Gói thầu: Mua sắm 137 danh mục vật tư y tế chuyên khoa 2025
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500065284-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA TRUNG ƯƠNG QUẢNG NAM | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN ĐA KHOA TRUNG ƯƠNG QUẢNG NAM |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm 137 danh mục vật tư y tế chuyên khoa 2025 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500033229 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Núi Thành, Tỉnh Quảng Nam |
| Giá gói thầu | 18,376,960,270 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500089884 - Bộ thăm dò huyết động PiCCO | 48,000,000 | 72.000.000 | 9018.XX.XX | 24.000.000 | 0 | 720,000 |
| 2 | PP2500089885 - Bộ tim phổi nhân tạo ECMO trong hồi sức cấp cứu kèm bộ dây dẫn máu ECMO | 256,000,000 | 384.000.000 | 9018.XX.XX | 128.000.000 | 0 | 3,840,000 |
| 3 | PP2500089886 - Cảm biến lưu lượng người lớn | 10,250,000 | 15.375.000 | 9018.XX.XX | 5.125.000 | 0 | 153,750 |
| 4 | PP2500089887 - Cảm biến lưu lượng trẻ em | 10,250,000 | 15.375.000 | 9018.XX.XX | 5.125.000 | 0 | 153,750 |
| 5 | PP2500089888 - Cannulaeđộng mạch chủ thẳng các cỡ | 23,184,000 | 34.776.000 | 9018.XX.XX | 11.592.000 | 4 | 347,760 |
| 6 | PP2500089889 - Cannulaeđộng mạch đùi các cỡ | 34,000,000 | 51.000.000 | 9018.XX.XX | 17.000.000 | 0 | 510,000 |
| 7 | PP2500089890 - Cannulaeđộng mạch trẻ em các cỡ | 50,400,000 | 75.600.000 | 9018.XX.XX | 25.200.000 | 1 | 756,000 |
| 8 | PP2500089891 - Cannulaegốc động mạch chủ các cỡ | 35,280,000 | 52.920.000 | 9018.XX.XX | 17.640.000 | 4 | 529,200 |
| 9 | PP2500089892 - Cannulaetĩnh mạch 1 tầng các cỡ | 48,000,000 | 72.000.000 | 9018.XX.XX | 24.000.000 | 4 | 720,000 |
| 10 | PP2500089893 - Cannulaetĩnh mạch 2 tầng | 24,000,000 | 36.000.000 | 9018.XX.XX | 12.000.000 | 0 | 360,000 |
| 11 | PP2500089894 - Cannulaetĩnh mạch cong 1 tầng các cỡ | 78,000,000 | 117.000.000 | 9018.XX.XX | 39.000.000 | 7 | 1,170,000 |
| 12 | PP2500089895 - Cannulaetĩnh mạch thẳng các cỡ | 96,000,000 | 144.000.000 | 9018.XX.XX | 48.000.000 | 9 | 1,440,000 |
| 13 | PP2500089896 - Canuyn động mạch đùi người lớn các cỡ ECMO | 72,387,000 | 108.580.500 | 9018.XX.XX | 36.193.500 | 0 | 1,085,805 |
| 14 | PP2500089897 - Canuyn động mạch đùi trẻ em các cỡ ECMO | 23,000,000 | 34.500.000 | 9018.XX.XX | 11.500.000 | 0 | 345,000 |
| 15 | PP2500089898 - Canuyn hút tim trái các loại các cỡ | 21,987,000 | 32.980.500 | 9018.XX.XX | 10.993.500 | 2 | 329,805 |
| 16 | PP2500089899 - Canuyn tĩnh mạch cổ trẻ em các cỡ ECMO | 46,000,000 | 69.000.000 | 9018.XX.XX | 23.000.000 | 0 | 690,000 |
| 17 | PP2500089900 - Canuyn tĩnh mạch đùi người lớn các cỡ ECMO | 104,000,000 | 156.000.000 | 9018.XX.XX | 52.000.000 | 0 | 1,560,000 |
| 18 | PP2500089901 - Canuyn truyền ngược dòng | 32,800,000 | 49.200.000 | 9018.XX.XX | 16.400.000 | 1 | 492,000 |
| 19 | PP2500089902 - Chăn làm ấm trẻ em dùng trong phẫu thuật | 3,740,000 | 5.610.000 | 9018.XX.XX | 1.870.000 | 1 | 56,100 |
| 20 | PP2500089903 - Chỉ điện cực đa sợi số 2/0 (hoặc tương đương) | 64,795,500 | 97.193.250 | 3006.XX.XX | 32.397.750 | 20 | 971,933 |
| 21 | PP2500089904 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 3/0 (hoặc tương đương) | 27,055,260 | 40.582.890 | 3006.XX.XX | 13.527.630 | 22 | 405,829 |
| 22 | PP2500089905 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 4/0 (hoặc tương đương) | 35,910,000 | 53.865.000 | 3006.XX.XX | 17.955.000 | 22 | 538,650 |
| 23 | PP2500089906 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 5/0 (hoặc tương đương) | 28,543,680 | 42.815.520 | 3006.XX.XX | 14.271.840 | 22 | 428,156 |
| 24 | PP2500089907 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 6/0 (hoặc tương đương) | 9,702,000 | 14.553.000 | 3006.XX.XX | 4.851.000 | 7 | 145,530 |
| 25 | PP2500089908 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 7/0 (hoặc tương đương) | 22,596,768 | 33.895.152 | 3006.XX.XX | 11.298.384 | 11 | 338,952 |
| 26 | PP2500089909 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 8/0 60-65cm(hoặc tương đương) | 10,894,800 | 16.342.200 | 3006.XX.XX | 5.447.400 | 5 | 163,422 |
| 27 | PP2500089910 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 8/0 dài 45-50cm(hoặc tương đương) | 32,113,632 | 48.170.448 | 3006.XX.XX | 16.056.816 | 5 | 481,705 |
| 28 | PP2500089911 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đa sợi polyeste số 2/0 dài 75-80cm,kim 22-24mmcó Pledget (hoặc tương đương) | 117,021,000 | 175.531.500 | 3006.XX.XX | 58.510.500 | 123 | 1,755,315 |
| 29 | PP2500089912 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đa sợi polyeste số 2/0 dài 90-95cm,kim 16-18mm(hoặc tương đương) | 40,761,000 | 61.141.500 | 3006.XX.XX | 20.380.500 | 44 | 611,415 |
| 30 | PP2500089913 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đa sợi polyeste số 2/0 Kim 17-19cm(hoặc tương đương) | 16,590,000 | 24.885.000 | 3006.XX.XX | 8.295.000 | 12 | 248,850 |
| 31 | PP2500089914 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đa sợi polyeste số 2/0, Kim 22-24cm(hoặc tương đương) | 29,776,800 | 44.665.200 | 3006.XX.XX | 14.888.400 | 24 | 446,652 |
| 32 | PP2500089915 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đa sợi polyeste số 3/0, Kim 17-19cm(hoặc tương đương) | 21,844,656 | 32.766.984 | 3006.XX.XX | 10.922.328 | 17 | 327,670 |
| 33 | PP2500089916 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đa sợi polyeste số 3/0. Kim 22-24cm(hoặc tương đương) | 4,498,200 | 6.747.300 | 3006.XX.XX | 2.249.100 | 4 | 67,473 |
| 34 | PP2500089917 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi 1/0 (hoặc tương đương) | 44,011,680 | 66.017.520 | 3006.XX.XX | 22.005.840 | 59 | 660,176 |
| 35 | PP2500089918 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0 (hoặc tương đương) | 19,844,880 | 29.767.320 | 3006.XX.XX | 9.922.440 | 29 | 297,674 |
| 36 | PP2500089919 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0 (hoặc tương đương) | 17,816,400 | 26.724.600 | 3006.XX.XX | 8.908.200 | 29 | 267,246 |
| 37 | PP2500089920 - Chỉ thép khâu xương ức số 1 (hoặc tương đương) | 15,760,224 | 23.640.336 | 3006.XX.XX | 7.880.112 | 17 | 236,404 |
| 38 | PP2500089921 - Chỉ thép khâu xương ức số 5 (hoặc tương đương) | 25,197,600 | 37.796.400 | 3006.XX.XX | 12.598.800 | 29 | 377,964 |
| 39 | PP2500089922 - Clip titan màu vàng | 27,000,000 | 40.500.000 | 3006.XX.XX hoặc 9018.XX.XX | 13.500.000 | 133 | 405,000 |
| 40 | PP2500089923 - Clip titan màu xanh dương | 27,216,000 | 40.824.000 | 3006.XX.XX hoặc 9018.XX.XX | 13.608.000 | 66 | 408,240 |
| 41 | PP2500089924 - Cút nối chữ Y các cỡ | 5,038,740 | 7.558.110 | 3926.XX.XX hoặc 9018.XX.XX | 2.519.370 | 7 | 75,582 |
| 42 | PP2500089925 - Cút nối thẳng các cỡ có khoá | 5,670,000 | 8.505.000 | 3926.XX.XX hoặc 9018.XX.XX | 2.835.000 | 12 | 85,050 |
| 43 | PP2500089926 - Đầu bơm ly tâm | 71,137,500 | 106.706.250 | 9018.XX.XX | 35.568.750 | 0 | 1,067,063 |
| 44 | PP2500089927 - Dung dịch Custodioldùng đểbảo quản phủtạng | 332,760,000 | 499.140.000 | 9018.XX.XX | 166.380.000 | 14 | 4,991,400 |
