Gói thầu: Mua sắm 91 danh mục vật tư y tế can thiệp tim mạch năm 2025-2026
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500206760-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA TRUNG ƯƠNG QUẢNG NAM | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN ĐA KHOA TRUNG ƯƠNG QUẢNG NAM |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm 91 danh mục vật tư y tế can thiệp tim mạch năm 2025-2026 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500108316 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Núi Thành, Tỉnh Quảng Nam |
| Giá gói thầu | 25,878,460,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500229318 - Bộ áo choàng phẫu thuật | 3,250,000 | 4.643.000 | 6211.XX.XX hoặc 9018.XX.XX | 1.625.000 | 6 | 48,750 |
| 2 | PP2500229319 - Bộ bơm bóng áp lực | 287,500,000 | 410.714.000 | 9018.XX.XX | 143.750.000 | 30 | 4,312,500 |
| 3 | PP2500229320 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi | 142,500,000 | 203.571.000 | 9018.XX.XX | 71.250.000 | 36 | 2,137,500 |
| 4 | PP2500229321 - Bộ hút huyết khối mạch vành | 173,250,000 | 247.500.000 | 9018.XX.XX | 86.625.000 | 3 | 2,598,750 |
| 5 | PP2500229322 - Bộ kết nối Manifolds | 92,000,000 | 131.429.000 | 9018.XX.XX | 46.000.000 | 49 | 1,380,000 |
| 6 | PP2500229323 - Bơm tiêm truyền áp lực các loại, các cỡ | 22,000,000 | 31.429.000 | 9018.XX.XX | 11.000.000 | 49 | 330,000 |
| 7 | PP2500229324 - Bóng cắt nong mạch vành chống trượt | 44,100,000 | 63.000.000 | 9021.XX.XX | 22.050.000 | 1 | 661,500 |
| 8 | PP2500229325 - Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel | 705,000,000 | 1.007.143.000 | 9021.XX.XX | 352.500.000 | 3 | 10,575,000 |
| 9 | PP2500229326 - Bóng Nong Động Mạch Vành Áp Lực Thường | 546,400,000 | 780.571.000 | 9021.XX.XX | 273.200.000 | 9 | 8,196,000 |
| 10 | PP2500229327 - Bóng nong mạch ngoại biên các cỡ | 300,000,000 | 428.571.000 | 9021.XX.XX | 150.000.000 | 4 | 4,500,000 |
| 11 | PP2500229328 - Bóng nong mạch vành | 103,000,000 | 147.143.000 | 9021.XX.XX | 51.500.000 | 2 | 1,545,000 |
| 12 | PP2500229329 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 2 lớp phủ | 165,000,000 | 235.714.000 | 9021.XX.XX | 82.500.000 | 3 | 2,475,000 |
| 13 | PP2500229330 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi | 254,800,000 | 364.000.000 | 9021.XX.XX | 127.400.000 | 4 | 3,822,000 |
| 14 | PP2500229331 - Bóng nong mạch vành có tẩm thuốc Paclitaxel | 279,000,000 | 398.571.000 | 9021.XX.XX | 139.500.000 | 1 | 4,185,000 |
| 15 | PP2500229332 - Bóng nong mạch vành dùng cho CTO | 138,200,000 | 197.429.000 | 9021.XX.XX | 69.100.000 | 2 | 2,073,000 |
| 16 | PP2500229333 - Bóng nong mạch vành không giản nở | 185,100,000 | 264.429.000 | 9021.XX.XX | 92.550.000 | 3 | 2,776,500 |
| 17 | PP2500229334 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus | 500,000,000 | 714.286.000 | 9021.XX.XX | 250.000.000 | 2 | 7,500,000 |
| 18 | PP2500229335 - Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao | 217,500,000 | 310.714.000 | 9021.XX.XX | 108.750.000 | 3 | 3,262,500 |
| 19 | PP2500229336 - Dây bơm thuốc áp lực cao | 5,000,000 | 7.143.000 | 9018.XX.XX | 2.500.000 | 6 | 75,000 |
| 20 | PP2500229337 - Dây bơm thuốc cản quang | 11,550,000 | 16.500.000 | 9018.XX.XX | 5.775.000 | 6 | 173,250 |
| 21 | PP2500229338 - Dây dẫn (vi dây dẫn) can thiệp mềm | 603,750,000 | 862.500.000 | 9018.XX.XX | 301.875.000 | 30 | 9,056,250 |
| 22 | PP2500229339 - Dây dẫn can thiệp mạch vành tổn thương tắt mãn tính | 55,000,000 | 78.571.000 | 9018.XX.XX | 27.500.000 | 1 | 825,000 |
| 23 | PP2500229340 - Dây dẫn can thiệp tim bẩm sinh | 5,940,000 | 8.486.000 | 9018.XX.XX | 2.970.000 | 1 | 89,100 |
| 24 | PP2500229341 - Dây dẫn chẩn đoán | 59,000,000 | 84.286.000 | 9018.XX.XX | 29.500.000 | 24 | 885,000 |
| 25 | PP2500229342 - Dây dẫn đường (guide wire) ái nước | 276,000,000 | 394.286.000 | 9018.XX.XX | 138.000.000 | 49 | 4,140,000 |
| 26 | PP2500229343 - Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ | 103,500,000 | 147.857.000 | 9018.XX.XX | 51.750.000 | 18 | 1,552,500 |
| 27 | PP2500229344 - Dây dẫn đường can thiệp mạch ngoại biên đường kính 0.014" | 137,500,000 | 196.429.000 | 9018.XX.XX | 68.750.000 | 3 | 2,062,500 |
| 28 | PP2500229345 - Dây dẫn đường can thiệp mạch ngoại biên đường kính 0.018" | 137,500,000 | 196.429.000 | 9018.XX.XX | 68.750.000 | 3 | 2,062,500 |
| 29 | PP2500229346 - Dụng cubắt dịvât 1 vòng | 11,000,000 | 15.714.000 | 9018.XX.XX | 5.500.000 | 1 | 165,000 |
| 30 | PP2500229347 - Dụng cụ đóng mạch sau can thiệp | 75,000,000 | 107.143.000 | 9021.XX.XX | 37.500.000 | 1 | 1,125,000 |
| 31 | PP2500229348 - Dụng cụ mở đường động mạch quay | 208,000,000 | 297.143.000 | 9021.XX.XX | 104.000.000 | 49 | 3,120,000 |
| 32 | PP2500229349 - Dụng cụ mở đường vào cầm máu có chốt khóa | 18,600,000 | 26.571.000 | 9021.XX.XX | 9.300.000 | 3 | 279,000 |
| 33 | PP2500229350 - Kim chọc mạch đùi | 15,750,000 | 22.500.000 | 9018.XX.XX | 7.875.000 | 123 | 236,250 |
