Gói thầu: Mua sắm 147 hoá chất xét nghiệm sử dụng trong 12 tháng của Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Ninh Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300301060-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2023 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Sản Nhi Ninh Bình
Chủ đầu tư Bệnh viện Sản Nhi Ninh Bình
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm 147 hoá chất xét nghiệm sử dụng trong 12 tháng của Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Ninh Bình
Số hiệu KHLCNT PL2300211325
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Giá gói thầu 14,775,799,267 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 307.000.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300435121 - Phần 1 1,888,842,040 2.833.263.060 Mã HS là: 3822hoặc Hàng hóacó cùng chủngloại, tương tựvề đặc tính kỹthuật và tínhnăng sử dụngvới hàng hóacủa gói thầuđang xét 1.322.189.428 (2 x (Số lượngyêu cầu của góithầu x 30/thờigian giao hàng(tính theongày)))
2 PP2300435122 - Phần 2 1,718,005,001 2.577.007.501,5 Mã HS là: 3822hoặc Hàng hóacó cùng chủngloại, tương tựvề đặc tính kỹthuật và tínhnăng sử dụngvới hàng hóacủa gói thầuđang xét 1.202.603.500,7 (2 x (Số lượngyêu cầu của góithầu x 30/thờigian giao hàng(tính theongày)))
3 PP2300435123 - Phần 3 770,538,996 1.155.808.494 Mã HS là: 3822hoặc Hàng hóacó cùng chủngloại, tương tựvề đặc tính kỹthuật và tínhnăng sử dụngvới hàng hóacủa gói thầuđang xét 539.377.297,2 (2 x (Số lượngyêu cầu của góithầu x 30/thờigian giao hàng(tính theongày)))
4 PP2300435124 - Phần 4 251,845,830 377.768.745 Mã HS là: 3822hoặc Hàng hóacó cùng chủngloại, tương tựvề đặc tính kỹthuật và tínhnăng sử dụngvới hàng hóacủa gói thầuđang xét 176.292.081 (2 x (Số lượngyêu cầu của góithầu x 30/thờigian giao hàng(tính theongày)))
5 PP2300435125 - Phần 5 71,500,000 107.250.000 Mã HS là: 3822hoặc Hàng hóacó cùng chủngloại, tương tựvề đặc tính kỹthuật và tínhnăng sử dụngvới hàng hóacủa gói thầuđang xét 50.050.000 (2 x (Số lượngyêu cầu của góithầu x 30/thờigian giao hàng(tính theongày)))
6 PP2300435126 - Phần 6 480,600,000 720.900.000 Mã HS là: 3822hoặc Hàng hóacó cùng chủngloại, tương tựvề đặc tính kỹthuật và tínhnăng sử dụngvới hàng hóacủa gói thầuđang xét 336.420.000 (2 x (Số lượngyêu cầu của góithầu x 30/thờigian giao hàng(tính theongày)))
7 PP2300435127 - Phần 7 450,120,000 675.180.000 Mã HS là: 3822hoặc Hàng hóacó cùng chủngloại, tương tựvề đặc tính kỹthuật và tínhnăng sử dụngvới hàng hóacủa gói thầuđang xét 315.084.000 (2 x (Số lượngyêu cầu của góithầu x 30/thờigian giao hàng(tính theongày)))
8 PP2300435128 - Phần 8 362,752,000 544.128.000 Mã HS là: 3822hoặc Hàng hóacó cùng chủngloại, tương tựvề đặc tính kỹthuật và tínhnăng sử dụngvới hàng hóacủa gói thầuđang xét 253.926.400 (2 x (Số lượngyêu cầu của góithầu x 30/thờigian giao hàng(tính theongày)))
9 PP2300435129 - Phần 9 4,835,808,000 7.253.712.000 Mã HS là: 3822hoặc Hàng hóacó cùng chủngloại, tương tựvề đặc tính kỹthuật và tínhnăng sử dụngvới hàng hóacủa gói thầuđang xét 3.385.065.600 (2 x (Số lượngyêu cầu của góithầu x 30/thờigian giao hàng(tính theongày)))
10 PP2300435130 - Phần 10 1,173,171,400 1.759.757.100 Mã HS là: 3822hoặc Hàng hóacó cùng chủngloại, tương tựvề đặc tính kỹthuật và tínhnăng sử dụngvới hàng hóacủa gói thầuđang xét 821.219.980 (2 x (Số lượngyêu cầu của góithầu x 30/thờigian giao hàng(tính theongày)))
11 PP2300435131 - Phần 11 1,556,626,500 2.334.939.750 Mã HS là: 3822hoặc Hàng hóacó cùng chủngloại, tương tựvề đặc tính kỹthuật và tínhnăng sử dụngvới hàng hóacủa gói thầuđang xét 1.089.638.550 (2 x (Số lượngyêu cầu của góithầu x 30/thờigian giao hàng(tính theongày)))
12 PP2300435132 - Phần 12 1,215,989,500 1.823.984.250 Mã HS là: 3822hoặc Hàng hóacó cùng chủngloại, tương tựvề đặc tính kỹthuật và tínhnăng sử dụngvới hàng hóacủa gói thầuđang xét 851.192.650 (2 x (Số lượngyêu cầu của góithầu x 30/thờigian giao hàng(tính theongày)))
Phần 1
Mã phần lô PP2300435121
Giá từng phần lô 1,888,842,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.833.263.060
Mã hàng hóa (HS) Mã HS là: 3822hoặc Hàng hóacó cùng chủngloại, tương tựvề đặc tính kỹthuật và tínhnăng sử dụngvới hàng hóacủa gói thầuđang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.322.189.428
Năng lực sản xuất hàng hóa (2 x (Số lượngyêu cầu của góithầu x 30/thờigian giao hàng(tính theongày)))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơnhàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ
Phần 2
Mã phần lô PP2300435122
Giá từng phần lô 1,718,005,001
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.577.007.501,5
Mã hàng hóa (HS) Mã HS là: 3822hoặc Hàng hóacó cùng chủngloại, tương tựvề đặc tính kỹthuật và tínhnăng sử dụngvới hàng hóacủa gói thầuđang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.202.603.500,7
Năng lực sản xuất hàng hóa (2 x (Số lượngyêu cầu của góithầu x 30/thờigian giao hàng(tính theongày)))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơnhàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ
Phần 3
Mã phần lô PP2300435123
Giá từng phần lô 770,538,996
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.155.808.494