| 45 | PP2500089928 - Embolectomy catheter(sonde Fogarty) các cỡ | 12,574,800 | 18.862.200 | 9018.XX.XX | 6.287.400 | 1 | 188,622 |
| 46 | PP2500089929 - Keo dán mô | 36,522,600 | 54.783.900 | 3006.XX.XX | 18.261.300 | 24 | 547,839 |
| 47 | PP2500089930 - Khẩu trang y tế vô trùng 4 dây | 14,490,000 | 21.735.000 | 6307.XX.XX hoặc 9018.XX.XX | 7.245.000 | 1232 | 217,350 |
| 48 | PP2500089931 - Kit thử đo độ đông máu (ACT) | 42,000,000 | 63.000.000 | 9018.XX.XX | 21.000.000 | 49 | 630,000 |
| 49 | PP2500089932 - Mạch máu nhân tạo chữ Y 16mm x 8mm x 8mm | 128,000,000 | 192.000.000 | 9021.XX.XX | 64.000.000 | 0 | 1,920,000 |
| 50 | PP2500089933 - Mạch máu nhân tạo chữ Y 18mm x 9mm x 9mm | 96,000,000 | 144.000.000 | 9021.XX.XX | 48.000.000 | 0 | 1,440,000 |
| 51 | PP2500089934 - Mạch máu nhân tạo chữ Y 20mm x 10mm x 10mm | 32,000,000 | 48.000.000 | 9021.XX.XX | 16.000.000 | 0 | 480,000 |
| 52 | PP2500089935 - Mạch máu nhân tạo thẳng 10mm | 33,860,000 | 50.790.000 | 9021.XX.XX | 16.930.000 | 0 | 507,900 |
| 53 | PP2500089936 - Mạch máu nhân tạo thẳng 16mm - 26mm | 70,800,000 | 106.200.000 | 9021.XX.XX | 35.400.000 | 0 | 1,062,000 |
| 54 | PP2500089937 - Mạch máu nhân tạo thẳng 5mm | 25,960,000 | 38.940.000 | 9021.XX.XX | 12.980.000 | 0 | 389,400 |
| 55 | PP2500089938 - Mạch máu nhân tạo thẳng 6mm | 67,720,000 | 101.580.000 | 9021.XX.XX | 33.860.000 | 0 | 1,015,800 |
| 56 | PP2500089939 - Mạch máu nhân tạo thẳng 8mm | 67,720,000 | 101.580.000 | 9021.XX.XX | 33.860.000 | 0 | 1,015,800 |
| 57 | PP2500089940 - Máy theo dõi khí máu liên tục và phụ kiện Tri-Optic Measurement Cell | 10,000,000 | 15.000.000 | 9018.XX.XX | 5.000.000 | 1 | 150,000 |
| 58 | PP2500089941 - Miếng dán vô trùng bảo vệ vết thương tim, kích thước 9x25 | 54,000,000 | 81.000.000 | 3005.XX.XX hoặc 9018.XX.XX | 27.000.000 | 61 | 810,000 |
| 59 | PP2500089942 - Mũ trùm đầu y tế | 21,000,000 | 31.500.000 | 9018.XX.XX | 10.500.000 | 986 | 315,000 |
| 60 | PP2500089943 - Phin lọc Filtranios31DA hoặc tương đương | 66,000,000 | 99.000.000 | 9018.XX.XX | 33.000.000 | 3 | 990,000 |
| 61 | PP2500089944 - Phổi nhân tạo dùng cho trẻ em cho hạng cân <10kg kèm dây dẫn và các phụ kiện | 78,955,000 | 118.432.500 | 9018.XX.XX | 39.477.500 | 0 | 1,184,325 |
| 62 | PP2500089945 - Phổi nhân tạo dùng cho trẻ em hạng cân 10-20kg kèm dây dẫn và các phụ kiện | 110,537,000 | 165.805.500 | 9018.XX.XX | 55.268.500 | 0 | 1,658,055 |
| 63 | PP2500089946 - Phổi nhân tạo kèm dây cho các hạng cân 20 -50kg kèm dây dẫn và các phụ kiện | 110,537,000 | 165.805.500 | 9018.XX.XX | 55.268.500 | 0 | 1,658,055 |
| 64 | PP2500089947 - Phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch cho các hạng cân >50kg Kèm dây dẫn và các phụ kiện | 236,865,000 | 355.297.500 | 9018.XX.XX | 118.432.500 | 1 | 3,552,975 |
| 65 | PP2500089948 - Phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch cho các hạng cân >50kg Kèm dây dẫn và các phụ kiện | 552,685,000 | 829.027.500 | 9018.XX.XX | 276.342.500 | 4 | 8,290,275 |
| 66 | PP2500089949 - Quả bóng đối xung Động mạch chủ | 230,000,000 | 345.000.000 | 9018.XX.XX | 115.000.000 | 1 | 3,450,000 |
| 67 | PP2500089950 - Quả lọc máu rút nước kèm dây dùng cho trẻ em | 14,550,000 | 21.825.000 | 9018.XX.XX | 7.275.000 | 0 | 218,250 |
| 68 | PP2500089951 - Van sinh học động mạch chủ | 672,000,000 | 1.008.000.000 | 9021.XX.XX | 336.000.000 | 1 | 10,080,000 |
| 69 | PP2500089952 - Van sinh học hai lá các cỡ | 672,000,000 | 1.008.000.000 | 9021.XX.XX | 336.000.000 | 1 | 10,080,000 |
| 70 | PP2500089953 - Van tim cơ học động mạch chủ các cỡ | 577,000,000 | 865.500.000 | 9021.XX.XX | 288.500.000 | 2 | 8,655,000 |
| 71 | PP2500089954 - Van tim cơ học hai lá các cỡ | 721,250,000 | 1.081.875.000 | 9021.XX.XX | 360.625.000 | 3 | 10,818,750 |
| 72 | PP2500089955 - Van tim sinh học kèm ống động mạch phổi, các cỡ | 184,000,000 | 276.000.000 | 9021.XX.XX | 92.000.000 | 0 | 2,760,000 |
| 73 | PP2500089956 - Vòng van 2 lá, các cỡ | 175,000,000 | 262.500.000 | 9021.XX.XX | 87.500.000 | 1 | 2,625,000 |
| 74 | PP2500089957 - Catheter đường hầm | 105,789,600 | 158.684.400 | 9018.XX.XX | 52.894.800 | 2 | 1,586,844 |
| 75 | PP2500089958 - Dao mổ Phaco 15 độ | 7,644,000 | 11.466.000 | 9018.XX.XX | 3.822.000 | 9 | 114,660 |
| 76 | PP2500089959 - Dao mổ Phaco 2.85mm | 16,800,000 | 25.200.000 | 9018.XX.XX | 8.400.000 | 9 | 252,000 |
| 77 | PP2500089960 - Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật đục thủy tinh thể | 113,400,000 | 170.100.000 | 3006.XX.XX | 56.700.000 | 61 | 1,701,000 |
| 78 | PP2500089961 - Dung dịch nhuộm bao nhãn khoa | 10,080,000 | 15.120.000 | 9018.XX.XX | 5.040.000 | 9 | 151,200 |
| 79 | PP2500089962 - Dây silicone nối lệ quản | 63,000,000 | 94.500.000 | 9018.XX.XX | 31.500.000 | 2 | 945,000 |
| 80 | PP2500089963 - Thuỷ tinh thể mềm đơn tiêu một mảnh | 1,200,000,000 | 1.800.000.000 | 9021.XX.XX | 600.000.000 | 49 | 18,000,000 |
| 81 | PP2500089964 - Thuỷ tinh thể nhân tạo đa tiêu cự | 132,000,000 | 198.000.000 | 9021.XX.XX | 66.000.000 | 1 | 1,980,000 |
| 82 | PP2500089965 - Thuỷ tinh thể nhân tạo 5 tiêu cự | 198,600,000 | 297.900.000 | 9021.XX.XX | 99.300.000 | 1 | 2,979,000 |
| 83 | PP2500089966 - Bộ dây lọc máu thận nhân tạo HDF- Online | 378,000,000 | 567.000.000 | 9018.XX.XX | 189.000.000 | 172 | 5,670,000 |
| 84 | PP2500089967 - Quả lọc, màng lọc máu định kỳ (thận nhân tạo HDF- Online) | 735,000,000 | 1.102.500.000 | 9018.XX.XX | 367.500.000 | 172 | 11,025,000 |
| 85 | PP2500089968 - Bộ dây lọc máu thận nhân tạo | 160,000,000 | 240.000.000 | 9018.XX.XX | 80.000.000 | 394 | 2,400,000 |
| 86 | PP2500089969 - Bộ quả lọc máu liên tục có gắn Heparin | 513,000,000 | 769.500.000 | 9018.XX.XX | 256.500.000 | 3 | 7,695,000 |
| 87 | PP2500089970 - Bộ quả siêu lọc huyết tương | 238,000,000 | 357.000.000 | 9018.XX.XX | 119.000.000 | 2 | 3,570,000 |
| 88 | PP2500089971 - Bộ quả siêu lọc máu dùng cho người lớn | 876,000,000 | 1.314.000.000 | 9018.XX.XX | 438.000.000 | 14 | 13,140,000 |
| 89 | PP2500089972 - Kim lọc thận nhân tạo 16G | 189,924,000 | 284.886.000 | 9018.XX.XX | 94.962.000 | 4684 | 2,848,860 |
| 90 | PP2500089973 - Màng lọc dịch thận nhân tạo | 62,899,200 | 94.348.800 | 9018.XX.XX | 31.449.600 | 2 | 943,488 |
| 91 | PP2500089974 - Quả lọc thận 1.6m2 | 900,375,000 | 1.350.562.500 | 9018.XX.XX | 450.187.500 | 308 | 13,505,625 |
| 92 | PP2500089975 - Quả lọc thận 1.6m2 | 257,250,000 | 385.875.000 | 9018.XX.XX | 128.625.000 | 86 | 3,858,750 |
| 93 | PP2500089976 - Quả lọc thận trẻ em | 38,400,000 | 57.600.000 | 9018.XX.XX | 19.200.000 | 14 | 576,000 |
| 94 | PP2500089977 - Túi đựng dịch thải 5 lit | 4,700,000 | 7.050.000 | 9018.XX.XX | 2.350.000 | 2 | 70,500 |
| 95 | PP2500089978 - Bộ dẫn lưu thận qua da | 36,000,000 | 54.000.000 | 9018.XX.XX | 18.000.000 | 2 | 540,000 |
| 96 | PP2500089979 - Bộ mở bàng quang ra da qua nội soi có ống thông | 20,958,000 | 31.437.000 | 9018.XX.XX | 10.479.000 | 2 | 314,370 |
| 97 | PP2500089980 - Bộ nong lấy sỏi qua da | 300,000,000 | 450.000.000 | 9018.XX.XX | 150.000.000 | 7 | 4,500,000 |
| 98 | PP2500089981 - Clip kẹp mạch máu titanium các cỡ. | 27,000,000 | 40.500.000 | 3006.XX.XX hoặc 9018.XX.XX | 13.500.000 | 66 | 405,000 |
