Gói thầu: Mua sắm 84 danh mục vật tư y tế can thiệp tim mạch năm 2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300352896-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA TRUNG ƯƠNG QUẢNG NAM
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA TRUNG ƯƠNG QUẢNG NAM
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm 84 danh mục vật tư y tế can thiệp tim mạch năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300239323
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Giá gói thầu 50,683,678,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 507.236.500 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300474513 - Bộ áo choàng phẫu thuật 13,000,000 17.727.273 6211.XX.XX hoặc 9018.XX.XX 9.100.000 32,9
2 PP2300474514 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi 144,000,000 196.363.637 9018.XX.XX 100.800.000 49,4
3 PP2300474515 - Bộ hút huyết khối mạch vành 320,000,000 436.363.637 9018.XX.XX 224.000.000 6,6
4 PP2300474516 - Bộ kết nối Manifolds đi kèm bơm tiêm, dây truyền dịch 122,500,000 167.045.455 9018.XX.XX 85.750.000 115,1
5 PP2300474517 - Bơm áp lực cao trong chụp buồng tim 380,000,000 518.181.819 9018.XX.XX 266.000.000 65,8
6 PP2300474518 - Bơm tiêm truyền áp lực các loại, các cỡ 33,600,000 45.818.182 9018.XX.XX 23.520.000 115,1
7 PP2300474519 - Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel 1,880,000,000 2.563.636.364 9018.XX.XX 1.316.000.000 13,2
8 PP2300474520 - Bóng nong mạch bán đàn hồi 488,000,000 665.454.546 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX 341.600.000 16,5
9 PP2300474521 - Bóng nong mạch vành dùng cho CTO 235,500,000 321.136.364 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX 164.850.000 5
10 PP2300474522 - Dụng cụ đóng mạch sau can thiệp 150,000,000 204.545.455 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX 105.000.000 3,3
11 PP2300474523 - Bóng nong ngoại biên dùng cho can thiệp dưới gối 308,600,000 420.818.182 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX 216.020.000 6,6
12 PP2300474524 - Bóng nong mạch ngoại biên các cỡ 560,000,000 763.636.364 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX 392.000.000 13,2
13 PP2300474525 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 2 lớp phủ 416,000,000 567.272.728 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX 291.200.000 13,2
14 PP2300474526 - Bóng nong mạch vành áp lực thường 580,000,000 790.909.091 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX 406.000.000 16,5
15 PP2300474527 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi 1,360,000,000 1.854.545.455 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX 952.000.000 32,9
16 PP2300474528 - Bóng nong mạch vành các cỡ 1,160,000,000 1.581.818.182 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX 812.000.000 32,9
17 PP2300474529 - Bóng cắt nong mạch vành chống trượt 176,400,000 240.545.455 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX 123.480.000 3,3
18 PP2300474530 - Bóng nong mạch vành có tẩm thuốc Paclitaxel 519,750,000 708.750.000 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX 363.825.000 5
19 PP2300474531 - Bóng nong mạch vành không giản nở 1,134,000,000 1.546.363.637 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX 793.800.000 24,7
20 PP2300474532 - Bóng nong mạch vành áp lực cao thiết kế đa nếp gấp 870,000,000 1.186.363.637 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX 609.000.000 24,7
21 PP2300474533 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus 1,750,000,000 2.386.363.637 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX 1.225.000.000 11,6
22 PP2300474534 - Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao 640,000,000 872.727.273 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX 448.000.000 13,2
23 PP2300474535 - Bóng nong van động mạch phổi 14,553,000 19.845.000 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX 10.187.100 0,2
24 PP2300474536 - Dây dẫn (vi dây dẫn) can thiệp mềm 1,207,500,000 1.646.590.910 9018.XX.XX 845.250.000 82,2
25 PP2300474537 - Dây dẫn can thiệp mạch vành tổn thương tắt mãn tính 110,000,000 150.000.000 9018.XX.XX 77.000.000 3,3
26 PP2300474538 - Dây dẫn can thiệp tim bẩm sinh 7,425,000 10.125.000 9018.XX.XX 5.197.500 0,9
27 PP2300474539 - Dây dẫn chẩn đoán 90,000,000 122.727.273 9018.XX.XX 63.000.000 49,4
28 PP2300474540 - Dây dẫn ái nước có trợ lực xoay 176,400,000 240.545.455 9018.XX.XX 123.480.000 49,4
29 PP2300474541 - Dụng cụ bắt dị vật 1 vòng 18,000,000 24.545.455 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX 12.600.000 0,4
30 PP2300474542 - Dụng cụ dẫn đường Guide Wire M 156,000,000 212.727.273 9018.XX.XX 109.200.000 49,4
31 PP2300474543 - Dụng cụ mở đường động mạch quay 260,000,000 354.545.455 9018.XX.XX 182.000.000 82,2
32 PP2300474544 - Dụng cụ mở đường vào cầm máu có chốt khóa 52,000,000 70.909.091 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX 36.400.000 16,5
33 PP2300474545 - Giá đỡ (Stent) động mạch thận 194,500,000 265.227.273 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX 136.150.000 1,7
34 PP2300474546 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Zotarolimus 2,209,500,000 3.012.954.546 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX 1.546.650.000 8,3
35 PP2300474547 - Kim chọc mạch quay, mạch đùi 4,800,000 6.545.455 9018.XX.XX 3.360.000 49,4
36 PP2300474548 - Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch 495,600,000 675.818.182 9018.XX.XX 346.920.000 6,6
37 PP2300474549 - Ống thông can thiệp CTO 52,500,000 71.590.910 9018.XX.XX 36.750.000 0,9
38 PP2300474550 - Ống thông chẩn đoán mạch vành các loại 184,000,000 250.909.091 9018.XX.XX 128.800.000 65,8
39 PP2300474551 - Ống thông chẩn đoán mạch vành 2 bên các loại 138,600,000 189.000.000 9018.XX.XX 97.020.000 49,4