| 34 | PP2500229351 - Kim chọc mạch quay | 17,400,000 | 24.857.000 | 9018.XX.XX | 8.700.000 | 36 | 261,000 |
| 35 | PP2500229352 - Ống thông chẩn đoán dạng đuôi heo | 9,450,000 | 13.500.000 | 9018.XX.XX | 4.725.000 | 1 | 141,750 |
| 36 | PP2500229353 - Ống thông chẩn đoán mạch vành 2 bên các loại | 189,000,000 | 270.000.000 | 9018.XX.XX | 94.500.000 | 36 | 2,835,000 |
| 37 | PP2500229354 - Ống thông chẩn đoán mạch vành các loại | 69,000,000 | 98.571.000 | 9018.XX.XX | 34.500.000 | 18 | 1,035,000 |
| 38 | PP2500229355 - Ống thông chẩn đoán mạch vành đa chức năng | 9,450,000 | 13.500.000 | 9018.XX.XX | 4.725.000 | 1 | 141,750 |
| 39 | PP2500229356 - Ống thông chẩn đoán tim mạch | 108,000,000 | 154.286.000 | 9018.XX.XX | 54.000.000 | 18 | 1,620,000 |
| 40 | PP2500229357 - Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp động mạch (Long sheath) | 101,250,000 | 144.643.000 | 9018.XX.XX | 50.625.000 | 3 | 1,518,750 |
| 41 | PP2500229358 - Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch | 309,750,000 | 442.500.000 | 9018.XX.XX | 154.875.000 | 3 | 4,646,250 |
| 42 | PP2500229359 - Ống thông siêu nhỏ 2 lòng | 294,000,000 | 420.000.000 | 9018.XX.XX | 147.000.000 | 3 | 4,410,000 |
| 43 | PP2500229360 - Ống thông trợ giúp can thiệp động mạch vành | 654,000,000 | 934.286.000 | 9018.XX.XX | 327.000.000 | 36 | 9,810,000 |
| 44 | PP2500229361 - Stent (khung giá đỡ) mạch vành phủ thuốc Sirolimusvà polymer tự tiêu áp thành | 879,000,000 | 1.255.714.000 | 9021.XX.XX | 439.500.000 | 2 | 13,185,000 |
| 45 | PP2500229362 - Stent động mạch chi | 550,000,000 | 785.714.000 | 9021.XX.XX | 275.000.000 | 3 | 8,250,000 |
| 46 | PP2500229363 - Stent động mạch thận | 74,000,000 | 105.714.000 | 9021.XX.XX | 37.000.000 | 1 | 1,110,000 |
| 47 | PP2500229364 - Stent động mạch vành phủ thuốc Rapamycin liều thấp rãnh khung | 629,000,000 | 898.571.000 | 9021.XX.XX | 314.500.000 | 2 | 9,435,000 |
| 48 | PP2500229365 - Stent mạch vành phủ thuốc Biolimus | 3,360,000,000 | 4.800.000.000 | 9021.XX.XX | 1.680.000.000 | 9 | 50,400,000 |
| 49 | PP2500229366 - Stent mạch vành phủ thuốc Novolimus | 836,000,000 | 1.194.286.000 | 9021.XX.XX | 418.000.000 | 2 | 12,540,000 |
| 50 | PP2500229367 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimusmắt cáo rộng | 615,400,000 | 879.143.000 | 9021.XX.XX | 307.700.000 | 2 | 9,231,000 |
| 51 | PP2500229368 - Stent mạch vành phủ thuốc Zotarolimus | 883,800,000 | 1.262.571.000 | 9021.XX.XX | 441.900.000 | 2 | 13,257,000 |
| 52 | PP2500229369 - Túi truyền áp lực | 1,950,000 | 2.786.000 | 9018.XX.XX | 975.000 | 1 | 29,250 |
| 53 | PP2500229370 - Vi ống thông hỗ trợ can thiệp | 141,400,000 | 202.000.000 | 9021.XX.XX | 70.700.000 | 2 | 2,121,000 |
| 54 | PP2500229371 - Vi ống thông một nòng | 110,000,000 | 157.143.000 | 9021.XX.XX | 55.000.000 | 1 | 1,650,000 |
| 55 | PP2500229372 - Bóng nong động mạch cảnh | 46,000,000 | 65.714.000 | 9021.XX.XX | 23.000.000 | 1 | 690,000 |
| 56 | PP2500229373 - Coil nút mạch não | 116,990,000 | 167.129.000 | 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX | 58.495.000 | 1 | 1,754,850 |
| 57 | PP2500229374 - Dây dẫn can thiệp mạch máu thần kinh | 60,000,000 | 85.714.000 | 9018.XX.XX | 30.000.000 | 1 | 900,000 |
| 58 | PP2500229375 - Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu động mạch vành và các động mạch khác để ngăn ngừa biến cố tắc mạch đoạn xa khi can thiệp | 104,000,000 | 148.571.000 | 9018.XX.XX | 52.000.000 | 1 | 1,560,000 |
| 59 | PP2500229376 - Ống thông ái nước chụp tạng, mạch não, mạch ngoại biên | 28,350,000 | 40.500.000 | 9018.XX.XX | 14.175.000 | 3 | 425,250 |
| 60 | PP2500229377 - Ống thông cho can thiệp mạch thần kinh | 47,900,000 | 68.429.000 | 9018.XX.XX | 23.950.000 | 1 | 718,500 |
| 61 | PP2500229378 - Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ | 61,950,000 | 88.500.000 | 9018.XX.XX | 30.975.000 | 1 | 929,250 |
| 62 | PP2500229379 - Ống thông dẫn đường mạch máu não | 100,000,000 | 142.857.000 | 9018.XX.XX | 50.000.000 | 1 | 1,500,000 |
| 63 | PP2500229380 - Ống thông hỗ trợ hút huyết khối | 357,000,000 | 510.000.000 | 9018.XX.XX | 178.500.000 | 1 | 5,355,000 |
| 64 | PP2500229381 - Stent động mạch cảnh | 106,000,000 | 151.429.000 | 9021.XX.XX | 53.000.000 | 1 | 1,590,000 |
| 65 | PP2500229382 - Stent mạch thần kinh | 450,000,000 | 642.857.000 | 9021.XX.XX | 225.000.000 | 1 | 6,750,000 |
| 66 | PP2500229383 - Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy mạch não | 352,000,000 | 502.857.000 | 9021.XX.XX | 176.000.000 | 1 | 5,280,000 |
| 67 | PP2500229384 - Vi dây dẫn có thể xuyên qua huyết khối | 17,940,000 | 25.629.000 | 9018.XX.XX | 8.970.000 | 1 | 269,100 |
| 68 | PP2500229385 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh | 85,000,000 | 121.429.000 | 9018.XX.XX | 42.500.000 | 1 | 1,275,000 |
| 69 | PP2500229386 - Vi ống thông đầu gập góc | 19,160,000 | 27.371.000 | 9018.XX.XX | 9.580.000 | 1 | 287,400 |
| 70 | PP2500229387 - Vi ống thông đầu thẳng | 19,160,000 | 27.371.000 | 9018.XX.XX | 9.580.000 | 1 | 287,400 |