| 99 | PP2500089982 - Kẹp mạch máu | 37,800,000 | 56.700.000 | 3006.XX.XX hoặc 9018.XX.XX | 18.900.000 | 66 | 567,000 |
| 100 | PP2500089983 - Đầu thắt tĩnh mạch thực quản | 15,600,000 | 23.400.000 | 9018.XX.XX | 7.800.000 | 2 | 234,000 |
| 101 | PP2500089984 - Dây dẫn hướng Guide Wire HybriGlide | 314,937,000 | 472.405.500 | 9018.XX.XX | 157.468.500 | 36 | 4,724,055 |
| 102 | PP2500089985 - Dụng cụ cắt khâu nối tròn các cỡ | 252,000,000 | 378.000.000 | 9018.XX.XX | 126.000.000 | 2 | 3,780,000 |
| 103 | PP2500089986 - Khăn phẫu thuật 160cm x 240cm | 32,000,000 | 48.000.000 | 9018.XX.XX | 16.000.000 | 12 | 480,000 |
| 104 | PP2500089987 - Khăn phẫu thuật kích thước 176cm x 270cmx240cm | 64,000,000 | 96.000.000 | 9018.XX.XX | 32.000.000 | 24 | 960,000 |
| 105 | PP2500089988 - Lưới điều trị thoát vị prolene Mesh 15 x 15cm | 98,700,000 | 148.050.000 | 3006.XX.XX | 49.350.000 | 6 | 1,480,500 |
| 106 | PP2500089989 - Lưới điều trị thoát vị prolene soft Mesh 15 x 15cm | 63,000,000 | 94.500.000 | 3006.XX.XX | 31.500.000 | 3 | 945,000 |
| 107 | PP2500089990 - Rọ lấy sỏi | 352,700,000 | 529.050.000 | 9018.XX.XX | 176.350.000 | 12 | 5,290,500 |
| 108 | PP2500089991 - Tay dao siêu âm các loại | 235,000,000 | 352.500.000 | 9018.XX.XX | 117.500.000 | 1 | 3,525,000 |
| 109 | PP2500089992 - Dụng cụ bắn ghim định vị lưới điều trị thoát vị | 51,900,000 | 77.850.000 | 9018.XX.XX | 25.950.000 | 1 | 778,500 |
| 110 | PP2500089993 - Dụng cụ khâu nối trong mổ hở | 99,000,000 | 148.500.000 | 9018.XX.XX | 49.500.000 | 1 | 1,485,000 |
| 111 | PP2500089994 - Băng ghim khâu nối trong mổ hở | 228,000,000 | 342.000.000 | 9018.XX.XX | 114.000.000 | 14 | 3,420,000 |
| 112 | PP2500089995 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc loại 45mm | 85,776,250 | 128.664.375 | 9018.XX.XX | 42.888.125 | 0 | 1,286,644 |
| 113 | PP2500089996 - Băng ghim phù hợp cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi 45mm | 113,141,000 | 169.711.500 | 9018.XX.XX | 56.570.500 | 4 | 1,697,115 |
| 114 | PP2500089997 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc loại 60mm | 257,328,750 | 385.993.125 | 9018.XX.XX | 128.664.375 | 1 | 3,859,932 |
| 115 | PP2500089998 - Băng ghim phù hợp cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi 60mm | 339,423,000 | 509.134.500 | 9018.XX.XX | 169.711.500 | 14 | 5,091,345 |
| 116 | PP2500089999 - Bộ dụng cụ khâu cắt nối vòng điều trị bệnh trĩ | 367,675,000 | 551.512.500 | 9018.XX.XX | 183.837.500 | 6 | 5,515,125 |
| 117 | PP2500090000 - Chỉ phẫu thuật không thắt nút có neo xoắn ốc kháng khuẩn số 3/0 | 255,850,000 | 383.775.000 | 3006.XX.XX | 127.925.000 | 30 | 3,837,750 |
| 118 | PP2500090001 - Vật liệu cầm máu dạng bông ép dệt dày tự tiêu, 2,5 x 5cm | 26,076,750 | 39.115.125 | 3006.XX.XX hoặc 9018.XX.XX | 13.038.375 | 6 | 391,152 |
| 119 | PP2500090002 - Bộ dụng cụ hỗ trợ mở đường vào mạch máu 5F-9F | 36,500,000 | 54.750.000 | 9018.XX.XX | 18.250.000 | 6 | 547,500 |
| 120 | PP2500090003 - Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu não, mạch máu tạng (gan, phế quản) và ngoại biên các cỡ | 79,000,000 | 118.500.000 | 9018.XX.XX | 39.500.000 | 6 | 1,185,000 |
| 121 | PP2500090004 - Ống thông chẩn đoán mạch máu tạng, mạch vành và ngoại biên các cỡ | 27,500,000 | 41.250.000 | 9018.XX.XX | 13.750.000 | 3 | 412,500 |
| 122 | PP2500090005 - Bộ Kit gồm vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và mạch máu ngoại biên, TACE (tiết niệu, sinh dục, gan, lách, thận) đường kính 1.7F - 2.7F, kèm vi dây dẫn | 510,000,000 | 765.000.000 | 9018.XX.XX | 255.000.000 | 6 | 7,650,000 |
| 123 | PP2500090006 - Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.035", chiều dài 200 - 260cm | 47,500,000 | 71.250.000 | 9018.XX.XX | 23.750.000 | 6 | 712,500 |
| 124 | PP2500090007 - Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.035", chiều dài: 45cm - 180cm. | 36,500,000 | 54.750.000 | 9018.XX.XX | 18.250.000 | 6 | 547,500 |
| 125 | PP2500090008 - Dụng cụ cắt bao quy đầu các cỡ | 50,000,000 | 75.000.000 | 9018.XX.XX | 25.000.000 | 2 | 750,000 |
| 126 | PP2500090009 - Rọ lấy sỏi dùng trong ERCP | 46,250,000 | 69.375.000 | 9018.XX.XX | 23.125.000 | 0 | 693,750 |
| 127 | PP2500090010 - Rọ lấy sỏi dùng trong ERCP | 75,280,000 | 112.920.000 | 9018.XX.XX | 37.640.000 | 1 | 1,129,200 |
| 128 | PP2500090011 - Bóng kéo sỏi 3 kênh, V marking | 63,000,000 | 94.500.000 | 9018.XX.XX | 31.500.000 | 1 | 945,000 |
| 129 | PP2500090012 - Dao cắt cơ vòng các loại | 189,000,000 | 283.500.000 | 9018.XX.XX | 94.500.000 | 3 | 2,835,000 |
| 130 | PP2500090013 - Dao cắt kim có phủ lớp cách điện | 21,882,000 | 32.823.000 | 9018.XX.XX | 10.941.000 | 0 | 328,230 |
| 131 | PP2500090014 - Stent dẫn lưu đường mật | 3,930,000 | 5.895.000 | 9018.XX.XX | 1.965.000 | 0 | 58,950 |
| 132 | PP2500090015 - Stent dẫn lưu đường mật, dạng đuôi heo kép | 3,930,000 | 5.895.000 | 9018.XX.XX | 1.965.000 | 0 | 58,950 |
| 133 | PP2500090016 - Bộ mở thông dạ dày | 9,800,000 | 14.700.000 | 9018.XX.XX | 4.900.000 | 0 | 147,000 |
| 134 | PP2500090017 - Clip cầm máu có cán | 40,800,000 | 61.200.000 | 3006.XX.XX hoặc 9018.XX.XX | 20.400.000 | 2 | 612,000 |
| 135 | PP2500090018 - Kim chích cầm máu | 30,000,000 | 45.000.000 | 9018.XX.XX | 15.000.000 | 2 | 450,000 |
| 136 | PP2500090019 - Bóng nong thực quản/ môn vị/ đường mật | 30,500,000 | 45.750.000 | 9018.XX.XX | 15.250.000 | 0 | 457,500 |
| 137 | PP2500090020 - Dây dẫn hướng dùng trong ERCP | 16,000,000 | 24.000.000 | 9018.XX.XX | 8.000.000 | 0 | 240,000 |
Bộ thăm dò huyết động PiCCO |
|
| Mã phần lô | PP2500089884 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Bộ tim phổi nhân tạo ECMO trong hồi sức cấp cứu kèm bộ dây dẫn máu ECMO |
|
| Mã phần lô | PP2500089885 |
| Giá từng phần lô | 256,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 384.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,840,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Cảm biến lưu lượng người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500089886 |
| Giá từng phần lô | 10,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 153,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Cảm biến lưu lượng trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500089887 |
| Giá từng phần lô | 10,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 153,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Cannulaeđộng mạch chủ thẳng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500089888 |
| Giá từng phần lô | 23,184,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.776.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.592.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 347,760 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Cannulaeđộng mạch đùi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500089889 |
| Giá từng phần lô | 34,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 510,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Cannulaeđộng mạch trẻ em các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500089890 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 756,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Cannulaegốc động mạch chủ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500089891 |
