089887 - Cảm biến lưu lượng trẻ em 10,250,000 15.375.000 9018.XX.XX 5.125.000 0 153,750
5 PP2500089888 - Cannulaeđộng mạch chủ thẳng các cỡ 23,184,000 34.776.000 9018.XX.XX 11.592.000 4 347,760
6 PP2500089889 - Cannulaeđộng mạch đùi các cỡ 34,000,000 51.000.000 9018.XX.XX 17.000.000 0 510,000
7 PP2500089890 - Cannulaeđộng mạch trẻ em các cỡ 50,400,000 75.600.000 9018.XX.XX 25.200.000 1 756,000
8 PP2500089891 - Cannulaegốc động mạch chủ các cỡ 35,280,000 52.920.000 9018.XX.XX 17.640.000 4 529,200
9 PP2500089892 - Cannulaetĩnh mạch 1 tầng các cỡ 48,000,000 72.000.000 9018.XX.XX 24.000.000 4 720,000
10 PP2500089893 - Cannulaetĩnh mạch 2 tầng 24,000,000 36.000.000 9018.XX.XX 12.000.000 0 360,000
11 PP2500089894 - Cannulaetĩnh mạch cong 1 tầng các cỡ 78,000,000 117.000.000 9018.XX.XX 39.000.000 7 1,170,000
12 PP2500089895 - Cannulaetĩnh mạch thẳng các cỡ 96,000,000 144.000.000 9018.XX.XX 48.000.000 9 1,440,000
13 PP2500089896 - Canuyn động mạch đùi người lớn các cỡ ECMO 72,387,000 108.580.500 9018.XX.XX 36.193.500 0 1,085,805
14 PP2500089897 - Canuyn động mạch đùi trẻ em các cỡ ECMO 23,000,000 34.500.000 9018.XX.XX 11.500.000 0 345,000
15 PP2500089898 - Canuyn hút tim trái các loại các cỡ 21,987,000 32.980.500 9018.XX.XX 10.993.500 2 329,805
16 PP2500089899 - Canuyn tĩnh mạch cổ trẻ em các cỡ ECMO 46,000,000 69.000.000 9018.XX.XX 23.000.000 0 690,000
17 PP2500089900 - Canuyn tĩnh mạch đùi người lớn các cỡ ECMO 104,000,000 156.000.000 9018.XX.XX 52.000.000 0 1,560,000
18 PP2500089901 - Canuyn truyền ngược dòng 32,800,000 49.200.000 9018.XX.XX 16.400.000 1 492,000
19 PP2500089902 - Chăn làm ấm trẻ em dùng trong phẫu thuật 3,740,000 5.610.000 9018.XX.XX 1.870.000 1 56,100
20 PP2500089903 - Chỉ điện cực đa sợi số 2/0 (hoặc tương đương) 64,795,500 97.193.250 3006.XX.XX 32.397.750 20 971,933
21 PP2500089904 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 3/0 (hoặc tương đương) 27,055,260 40.582.890 3006.XX.XX 13.527.630 22 405,829
22 PP2500089905 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 4/0 (hoặc tương đương) 35,910,000 53.865.000 3006.XX.XX 17.955.000 22 538,650
23 PP2500089906 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 5/0 (hoặc tương đương) 28,543,680 42.815.520 3006.XX.XX 14.271.840 22 428,156
24 PP2500089907 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 6/0 (hoặc tương đương) 9,702,000 14.553.000 3006.XX.XX 4.851.000 7 145,530
25 PP2500089908 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 7/0 (hoặc tương đương) 22,596,768 33.895.152 3006.XX.XX 11.298.384 11 338,952
26 PP2500089909 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 8/0 60-65cm(hoặc tương đương) 10,894,800 16.342.200 3006.XX.XX 5.447.400 5 163,422
27 PP2500089910 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 8/0 dài 45-50cm(hoặc tương đương) 32,113,632 48.170.448 3006.XX.XX 16.056.816 5 481,705
28 PP2500089911 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đa sợi polyeste số 2/0 dài 75-80cm,kim 22-24mmcó Pledget (hoặc tương đương) 117,021,000 175.531.500 3006.XX.XX 58.510.500 123 1,755,315
29 PP2500089912 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đa sợi polyeste số 2/0 dài 90-95cm,kim 16-18mm(hoặc tương đương) 40,761,000 61.141.500 3006.XX.XX 20.380.500 44 611,415
30 PP2500089913 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đa sợi polyeste số 2/0 Kim 17-19cm(hoặc tương đương) 16,590,000 24.885.000 3006.XX.XX 8.295.000 12 248,850
31 PP2500089914 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đa sợi polyeste số 2/0, Kim 22-24cm(hoặc tương đương) 29,776,800 44.665.200 3006.XX.XX 14.888.400 24 446,652
32 PP2500089915 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đa sợi polyeste số 3/0, Kim 17-19cm(hoặc tương đương) 21,844,656 32.766.984 3006.XX.XX 10.922.328 17 327,670
33 PP2500089916 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đa sợi polyeste số 3/0. Kim 22-24cm(hoặc tương đương) 4,498,200 6.747.300 3006.XX.XX 2.249.100 4 67,473
34 PP2500089917 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi 1/0 (hoặc tương đương) 44,011,680 66.017.520 3006.XX.XX 22.005.840 59 660,176
35 PP2500089918 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0 (hoặc tương đương) 19,844,880 29.767.320 3006.XX.XX 9.922.440 29 297,674
36 PP2500089919 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0 (hoặc tương đương) 17,816,400 26.724.600 3006.XX.XX 8.908.200 29 267,246
37 PP2500089920 - Chỉ thép khâu xương ức số 1 (hoặc tương đương) 15,760,224 23.640.336 3006.XX.XX 7.880.112 17 236,404
38 PP2500089921 - Chỉ thép khâu xương ức số 5 (hoặc tương đương) 25,197,600 37.796.400 3006.XX.XX 12.598.800 29 377,964
39 PP2500089922 - Clip titan màu vàng 27,000,000 40.500.000 3006.XX.XX hoặc 9018.XX.XX 13.500.000 133 405,000
40 PP2500089923 - Clip titan màu xanh dương 27,216,000 40.824.000 3006.XX.XX hoặc 9018.XX.XX 13.608.000 66 408,240
41 PP2500089924 - Cút nối chữ Y các cỡ 5,038,740 7.558.110 3926.XX.XX hoặc 9018.XX.XX 2.519.370 7 75,582
42 PP2500089925 - Cút nối thẳng các cỡ có khoá 5,670,000 8.505.000 3926.XX.XX hoặc 9018.XX.XX 2.835.000 12 85,050
43 PP2500089926 - Đầu bơm ly tâm 71,137,500 106.706.250 9018.XX.XX 35.568.750 0 1,067,063
44 PP2500089927 - Dung dịch Custodioldùng đểbảo quản phủtạng 332,760,000 499.140.000 9018.XX.XX 166.380.000 14 4,991,400
45 PP2500089928 - Embolectomy catheter(sonde Fogarty) các cỡ 12,574,800 18.862.200 9018.XX.XX 6.287.400 1 188,622
46 PP2500089929 - Keo dán mô 36,522,600 54.783.900 3006.XX.XX 18.261.300 24 547,839
47 PP2500089930 - Khẩu trang y tế vô trùng 4 dây 14,490,000 21.735.000 6307.XX.XX hoặc 9018.XX.XX 7.245.000 1232 217,350
48 PP2500089931 - Kit thử đo độ đông máu (ACT) 42,000,000 63.000.000 9018.XX.XX 21.000.000 49 630,000
49 PP2500089932 - Mạch máu nhân tạo chữ Y 16mm x 8mm x 8mm 128,000,000 192.000.000 9021.XX.XX 64.000.000 0 1,920,000
50 PP2500089933 - Mạch máu nhân tạo chữ Y 18mm x 9mm x 9mm 96,000,000 144.000.000 9021.XX.XX 48.000.000 0 1,440,000