40 PP2300474552 - Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp động mạch (Long sheath) 90,300,000 123.136.364 9018.XX.XX 63.210.000 3,3
41 PP2300474553 - Ống thông siêu nhỏ 2 lòng 196,000,000 267.272.728 9018.XX.XX 137.200.000 3,3
42 PP2300474554 - Ống thông trợ giúp can thiệp động mạch vành 990,000,000 1.350.000.000 9018.XX.XX 693.000.000 82,2
43 PP2300474555 - Stent động mạch chi 1,125,000,000 1.534.090.910 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX 787.500.000 8,3
44 PP2300474556 - Stent động mạch vành phủ thuốc 2 lớp 1,335,000,000 1.820.454.546 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX 934.500.000 5
45 PP2300474557 - Giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus 4,005,000,000 5.461.363.637 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX 2.803.500.000 16,5
46 PP2300474558 - Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus đa đỉnh 2,074,200,000 2.828.454.546 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX 1.451.940.000 9,9
47 PP2300474559 - Stent mạch vành phủ thuốc Biolimus 4,200,000,000 5.727.272.728 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX 2.940.000.000 16,5
48 PP2300474560 - Stent mạch vành phủ thuốc Novolimus 3,200,000,000 4.363.636.364 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX 2.240.000.000 13,2
49 PP2300474561 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus mắt cáo rộng 3,400,000,000 4.636.363.637 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX 2.380.000.000 16,5
50 PP2300474562 - Stent phủ thuốc Sirolimus đa đỉnh 2,250,000,000 3.068.181.819 9018.XX.XX 1.575.000.000 16,5
51 PP2300474563 - Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên 330,000,000 450.000.000 9018.XX.XX 231.000.000 9,9
52 PP2300474564 - Vi ống thông một nòng 330,000,000 450.000.000 9018.XX.XX 231.000.000 5
53 PP2300474565 - Dây bơm thuốc áp lực cao 5,250,000 7.159.091 9018.XX.XX 36.750.000 8,3
54 PP2300474566 - Dây bơm thuốc cản quang 16,170,000 22.050.000 9018.XX.XX 11.319.000 11,6
55 PP2300474567 - Túi truyền áp lực 3,250,000 4.431.819 9018.XX.XX 2.275.000 0,9
56 PP2300474568 - Vi dây dẫn can thiệp tim mạch 115,000,000 156.818.182 9018.XX.XX 80.500.000 8,3
57 PP2300474569 - Bóng nong động mạch cảnh 69,000,000 94.090.910 9018.XX.XX 48.300.000 1
58 PP2300474570 - Dây dẫn can thiệp mạch máu thần kinh đầu thẳng 30,000,000 40.909.091 9018.XX.XX 21.000.000 0,9
59 PP2300474571 - Dây dẫn can thiệp mạch máu thần kinh đầu cong 30,000,000 40.909.091 9018.XX.XX 21.000.000 0,9
60 PP2300474572 - Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu động mạch vành và các động mạch khác để ngăn ngừa biến cố tắc mạch đoạn xa khi can thiệp 78,000,000 106.363.637 9018.XX.XX 54.600.000 0,5
61 PP2300474573 - Giá đỡ mạch thần kinh 450,000,000 613.636.364 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX 315.000.000 1,7
62 PP2300474574 - Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh 60,000,000 81.818.182 9018.XX.XX 42.000.000 1,7
63 PP2300474575 - Ống thông hỗ trợ hút huyết khối 355,890,000 485.304.546 9018.XX.XX 249.123.000 1,7
64 PP2300474576 - Stent động mạch cảnh 79,500,000 108.409.091 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX 55.650.000 0,5
65 PP2300474577 - Vi ống thông can thiệp mạch máu thần kinh 85,000,000 115.909.091 9018.XX.XX 59.500.000 1,7
66 PP2300474578 - Ống thông ái nước chụp tạng, mạch não, mạch ngoại biên 18,900,000 25.772.728 9018.XX.XX 13.230.000 3,3
67 PP2300474579 - Bộ khăn chụp mạch vành 3 lỗ 31,000,000 42.272.728 9018.XX.XX 21.700.000 16,5
68 PP2300474580 - Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng 2,125,000,000 2.897.727.273 9018.XX.XX 1.487.500.000 8,3
69 PP2300474581 - Máy tạo nhịp 2 buồng 356,000,000 485.454.546 9018.XX.XX 249.200.000 0,7
70 PP2300474582 - Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ 14,400,000 19.636.364 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX 10.080.000 0,5
71 PP2300474583 - Cáp nối chẩn đoán loại 10 điện cực (các cỡ) 27,500,000 37.500.000 9018.XX.XX 19.250.000 0,9
72 PP2300474584 - Cáp nối chẩn đoán loại 4 điện cực (các cỡ) 50,000,000 68.181.819 9018.XX.XX 35.000.000 1,7
73 PP2300474585 - Catheter (ống thông) đốt đầu uốn cong 1 hướng mềm 165,000,000 225.000.000 9018.XX.XX 115.500.000 0,9
74 PP2300474586 - Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực, với nhiều đầu cong khác nhau 41,000,000 55.909.091 9018.XX.XX 28.700.000 0,9
75 PP2300474587 - Catheter chẩn đoán loại 4 cực, loại mềm, với nhiều đầu cong khác nhau 66,950,000 91.295.455 9018.XX.XX 46.865.000 1,7
76 PP2300474588 - Catheter đốt đầu uốn cong 2 hướng, có thể uốn được nhiều độ cong khác nhau, có tay cầm điều khiển độ cong hai bên 176,000,000 240.000.000 9018.XX.XX 123.200.000 0,7
77 PP2300474589 - Đầu dò IVUS điện tử các cỡ 2,310,000,000 3.150.000.000 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX 1.617.000.000 16,5
78 PP2300474590 - Dù bít ống động mạch 76,230,000 103.950.000 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX 53.361.000 0,5
79 PP2300474591 - Dù bít thông liên nhĩ (ASD) 247,500,000 337.500.000 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX 173.250.000 0,9
80 PP2300474592 - Dù bít thông liên thất (VSD) 152,460,000 207.900.000 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX 106.722.000 0,5
81 PP2300474593 - Dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên nhĩ; liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ loại 180 độ 49,225,000 67.125.000 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX 34.457.500 0,9
82 PP2300474594 - Dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên nhĩ; liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ loại 45 độ 49,225,000 67.125.000 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX 34.457.500 0,9
83 PP2300474595 - Stent graft động mạch chủ ngực 556,000,000 758.181.819 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX 389.200.000 0,4