| Giá từng phần lô | 35,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 529,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Cannulaetĩnh mạch 1 tầng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500089892 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Cannulaetĩnh mạch 2 tầng |
|
| Mã phần lô | PP2500089893 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Cannulaetĩnh mạch cong 1 tầng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500089894 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,170,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Cannulaetĩnh mạch thẳng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500089895 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,440,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Canuyn động mạch đùi người lớn các cỡ ECMO |
|
| Mã phần lô | PP2500089896 |
| Giá từng phần lô | 72,387,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.580.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.193.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,085,805 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Canuyn động mạch đùi trẻ em các cỡ ECMO |
|
| Mã phần lô | PP2500089897 |
| Giá từng phần lô | 23,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 345,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Canuyn hút tim trái các loại các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500089898 |
| Giá từng phần lô | 21,987,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.980.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.993.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 329,805 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Canuyn tĩnh mạch cổ trẻ em các cỡ ECMO |
|
| Mã phần lô | PP2500089899 |
| Giá từng phần lô | 46,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 690,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Canuyn tĩnh mạch đùi người lớn các cỡ ECMO |
|
| Mã phần lô | PP2500089900 |
| Giá từng phần lô | 104,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Canuyn truyền ngược dòng |
|
| Mã phần lô | PP2500089901 |
| Giá từng phần lô | 32,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 492,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Chăn làm ấm trẻ em dùng trong phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500089902 |
| Giá từng phần lô | 3,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.610.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Chỉ điện cực đa sợi số 2/0 (hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2500089903 |
| Giá từng phần lô | 64,795,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.193.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.397.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 971,933 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 3/0 (hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2500089904 |
| Giá từng phần lô | 27,055,260 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.582.890 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.527.630 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 405,829 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 4/0 (hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2500089905 |
| Giá từng phần lô | 35,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.865.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.955.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 538,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 5/0 (hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2500089906 |
| Giá từng phần lô | 28,543,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.815.520 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.271.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 428,156 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 6/0 (hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2500089907 |
| Giá từng phần lô | 9,702,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.553.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.851.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 145,530 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 7/0 (hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2500089908 |
| Giá từng phần lô | 22,596,768 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.895.152 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.298.384 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 338,952 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 8/0 60-65cm(hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2500089909 |
| Giá từng phần lô | 10,894,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.342.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.447.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 163,422 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 8/0 dài 45-50cm(hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2500089910 |
| Giá từng phần lô | 32,113,632 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.170.448 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.056.816 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 481,705 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đa sợi polyeste số 2/0 dài 75-80cm,kim 22-24mmcó Pledget (hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2500089911 |
| Giá từng phần lô | 117,021,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.531.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.510.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,755,315 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đa sợi polyeste số 2/0 dài 90-95cm,kim 16-18mm(hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2500089912 |
| Giá từng phần lô | 40,761,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.141.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.380.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 611,415 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đa sợi polyeste số 2/0 Kim 17-19cm(hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2500089913 |
| Giá từng phần lô | 16,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.885.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.295.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 248,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đa sợi polyeste số 2/0, Kim 22-24cm(hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2500089914 |
| Giá từng phần lô | 29,776,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.665.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.888.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 446,652 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đa sợi polyeste số 3/0, Kim 17-19cm(hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2500089915 |
