Gói thầu: Mua sắm 220 danh mục (108 phần) vật tư y tế chấn thương chỉnh hình năm 2025-2026

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500202789-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA TRUNG ƯƠNG QUẢNG NAM
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA TRUNG ƯƠNG QUẢNG NAM
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm 220 danh mục (108 phần) vật tư y tế chấn thương chỉnh hình năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500108379
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Núi Thành, Tỉnh Quảng Nam
Giá gói thầu 20,318,951,400 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500229720 - Phần 1 44,100,000 66.150.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 22.050.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 661,500
2 PP2500229721 - Phần 2 67,200,000 100.800.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 33.600.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 1,008,000
3 PP2500229722 - Phần 3 59,850,000 89.775.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 29.925.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 897,750
4 PP2500229723 - Phần 4 60,898,500 91.347.750 Theo phụ lục bảng X đính kèm 30.449.250 Theo phụ lục bảng X đính kèm 913,478
5 PP2500229724 - Phần 5 3,735,000 5.602.500 Theo phụ lục bảng X đính kèm 1.867.500 Theo phụ lục bảng X đính kèm 56,025
6 PP2500229725 - Phần 6 6,000,000 9.000.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 3.000.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 90,000
7 PP2500229726 - Phần 7 5,250,000 7.875.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 2.625.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 78,750
8 PP2500229727 - Phần 8 3,891,300 5.836.950 Theo phụ lục bảng X đính kèm 1.945.650 Theo phụ lục bảng X đính kèm 58,370
9 PP2500229728 - Phần 9 6,180,000 9.270.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 3.090.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 92,700
10 PP2500229729 - Phần 10 5,370,000 8.055.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 2.685.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 80,550
11 PP2500229730 - Phần 11 2,340,000 3.510.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 1.170.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 35,100
12 PP2500229731 - Phần 12 5,091,000 7.636.500 Theo phụ lục bảng X đính kèm 2.545.500 Theo phụ lục bảng X đính kèm 76,365
13 PP2500229732 - Phần 13 4,695,600 7.043.400 Theo phụ lục bảng X đính kèm 2.347.800 Theo phụ lục bảng X đính kèm 70,434
14 PP2500229733 - Phần 14 7,000,000 10.500.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 3.500.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 105,000
15 PP2500229734 - Phần 15 30,000,000 45.000.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 15.000.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 450,000
16 PP2500229735 - Phần 16 8,000,000 12.000.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 4.000.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 120,000
17 PP2500229736 - Phần 17 8,000,000 12.000.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 4.000.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 120,000
18 PP2500229737 - Phần 18 6,600,000 9.900.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 3.300.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 99,000
19 PP2500229738 - Phần 19 4,200,000 6.300.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 2.100.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 63,000
20 PP2500229739 - Phần 20 10,800,000 16.200.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 5.400.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 162,000
21 PP2500229740 - Phần 21 2,300,000 3.450.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 1.150.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 34,500
22 PP2500229741 - Phần 22 4,800,000 7.200.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 2.400.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 72,000
23 PP2500229742 - Phần 23 4,250,000 6.375.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 2.125.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 63,750
24 PP2500229743 - Phần 24 6,670,000 10.005.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 3.335.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 100,050
25 PP2500229744 - Phần 25 8,900,000 13.350.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 4.450.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 133,500
26 PP2500229745 - Phần 26 20,000,000 30.000.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 10.000.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 300,000
27 PP2500229746 - Phần 27 25,800,000 38.700.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 12.900.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 387,000
28 PP2500229747 - Phần 28 24,000,000 36.000.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 12.000.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 360,000
29 PP2500229748 - Phần 29 6,000,000 9.000.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 3.000.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 90,000
30 PP2500229749 - Phần 30 4,500,000 6.750.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 2.250.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 67,500
31 PP2500229750 - Phần 31 1,800,000 2.700.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 900.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 27,000
32 PP2500229751 - Phần 32 2,510,000 3.765.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 1.255.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 37,650
33 PP2500229752 - Phần 33 8,000,000 12.000.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 4.000.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 120,000
34 PP2500229753 - Phần 34 48,500,000 72.750.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 24.250.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 727,500
35 PP2500229754 - Phần 35 12,700,000 19.050.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 6.350.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 190,500
36 PP2500229755 - Phần 36 11,550,000 17.325.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 5.775.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 173,250
37 PP2500229756 - Phần 37 14,250,000 21.375.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 7.125.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 213,750
38 PP2500229757 - Phần 38 135,000,000 202.500.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 67.500.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 2,025,000
39 PP2500229758 - Phần 39 187,200,000 280.800.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 93.600.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 2,808,000
40 PP2500229759 - Phần 40 315,000,000 472.500.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 157.500.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 4,725,000
41 PP2500229760 - Phần 41 67,000,000 100.500.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 33.500.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 1,005,000
42 PP2500229761 - Phần 42 52,500,000 78.750.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 26.250.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 787,500
43 PP2500229762 - Phần 43 73,300,000 109.950.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 36.650.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 1,099,500
44 PP2500229763 - Phần 44 94,500,000 141.750.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 47.250.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 1,417,500