84 PP2300474596 - Stent graft động mạch chủ bụng 656,000,000 894.545.455 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX 459.200.000 0,4
Bộ áo choàng phẫu thuật
Mã phần lô PP2300474513
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.727.273
Mã hàng hóa (HS) 6211.XX.XX hoặc 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32,9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi
Mã phần lô PP2300474514
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.363.637
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49,4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hút huyết khối mạch vành
Mã phần lô PP2300474515
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 436.363.637
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kết nối Manifolds đi kèm bơm tiêm, dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300474516
Giá từng phần lô 122,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.045.455
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 115,1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm áp lực cao trong chụp buồng tim
Mã phần lô PP2300474517
Giá từng phần lô 380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 518.181.819
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65,8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm truyền áp lực các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300474518
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.818.182
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 115,1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel
Mã phần lô PP2300474519
Giá từng phần lô 1,880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.563.636.364
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.316.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13,2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch bán đàn hồi
Mã phần lô PP2300474520
Giá từng phần lô 488,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 665.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 341.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành dùng cho CTO
Mã phần lô PP2300474521
Giá từng phần lô 235,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.136.364
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ đóng mạch sau can thiệp
Mã phần lô PP2300474522
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.545.455
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong ngoại biên dùng cho can thiệp dưới gối
Mã phần lô PP2300474523
Giá từng phần lô 308,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.818.182
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch ngoại biên các cỡ
Mã phần lô PP2300474524
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 763.636.364
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13,2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao 2 lớp phủ
Mã phần lô PP2300474525
Giá từng phần lô 416,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 291.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13,2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2300474526
Giá từng phần lô 580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 790.909.091
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 406.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi
Mã phần lô PP2300474527
Giá từng phần lô 1,360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.854.545.455
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 952.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32,9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành các cỡ
Mã phần lô PP2300474528
Giá từng phần lô 1,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.581.818.182
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 812.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32,9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng cắt nong mạch vành chống trượt
Mã phần lô PP2300474529
Giá từng phần lô 176,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.545.455
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành có tẩm thuốc Paclitaxel
Mã phần lô PP2300474530
Giá từng phần lô 519,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 708.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 363.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành không giản nở
Mã phần lô PP2300474531
Giá từng phần lô 1,134,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.546.363.637
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 793.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24,7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao thiết kế đa nếp gấp
Mã phần lô PP2300474532
Giá từng phần lô 870,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.186.363.637
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 609.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24,7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2300474533
Giá từng phần lô 1,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.386.363.637
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11,6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao
Mã phần lô PP2300474534
Giá từng phần lô 640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 872.727.273
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13,2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong van động mạch phổi
Mã phần lô PP2300474535
Giá từng phần lô 14,553,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.845.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.187.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn (vi dây dẫn) can thiệp mềm
Mã phần lô PP2300474536
Giá từng phần lô 1,207,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.646.590.910
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 845.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82,2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp mạch vành tổn thương tắt mãn tính
Mã phần lô PP2300474537
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp tim bẩm sinh
Mã phần lô PP2300474538
Giá từng phần lô 7,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.197.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn chẩn đoán
Mã phần lô PP2300474539
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.727.273
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49,4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn ái nước có trợ lực xoay
Mã phần lô PP2300474540
Giá từng phần lô 176,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.545.455
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49,4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ bắt dị vật 1 vòng
Mã phần lô PP2300474541
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.545.455
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ dẫn đường Guide Wire M
Mã phần lô PP2300474542
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.727.273
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49,4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ mở đường động mạch quay
Mã phần lô PP2300474543
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.545.455
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82,2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ mở đường vào cầm máu có chốt khóa
Mã phần lô PP2300474544
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.909.091
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giá đỡ (Stent) động mạch thận
Mã phần lô PP2300474545
Giá từng phần lô 194,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.227.273
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Zotarolimus
Mã phần lô PP2300474546
Giá từng phần lô 2,209,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.012.954.546
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.546.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc mạch quay, mạch đùi
Mã phần lô PP2300474547
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.545.455
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49,4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2300474548
Giá từng phần lô 495,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.818.182
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông can thiệp CTO
Mã phần lô PP2300474549
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.590.910
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chẩn đoán mạch vành các loại
Mã phần lô PP2300474550
Giá từng phần lô 184,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.909.091
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65,8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chẩn đoán mạch vành 2 bên các loại
Mã phần lô PP2300474551
Giá từng phần lô 138,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49,4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp động mạch (Long sheath)
Mã phần lô PP2300474552
Giá từng phần lô 90,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.136.364
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông siêu nhỏ 2 lòng
Mã phần lô PP2300474553
Giá từng phần lô 196,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông trợ giúp can thiệp động mạch vành
Mã phần lô PP2300474554
Giá từng phần lô 990,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 693.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82,2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch chi
Mã phần lô PP2300474555
Giá từng phần lô 1,125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.534.090.910
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 787.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch vành phủ thuốc 2 lớp
Mã phần lô PP2300474556
Giá từng phần lô 1,335,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.820.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 934.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus
Mã phần lô PP2300474557
Giá từng phần lô 4,005,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.461.363.637
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.803.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus đa đỉnh
Mã phần lô PP2300474558
Giá từng phần lô 2,074,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.828.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.451.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9,9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent mạch vành phủ thuốc Biolimus
Mã phần lô PP2300474559
Giá từng phần lô 4,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.727.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent mạch vành phủ thuốc Novolimus
Mã phần lô PP2300474560
Giá từng phần lô 3,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.363.636.364
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13,2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus mắt cáo rộng
Mã phần lô PP2300474561
Giá từng phần lô 3,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.636.363.637
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.380.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent phủ thuốc Sirolimus đa đỉnh
Mã phần lô PP2300474562
Giá từng phần lô 2,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.068.181.819
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên
Mã phần lô PP2300474563
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9,9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông một nòng
Mã phần lô PP2300474564
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây bơm thuốc áp lực cao
Mã phần lô PP2300474565
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.159.091
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây bơm thuốc cản quang