| Giá từng phần lô | 21,844,656 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.766.984 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.922.328 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 327,670 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đa sợi polyeste số 3/0. Kim 22-24cm(hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2500089916 |
| Giá từng phần lô | 4,498,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.747.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.249.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 67,473 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi 1/0 (hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2500089917 |
| Giá từng phần lô | 44,011,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.017.520 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.005.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 59 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 660,176 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0 (hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2500089918 |
| Giá từng phần lô | 19,844,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.767.320 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.922.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 29 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 297,674 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0 (hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2500089919 |
| Giá từng phần lô | 17,816,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.724.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.908.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 29 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 267,246 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Chỉ thép khâu xương ức số 1 (hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2500089920 |
| Giá từng phần lô | 15,760,224 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.640.336 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.880.112 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 236,404 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Chỉ thép khâu xương ức số 5 (hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2500089921 |
| Giá từng phần lô | 25,197,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.796.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.598.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 29 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 377,964 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Clip titan màu vàng |
|
| Mã phần lô | PP2500089922 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.XX.XX hoặc 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 133 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 405,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Clip titan màu xanh dương |
|
| Mã phần lô | PP2500089923 |
| Giá từng phần lô | 27,216,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.824.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.XX.XX hoặc 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.608.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 408,240 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Cút nối chữ Y các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500089924 |
| Giá từng phần lô | 5,038,740 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.558.110 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.XX.XX hoặc 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.519.370 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,582 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Cút nối thẳng các cỡ có khoá |
|
| Mã phần lô | PP2500089925 |
| Giá từng phần lô | 5,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.505.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.XX.XX hoặc 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.835.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 85,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Đầu bơm ly tâm |
|
| Mã phần lô | PP2500089926 |
| Giá từng phần lô | 71,137,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.706.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.568.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,067,063 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Dung dịch Custodioldùng đểbảo quản phủtạng |
|
| Mã phần lô | PP2500089927 |
| Giá từng phần lô | 332,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 499.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 166.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,991,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Embolectomy catheter(sonde Fogarty) các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500089928 |
| Giá từng phần lô | 12,574,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.862.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.287.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 188,622 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Keo dán mô |
|
| Mã phần lô | PP2500089929 |
| Giá từng phần lô | 36,522,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.783.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.261.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 547,839 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Khẩu trang y tế vô trùng 4 dây |
|
| Mã phần lô | PP2500089930 |
| Giá từng phần lô | 14,490,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.735.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6307.XX.XX hoặc 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.245.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1232 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 217,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Kit thử đo độ đông máu (ACT) |
|
| Mã phần lô | PP2500089931 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 630,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Mạch máu nhân tạo chữ Y 16mm x 8mm x 8mm |
|
| Mã phần lô | PP2500089932 |
| Giá từng phần lô | 128,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,920,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Mạch máu nhân tạo chữ Y 18mm x 9mm x 9mm |
|
| Mã phần lô | PP2500089933 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,440,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Mạch máu nhân tạo chữ Y 20mm x 10mm x 10mm |
|
| Mã phần lô | PP2500089934 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Mạch máu nhân tạo thẳng 10mm |
|
| Mã phần lô | PP2500089935 |
| Giá từng phần lô | 33,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.790.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 507,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Mạch máu nhân tạo thẳng 16mm - 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2500089936 |
| Giá từng phần lô | 70,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,062,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Mạch máu nhân tạo thẳng 5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500089937 |
| Giá từng phần lô | 25,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 389,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Mạch máu nhân tạo thẳng 6mm |
