Gói thầu: Mua sắm 32 danh mục vật tư y tế năm 2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300330242-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA TRUNG ƯƠNG QUẢNG NAM
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm 32 danh mục vật tư y tế năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300229167
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Giá gói thầu 7,250,934,650 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 108.763.234 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300464194 - Phần 1 32,000,000 45.714.285 9018.XX.XX 22.400.000 4
2 PP2300464195 - Phần 2 51,500,000 73.571.428 9018.XX.XX 36.050.000 1
3 PP2300464196 - Phần 3 36,500,000 52.142.857 9018.XX.XX 25.550.000 9
4 PP2300464197 - Phần 4 44,130,000 63.042.857 9018.XX.XX 30.891.000 5
5 PP2300464198 - Phần 5 360,000,000 514.285.714 9018.XX.XX 252.000.000 10
6 PP2300464199 - Phần 6 34,905,600 49.865.142 9018.XX.XX 24.433.920 119
7 PP2300464200 - Phần 7 64,800,000 92.571.428 9018.XX.XX 45.360.000 119
8 PP2300464201 - Phần 8 23,000,000 32.857.142 9018.XX.XX 16.100.000 9
9 PP2300464202 - Phần 9 132,500,000 189.285.714 9018.XX.XX 92.750.000 9
10 PP2300464203 - Phần 10 150,000,000 214.285.714 9018.XX.XX 105.000.000 9
11 PP2300464204 - Phần 11 59,400,000 84.857.142 9018.XX.XX 41.580.000 5
12 PP2300464205 - Phần 12 36,500,000 52.142.857 9018.XX.XX 25.550.000 9
13 PP2300464206 - Phần 13 62,500,000 89.285.714 9018.XX.XX 43.750.000 9
14 PP2300464207 - Phần 14 52,000,000 74.285.714 9018.XX.XX 36.400.000 17
15 PP2300464208 - Phần 15 980,000,000 1.400.000.000 9018.XX.XX 686.000.000 17
16 PP2300464209 - Phần 16 490,000,000 700.000.000 9018.XX.XX 343.000.000 9
17 PP2300464210 - Phần 17 80,319,050 114.741.500 9018.XX.XX 56.223.335 2
18 PP2300464211 - Phần 18 1,820,700,000 2.601.000.000 9018.XX.XX 1.274.490.000 - Dụng cụ khâu cắt đa năng, dùng trong phẫu thuật nội soi (5)- Băng ghim nội soi dùng cho nhu mô loại nghiêng (50)- Phần 18 (55)
19 PP2300464212 - Phần 19 834,000,000 1.191.428.571 9018.XX.XX 583.800.000 - Dụng cụ khâu nối trong mổ hở (6)- Băng ghim khâu nối trong mổ hở (50)- Phần 19 (56)
20 PP2300464213 - Phần 20 13,860,000 19.800.000 9018.XX.XX 9.702.000 4
21 PP2300464214 - Phần 21 30,000,000 42.857.142 9018.XX.XX 21.000.000 10
22 PP2300464215 - Phần 22 59,220,000 84.600.000 3006.XX.XX 41.454.000 5
23 PP2300464216 - Phần 23 63,000,000 90.000.000 3006.XX.XX 44.100.000 5
24 PP2300464217 - Phần 24 480,000,000 685.714.285 9018.XX.XX 336.000.000 4
25 PP2300464218 - Phần 25 54,600,000 78.000.000 9018.XX.XX 38.220.000 9
26 PP2300464219 - Phần 26 230,000,000 328.571.428 9018.XX.XX 161.000.000 17
27 PP2300464220 - Phần 27 49,000,000 70.000.000 9018.XX.XX 34.300.000 1
28 PP2300464221 - Phần 28 473,000,000 675.714.285 9018.XX.XX 331.100.000 4
29 PP2300464222 - Phần 29 28,500,000 40.714.285 9018.XX.XX 19.950.000 1
30 PP2300464223 - Phần 30 425,000,000 607.142.857 9018.XX.XX 297.500.000 9
Phần 1
Mã phần lô PP2300464194
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.714.285
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 2
Mã phần lô PP2300464195
Giá từng phần lô 51,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.571.428
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 3
Mã phần lô PP2300464196
Giá từng phần lô 36,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.142.857
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 4
Mã phần lô PP2300464197
Giá từng phần lô 44,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.042.857
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.891.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 5
Mã phần lô PP2300464198
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.285.714
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 6
Mã phần lô PP2300464199
Giá từng phần lô 34,905,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.865.142
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.433.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 119
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 7
Mã phần lô PP2300464200
Giá từng phần lô 64,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.571.428
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 119
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 8
Mã phần lô PP2300464201
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.857.142
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 9
Mã phần lô PP2300464202
Giá từng phần lô 132,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.285.714
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 10
Mã phần lô PP2300464203
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.285.714
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 11
Mã phần lô PP2300464204
Giá từng phần lô 59,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.857.142
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 12
Mã phần lô PP2300464205
Giá từng phần lô 36,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.142.857
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 13
Mã phần lô PP2300464206
Giá từng phần lô 62,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.285.714
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 14
Mã phần lô PP2300464207
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.285.714
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 15
Mã phần lô PP2300464208
Giá từng phần lô 980,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.400.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 686.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 16
Mã phần lô PP2300464209
Giá từng phần lô 490,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 700.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 17
Mã phần lô PP2300464210
Giá từng phần lô 80,319,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.741.500
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.223.335
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 18
Mã phần lô PP2300464211
Giá từng phần lô 1,820,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.601.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.274.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Dụng cụ khâu cắt đa năng, dùng trong phẫu thuật nội soi (5)- Băng ghim nội soi dùng cho nhu mô loại nghiêng (50)- Phần 18 (55)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 19
Mã phần lô PP2300464212
Giá từng phần lô 834,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.191.428.571
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 583.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Dụng cụ khâu nối trong mổ hở (6)- Băng ghim khâu nối trong mổ hở (50)- Phần 19 (56)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 20
Mã phần lô PP2300464213
Giá từng phần lô 13,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.702.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 21
Mã phần lô PP2300464214
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.142
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 22
Mã phần lô PP2300464215
Giá từng phần lô 59,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.454.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 23
Mã phần lô PP2300464216
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 24
Mã phần lô PP2300464217
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 685.714.285
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 25
Mã phần lô PP2300464218
Giá từng phần lô 54,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 26
Mã phần lô PP2300464219
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.571.428
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 27
Mã phần lô PP2300464220
Giá từng phần lô 49,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 28
Mã phần lô PP2300464221
Giá từng phần lô 473,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.714.285
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 331.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 29
Mã phần lô PP2300464222
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.714.285
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 30
Mã phần lô PP2300464223
Giá từng phần lô 425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 607.142.857
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->