Gói thầu: Mua sắm 62 mặt hàng vật tư y tế cho Trung tâm Y tế huyện Đình Lập năm 2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400198251-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐÌNH LẬP
Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐÌNH LẬP
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm 62 mặt hàng vật tư y tế cho Trung tâm Y tế huyện Đình Lập năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2400120652
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Đình Lập, Tỉnh Lạng Sơn
Giá gói thầu 298,503,580 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4.477.553 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.).
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400082192 - Băng bó bột 15cm x 3,6m hoặc tương đương 8,640,000 129,600
2 PP2400082193 - Băng cuộn y tế to hoặc tương đương 5,994,000 89,910
3 PP2400082194 - Băng dính lụa hoặc tương đương 11,160,000 167,400
4 PP2400082195 - Băng keo thử nhiệt máy nhiệt độ thấp hoặc tương đương 1,785,000 26,775
5 PP2400082196 - Bơm tiêm nhựa 3ml hoặc tương đương 6,900,000 103,500
6 PP2400082197 - Bơm tiêm nhựa 10ml hoặc tương đương 25,200,000 378,000
7 PP2400082198 - Bơm tiêm nhựa 50ml hoặc tương đương 859,000 12,885
8 PP2400082199 - Bơm tiêm nhựa 5ml hoặc tương đương 14,200,000 213,000
9 PP2400082200 - Bông thấm nước hoặc tương đương 6,800,000 102,000
10 PP2400082201 - Chỉ catgut số 1 HR 40s hoặc tương đương 2,370,000 35,550
11 PP2400082202 - Chỉ catgut số 2 hoặc tương đương 5,040,000 75,600
12 PP2400082203 - Chỉ catgut số 2/0 hoặc tương đương 7,320,000 109,800
13 PP2400082204 - Chỉ catgut số 3/0 hoặc tương đương 7,800,000 117,000
14 PP2400082205 - Chỉ catgut số 4/0 hoặc tương đương 3,180,000 47,700
15 PP2400082206 - Chỉ Dafilon hoặc tương đương 1,680,000 25,200
16 PP2400082207 - Chỉ nylon (Polyamide polymer) số 2/0 hoặc tương đương 840,000 12,600
17 PP2400082208 - Chỉ nylon (Polyamide polymer) số 3/0 hoặc tương đương 840,000 12,600
18 PP2400082209 - Chỉ polyglactin số 1 hoặc tương đương 3,840,000 57,600
19 PP2400082210 - Chỉ polyglactin số 2/0 hoặc tương đương 7,680,000 115,200
20 PP2400082211 - Chỉ polyglactin số 3/0 hoặc tương đương 7,680,000 115,200
21 PP2400082212 - Chỉ polyglactin số 4/0 hoặc tương đương 5,016,000 75,240
22 PP2400082213 - Chỉ thép liền kim số 5V40 hoặc tương đương 3,750,000 56,250
23 PP2400082214 - Dầu Parafin 5ml hoặc tương đương 1,160,000 17,400
24 PP2400082215 - Dây khí dung cho người lớn hoặc tương đương 6,600,000 99,000
25 PP2400082216 - Dây khí dung cho trẻ em hoặc tương đương 6,600,000 99,000
26 PP2400082217 - Dây thở o xy mắt kính hoặc tương đương 1,080,000 16,200
27 PP2400082218 - Dây truyền dịch hoặc tương đương 31,500,000 472,500
28 PP2400082219 - Dây truyền máu hoặc tương đương 231,580 3,473
29 PP2400082220 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ, sử dụng cho khử nhiễm ban đầu hoặc tương đương 2,320,000 34,800
30 PP2400082221 - Dung dịch rửa tay thường quy 4% hoặc tương đương 2,058,000 30,870
31 PP2400082222 - Dung dịch rửa tay xà phòng, rửa tay thường quy hoặc tương đương 1,800,000 27,000
32 PP2400082223 - Gạc mềm hoặc tương đương 10,500,000 157,500
33 PP2400082224 - Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ hoặc tương đương 11,340,000 170,100
34 PP2400082225 - Gel điện tim hoặc tương đương 460,000 6,900
35 PP2400082226 - Giấy điện tim 3 cần 80mm x 30m hoặc tương đương 1,050,000 15,750
36 PP2400082227 - Giấy điện tim 6 cần hoặc tương đương 700,000 10,500
37 PP2400082228 - Giấy in ảnh siêu âm đen trắng hoặc tương đương 1,960,000 29,400
38 PP2400082229 - Giấy in monitor tim thai hoặc tương đương 1,350,000 20,250
39 PP2400082230 - Hemolok hoặc tương đương 4,000,000 60,000
40 PP2400082231 - Khoá 3 trạc (Van 3 ngả) hoặc tương đương 900,000 13,500
41 PP2400082232 - Kim bướm số 23G 2,850,000 42,750
42 PP2400082233 - Kim chọc dò tuỷ sống hoặc tương đương 12,000,000 180,000
43 PP2400082234 - Kim khâu da cơ hoặc tương đương 1,500,000 22,500
44 PP2400082235 - Kim lấy thuốc vô trùng hoặc tương đương 6,760,000 101,400
45 PP2400082236 - Kim luồn Laser nội mạch hoặc tương đương 1,200,000 18,000
46 PP2400082237 - Kim luồn tĩnh mạch hoặc tương đương số 20G 1,600,000 24,000
47 PP2400082238 - Kim luồn tĩnh mạch hoặc tương đương số 22G 3,200,000 48,000
48 PP2400082239 - Kim luồn tĩnh mạch hoặc tương đương số 24G 9,600,000 144,000
49 PP2400082240 - Lưỡi dao mổ các số hoặc tương đương 575,000 8,625
50 PP2400082241 - Lưỡi dao mổ nhọn hoặc tương đương 575,000 8,625
51 PP2400082242 - Ống lấy máu chống đông ETDA hoặc tương đương 7,000,000 105,000
52 PP2400082243 - Ống lấy máu chống đông Heparin hoặc tương đương 8,100,000 121,500
53 PP2400082244 - Ống nghiệm nhựa có nắp Eppendorf 1,5ml hoặc tương đương 240,000 3,600
54 PP2400082245 - Ống nghiệm thuỷ tinh 1,5cmx 18cm hoặc tương đương 6,000,000 90,000
55 PP2400082246 - Ống nghiệm thuỷ tinh 1cm x 7cm hoặc tương đương 2,400,000 36,000
56 PP2400082247 - Ống nội khí quản hoặc tương đương 320,000 4,800
57 PP2400082248 - Ống nội khí quản hoặc tương đương 320,000 4,800
58 PP2400082249 - Ống nội khí quản hoặc tương đương 480,000 7,200
59 PP2400082250 - Ống nội khí quản hoặc tương đương 320,000 4,800
60 PP2400082251 - Túi đựng máu hoặc tương đương 1,040,000 15,600
61 PP2400082252 - Túi đựng nước tiểu hoặc tương đương 1,740,000 26,100
62 PP2400082253 - Viên sát khuẩn hoặc tương đương 6,500,000 97,500
Băng bó bột 15cm x 3,6m hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400082192
Giá từng phần lô 8,640,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 129,600
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Băng cuộn y tế to hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400082193
Giá từng phần lô 5,994,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,910
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Băng dính lụa hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400082194