|
| Mã phần lô | PP2500089938 |
| Giá từng phần lô | 67,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,015,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Mạch máu nhân tạo thẳng 8mm |
|
| Mã phần lô | PP2500089939 |
| Giá từng phần lô | 67,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,015,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Máy theo dõi khí máu liên tục và phụ kiện Tri-Optic Measurement Cell |
|
| Mã phần lô | PP2500089940 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Miếng dán vô trùng bảo vệ vết thương tim, kích thước 9x25 |
|
| Mã phần lô | PP2500089941 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005.XX.XX hoặc 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 61 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 810,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Mũ trùm đầu y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500089942 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 986 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 315,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Phin lọc Filtranios31DA hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500089943 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 990,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Phổi nhân tạo dùng cho trẻ em cho hạng cân <10kg kèm dây dẫn và các phụ kiện |
|
| Mã phần lô | PP2500089944 |
| Giá từng phần lô | 78,955,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.432.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.477.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,184,325 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Phổi nhân tạo dùng cho trẻ em hạng cân 10-20kg kèm dây dẫn và các phụ kiện |
|
| Mã phần lô | PP2500089945 |
| Giá từng phần lô | 110,537,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.805.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.268.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,658,055 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Phổi nhân tạo kèm dây cho các hạng cân 20 -50kg kèm dây dẫn và các phụ kiện |
|
| Mã phần lô | PP2500089946 |
| Giá từng phần lô | 110,537,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.805.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.268.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,658,055 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch cho các hạng cân >50kg Kèm dây dẫn và các phụ kiện |
|
| Mã phần lô | PP2500089947 |
| Giá từng phần lô | 236,865,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 355.297.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.432.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,552,975 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch cho các hạng cân >50kg Kèm dây dẫn và các phụ kiện |
|
| Mã phần lô | PP2500089948 |
| Giá từng phần lô | 552,685,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 829.027.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 276.342.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,290,275 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Quả bóng đối xung Động mạch chủ |
|
| Mã phần lô | PP2500089949 |
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 345.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Quả lọc máu rút nước kèm dây dùng cho trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500089950 |
| Giá từng phần lô | 14,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 218,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Van sinh học động mạch chủ |
|
| Mã phần lô | PP2500089951 |
| Giá từng phần lô | 672,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.008.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Van sinh học hai lá các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500089952 |
| Giá từng phần lô | 672,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.008.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Van tim cơ học động mạch chủ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500089953 |
| Giá từng phần lô | 577,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 865.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 288.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,655,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Van tim cơ học hai lá các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500089954 |
| Giá từng phần lô | 721,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.081.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 360.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,818,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Van tim sinh học kèm ống động mạch phổi, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500089955 |
| Giá từng phần lô | 184,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 276.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,760,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Vòng van 2 lá, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500089956 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Catheter đường hầm |
|
| Mã phần lô | PP2500089957 |
| Giá từng phần lô | 105,789,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.684.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.894.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,586,844 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Dao mổ Phaco 15 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500089958 |
| Giá từng phần lô | 7,644,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.466.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.822.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 114,660 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Dao mổ Phaco 2.85mm |
|
| Mã phần lô | PP2500089959 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 252,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật đục thủy tinh thể |
|
| Mã phần lô | PP2500089960 |
| Giá từng phần lô | 113,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 61 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,701,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Dung dịch nhuộm bao nhãn khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500089961 |
| Giá từng phần lô | 10,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 151,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Dây silicone nối lệ quản |
|
| Mã phần lô | PP2500089962 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 945,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Thuỷ tinh thể mềm đơn tiêu một mảnh |
|
| Mã phần lô | PP2500089963 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Thuỷ tinh thể nhân tạo đa tiêu cự |
|
| Mã phần lô | PP2500089964 |
| Giá từng phần lô | 132,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,980,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Thuỷ tinh thể nhân tạo 5 tiêu cự |
|
| Mã phần lô | PP2500089965 |
| Giá từng phần lô | 198,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 297.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,979,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Bộ dây lọc máu thận nhân tạo HDF- Online |
