Gói thầu: Mua sắm 18 danh mục vật tư y tế năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300124484-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA TRUNG ƯƠNG QUẢNG NAM
Tên gói thầu Mua sắm 18 danh mục vật tư y tế năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300090065
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Giá gói thầu 1,415,311,880 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21.229.678 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300199888 - Bao đo máu sau sinh 13,980,000 19.971.429 3926.XX.XX hoặc 9018.XX.XX 9.786.000 1333
2 PP2300199889 - Chỉ không tan đơn sợi Polypropylene số 3/0 (hoặc tương đương) 25,704,000 36.720.000 3006.XX.XX hoặc 9018.XX.XX 17.992.800 120
3 PP2300199890 - Chỉ không tan đơn sợi Polypropylene số 5/0 (hoặc tương đương) 25,877,880 36.968.400 3006.XX.XX hoặc 9018.XX.XX 18.114.516 120
4 PP2300199891 - Chỉ không tan tự nhiên Silk số 3/0 có kim tròn/tamgiác (hoặc tương đương) 21,600,000 30.857.143 3006.XX.XX hoặc 9018.XX.XX 15.120.000 480
5 PP2300199892 - Chỉ không tan tự nhiên Silk số 5/0 có kim tròn (hoặc tương đương) 7,938,000 11.340.000 3006.XX.XX hoặc 9018.XX.XX 5.556.600 240
6 PP2300199893 - Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polyamide, số 5/0 (hoặc tương đương) 17,010,000 24.300.000 3006.XX.XX hoặc 9018.XX.XX 11.907.000 600
7 PP2300199894 - Dây truyền dịch (Có kim không có cánh bướm) 210,000,000 300.000.000 9018.XX.XX 147.000.000 33333
8 PP2300199895 - Găng tay dài sản khoa vô trùng, các số 21,525,000 30.750.000 4015.XX.XX hoặc 9018.XX.XX 15.067.500 1000
9 PP2300199896 - Găng tay thường, các số 450,000,000 642.857.143 4015.XX.XX hoặc 9018.XX.XX 315.000.000 200000
10 PP2300199897 - Giấy điện tim 3 cần 6,300,000 9.000.000 9018.XX.XX 4.410.000 200
11 PP2300199898 - Giấy in monitor sản khoa 5,300,000 7.571.429 9018.XX.XX 3.710.000 667
12 PP2300199899 - Kim luồn tĩnh mạch 24G 195,000,000 278.571.429 9018.XX.XX 136.500.000 6667
13 PP2300199900 - Lọ lấy bệnh phẩm nắp vàng có nhãn 97,500,000 139.285.714 9018.XX.XX 68.250.000 33333
14 PP2300199901 - Ống dẫn lưu ổ bụng 2,880,000 4.114.286 9018.XX.XX 2.016.000 200
15 PP2300199902 - Ống nghiệm nhựa trắng sạch (không nắp) 10,800,000 15.428.571 9018.XX.XX 7.560.000 20000
16 PP2300199903 - Túi máu ba 250ml (có cổng chân không (vacuum) lấy mẫu) 260,820,000 372.600.000 9018.XX.XX 182.574.000 1600
17 PP2300199904 - Dung dịch nhuộm bao nhãn khoa 31,800,000 45.428.571 9018.XX.XX 22.260.000 133
18 PP2300199905 - Phế dung kế 11,277,000 16.110.000 9018.XX.XX 7.893.900 20
Bao đo máu sau sinh
Mã phần lô PP2300199888
Giá từng phần lô 13,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.971.429
Mã hàng hóa (HS) 3926.XX.XX hoặc 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.786.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333
Thời gian thực hiện HĐ 07
Chỉ không tan đơn sợi Polypropylene số 3/0 (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300199889
Giá từng phần lô 25,704,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.720.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.XX.XX hoặc 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.992.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Thời gian thực hiện HĐ 07
Chỉ không tan đơn sợi Polypropylene số 5/0 (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300199890
Giá từng phần lô 25,877,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.968.400
Mã hàng hóa (HS) 3006.XX.XX hoặc 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.114.516
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Thời gian thực hiện HĐ 07
Chỉ không tan tự nhiên Silk số 3/0 có kim tròn/tamgiác (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300199891
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.857.143
Mã hàng hóa (HS) 3006.XX.XX hoặc 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 480
Thời gian thực hiện HĐ 07
Chỉ không tan tự nhiên Silk số 5/0 có kim tròn (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300199892
Giá từng phần lô 7,938,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.340.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.XX.XX hoặc 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.556.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 240
Thời gian thực hiện HĐ 07
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polyamide, số 5/0 (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300199893
Giá từng phần lô 17,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.300.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.XX.XX hoặc 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.907.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ 07
Dây truyền dịch (Có kim không có cánh bướm)
Mã phần lô PP2300199894
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33333
Thời gian thực hiện HĐ 07
Găng tay dài sản khoa vô trùng, các số
Mã phần lô PP2300199895
Giá từng phần lô 21,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.750.000
Mã hàng hóa (HS) 4015.XX.XX hoặc 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.067.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 07
Găng tay thường, các số
Mã phần lô PP2300199896
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.857.143
Mã hàng hóa (HS) 4015.XX.XX hoặc 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200000
Thời gian thực hiện HĐ 07
Giấy điện tim 3 cần
Mã phần lô PP2300199897
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 07
Giấy in monitor sản khoa
Mã phần lô PP2300199898
Giá từng phần lô 5,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ 07
Kim luồn tĩnh mạch 24G
Mã phần lô PP2300199899
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6667
Thời gian thực hiện HĐ 07
Lọ lấy bệnh phẩm nắp vàng có nhãn
Mã phần lô PP2300199900
Giá từng phần lô 97,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.285.714
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33333
Thời gian thực hiện HĐ 07
Ống dẫn lưu ổ bụng
Mã phần lô PP2300199901
Giá từng phần lô 2,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.114.286
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.016.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 07
Ống nghiệm nhựa trắng sạch (không nắp)
Mã phần lô PP2300199902
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.428.571
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20000
Thời gian thực hiện HĐ 07
Túi máu ba 250ml (có cổng chân không (vacuum) lấy mẫu)
Mã phần lô PP2300199903
Giá từng phần lô 260,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 372.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.574.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1600
Thời gian thực hiện HĐ 07
Dung dịch nhuộm bao nhãn khoa
Mã phần lô PP2300199904
Giá từng phần lô 31,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.428.571
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ 07
Phế dung kế
Mã phần lô PP2300199905
Giá từng phần lô 11,277,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.110.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.893.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 07
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->