Giá từng phần lô 11,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 167,400
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Băng keo thử nhiệt máy nhiệt độ thấp hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400082195
Giá từng phần lô 1,785,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,775
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bơm tiêm nhựa 3ml hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400082196
Giá từng phần lô 6,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,500
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bơm tiêm nhựa 10ml hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400082197
Giá từng phần lô 25,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bơm tiêm nhựa 50ml hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400082198
Giá từng phần lô 859,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,885
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bơm tiêm nhựa 5ml hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400082199
Giá từng phần lô 14,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 213,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bông thấm nước hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400082200
Giá từng phần lô 6,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chỉ catgut số 1 HR 40s hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400082201
Giá từng phần lô 2,370,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,550
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chỉ catgut số 2 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400082202
Giá từng phần lô 5,040,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,600
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chỉ catgut số 2/0 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400082203
Giá từng phần lô 7,320,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,800
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chỉ catgut số 3/0 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400082204
Giá từng phần lô 7,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chỉ catgut số 4/0 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400082205
Giá từng phần lô 3,180,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,700
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chỉ Dafilon hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400082206
Giá từng phần lô 1,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,200
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chỉ nylon (Polyamide polymer) số 2/0 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400082207
Giá từng phần lô 840,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chỉ nylon (Polyamide polymer) số 3/0 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400082208
Giá từng phần lô 840,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chỉ polyglactin số 1 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400082209
Giá từng phần lô 3,840,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,600
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chỉ polyglactin số 2/0 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400082210
Giá từng phần lô 7,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,200
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chỉ polyglactin số 3/0 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400082211
Giá từng phần lô 7,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,200
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chỉ polyglactin số 4/0 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400082212
Giá từng phần lô 5,016,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,240
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chỉ thép liền kim số 5V40 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400082213
Giá từng phần lô 3,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,250
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dầu Parafin 5ml hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400082214
Giá từng phần lô 1,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,400
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dây khí dung cho người lớn hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400082215
Giá từng phần lô 6,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dây khí dung cho trẻ em hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400082216
Giá từng phần lô 6,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dây thở o xy mắt kính hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400082217
Giá từng phần lô 1,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,200
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dây truyền dịch hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400082218
Giá từng phần lô 31,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 472,500
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dây truyền máu hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400082219
Giá từng phần lô 231,580
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,473
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ, sử dụng cho khử nhiễm ban đầu hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400082220
Giá từng phần lô 2,320,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,800
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dung dịch rửa tay thường quy 4% hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400082221
Giá từng phần lô 2,058,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,870
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dung dịch rửa tay xà phòng, rửa tay thường quy hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400082222