|
| Mã phần lô | PP2500089966 |
| Giá từng phần lô | 378,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 567.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 172 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,670,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Quả lọc, màng lọc máu định kỳ (thận nhân tạo HDF- Online) |
|
| Mã phần lô | PP2500089967 |
| Giá từng phần lô | 735,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.102.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 172 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,025,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Bộ dây lọc máu thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500089968 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 394 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Bộ quả lọc máu liên tục có gắn Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2500089969 |
| Giá từng phần lô | 513,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 769.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 256.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,695,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Bộ quả siêu lọc huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2500089970 |
| Giá từng phần lô | 238,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,570,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Bộ quả siêu lọc máu dùng cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500089971 |
| Giá từng phần lô | 876,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.314.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 438.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,140,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Kim lọc thận nhân tạo 16G |
|
| Mã phần lô | PP2500089972 |
| Giá từng phần lô | 189,924,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 284.886.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.962.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4684 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,848,860 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Màng lọc dịch thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500089973 |
| Giá từng phần lô | 62,899,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.348.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.449.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 943,488 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Quả lọc thận 1.6m2 |
|
| Mã phần lô | PP2500089974 |
| Giá từng phần lô | 900,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.562.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.187.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 308 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,505,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Quả lọc thận 1.6m2 |
|
| Mã phần lô | PP2500089975 |
| Giá từng phần lô | 257,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 385.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 86 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,858,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Quả lọc thận trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500089976 |
| Giá từng phần lô | 38,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 576,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Túi đựng dịch thải 5 lit |
|
| Mã phần lô | PP2500089977 |
| Giá từng phần lô | 4,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 70,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Bộ dẫn lưu thận qua da |
|
| Mã phần lô | PP2500089978 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Bộ mở bàng quang ra da qua nội soi có ống thông |
|
| Mã phần lô | PP2500089979 |
| Giá từng phần lô | 20,958,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.437.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.479.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 314,370 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Bộ nong lấy sỏi qua da |
|
| Mã phần lô | PP2500089980 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Clip kẹp mạch máu titanium các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2500089981 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.XX.XX hoặc 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 405,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Kẹp mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2500089982 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.XX.XX hoặc 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 567,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản |
|
| Mã phần lô | PP2500089983 |
| Giá từng phần lô | 15,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 234,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Dây dẫn hướng Guide Wire HybriGlide |
|
| Mã phần lô | PP2500089984 |
| Giá từng phần lô | 314,937,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 472.405.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.468.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,724,055 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Dụng cụ cắt khâu nối tròn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500089985 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 378.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,780,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Khăn phẫu thuật 160cm x 240cm |
|
| Mã phần lô | PP2500089986 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Khăn phẫu thuật kích thước 176cm x 270cmx240cm |
|
| Mã phần lô | PP2500089987 |
| Giá từng phần lô | 64,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 960,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Lưới điều trị thoát vị prolene Mesh 15 x 15cm |
|
| Mã phần lô | PP2500089988 |
| Giá từng phần lô | 98,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,480,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Lưới điều trị thoát vị prolene soft Mesh 15 x 15cm |
|
| Mã phần lô | PP2500089989 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 945,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Rọ lấy sỏi |
|
| Mã phần lô | PP2500089990 |
| Giá từng phần lô | 352,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 529.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,290,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Tay dao siêu âm các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500089991 |
| Giá từng phần lô | 235,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 352.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,525,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Dụng cụ bắn ghim định vị lưới điều trị thoát vị |
|
| Mã phần lô | PP2500089992 |
| Giá từng phần lô | 51,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 778,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Dụng cụ khâu nối trong mổ hở |
|
| Mã phần lô | PP2500089993 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,485,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Băng ghim khâu nối trong mổ hở |