Mã hàng hóa (HS) Mã HS là: 3822hoặc Hàng hóacó cùng chủngloại, tương tựvề đặc tính kỹthuật và tínhnăng sử dụngvới hàng hóacủa gói thầuđang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 539.377.297,2
Năng lực sản xuất hàng hóa (2 x (Số lượngyêu cầu của góithầu x 30/thờigian giao hàng(tính theongày)))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơnhàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ
Phần 4
Mã phần lô PP2300435124
Giá từng phần lô 251,845,830
Yêu cầu doanh thu bình quân 377.768.745
Mã hàng hóa (HS) Mã HS là: 3822hoặc Hàng hóacó cùng chủngloại, tương tựvề đặc tính kỹthuật và tínhnăng sử dụngvới hàng hóacủa gói thầuđang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.292.081
Năng lực sản xuất hàng hóa (2 x (Số lượngyêu cầu của góithầu x 30/thờigian giao hàng(tính theongày)))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơnhàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ
Phần 5
Mã phần lô PP2300435125
Giá từng phần lô 71,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.250.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS là: 3822hoặc Hàng hóacó cùng chủngloại, tương tựvề đặc tính kỹthuật và tínhnăng sử dụngvới hàng hóacủa gói thầuđang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (2 x (Số lượngyêu cầu của góithầu x 30/thờigian giao hàng(tính theongày)))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơnhàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ
Phần 6
Mã phần lô PP2300435126
Giá từng phần lô 480,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.900.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS là: 3822hoặc Hàng hóacó cùng chủngloại, tương tựvề đặc tính kỹthuật và tínhnăng sử dụngvới hàng hóacủa gói thầuđang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (2 x (Số lượngyêu cầu của góithầu x 30/thờigian giao hàng(tính theongày)))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơnhàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ
Phần 7
Mã phần lô PP2300435127
Giá từng phần lô 450,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.180.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS là: 3822hoặc Hàng hóacó cùng chủngloại, tương tựvề đặc tính kỹthuật và tínhnăng sử dụngvới hàng hóacủa gói thầuđang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.084.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (2 x (Số lượngyêu cầu của góithầu x 30/thờigian giao hàng(tính theongày)))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơnhàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ
Phần 8
Mã phần lô PP2300435128
Giá từng phần lô 362,752,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 544.128.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS là: 3822hoặc Hàng hóacó cùng chủngloại, tương tựvề đặc tính kỹthuật và tínhnăng sử dụngvới hàng hóacủa gói thầuđang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 253.926.400
Năng lực sản xuất hàng hóa (2 x (Số lượngyêu cầu của góithầu x 30/thờigian giao hàng(tính theongày)))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơnhàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ
Phần 9
Mã phần lô PP2300435129
Giá từng phần lô 4,835,808,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.253.712.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS là: 3822hoặc Hàng hóacó cùng chủngloại, tương tựvề đặc tính kỹthuật và tínhnăng sử dụngvới hàng hóacủa gói thầuđang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.385.065.600
Năng lực sản xuất hàng hóa (2 x (Số lượngyêu cầu của góithầu x 30/thờigian giao hàng(tính theongày)))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơnhàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ
Phần 10
Mã phần lô PP2300435130
Giá từng phần lô 1,173,171,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.759.757.100
Mã hàng hóa (HS) Mã HS là: 3822hoặc Hàng hóacó cùng chủngloại, tương tựvề đặc tính kỹthuật và tínhnăng sử dụngvới hàng hóacủa gói thầuđang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 821.219.980
Năng lực sản xuất hàng hóa (2 x (Số lượngyêu cầu của góithầu x 30/thờigian giao hàng(tính theongày)))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơnhàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ
Phần 11
Mã phần lô PP2300435131
Giá từng phần lô 1,556,626,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.334.939.750
Mã hàng hóa (HS) Mã HS là: 3822hoặc Hàng hóacó cùng chủngloại, tương tựvề đặc tính kỹthuật và tínhnăng sử dụngvới hàng hóacủa gói thầuđang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.089.638.550
Năng lực sản xuất hàng hóa (2 x (Số lượngyêu cầu của góithầu x 30/thờigian giao hàng(tính theongày)))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơnhàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ
Phần 12
Mã phần lô PP2300435132
Giá từng phần lô 1,215,989,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.823.984.250
Mã hàng hóa (HS) Mã HS là: 3822hoặc Hàng hóacó cùng chủngloại, tương tựvề đặc tính kỹthuật và tínhnăng sử dụngvới hàng hóacủa gói thầuđang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 851.192.650
Năng lực sản xuất hàng hóa (2 x (Số lượngyêu cầu của góithầu x 30/thờigian giao hàng(tính theongày)))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơnhàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->