Giá từng phần lô 1,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Gạc mềm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400082223
Giá từng phần lô 10,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,500
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400082224
Giá từng phần lô 11,340,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 170,100
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Gel điện tim hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400082225
Giá từng phần lô 460,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,900
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Giấy điện tim 3 cần 80mm x 30m hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400082226
Giá từng phần lô 1,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,750
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Giấy điện tim 6 cần hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400082227
Giá từng phần lô 700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,500
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Giấy in ảnh siêu âm đen trắng hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400082228
Giá từng phần lô 1,960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,400
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Giấy in monitor tim thai hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400082229
Giá từng phần lô 1,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,250
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hemolok hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400082230
Giá từng phần lô 4,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Khoá 3 trạc (Van 3 ngả) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400082231
Giá từng phần lô 900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Kim bướm số 23G
Mã phần lô PP2400082232
Giá từng phần lô 2,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,750
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Kim chọc dò tuỷ sống hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400082233
Giá từng phần lô 12,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Kim khâu da cơ hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400082234
Giá từng phần lô 1,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Kim lấy thuốc vô trùng hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400082235
Giá từng phần lô 6,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 101,400
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Kim luồn Laser nội mạch hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400082236
Giá từng phần lô 1,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Kim luồn tĩnh mạch hoặc tương đương số 20G
Mã phần lô PP2400082237
Giá từng phần lô 1,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Kim luồn tĩnh mạch hoặc tương đương số 22G
Mã phần lô PP2400082238
Giá từng phần lô 3,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Kim luồn tĩnh mạch hoặc tương đương số 24G
Mã phần lô PP2400082239
Giá từng phần lô 9,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lưỡi dao mổ các số hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400082240
Giá từng phần lô 575,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,625
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lưỡi dao mổ nhọn hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400082241
Giá từng phần lô 575,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,625
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Ống lấy máu chống đông ETDA hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400082242
Giá từng phần lô 7,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Ống lấy máu chống đông Heparin hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400082243
Giá từng phần lô 8,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,500
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Ống nghiệm nhựa có nắp Eppendorf 1,5ml hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400082244
Giá từng phần lô 240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Ống nghiệm thuỷ tinh 1,5cmx 18cm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400082245
Giá từng phần lô 6,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Ống nghiệm thuỷ tinh 1cm x 7cm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400082246
Giá từng phần lô 2,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Ống nội khí quản hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400082247
Giá từng phần lô 320,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,800
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Ống nội khí quản hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400082248
Giá từng phần lô 320,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,800
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Ống nội khí quản hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400082249
Giá từng phần lô 480,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Ống nội khí quản hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400082250
Giá từng phần lô 320,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,800
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Túi đựng máu hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400082251
Giá từng phần lô 1,040,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,600
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Túi đựng nước tiểu hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400082252
Giá từng phần lô 1,740,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,100
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Viên sát khuẩn hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400082253
Giá từng phần lô 6,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,500
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->