|
| Mã phần lô | PP2500089994 |
| Giá từng phần lô | 228,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,420,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc loại 45mm |
|
| Mã phần lô | PP2500089995 |
| Giá từng phần lô | 85,776,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.664.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.888.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,286,644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Băng ghim phù hợp cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi 45mm |
|
| Mã phần lô | PP2500089996 |
| Giá từng phần lô | 113,141,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.711.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.570.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,697,115 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc loại 60mm |
|
| Mã phần lô | PP2500089997 |
| Giá từng phần lô | 257,328,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 385.993.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.664.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,859,932 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Băng ghim phù hợp cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi 60mm |
|
| Mã phần lô | PP2500089998 |
| Giá từng phần lô | 339,423,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 509.134.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 169.711.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,091,345 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Bộ dụng cụ khâu cắt nối vòng điều trị bệnh trĩ |
|
| Mã phần lô | PP2500089999 |
| Giá từng phần lô | 367,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 551.512.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.837.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,515,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Chỉ phẫu thuật không thắt nút có neo xoắn ốc kháng khuẩn số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500090000 |
| Giá từng phần lô | 255,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 383.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,837,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Vật liệu cầm máu dạng bông ép dệt dày tự tiêu, 2,5 x 5cm |
|
| Mã phần lô | PP2500090001 |
| Giá từng phần lô | 26,076,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.115.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.XX.XX hoặc 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.038.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 391,152 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Bộ dụng cụ hỗ trợ mở đường vào mạch máu 5F-9F |
|
| Mã phần lô | PP2500090002 |
| Giá từng phần lô | 36,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 547,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu não, mạch máu tạng (gan, phế quản) và ngoại biên các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500090003 |
| Giá từng phần lô | 79,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,185,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Ống thông chẩn đoán mạch máu tạng, mạch vành và ngoại biên các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500090004 |
| Giá từng phần lô | 27,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 412,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Bộ Kit gồm vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và mạch máu ngoại biên, TACE (tiết niệu, sinh dục, gan, lách, thận) đường kính 1.7F - 2.7F, kèm vi dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2500090005 |
| Giá từng phần lô | 510,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 765.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 255.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.035", chiều dài 200 - 260cm |
|
| Mã phần lô | PP2500090006 |
| Giá từng phần lô | 47,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 712,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.035", chiều dài: 45cm - 180cm. |
|
| Mã phần lô | PP2500090007 |
| Giá từng phần lô | 36,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 547,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Dụng cụ cắt bao quy đầu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500090008 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Rọ lấy sỏi dùng trong ERCP |
|
| Mã phần lô | PP2500090009 |
| Giá từng phần lô | 46,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 693,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Rọ lấy sỏi dùng trong ERCP |
|
| Mã phần lô | PP2500090010 |
| Giá từng phần lô | 75,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,129,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Bóng kéo sỏi 3 kênh, V marking |
|
| Mã phần lô | PP2500090011 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 945,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Dao cắt cơ vòng các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500090012 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 283.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,835,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Dao cắt kim có phủ lớp cách điện |
|
| Mã phần lô | PP2500090013 |
| Giá từng phần lô | 21,882,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.823.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.941.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 328,230 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Stent dẫn lưu đường mật |
|
| Mã phần lô | PP2500090014 |
| Giá từng phần lô | 3,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.895.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.965.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 58,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Stent dẫn lưu đường mật, dạng đuôi heo kép |
|
| Mã phần lô | PP2500090015 |
| Giá từng phần lô | 3,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.895.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.965.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 58,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Bộ mở thông dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2500090016 |
| Giá từng phần lô | 9,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 147,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Clip cầm máu có cán |
|
| Mã phần lô | PP2500090017 |
| Giá từng phần lô | 40,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.XX.XX hoặc 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 612,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Kim chích cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500090018 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Bóng nong thực quản/ môn vị/ đường mật |
|
| Mã phần lô | PP2500090019 |
| Giá từng phần lô | 30,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 457,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Dây dẫn hướng dùng trong ERCP |
|
| Mã phần lô | PP2500090020 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi