Gói thầu: Mua sắm 40 mặt hàng vật tư y tế tiêu hao sử dụng trong 12 tháng tại Bệnh viện Mắt ninh Bình năm 2023-2024.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300254018-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Mắt tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Mua sắm 40 mặt hàng vật tư y tế tiêu hao sử dụng trong 12 tháng tại Bệnh viện Mắt ninh Bình năm 2023-2024.
Số hiệu KHLCNT PL2300158889
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Giá gói thầu 8,718,923,680 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 113.346.009 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300335787 - Băng dính lụa 1,794,000 2.491.667 3005 1.255.800 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
2 PP2300335788 - Bơm tiêm nhựa 10ml 1,000,000 1.388.889 9018 700.000 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
3 PP2300335789 - Bơm tiêm nhựa 1ml 2,925,000 4.062.500 9018 2.047.500 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
4 PP2300335790 - Bơm tiêm nhựa 5ml 6,700,000 9.305.556 9018 4.690.000 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
5 PP2300335791 - Bông hút 12,200,000 16.944.444 3005 8.540.000 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
6 PP2300335792 - Cassette 52,016,580 72.245.250 Tương tự chủng loại hàng hóa 36.411.606 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
7 PP2300335793 - Chỉ khâu nhãn khoa 10,0 40,250,000 55.902.778 3006 28.175.000 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
8 PP2300335794 - Chỉ khâu nhãn khoa 10,0 85,050,000 118.125.000 3006 59.535.000 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
9 PP2300335795 - Cồn 70 độ 3,780,000 5.250.000 2207 2.646.000 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
10 PP2300335796 - Cồn 90 độ 3,100,000 4.305.556 2207 2.170.000 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
11 PP2300335797 - Dao Crescent "hoặc tương đương" 74,400,000 103.333.333 9018 52.080.000 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
12 PP2300335798 - Dao lạng mộng 22,000,000 30.555.556 9018 15.400.000 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
13 PP2300335799 - Dao mổ mắt 15 độ 96,000,000 133.333.333 9018 67.200.000 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
14 PP2300335800 - Dao Slit knife lưỡi thẳng 186,000,000 258.333.333 9018 130.200.000 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
15 PP2300335801 - Đầu côn vàng 60,000 83.333 3926 42.000 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
16 PP2300335802 - Dây truyền dịch kim cánh bướm 2,640,000 3.666.667 3926 1.848.000 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
17 PP2300335803 - Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật Phaco 2% 104,000,000 144.444.444 3006 72.800.000 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
18 PP2300335804 - Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật Phaco 2.4% 279,500,000 388.194.444 3006 195.650.000 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
19 PP2300335805 - Gạc các loại, các cỡ 2,807,000 3.898.611 3005 1.964.900 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
20 PP2300335806 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng 45,000,000 62.500.000 4015 31.500.000 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
21 PP2300335807 - Găng tay khám có bột 22,532,000 31.294.444 4015 15.772.400 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
22 PP2300335808 - Giấy in nhiệt 5,490,000 7.625.000 4810 3.843.000 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
23 PP2300335809 - Khẩu trang y tế 3 lớp 3,208,500 4.456.250 6307 2.245.950 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
24 PP2300335810 - Kim chích máu xét nghiệm 920,000 1.277.778 9018 644.000 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
25 PP2300335811 - Miếng dán mi 20,250,000 28.125.000 Tương tự chủng loại hàng hóa 14.175.000 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
26 PP2300335812 - Mũ phẫu thuật 2,590,000 3.597.222 Tương tự chủng loại hàng hóa 1.813.000 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
27 PP2300335813 - Ống nghiệm nhựa có nắp 3,200,000 4.444.444 3926 2.240.000 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
28 PP2300335814 - Phim X-Quang KTS 59,000,000 81.944.444 3701 41.300.000 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
29 PP2300335815 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm 600,000,000 833.333.333 9021 420.000.000 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
30 PP2300335816 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm 2,000,000,000 2.777.777.778 9021 1.400.000.000 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
31 PP2300335817 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm 1,480,000,000 2.055.555.556 9021 1.036.000.000 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
32 PP2300335818 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm 1,250,000,000 1.736.111.111 9021 875.000.000 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
33 PP2300335819 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm 500,000,000 694.444.444 9021 350.000.000 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
34 PP2300335820 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm 1,500,000,000 2.083.333.333 9021 1.050.000.000 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
35 PP2300335821 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm 210,000,000 291.666.667 9021 147.000.000 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
36 PP2300335822 - Tuýp chống đông EDTA 3,904,000 5.422.222 3926 2.732.800 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
37 PP2300335823 - Ống nghiệm Heparin 3,456,000 4.800.000 3926 2.419.200 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
38 PP2300335824 - Dao lấy bệnh phẩm các cỡ 75,600 105.000 9018 52.920 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
39 PP2300335825 - Chỉ tiêu 7/0 7,875,000 10.937.500 3006 5.512.500 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
40 PP2300335826 - Dung dịch nhuộm bao 25,200,000 35.000.000 Tương tự chủng loại hàng hóa 17.640.000 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Băng dính lụa
Mã phần lô PP2300335787
Giá từng phần lô 1,794,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.491.667
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.255.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bơm tiêm nhựa 10ml
Mã phần lô PP2300335788
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.388.889
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bơm tiêm nhựa 1ml
Mã phần lô PP2300335789
Giá từng phần lô 2,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.062.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.047.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bơm tiêm nhựa 5ml
Mã phần lô PP2300335790
Giá từng phần lô 6,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.305.556