45 PP2500229764 - Phần 45 126,600,000 189.900.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 63.300.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 1,899,000
46 PP2500229765 - Phần 46 46,200,000 69.300.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 23.100.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 693,000
47 PP2500229766 - Phần 47 39,550,000 59.325.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 19.775.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 593,250
48 PP2500229767 - Phần 48 43,750,000 65.625.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 21.875.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 656,250
49 PP2500229768 - Phần 49 40,000,000 60.000.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 20.000.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 600,000
50 PP2500229769 - Phần 50 33,000,000 49.500.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 16.500.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 495,000
51 PP2500229770 - Phần 51 90,000,000 135.000.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 45.000.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 1,350,000
52 PP2500229771 - Phần 52 44,000,000 66.000.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 22.000.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 660,000
53 PP2500229772 - Phần 53 49,000,000 73.500.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 24.500.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 735,000
54 PP2500229773 - Phần 54 42,800,000 64.200.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 21.400.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 642,000
55 PP2500229774 - Phần 55 53,500,000 80.250.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 26.750.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 802,500
56 PP2500229775 - Phần 56 19,200,000 28.800.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 9.600.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 288,000
57 PP2500229776 - Phần 57 51,250,000 76.875.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 25.625.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 768,750
58 PP2500229777 - Phần 58 103,000,000 154.500.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 51.500.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 1,545,000
59 PP2500229778 - Phần 59 133,500,000 200.250.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 66.750.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 2,002,500
60 PP2500229779 - Phần 60 3,600,000 5.400.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 1.800.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 54,000
61 PP2500229780 - Phần 61 24,900,000 37.350.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 12.450.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 373,500
62 PP2500229781 - Phần 62 72,500,000 108.750.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 36.250.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 1,087,500
63 PP2500229782 - Phần 63 42,500,000 63.750.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 21.250.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 637,500
64 PP2500229783 - Phần 64 109,250,000 163.875.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 54.625.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 1,638,750
65 PP2500229784 - Phần 65 54,500,000 81.750.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 27.250.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 817,500
66 PP2500229785 - Phần 66 159,875,000 239.812.500 Theo phụ lục bảng X đính kèm 79.937.500 Theo phụ lục bảng X đính kèm 2,398,125
67 PP2500229786 - Phần 67 103,425,000 155.137.500 Theo phụ lục bảng X đính kèm 51.712.500 Theo phụ lục bảng X đính kèm 1,551,375
68 PP2500229787 - Phần 68 132,000,000 198.000.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 66.000.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 1,980,000
69 PP2500229788 - Phần 69 116,600,000 174.900.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 58.300.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 1,749,000
70 PP2500229789 - Phần 70 45,550,000 68.325.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 22.775.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 683,250
71 PP2500229790 - Phần 71 97,200,000 145.800.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 48.600.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 1,458,000
72 PP2500229791 - Phần 72 282,900,000 424.350.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 141.450.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 4,243,500
73 PP2500229792 - Phần 73 287,900,000 431.850.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 143.950.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 4,318,500
74 PP2500229793 - Phần 74 282,900,000 424.350.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 141.450.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 4,243,500
75 PP2500229794 - Phần 75 245,200,000 367.800.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 122.600.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 3,678,000
76 PP2500229795 - Phần 76 221,200,000 331.800.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 110.600.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 3,318,000
77 PP2500229796 - Phần 77 236,700,000 355.050.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 118.350.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 3,550,500
78 PP2500229797 - Phần 78 299,400,000 449.100.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 149.700.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 4,491,000
79 PP2500229798 - Phần 79 232,700,000 349.050.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 116.350.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 3,490,500
80 PP2500229799 - Phần 80 487,000,000 730.500.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 243.500.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 7,305,000
81 PP2500229800 - Phần 81 11,250,000 16.875.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 5.625.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 168,750
82 PP2500229801 - Phần 82 14,300,000 21.450.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 7.150.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 214,500
83 PP2500229802 - Phần 83 102,900,000 154.350.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 51.450.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 1,543,500
84 PP2500229803 - Phần 84 112,500,000 168.750.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 56.250.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 1,687,500
85 PP2500229804 - Phần 85 16,480,000 24.720.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 8.240.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 247,200
86 PP2500229805 - Phần 86 150,000,000 225.000.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 75.000.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 2,250,000
87 PP2500229806 - Phần 87 6,091,600,000 9.137.400.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 3.045.800.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 91,374,000
88 PP2500229807 - Phần 88 1,264,000,000 1.896.000.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 632.000.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 18,960,000
89 PP2500229808 - Phần 89 148,000,000 222.000.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 74.000.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 2,220,000
90 PP2500229809 - Phần 90 354,000,000 531.000.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 177.000.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 5,310,000
91 PP2500229810 - Phần 91 278,000,000 417.000.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 139.000.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 4,170,000
92 PP2500229811 - Phần 92 318,000,000 477.000.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 159.000.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 4,770,000
93 PP2500229812 - Phần 93 324,600,000 486.900.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 162.300.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 4,869,000
94 PP2500229813 - Phần 94 62,000,000 93.000.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 31.000.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 930,000
95 PP2500229814 - Phần 95 1,172,600,000 1.758.900.0 Theo phụ lục bảng X đính kèm 586.300.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 17,589,000
96 PP2500229815 - Phần 96 1,520,000,000 2.280.000.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 760.000.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 22,800,000
97 PP2500229816 - Phần 97 525,000,000 787.500.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 262.500.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 7,875,000
98 PP2500229817 - Phần 98 626,000,000 939.000.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 313.000.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 9,390,000
99 PP2500229818 - Phần 99 363,000,000 544.500.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 181.500.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 5,445,000
100 PP2500229819 - Phần 100 390,000,000 585.000.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 195.000.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 5,850,000
101 PP2500229820 - Phần 101 350,000,000 525.000.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 175.000.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 5,250,000
102 PP2500229821 - Phần 102 49,000,000 73.500.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 24.500.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 735,000
103 PP2500229822 - Phần 103 2,900,000 4.350.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 1.450.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 43,500
104 PP2500229823 - Phần 104 3,990,000 5.985.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 1.995.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 59,850
105 PP2500229824 - Phần 105 29,000,000 43.500.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 14.500.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 435,000
106 PP2500229825 - Phần 106 33,000,000 49.500.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 16.500.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 495,000
107 PP2500229826 - Phần 107 11,200,000 16.800.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 5.600.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 168,000
108 PP2500229827 - Phần 108 62,250,000 93.375.000 Theo phụ lục bảng X đính kèm 31.125.000 61 933,750
Phần 1
Mã phần lô PP2500229720
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.150.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 661,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 2
Mã phần lô PP2500229721
Giá từng phần lô 67,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.800.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,008,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 3
Mã phần lô PP2500229722
Giá từng phần lô 59,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.775.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 897,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 4
Mã phần lô PP2500229723
Giá từng phần lô 60,898,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.347.750
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.449.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 913,478
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 5
Mã phần lô PP2500229724
Giá từng phần lô 3,735,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.602.500
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.867.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,025
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 6
Mã phần lô PP2500229725
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 7
Mã phần lô PP2500229726
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.875.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 8
Mã phần lô PP2500229727
Giá từng phần lô 3,891,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.836.950
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.945.650
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,370
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 9
Mã phần lô PP2500229728
Giá từng phần lô 6,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.270.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 10
Mã phần lô PP2500229729
Giá từng phần lô 5,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.055.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.685.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,550
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 11
Mã phần lô PP2500229730
Giá từng phần lô 2,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.510.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 12
Mã phần lô PP2500229731
Giá từng phần lô 5,091,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.636.500
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.545.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,365
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 13
Mã phần lô PP2500229732
Giá từng phần lô 4,695,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.043.400
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.347.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,434
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 14
Mã phần lô PP2500229733
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 15
Mã phần lô PP2500229734
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 16
Mã phần lô PP2500229735
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 17
Mã phần lô PP2500229736
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 18
Mã phần lô PP2500229737
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.900.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 19
Mã phần lô PP2500229738
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 20
Mã phần lô PP2500229739
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.200.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 21
Mã phần lô PP2500229740
Giá từng phần lô 2,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.450.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 22
Mã phần lô PP2500229741
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 23
Mã phần lô PP2500229742
Giá từng phần lô 4,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.375.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 24
Mã phần lô PP2500229743
Giá từng phần lô 6,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.005.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.335.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,050
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 25
Mã phần lô PP2500229744
Giá từng phần lô 8,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.350.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 133,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 26
Mã phần lô PP2500229745
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 27
Mã phần lô PP2500229746
Giá từng phần lô 25,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.700.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 387,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 28
Mã phần lô PP2500229747
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 29
Mã phần lô PP2500229748