51 PP2500089934 - Mạch máu nhân tạo chữ Y 20mm x 10mm x 10mm 32,000,000 48.000.000 9021.XX.XX 16.000.000 0 480,000
52 PP2500089935 - Mạch máu nhân tạo thẳng 10mm 33,860,000 50.790.000 9021.XX.XX 16.930.000 0 507,900
53 PP2500089936 - Mạch máu nhân tạo thẳng 16mm - 26mm 70,800,000 106.200.000 9021.XX.XX 35.400.000 0 1,062,000
54 PP2500089937 - Mạch máu nhân tạo thẳng 5mm 25,960,000 38.940.000 9021.XX.XX 12.980.000 0 389,400
55 PP2500089938 - Mạch máu nhân tạo thẳng 6mm 67,720,000 101.580.000 9021.XX.XX 33.860.000 0 1,015,800
56 PP2500089939 - Mạch máu nhân tạo thẳng 8mm 67,720,000 101.580.000 9021.XX.XX 33.860.000 0 1,015,800
57 PP2500089940 - Máy theo dõi khí máu liên tục và phụ kiện Tri-Optic Measurement Cell 10,000,000 15.000.000 9018.XX.XX 5.000.000 1 150,000
58 PP2500089941 - Miếng dán vô trùng bảo vệ vết thương tim, kích thước 9x25 54,000,000 81.000.000 3005.XX.XX hoặc 9018.XX.XX 27.000.000 61 810,000
59 PP2500089942 - Mũ trùm đầu y tế 21,000,000 31.500.000 9018.XX.XX 10.500.000 986 315,000
60 PP2500089943 - Phin lọc Filtranios31DA hoặc tương đương 66,000,000 99.000.000 9018.XX.XX 33.000.000 3 990,000
61 PP2500089944 - Phổi nhân tạo dùng cho trẻ em cho hạng cân <10kg kèm dây dẫn và các phụ kiện 78,955,000 118.432.500 9018.XX.XX 39.477.500 0 1,184,325
62 PP2500089945 - Phổi nhân tạo dùng cho trẻ em hạng cân 10-20kg kèm dây dẫn và các phụ kiện 110,537,000 165.805.500 9018.XX.XX 55.268.500 0 1,658,055
63 PP2500089946 - Phổi nhân tạo kèm dây cho các hạng cân 20 -50kg kèm dây dẫn và các phụ kiện 110,537,000 165.805.500 9018.XX.XX 55.268.500 0 1,658,055
64 PP2500089947 - Phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch cho các hạng cân >50kg Kèm dây dẫn và các phụ kiện 236,865,000 355.297.500 9018.XX.XX 118.432.500 1 3,552,975
65 PP2500089948 - Phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch cho các hạng cân >50kg Kèm dây dẫn và các phụ kiện 552,685,000 829.027.500 9018.XX.XX 276.342.500 4 8,290,275
66 PP2500089949 - Quả bóng đối xung Động mạch chủ 230,000,000 345.000.000 9018.XX.XX 115.000.000 1 3,450,000
67 PP2500089950 - Quả lọc máu rút nước kèm dây dùng cho trẻ em 14,550,000 21.825.000 9018.XX.XX 7.275.000 0 218,250
68 PP2500089951 - Van sinh học động mạch chủ 672,000,000 1.008.000.000 9021.XX.XX 336.000.000 1 10,080,000
69 PP2500089952 - Van sinh học hai lá các cỡ 672,000,000 1.008.000.000 9021.XX.XX 336.000.000 1 10,080,000
70 PP2500089953 - Van tim cơ học động mạch chủ các cỡ 577,000,000 865.500.000 9021.XX.XX 288.500.000 2 8,655,000
71 PP2500089954 - Van tim cơ học hai lá các cỡ 721,250,000 1.081.875.000 9021.XX.XX 360.625.000 3 10,818,750
72 PP2500089955 - Van tim sinh học kèm ống động mạch phổi, các cỡ 184,000,000 276.000.000 9021.XX.XX 92.000.000 0 2,760,000
73 PP2500089956 - Vòng van 2 lá, các cỡ 175,000,000 262.500.000 9021.XX.XX 87.500.000 1 2,625,000
74 PP2500089957 - Catheter đường hầm 105,789,600 158.684.400 9018.XX.XX 52.894.800 2 1,586,844
75 PP2500089958 - Dao mổ Phaco 15 độ 7,644,000 11.466.000 9018.XX.XX 3.822.000 9 114,660
76 PP2500089959 - Dao mổ Phaco 2.85mm 16,800,000 25.200.000 9018.XX.XX 8.400.000 9 252,000
77 PP2500089960 - Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật đục thủy tinh thể 113,400,000 170.100.000 3006.XX.XX 56.700.000 61 1,701,000
78 PP2500089961 - Dung dịch nhuộm bao nhãn khoa 10,080,000 15.120.000 9018.XX.XX 5.040.000 9 151,200
79 PP2500089962 - Dây silicone nối lệ quản 63,000,000 94.500.000 9018.XX.XX 31.500.000 2 945,000
80 PP2500089963 - Thuỷ tinh thể mềm đơn tiêu một mảnh 1,200,000,000 1.800.000.000 9021.XX.XX 600.000.000 49 18,000,000
81 PP2500089964 - Thuỷ tinh thể nhân tạo đa tiêu cự 132,000,000 198.000.000 9021.XX.XX 66.000.000 1 1,980,000
82 PP2500089965 - Thuỷ tinh thể nhân tạo 5 tiêu cự 198,600,000 297.900.000 9021.XX.XX 99.300.000 1 2,979,000
83 PP2500089966 - Bộ dây lọc máu thận nhân tạo HDF- Online 378,000,000 567.000.000 9018.XX.XX 189.000.000 172 5,670,000
84 PP2500089967 - Quả lọc, màng lọc máu định kỳ (thận nhân tạo HDF- Online) 735,000,000 1.102.500.000 9018.XX.XX 367.500.000 172 11,025,000
85 PP2500089968 - Bộ dây lọc máu thận nhân tạo 160,000,000 240.000.000 9018.XX.XX 80.000.000 394 2,400,000
86 PP2500089969 - Bộ quả lọc máu liên tục có gắn Heparin 513,000,000 769.500.000 9018.XX.XX 256.500.000 3 7,695,000
87 PP2500089970 - Bộ quả siêu lọc huyết tương 238,000,000 357.000.000 9018.XX.XX 119.000.000 2 3,570,000
88 PP2500089971 - Bộ quả siêu lọc máu dùng cho người lớn 876,000,000 1.314.000.000 9018.XX.XX 438.000.000 14 13,140,000
89 PP2500089972 - Kim lọc thận nhân tạo 16G 189,924,000 284.886.000 9018.XX.XX 94.962.000 4684 2,848,860
90 PP2500089973 - Màng lọc dịch thận nhân tạo 62,899,200 94.348.800 9018.XX.XX 31.449.600 2 943,488
91 PP2500089974 - Quả lọc thận 1.6m2 900,375,000 1.350.562.500 9018.XX.XX 450.187.500 308 13,505,625
92 PP2500089975 - Quả lọc thận 1.6m2 257,250,000 385.875.000 9018.XX.XX 128.625.000 86 3,858,750
93 PP2500089976 - Quả lọc thận trẻ em 38,400,000 57.600.000 9018.XX.XX 19.200.000 14 576,000
94 PP2500089977 - Túi đựng dịch thải 5 lit 4,700,000 7.050.000 9018.XX.XX 2.350.000 2 70,500
95 PP2500089978 - Bộ dẫn lưu thận qua da 36,000,000 54.000.000 9018.XX.XX 18.000.000 2 540,000
96 PP2500089979 - Bộ mở bàng quang ra da qua nội soi có ống thông 20,958,000 31.437.000 9018.XX.XX 10.479.000 2 314,370
97 PP2500089980 - Bộ nong lấy sỏi qua da 300,000,000 450.000.000 9018.XX.XX 150.000.000 7 4,500,000
98 PP2500089981 - Clip kẹp mạch máu titanium các cỡ. 27,000,000 40.500.000 3006.XX.XX hoặc 9018.XX.XX 13.500.000 66 405,000
99 PP2500089982 - Kẹp mạch máu 37,800,000 56.700.000 3006.XX.XX hoặc 9018.XX.XX 18.900.000 66 567,000
100 PP2500089983 - Đầu thắt tĩnh mạch thực quản 15,600,000 23.400.000 9018.XX.XX 7.800.000 2 234,000
101 PP2500089984 - Dây dẫn hướng Guide Wire HybriGlide 314,937,000 472.405.500 9018.XX.XX 157.468.500 36 4,724,055
102 PP2500089985 - Dụng cụ cắt khâu nối tròn các cỡ 252,000,000 378.000.000 9018.XX.XX 126.000.000 2 3,780,000
103 PP2500089986 - Khăn phẫu thuật 160cm x 240cm 32,000,000 48.000.000 9018.XX.XX 16.000.000 12 480,000
104 PP2500089987 - Khăn phẫu thuật kích thước 176cm x 270cmx240cm 64,000,000 96.000.000 9018.XX.XX 32.000.000 24 960,000
105 PP2500089988 - Lưới điều trị thoát vị prolene Mesh 15 x 15cm 98,700,000 148.050.000 3006.XX.XX 49.350.000 6 1,480,500
106 PP2500089989 - Lưới điều trị thoát vị prolene soft Mesh 15 x 15cm 63,000,000 94.500.000 3006.XX.XX 31.500.000 3 945,000
107 PP2500089990 - Rọ lấy sỏi 352,700,000 529.050.000 9018.XX.XX 176.350.000 12 5,290,500
108 PP2500089991 - Tay dao siêu âm các loại 235,000,000 352.500.000 9018.XX.XX 117.500.000 1 3,525,000
109 PP2500089992 - Dụng cụ bắn ghim định vị lưới điều trị thoát vị 51,900,000 77.850.000 9018.XX.XX 25.950.000 1 778,500
110 PP2500089993 - Dụng cụ khâu nối trong mổ hở 99,000,000 148.500.000 9018.XX.XX 49.500.000 1 1,485,000
111 PP2500089994 - Băng ghim khâu nối trong mổ hở 228,000,000 342.000.000 9018.XX.XX 114.000.000 14 3,420,000
112 PP2500089995 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc loại 45mm 85,776,250 128.664.375 9018.XX.XX 42.888.125 0 1,286,644
113 PP2500089996 - Băng ghim phù hợp cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi 45mm 113,141,000 169.711.500 9018.XX.XX 56.570.500 4 1,697,115
114 PP2500089997 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc loại 60mm 257,328,750 385.993.125 9018.XX.XX 128.664.375 1 3,859,932
115 PP2500089998 - Băng ghim phù hợp cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi 60mm 339,423,000 509.134.500 9018.XX.XX 169.711.500 14 5,091,345
116 PP2500089999 - Bộ dụng cụ khâu cắt nối vòng điều trị bệnh trĩ 367,675,000 551.512.500 9018.XX.XX 183.837.500 6 5,515,125
117 PP2500090000 - Chỉ phẫu thuật không thắt nút có neo xoắn ốc kháng khuẩn số 3/0 255,850,000 383.775.000 3006.XX.XX 127.925.000 30 3,837,750
118 PP2500090001 - Vật liệu cầm máu dạng bông ép dệt dày tự tiêu, 2,5 x 5cm 26,076,750 39.115.125 3006.XX.XX hoặc 9018.XX.XX 13.038.375 6 391,152
119 PP2500090002 - Bộ dụng cụ hỗ trợ mở đường vào mạch máu 5F-9F 36,500,000 54.750.000 9018.XX.XX 18.250.000 6 547,500
120 PP2500090003 - Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu não, mạch máu tạng (gan, phế quản) và ngoại biên các cỡ 79,000,000 118.500.000 9018.XX.XX 39.500.000 6 1,185,000
121 PP2500090004 - Ống thông chẩn đoán mạch máu tạng, mạch vành và ngoại biên các cỡ 27,500,000 41.250.000 9018.XX.XX 13.750.000 3 412,500
122 PP2500090005 - Bộ Kit gồm vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và mạch máu ngoại biên, TACE (tiết niệu, sinh dục, gan, lách, thận) đường kính 1.7F - 2.7F, kèm vi dây dẫn 510,000,000 765.000.000 9018.XX.XX 255.000.000 6 7,650,000
123 PP2500090006 - Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.035", chiều dài 200 - 260cm 47,500,000 71.250.000 9018.XX.XX 23.750.000 6 712,500
124 PP2500090007 - Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.035", chiều dài: 45cm - 180cm. 36,500,000 54.750.000 9018.XX.XX 18.250.000 6 547,500
125 PP2500090008 - Dụng cụ cắt bao quy đầu các cỡ 50,000,000 75.000.000 9018.XX.XX 25.000.000 2 750,000
126 PP2500090009 - Rọ lấy sỏi dùng trong ERCP 46,250,000 69.375.000 9018.XX.XX 23.125.000 0 693,750
127 PP2500090010 - Rọ lấy sỏi dùng trong ERCP 75,280,000 112.920.000 9018.XX.XX 37.640.000 1 1,129,200
128 PP2500090011 - Bóng kéo sỏi 3 kênh, V marking 63,000,000 94.500.000 9018.XX.XX 31.500.000 1 945,000
129 PP2500090012 - Dao cắt cơ vòng các loại 189,000,000 283.500.000 9018.XX.XX 94.500.000 3 2,835,000
130 PP2500090013 - Dao cắt kim có phủ lớp cách điện 21,882,000 32.823.000 9018.XX.XX 10.941.000 0 328,230
131 PP2500090014 - Stent dẫn lưu đường mật 3,930,000 5.895.000 9018.XX.XX 1.965.000 0 58,950
132 PP2500090015 - Stent dẫn lưu đường mật, dạng đuôi heo kép 3,930,000 5.895.000 9018.XX.XX 1.965.000 0 58,950
133 PP2500090016 - Bộ mở thông dạ dày 9,800,000 14.700.000 9018.XX.XX 4.900.000 0 147,000
134 PP2500090017 - Clip cầm máu có cán 40,800,000 61.200.000 3006.XX.XX hoặc 9018.XX.XX 20.400.000 2 612,000
135 PP2500090018 - Kim chích cầm máu 30,000,000 45.000.000 9018.XX.XX 15.000.000 2 450,000
136 PP2500090019 - Bóng nong thực quản/ môn vị/ đường mật 30,500,000 45.750.000 9018.XX.XX 15.250.000 0 457,500
137 PP2500090020 - Dây dẫn hướng dùng trong ERCP 16,000,000 24.000.000 9018.XX.XX 8.000.000 0 240,000
Bộ thăm dò huyết động PiCCO
Mã phần lô PP2500089884
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Bộ tim phổi nhân tạo ECMO trong hồi sức cấp cứu kèm bộ dây dẫn máu ECMO
Mã phần lô PP2500089885
Giá từng phần lô 256,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,840,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Cảm biến lưu lượng người lớn
Mã phần lô PP2500089886
Giá từng phần lô 10,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 153,750
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Cảm biến lưu lượng trẻ em
Mã phần lô PP2500089887
Giá từng phần lô 10,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 153,750
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Cannulaeđộng mạch chủ thẳng các cỡ
Mã phần lô PP2500089888
Giá từng phần lô 23,184,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.776.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.592.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 347,760
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Cannulaeđộng mạch đùi các cỡ
Mã phần lô PP2500089889
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 510,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Cannulaeđộng mạch trẻ em các cỡ
Mã phần lô PP2500089890
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 756,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Cannulaegốc động mạch chủ các cỡ
Mã phần lô PP2500089891
Giá từng phần lô 35,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.920.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 529,200