| 71 | PP2500229388 - Bộ khăn chụp mạch vành 3 lỗ | 6,690,000 | 9.557.000 | 9018.XX.XX | 3.345.000 | 3 | 100,350 |
| 72 | PP2500229389 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số | 850,000,000 | 1.214.286.000 | 9018.XX.XX | 425.000.000 | 2 | 12,750,000 |
| 73 | PP2500229390 - Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng | 1,500,000,000 | 2.142.857.000 | 9018.XX.XX | 750.000.000 | 3 | 22,500,000 |
| 74 | PP2500229391 - Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ | 9,600,000 | 13.714.000 | 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX | 4.800.000 | 1 | 144,000 |
| 75 | PP2500229392 - Cáp nối chẩn đoán loại 10 điện cực (các cỡ) | 27,500,000 | 39.286.000 | 9018.XX.XX | 13.750.000 | 1 | 412,500 |
| 76 | PP2500229393 - Cáp nối chẩn đoán loại 4 điện cực (các cỡ) | 30,000,000 | 42.857.000 | 9018.XX.XX | 15.000.000 | 1 | 450,000 |
| 77 | PP2500229394 - Catheter (ống thông) đốt đầu uốn cong 1 hướng mềm | 66,000,000 | 94.286.000 | 9018.XX.XX | 33.000.000 | 1 | 990,000 |
| 78 | PP2500229395 - Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực, với nhiều đầu cong khác nhau | 41,000,000 | 58.571.000 | 9018.XX.XX | 20.500.000 | 1 | 615,000 |
| 79 | PP2500229396 - Catheter chẩn đoán loại 4 cực, loại mềm, với nhiều đầu cong khác nhau | 40,140,000 | 57.343.000 | 9018.XX.XX | 20.070.000 | 1 | 602,100 |
| 80 | PP2500229397 - Catheter đốt đầu uốn cong 2 hướng, có thể uốn được nhiều độ cong khác nhau, có tay cầm điều khiển độ cong hai bên | 88,000,000 | 125.714.000 | 9018.XX.XX | 44.000.000 | 1 | 1,320,000 |
| 81 | PP2500229398 - Đầu dò IVUS điện tử các cỡ | 2,300,000,000 | 3.285.714.000 | 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX | 1.150.000.000 | 12 | 34,500,000 |
| 82 | PP2500229399 - Dây dẫn đo phân suất dự trữ lưu lượng mạch vành FFR và loại không dùng thuốc giãn mạch iFR | 460,000,000 | 657.143.000 | 9018.XX.XX | 230.000.000 | 2 | 6,900,000 |
| 83 | PP2500229400 - Dù bít ống động mạch | 50,400,000 | 72.000.000 | 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX | 25.200.000 | 1 | 756,000 |
| 84 | PP2500229401 - Dù bít thông liên nhĩ (ASD) | 241,000,000 | 344.286.000 | 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX | 120.500.000 | 1 | 3,615,000 |
| 85 | PP2500229402 - Dù bít thông liên thất (VSD) | 101,640,000 | 145.200.000 | 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX | 50.820.000 | 1 | 1,524,600 |
| 86 | PP2500229403 - Dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên nhĩ; liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ loại 180 độ | 47,250,000 | 67.500.000 | 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX | 23.625.000 | 1 | 708,750 |
| 87 | PP2500229404 - Dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên nhĩ; liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ loại 45 độ | 47,250,000 | 67.500.000 | 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX | 23.625.000 | 1 | 708,750 |
| 88 | PP2500229405 - Máy tạo nhịp 2 buồng | 267,000,000 | 381.429.000 | 9018.XX.XX | 133.500.000 | 1 | 4,005,000 |
| 89 | PP2500229406 - Stent graft động mạch chủ bụng | 680,000,000 | 971.429.000 | 9021.XX.XX | 340.000.000 | 1 | 10,200,000 |
| 90 | PP2500229407 - Stent graft động mạch chủ ngực | 560,000,000 | 800.000.000 | 9021.XX.XX | 280.000.000 | 1 | 8,400,000 |
| 91 | PP2500229408 - Bộ dụng cụ thay van động mạch chủ qua đường ống thông | 770,000,000 | 1.100.000.000 | 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX | 385.000.000 | 1 | 11,550,000 |
Bộ áo choàng phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500229318 |
| Giá từng phần lô | 3,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.643.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6211.XX.XX hoặc 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Bộ bơm bóng áp lực |
|
| Mã phần lô | PP2500229319 |
| Giá từng phần lô | 287,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 410.714.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 143.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,312,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi |
|
| Mã phần lô | PP2500229320 |
| Giá từng phần lô | 142,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 203.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,137,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Bộ hút huyết khối mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500229321 |
| Giá từng phần lô | 173,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,598,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Bộ kết nối Manifolds |
|
| Mã phần lô | PP2500229322 |
| Giá từng phần lô | 92,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,380,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Bơm tiêm truyền áp lực các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500229323 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 330,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Bóng cắt nong mạch vành chống trượt |