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 30
Mã phần lô PP2500229749
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 31
Mã phần lô PP2500229750
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 32
Mã phần lô PP2500229751
Giá từng phần lô 2,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.765.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,650
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 33
Mã phần lô PP2500229752
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 34
Mã phần lô PP2500229753
Giá từng phần lô 48,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.750.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 727,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 35
Mã phần lô PP2500229754
Giá từng phần lô 12,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.050.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 190,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 36
Mã phần lô PP2500229755
Giá từng phần lô 11,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.325.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 173,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 37
Mã phần lô PP2500229756
Giá từng phần lô 14,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.375.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 213,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 38
Mã phần lô PP2500229757
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,025,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 39
Mã phần lô PP2500229758
Giá từng phần lô 187,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 280.800.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,808,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 40
Mã phần lô PP2500229759
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,725,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 41
Mã phần lô PP2500229760
Giá từng phần lô 67,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,005,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 42
Mã phần lô PP2500229761
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.750.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 787,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 43
Mã phần lô PP2500229762
Giá từng phần lô 73,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.950.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,099,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 44
Mã phần lô PP2500229763
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.750.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,417,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 45
Mã phần lô PP2500229764
Giá từng phần lô 126,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.900.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,899,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 46
Mã phần lô PP2500229765
Giá từng phần lô 46,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.300.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 693,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 47
Mã phần lô PP2500229766
Giá từng phần lô 39,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.325.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 593,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 48
Mã phần lô PP2500229767
Giá từng phần lô 43,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.625.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 656,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 49
Mã phần lô PP2500229768
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 50
Mã phần lô PP2500229769
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 495,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 51
Mã phần lô PP2500229770
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 52
Mã phần lô PP2500229771
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 660,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 53
Mã phần lô PP2500229772
Giá từng phần lô 49,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 735,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 54
Mã phần lô PP2500229773
Giá từng phần lô 42,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.200.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 642,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 55
Mã phần lô PP2500229774
Giá từng phần lô 53,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.250.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 802,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 56
Mã phần lô PP2500229775
Giá từng phần lô 19,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.800.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 288,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 57
Mã phần lô PP2500229776
Giá từng phần lô 51,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.875.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 768,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 58
Mã phần lô PP2500229777
Giá từng phần lô 103,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,545,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 59
Mã phần lô PP2500229778
Giá từng phần lô 133,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.250.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,002,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 60
Mã phần lô PP2500229779
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 61
Mã phần lô PP2500229780
Giá từng phần lô 24,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.350.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 373,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 62
Mã phần lô PP2500229781
Giá từng phần lô 72,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.750.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,087,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 63
Mã phần lô PP2500229782
Giá từng phần lô 42,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.750.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 637,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 64
Mã phần lô PP2500229783
Giá từng phần lô 109,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.875.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,638,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 65
Mã phần lô PP2500229784
Giá từng phần lô 54,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.750.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 817,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 66
Mã phần lô PP2500229785
Giá từng phần lô 159,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.812.500
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,398,125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 67
Mã phần lô PP2500229786
Giá từng phần lô 103,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.137.500
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.712.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,551,375
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 68
Mã phần lô PP2500229787
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,980,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 69
Mã phần lô PP2500229788
Giá từng phần lô 116,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.900.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,749,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 70
Mã phần lô PP2500229789
Giá từng phần lô 45,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.325.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 683,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 71
Mã phần lô PP2500229790
Giá từng phần lô 97,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.800.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,458,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 72