Mã phần lô PP2300474566
Giá từng phần lô 16,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.050.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.319.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11,6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi truyền áp lực
Mã phần lô PP2300474567
Giá từng phần lô 3,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.431.819
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2300474568
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.818.182
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch cảnh
Mã phần lô PP2300474569
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.090.910
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp mạch máu thần kinh đầu thẳng
Mã phần lô PP2300474570
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.909.091
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp mạch máu thần kinh đầu cong
Mã phần lô PP2300474571
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.909.091
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu động mạch vành và các động mạch khác để ngăn ngừa biến cố tắc mạch đoạn xa khi can thiệp
Mã phần lô PP2300474572
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.363.637
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giá đỡ mạch thần kinh
Mã phần lô PP2300474573
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 613.636.364
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh
Mã phần lô PP2300474574
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.818.182
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông hỗ trợ hút huyết khối
Mã phần lô PP2300474575
Giá từng phần lô 355,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 485.304.546
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.123.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch cảnh
Mã phần lô PP2300474576
Giá từng phần lô 79,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.409.091
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông can thiệp mạch máu thần kinh
Mã phần lô PP2300474577
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.909.091
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông ái nước chụp tạng, mạch não, mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2300474578
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.772.728
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khăn chụp mạch vành 3 lỗ
Mã phần lô PP2300474579
Giá từng phần lô 31,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng
Mã phần lô PP2300474580
Giá từng phần lô 2,125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.897.727.273
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.487.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tạo nhịp 2 buồng
Mã phần lô PP2300474581
Giá từng phần lô 356,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 485.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ
Mã phần lô PP2300474582
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.636.364
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cáp nối chẩn đoán loại 10 điện cực (các cỡ)
Mã phần lô PP2300474583
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cáp nối chẩn đoán loại 4 điện cực (các cỡ)
Mã phần lô PP2300474584
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.181.819
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter (ống thông) đốt đầu uốn cong 1 hướng mềm
Mã phần lô PP2300474585
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực, với nhiều đầu cong khác nhau
Mã phần lô PP2300474586
Giá từng phần lô 41,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.909.091
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter chẩn đoán loại 4 cực, loại mềm, với nhiều đầu cong khác nhau
Mã phần lô PP2300474587
Giá từng phần lô 66,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.295.455
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.865.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter đốt đầu uốn cong 2 hướng, có thể uốn được nhiều độ cong khác nhau, có tay cầm điều khiển độ cong hai bên
Mã phần lô PP2300474588
Giá từng phần lô 176,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu dò IVUS điện tử các cỡ
Mã phần lô PP2300474589
Giá từng phần lô 2,310,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dù bít ống động mạch
Mã phần lô PP2300474590
Giá từng phần lô 76,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.950.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.361.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dù bít thông liên nhĩ (ASD)
Mã phần lô PP2300474591
Giá từng phần lô 247,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dù bít thông liên thất (VSD)
Mã phần lô PP2300474592
Giá từng phần lô 152,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.722.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên nhĩ; liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ loại 180 độ
Mã phần lô PP2300474593
Giá từng phần lô 49,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.457.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên nhĩ; liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ loại 45 độ
Mã phần lô PP2300474594
Giá từng phần lô 49,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.457.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent graft động mạch chủ ngực
Mã phần lô PP2300474595
Giá từng phần lô 556,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 758.181.819
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 389.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent graft động mạch chủ bụng
Mã phần lô PP2300474596
Giá từng phần lô 656,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 894.545.455
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 459.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->