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Cannulaetĩnh mạch 1 tầng các cỡ
Mã phần lô PP2500089892
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Cannulaetĩnh mạch 2 tầng
Mã phần lô PP2500089893
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Cannulaetĩnh mạch cong 1 tầng các cỡ
Mã phần lô PP2500089894
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,170,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Cannulaetĩnh mạch thẳng các cỡ
Mã phần lô PP2500089895
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,440,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Canuyn động mạch đùi người lớn các cỡ ECMO
Mã phần lô PP2500089896
Giá từng phần lô 72,387,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.580.500
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.193.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,085,805
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Canuyn động mạch đùi trẻ em các cỡ ECMO
Mã phần lô PP2500089897
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 345,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Canuyn hút tim trái các loại các cỡ
Mã phần lô PP2500089898
Giá từng phần lô 21,987,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.980.500
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.993.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 329,805
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Canuyn tĩnh mạch cổ trẻ em các cỡ ECMO
Mã phần lô PP2500089899
Giá từng phần lô 46,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 690,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Canuyn tĩnh mạch đùi người lớn các cỡ ECMO
Mã phần lô PP2500089900
Giá từng phần lô 104,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,560,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Canuyn truyền ngược dòng
Mã phần lô PP2500089901
Giá từng phần lô 32,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 492,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Chăn làm ấm trẻ em dùng trong phẫu thuật
Mã phần lô PP2500089902
Giá từng phần lô 3,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.610.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,100
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Chỉ điện cực đa sợi số 2/0 (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2500089903
Giá từng phần lô 64,795,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.193.250
Mã hàng hóa (HS) 3006.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.397.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bảo đảm dự thầu (VND) 971,933
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 3/0 (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2500089904
Giá từng phần lô 27,055,260
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.582.890
Mã hàng hóa (HS) 3006.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.527.630
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Bảo đảm dự thầu (VND) 405,829
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 4/0 (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2500089905
Giá từng phần lô 35,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.865.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.955.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Bảo đảm dự thầu (VND) 538,650
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 5/0 (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2500089906
Giá từng phần lô 28,543,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.815.520
Mã hàng hóa (HS) 3006.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.271.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Bảo đảm dự thầu (VND) 428,156
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 6/0 (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2500089907
Giá từng phần lô 9,702,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.553.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.851.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 145,530
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 7/0 (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2500089908
Giá từng phần lô 22,596,768
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.895.152
Mã hàng hóa (HS) 3006.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.298.384
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Bảo đảm dự thầu (VND) 338,952
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 8/0 60-65cm(hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2500089909
Giá từng phần lô 10,894,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.342.200
Mã hàng hóa (HS) 3006.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.447.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 163,422
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 8/0 dài 45-50cm(hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2500089910
Giá từng phần lô 32,113,632
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.170.448
Mã hàng hóa (HS) 3006.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.056.816
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 481,705
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đa sợi polyeste số 2/0 dài 75-80cm,kim 22-24mmcó Pledget (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2500089911
Giá từng phần lô 117,021,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.531.500
Mã hàng hóa (HS) 3006.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.510.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,755,315
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đa sợi polyeste số 2/0 dài 90-95cm,kim 16-18mm(hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2500089912
Giá từng phần lô 40,761,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.141.500
Mã hàng hóa (HS) 3006.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.380.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Bảo đảm dự thầu (VND) 611,415
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đa sợi polyeste số 2/0 Kim 17-19cm(hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2500089913
Giá từng phần lô 16,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.885.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.295.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 248,850
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đa sợi polyeste số 2/0, Kim 22-24cm(hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2500089914
Giá từng phần lô 29,776,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.665.200
Mã hàng hóa (HS) 3006.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.888.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Bảo đảm dự thầu (VND) 446,652
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đa sợi polyeste số 3/0, Kim 17-19cm(hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2500089915
Giá từng phần lô 21,844,656
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.766.984
Mã hàng hóa (HS) 3006.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.922.328
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Bảo đảm dự thầu (VND) 327,670
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đa sợi polyeste số 3/0. Kim 22-24cm(hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2500089916
Giá từng phần lô 4,498,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.747.300
Mã hàng hóa (HS) 3006.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.249.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,473
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Chỉ tan tổng hợp đa sợi 1/0 (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2500089917
Giá từng phần lô 44,011,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.017.520
Mã hàng hóa (HS) 3006.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.005.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Bảo đảm dự thầu (VND) 660,176
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0 (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2500089918
Giá từng phần lô 19,844,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.767.320
Mã hàng hóa (HS) 3006.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.922.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 29
Bảo đảm dự thầu (VND) 297,674
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0 (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2500089919
Giá từng phần lô 17,816,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.724.600
Mã hàng hóa (HS) 3006.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.908.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 29
Bảo đảm dự thầu (VND) 267,246
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Chỉ thép khâu xương ức số 1 (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2500089920
Giá từng phần lô 15,760,224
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.640.336
Mã hàng hóa (HS) 3006.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.880.112
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Bảo đảm dự thầu (VND) 236,404
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Chỉ thép khâu xương ức số 5 (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2500089921
Giá từng phần lô 25,197,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.796.400
Mã hàng hóa (HS) 3006.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.598.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 29
Bảo đảm dự thầu (VND) 377,964
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Clip titan màu vàng
Mã phần lô PP2500089922
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.XX.XX hoặc 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Bảo đảm dự thầu (VND) 405,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Clip titan màu xanh dương
Mã phần lô PP2500089923
Giá từng phần lô 27,216,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.824.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.XX.XX hoặc 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.608.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Bảo đảm dự thầu (VND) 408,240
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Cút nối chữ Y các cỡ
Mã phần lô PP2500089924
Giá từng phần lô 5,038,740
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.558.110
Mã hàng hóa (HS) 3926.XX.XX hoặc 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.519.370
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,582
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Cút nối thẳng các cỡ có khoá
Mã phần lô PP2500089925
Giá từng phần lô 5,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.505.000
Mã hàng hóa (HS) 3926.XX.XX hoặc 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,050
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Đầu bơm ly tâm
Mã phần lô PP2500089926
Giá từng phần lô 71,137,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.706.250
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.568.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,067,063
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Dung dịch Custodioldùng đểbảo quản phủtạng
Mã phần lô PP2500089927
Giá từng phần lô 332,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 499.140.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,991,400
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Embolectomy catheter(sonde Fogarty) các cỡ
Mã phần lô PP2500089928
Giá từng phần lô 12,574,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.862.200
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.287.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 188,622
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Keo dán mô
Mã phần lô PP2500089929
Giá từng phần lô 36,522,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.783.900
Mã hàng hóa (HS) 3006.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.261.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Bảo đảm dự thầu (VND) 547,839