|
| Mã phần lô | PP2500229324 |
| Giá từng phần lô | 44,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 661,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel |
|
| Mã phần lô | PP2500229325 |
| Giá từng phần lô | 705,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.007.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 352.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,575,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Bóng Nong Động Mạch Vành Áp Lực Thường |
|
| Mã phần lô | PP2500229326 |
| Giá từng phần lô | 546,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 780.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,196,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Bóng nong mạch ngoại biên các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500229327 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Bóng nong mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500229328 |
| Giá từng phần lô | 103,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,545,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Bóng nong mạch vành áp lực cao 2 lớp phủ |
|
| Mã phần lô | PP2500229329 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 235.714.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,475,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi |
|
| Mã phần lô | PP2500229330 |
| Giá từng phần lô | 254,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 364.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,822,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Bóng nong mạch vành có tẩm thuốc Paclitaxel |
|
| Mã phần lô | PP2500229331 |
| Giá từng phần lô | 279,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 398.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 139.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,185,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Bóng nong mạch vành dùng cho CTO |
|
| Mã phần lô | PP2500229332 |
| Giá từng phần lô | 138,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 197.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,073,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Bóng nong mạch vành không giản nở |
|
| Mã phần lô | PP2500229333 |
| Giá từng phần lô | 185,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 264.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,776,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500229334 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 714.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500229335 |
| Giá từng phần lô | 217,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 310.714.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,262,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Dây bơm thuốc áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500229336 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Dây bơm thuốc cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2500229337 |
| Giá từng phần lô | 11,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 173,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Dây dẫn (vi dây dẫn) can thiệp mềm |
|
| Mã phần lô | PP2500229338 |
| Giá từng phần lô | 603,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 862.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 301.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,056,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Dây dẫn can thiệp mạch vành tổn thương tắt mãn tính |
|
| Mã phần lô | PP2500229339 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 825,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Dây dẫn can thiệp tim bẩm sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500229340 |
| Giá từng phần lô | 5,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.486.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.970.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 89,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Dây dẫn chẩn đoán |
|
| Mã phần lô | PP2500229341 |
| Giá từng phần lô | 59,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 885,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Dây dẫn đường (guide wire) ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500229342 |
| Giá từng phần lô | 276,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 394.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,140,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500229343 |
| Giá từng phần lô | 103,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.857.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,552,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Dây dẫn đường can thiệp mạch ngoại biên đường kính 0.014" |
|
| Mã phần lô | PP2500229344 |
| Giá từng phần lô | 137,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 196.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,062,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Dây dẫn đường can thiệp mạch ngoại biên đường kính 0.018" |
|
| Mã phần lô | PP2500229345 |
| Giá từng phần lô | 137,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 196.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,062,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Dụng cubắt dịvât 1 vòng |
|
| Mã phần lô | PP2500229346 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.714.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 165,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Dụng cụ đóng mạch sau can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2500229347 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Dụng cụ mở đường động mạch quay |
|
| Mã phần lô | PP2500229348 |
| Giá từng phần lô | 208,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 297.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Dụng cụ mở đường vào cầm máu có chốt khóa |
|
| Mã phần lô | PP2500229349 |
| Giá từng phần lô | 18,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 279,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Kim chọc mạch đùi |
|
| Mã phần lô | PP2500229350 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 236,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Kim chọc mạch quay |
|
| Mã phần lô | PP2500229351 |
| Giá từng phần lô | 17,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.857.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 261,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Ống thông chẩn đoán dạng đuôi heo |
|
| Mã phần lô | PP2500229352 |
| Giá từng phần lô | 9,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 141,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Ống thông chẩn đoán mạch vành 2 bên các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500229353 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,835,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Ống thông chẩn đoán mạch vành các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500229354 |
| Giá từng phần lô | 69,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,035,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Ống thông chẩn đoán mạch vành đa chức năng |
|
| Mã phần lô | PP2500229355 |
| Giá từng phần lô | 9,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 141,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Ống thông chẩn đoán tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500229356 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,620,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp động mạch (Long sheath) |
|
| Mã phần lô | PP2500229357 |
| Giá từng phần lô | 101,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.643.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,518,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500229358 |
| Giá từng phần lô | 309,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 442.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,646,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Ống thông siêu nhỏ 2 lòng |
|
| Mã phần lô | PP2500229359 |
| Giá từng phần lô | 294,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 420.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,410,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Ống thông trợ giúp can thiệp động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500229360 |
| Giá từng phần lô | 654,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 934.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 327.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,810,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Stent (khung giá đỡ) mạch vành phủ thuốc Sirolimusvà polymer tự tiêu áp thành |
|
| Mã phần lô | PP2500229361 |
| Giá từng phần lô | 879,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.255.714.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 439.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,185,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Stent động mạch chi |
|
| Mã phần lô | PP2500229362 |
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 785.714.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 275.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Stent động mạch thận |
|
| Mã phần lô | PP2500229363 |
| Giá từng phần lô | 74,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.714.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,110,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Stent động mạch vành phủ thuốc Rapamycin liều thấp rãnh khung |
|
| Mã phần lô | PP2500229364 |
| Giá từng phần lô | 629,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 898.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 314.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,435,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Stent mạch vành phủ thuốc Biolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500229365 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Stent mạch vành phủ thuốc Novolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500229366 |