Mã phần lô PP2500229791
Giá từng phần lô 282,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 424.350.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,243,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 73
Mã phần lô PP2500229792
Giá từng phần lô 287,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 431.850.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,318,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 74
Mã phần lô PP2500229793
Giá từng phần lô 282,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 424.350.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,243,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 75
Mã phần lô PP2500229794
Giá từng phần lô 245,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 367.800.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,678,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 76
Mã phần lô PP2500229795
Giá từng phần lô 221,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 331.800.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,318,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 77
Mã phần lô PP2500229796
Giá từng phần lô 236,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 355.050.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,550,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 78
Mã phần lô PP2500229797
Giá từng phần lô 299,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 449.100.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,491,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 79
Mã phần lô PP2500229798
Giá từng phần lô 232,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 349.050.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,490,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 80
Mã phần lô PP2500229799
Giá từng phần lô 487,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 730.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 243.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,305,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 81
Mã phần lô PP2500229800
Giá từng phần lô 11,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.875.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 82
Mã phần lô PP2500229801
Giá từng phần lô 14,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.450.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 214,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 83
Mã phần lô PP2500229802
Giá từng phần lô 102,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.350.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,543,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 84
Mã phần lô PP2500229803
Giá từng phần lô 112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.750.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,687,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 85
Mã phần lô PP2500229804
Giá từng phần lô 16,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.720.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 247,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 86
Mã phần lô PP2500229805
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 87
Mã phần lô PP2500229806
Giá từng phần lô 6,091,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.137.400.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.045.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,374,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 88
Mã phần lô PP2500229807
Giá từng phần lô 1,264,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.896.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 632.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,960,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 89
Mã phần lô PP2500229808
Giá từng phần lô 148,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,220,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 90
Mã phần lô PP2500229809
Giá từng phần lô 354,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 531.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,310,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 91
Mã phần lô PP2500229810
Giá từng phần lô 278,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 417.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,170,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 92
Mã phần lô PP2500229811
Giá từng phần lô 318,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 477.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,770,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 93
Mã phần lô PP2500229812
Giá từng phần lô 324,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 486.900.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,869,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 94
Mã phần lô PP2500229813
Giá từng phần lô 62,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 930,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 95
Mã phần lô PP2500229814
Giá từng phần lô 1,172,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.758.900.0
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 586.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,589,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 96
Mã phần lô PP2500229815
Giá từng phần lô 1,520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.280.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 760.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 97
Mã phần lô PP2500229816
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 787.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,875,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 98
Mã phần lô PP2500229817
Giá từng phần lô 626,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 939.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 313.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,390,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 99
Mã phần lô PP2500229818
Giá từng phần lô 363,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 544.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,445,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 100
Mã phần lô PP2500229819
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,850,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 101
Mã phần lô PP2500229820
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 102
Mã phần lô PP2500229821
Giá từng phần lô 49,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 735,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 103
Mã phần lô PP2500229822
Giá từng phần lô 2,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.350.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 104
Mã phần lô PP2500229823
Giá từng phần lô 3,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.985.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,850
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 105
Mã phần lô PP2500229824
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 435,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 106
Mã phần lô PP2500229825
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 495,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 107
Mã phần lô PP2500229826
Giá từng phần lô 11,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.800.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục bảng X đính kèm
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 108
Mã phần lô PP2500229827
Giá từng phần lô 62,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.375.000
Mã hàng hóa (HS) Theo phụ lục bảng X đính kèm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61
Bảo đảm dự thầu (VND) 933,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->