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Khẩu trang y tế vô trùng 4 dây
Mã phần lô PP2500089930
Giá từng phần lô 14,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.735.000
Mã hàng hóa (HS) 6307.XX.XX hoặc 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1232
Bảo đảm dự thầu (VND) 217,350
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Kit thử đo độ đông máu (ACT)
Mã phần lô PP2500089931
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Mạch máu nhân tạo chữ Y 16mm x 8mm x 8mm
Mã phần lô PP2500089932
Giá từng phần lô 128,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,920,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Mạch máu nhân tạo chữ Y 18mm x 9mm x 9mm
Mã phần lô PP2500089933
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,440,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Mạch máu nhân tạo chữ Y 20mm x 10mm x 10mm
Mã phần lô PP2500089934
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 480,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Mạch máu nhân tạo thẳng 10mm
Mã phần lô PP2500089935
Giá từng phần lô 33,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.790.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 507,900
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Mạch máu nhân tạo thẳng 16mm - 26mm
Mã phần lô PP2500089936
Giá từng phần lô 70,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,062,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Mạch máu nhân tạo thẳng 5mm
Mã phần lô PP2500089937
Giá từng phần lô 25,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.940.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 389,400
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Mạch máu nhân tạo thẳng 6mm
Mã phần lô PP2500089938
Giá từng phần lô 67,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.580.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,015,800
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Mạch máu nhân tạo thẳng 8mm
Mã phần lô PP2500089939
Giá từng phần lô 67,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.580.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,015,800
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Máy theo dõi khí máu liên tục và phụ kiện Tri-Optic Measurement Cell
Mã phần lô PP2500089940
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Miếng dán vô trùng bảo vệ vết thương tim, kích thước 9x25
Mã phần lô PP2500089941
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005.XX.XX hoặc 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61
Bảo đảm dự thầu (VND) 810,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Mũ trùm đầu y tế
Mã phần lô PP2500089942
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Phin lọc Filtranios31DA hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500089943
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 990,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Phổi nhân tạo dùng cho trẻ em cho hạng cân <10kg kèm dây dẫn và các phụ kiện
Mã phần lô PP2500089944
Giá từng phần lô 78,955,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.432.500
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.477.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,184,325
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Phổi nhân tạo dùng cho trẻ em hạng cân 10-20kg kèm dây dẫn và các phụ kiện
Mã phần lô PP2500089945
Giá từng phần lô 110,537,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.805.500
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.268.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,658,055
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Phổi nhân tạo kèm dây cho các hạng cân 20 -50kg kèm dây dẫn và các phụ kiện
Mã phần lô PP2500089946
Giá từng phần lô 110,537,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.805.500
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.268.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,658,055
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch cho các hạng cân >50kg Kèm dây dẫn và các phụ kiện
Mã phần lô PP2500089947
Giá từng phần lô 236,865,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 355.297.500
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.432.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,552,975
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch cho các hạng cân >50kg Kèm dây dẫn và các phụ kiện
Mã phần lô PP2500089948
Giá từng phần lô 552,685,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 829.027.500
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.342.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,290,275
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Quả bóng đối xung Động mạch chủ
Mã phần lô PP2500089949
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,450,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Quả lọc máu rút nước kèm dây dùng cho trẻ em
Mã phần lô PP2500089950
Giá từng phần lô 14,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.825.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 218,250
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Van sinh học động mạch chủ
Mã phần lô PP2500089951
Giá từng phần lô 672,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.008.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Van sinh học hai lá các cỡ
Mã phần lô PP2500089952
Giá từng phần lô 672,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.008.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Van tim cơ học động mạch chủ các cỡ
Mã phần lô PP2500089953
Giá từng phần lô 577,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 865.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 288.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,655,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Van tim cơ học hai lá các cỡ
Mã phần lô PP2500089954
Giá từng phần lô 721,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.081.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,818,750