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bông hút
Mã phần lô PP2300335791
Giá từng phần lô 12,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.944.444
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Cassette
Mã phần lô PP2300335792
Giá từng phần lô 52,016,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.245.250
Mã hàng hóa (HS) Tương tự chủng loại hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.411.606
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ khâu nhãn khoa 10,0
Mã phần lô PP2300335793
Giá từng phần lô 40,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.902.778
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ khâu nhãn khoa 10,0
Mã phần lô PP2300335794
Giá từng phần lô 85,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.125.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.535.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2300335795
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.250.000
Mã hàng hóa (HS) 2207
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Cồn 90 độ
Mã phần lô PP2300335796
Giá từng phần lô 3,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.305.556
Mã hàng hóa (HS) 2207
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dao Crescent "hoặc tương đương"
Mã phần lô PP2300335797
Giá từng phần lô 74,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.333.333
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dao lạng mộng
Mã phần lô PP2300335798
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.555.556
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dao mổ mắt 15 độ
Mã phần lô PP2300335799
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.333.333
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dao Slit knife lưỡi thẳng
Mã phần lô PP2300335800
Giá từng phần lô 186,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.333.333
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đầu côn vàng
Mã phần lô PP2300335801
Giá từng phần lô 60,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.333
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây truyền dịch kim cánh bướm
Mã phần lô PP2300335802
Giá từng phần lô 2,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.666.667
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật Phaco 2%
Mã phần lô PP2300335803
Giá từng phần lô 104,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.444.444
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật Phaco 2.4%
Mã phần lô PP2300335804
Giá từng phần lô 279,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 388.194.444
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Gạc các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300335805
Giá từng phần lô 2,807,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.898.611
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.964.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2300335806
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.500.000
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Găng tay khám có bột
Mã phần lô PP2300335807
Giá từng phần lô 22,532,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.294.444
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.772.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2300335808
Giá từng phần lô 5,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.625.000
Mã hàng hóa (HS) 4810
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.843.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khẩu trang y tế 3 lớp
Mã phần lô PP2300335809
Giá từng phần lô 3,208,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.456.250
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.245.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim chích máu xét nghiệm
Mã phần lô PP2300335810
Giá từng phần lô 920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.277.778
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Miếng dán mi
Mã phần lô PP2300335811
Giá từng phần lô 20,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.125.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự chủng loại hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mũ phẫu thuật
Mã phần lô PP2300335812
Giá từng phần lô 2,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.597.222
Mã hàng hóa (HS) Tương tự chủng loại hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.813.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống nghiệm nhựa có nắp
Mã phần lô PP2300335813
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.444.444
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phim X-Quang KTS
Mã phần lô PP2300335814
Giá từng phần lô 59,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.944.444
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thủy tinh thể nhân tạo mềm
Mã phần lô PP2300335815
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 833.333.333
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thủy tinh thể nhân tạo mềm
Mã phần lô PP2300335816
Giá từng phần lô 2,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.777.777.778
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thủy tinh thể nhân tạo mềm
Mã phần lô PP2300335817
Giá từng phần lô 1,480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.055.555.556
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.036.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thủy tinh thể nhân tạo mềm
Mã phần lô PP2300335818
Giá từng phần lô 1,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.736.111.111
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thủy tinh thể nhân tạo mềm
Mã phần lô PP2300335819
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 694.444.444
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thủy tinh thể nhân tạo mềm
Mã phần lô PP2300335820
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.083.333.333
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thủy tinh thể nhân tạo mềm
Mã phần lô PP2300335821
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.666.667
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Tuýp chống đông EDTA
Mã phần lô PP2300335822
Giá từng phần lô 3,904,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.422.222
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.732.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống nghiệm Heparin
Mã phần lô PP2300335823
Giá từng phần lô 3,456,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.419.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dao lấy bệnh phẩm các cỡ
Mã phần lô PP2300335824
Giá từng phần lô 75,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ tiêu 7/0
Mã phần lô PP2300335825
Giá từng phần lô 7,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.937.500
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.512.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch nhuộm bao
Mã phần lô PP2300335826
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự chủng loại hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->