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Van tim sinh học kèm ống động mạch phổi, các cỡ
Mã phần lô PP2500089955
Giá từng phần lô 184,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,760,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Vòng van 2 lá, các cỡ
Mã phần lô PP2500089956
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,625,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Catheter đường hầm
Mã phần lô PP2500089957
Giá từng phần lô 105,789,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.684.400
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.894.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,586,844
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Dao mổ Phaco 15 độ
Mã phần lô PP2500089958
Giá từng phần lô 7,644,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.466.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.822.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,660
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Dao mổ Phaco 2.85mm
Mã phần lô PP2500089959
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật đục thủy tinh thể
Mã phần lô PP2500089960
Giá từng phần lô 113,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.100.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,701,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Dung dịch nhuộm bao nhãn khoa
Mã phần lô PP2500089961
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.120.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 151,200
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Dây silicone nối lệ quản
Mã phần lô PP2500089962
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Thuỷ tinh thể mềm đơn tiêu một mảnh
Mã phần lô PP2500089963
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Thuỷ tinh thể nhân tạo đa tiêu cự
Mã phần lô PP2500089964
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,980,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Thuỷ tinh thể nhân tạo 5 tiêu cự
Mã phần lô PP2500089965
Giá từng phần lô 198,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,979,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Bộ dây lọc máu thận nhân tạo HDF- Online
Mã phần lô PP2500089966
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 172
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,670,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Quả lọc, màng lọc máu định kỳ (thận nhân tạo HDF- Online)
Mã phần lô PP2500089967
Giá từng phần lô 735,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.102.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 172
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,025,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Bộ dây lọc máu thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500089968
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 394
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Bộ quả lọc máu liên tục có gắn Heparin
Mã phần lô PP2500089969
Giá từng phần lô 513,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 769.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 256.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,695,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Bộ quả siêu lọc huyết tương
Mã phần lô PP2500089970
Giá từng phần lô 238,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,570,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Bộ quả siêu lọc máu dùng cho người lớn
Mã phần lô PP2500089971
Giá từng phần lô 876,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.314.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 438.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,140,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Kim lọc thận nhân tạo 16G
Mã phần lô PP2500089972
Giá từng phần lô 189,924,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 284.886.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.962.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4684
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,848,860
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Màng lọc dịch thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500089973
Giá từng phần lô 62,899,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.348.800
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.449.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 943,488
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Quả lọc thận 1.6m2
Mã phần lô PP2500089974
Giá từng phần lô 900,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.562.500
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 308
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,505,625
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Quả lọc thận 1.6m2
Mã phần lô PP2500089975
Giá từng phần lô 257,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 86
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,858,750
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Quả lọc thận trẻ em
Mã phần lô PP2500089976
Giá từng phần lô 38,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Bảo đảm dự thầu (VND) 576,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Túi đựng dịch thải 5 lit
Mã phần lô PP2500089977
Giá từng phần lô 4,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.050.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,500
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Bộ dẫn lưu thận qua da
Mã phần lô PP2500089978
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Bộ mở bàng quang ra da qua nội soi có ống thông
Mã phần lô PP2500089979
Giá từng phần lô 20,958,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.437.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.479.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 314,370
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Bộ nong lấy sỏi qua da
Mã phần lô PP2500089980
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Clip kẹp mạch máu titanium các cỡ.
Mã phần lô PP2500089981
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.XX.XX hoặc 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Bảo đảm dự thầu (VND) 405,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Kẹp mạch máu
Mã phần lô PP2500089982
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.XX.XX hoặc 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Bảo đảm dự thầu (VND) 567,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản
Mã phần lô PP2500089983
Giá từng phần lô 15,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 234,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Dây dẫn hướng Guide Wire HybriGlide
Mã phần lô PP2500089984
Giá từng phần lô 314,937,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.405.500
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.468.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,724,055
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Dụng cụ cắt khâu nối tròn các cỡ
Mã phần lô PP2500089985
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,780,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Khăn phẫu thuật 160cm x 240cm
Mã phần lô PP2500089986
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 480,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Khăn phẫu thuật kích thước 176cm x 270cmx240cm
Mã phần lô PP2500089987
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Bảo đảm dự thầu (VND) 960,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Lưới điều trị thoát vị prolene Mesh 15 x 15cm
Mã phần lô PP2500089988
Giá từng phần lô 98,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.050.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,480,500
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Lưới điều trị thoát vị prolene soft Mesh 15 x 15cm
Mã phần lô PP2500089989
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Rọ lấy sỏi
Mã phần lô PP2500089990
Giá từng phần lô 352,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 529.050.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,290,500
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Tay dao siêu âm các loại
Mã phần lô PP2500089991
Giá từng phần lô 235,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 352.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,525,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Dụng cụ bắn ghim định vị lưới điều trị thoát vị
Mã phần lô PP2500089992
Giá từng phần lô 51,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.850.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 778,500
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Dụng cụ khâu nối trong mổ hở
Mã phần lô PP2500089993
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,485,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Băng ghim khâu nối trong mổ hở
Mã phần lô PP2500089994
Giá từng phần lô 228,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,420,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc loại 45mm
Mã phần lô PP2500089995
Giá từng phần lô 85,776,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.664.375
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.888.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,286,644
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Băng ghim phù hợp cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi 45mm
Mã phần lô PP2500089996
Giá từng phần lô 113,141,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.711.500
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.570.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,697,115
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc loại 60mm
Mã phần lô PP2500089997
Giá từng phần lô 257,328,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.993.125
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.664.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,859,932
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Băng ghim phù hợp cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi 60mm
Mã phần lô PP2500089998
Giá từng phần lô 339,423,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 509.134.500
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.711.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,091,345
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Bộ dụng cụ khâu cắt nối vòng điều trị bệnh trĩ
Mã phần lô PP2500089999
Giá từng phần lô 367,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 551.512.500
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,515,125
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Chỉ phẫu thuật không thắt nút có neo xoắn ốc kháng khuẩn số 3/0
Mã phần lô PP2500090000
Giá từng phần lô 255,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 383.775.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,837,750
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Vật liệu cầm máu dạng bông ép dệt dày tự tiêu, 2,5 x 5cm
Mã phần lô PP2500090001
Giá từng phần lô 26,076,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.115.125
Mã hàng hóa (HS) 3006.XX.XX hoặc 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.038.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 391,152
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Bộ dụng cụ hỗ trợ mở đường vào mạch máu 5F-9F
Mã phần lô PP2500090002
Giá từng phần lô 36,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 547,500
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu não, mạch máu tạng (gan, phế quản) và ngoại biên các cỡ
Mã phần lô PP2500090003
Giá từng phần lô 79,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,185,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Ống thông chẩn đoán mạch máu tạng, mạch vành và ngoại biên các cỡ
Mã phần lô PP2500090004
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 412,500
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Bộ Kit gồm vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và mạch máu ngoại biên, TACE (tiết niệu, sinh dục, gan, lách, thận) đường kính 1.7F - 2.7F, kèm vi dây dẫn
Mã phần lô PP2500090005
Giá từng phần lô 510,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 765.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.035", chiều dài 200 - 260cm
Mã phần lô PP2500090006
Giá từng phần lô 47,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 712,500
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.035", chiều dài: 45cm - 180cm.
Mã phần lô PP2500090007
Giá từng phần lô 36,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 547,500
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Dụng cụ cắt bao quy đầu các cỡ
Mã phần lô PP2500090008
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 750,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Rọ lấy sỏi dùng trong ERCP
Mã phần lô PP2500090009
Giá từng phần lô 46,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 693,750
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Rọ lấy sỏi dùng trong ERCP
Mã phần lô PP2500090010
Giá từng phần lô 75,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.920.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,129,200
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Bóng kéo sỏi 3 kênh, V marking
Mã phần lô PP2500090011
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Dao cắt cơ vòng các loại
Mã phần lô PP2500090012
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,835,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Dao cắt kim có phủ lớp cách điện
Mã phần lô PP2500090013
Giá từng phần lô 21,882,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.823.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.941.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 328,230
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Stent dẫn lưu đường mật
Mã phần lô PP2500090014
Giá từng phần lô 3,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.895.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.965.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,950
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Stent dẫn lưu đường mật, dạng đuôi heo kép
Mã phần lô PP2500090015
Giá từng phần lô 3,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.895.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.965.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,950
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Bộ mở thông dạ dày
Mã phần lô PP2500090016
Giá từng phần lô 9,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 147,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Clip cầm máu có cán
Mã phần lô PP2500090017
Giá từng phần lô 40,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.XX.XX hoặc 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 612,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Kim chích cầm máu
Mã phần lô PP2500090018
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Bóng nong thực quản/ môn vị/ đường mật
Mã phần lô PP2500090019
Giá từng phần lô 30,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 457,500
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Dây dẫn hướng dùng trong ERCP
Mã phần lô PP2500090020
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->