| Giá từng phần lô | 836,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.194.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 418.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimusmắt cáo rộng |
|
| Mã phần lô | PP2500229367 |
| Giá từng phần lô | 615,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 879.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 307.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,231,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Stent mạch vành phủ thuốc Zotarolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500229368 |
| Giá từng phần lô | 883,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.262.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,257,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Túi truyền áp lực |
|
| Mã phần lô | PP2500229369 |
| Giá từng phần lô | 1,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.786.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2500229370 |
| Giá từng phần lô | 141,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,121,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Vi ống thông một nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500229371 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Bóng nong động mạch cảnh |
|
| Mã phần lô | PP2500229372 |
| Giá từng phần lô | 46,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.714.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 690,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Coil nút mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2500229373 |
| Giá từng phần lô | 116,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.129.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.495.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,754,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Dây dẫn can thiệp mạch máu thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2500229374 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.714.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu động mạch vành và các động mạch khác để ngăn ngừa biến cố tắc mạch đoạn xa khi can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2500229375 |
| Giá từng phần lô | 104,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Ống thông ái nước chụp tạng, mạch não, mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500229376 |
| Giá từng phần lô | 28,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 425,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Ống thông cho can thiệp mạch thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2500229377 |
| Giá từng phần lô | 47,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 718,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500229378 |
| Giá từng phần lô | 61,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 929,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Ống thông dẫn đường mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2500229379 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.857.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Ống thông hỗ trợ hút huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2500229380 |
| Giá từng phần lô | 357,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 510.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,355,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Stent động mạch cảnh |
|
| Mã phần lô | PP2500229381 |
| Giá từng phần lô | 106,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,590,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Stent mạch thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2500229382 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 642.857.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2500229383 |
| Giá từng phần lô | 352,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 502.857.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,280,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Vi dây dẫn có thể xuyên qua huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2500229384 |
| Giá từng phần lô | 17,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.629.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.970.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 269,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2500229385 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,275,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Vi ống thông đầu gập góc |
|
| Mã phần lô | PP2500229386 |
| Giá từng phần lô | 19,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.371.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 287,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Vi ống thông đầu thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500229387 |
| Giá từng phần lô | 19,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.371.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 287,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Bộ khăn chụp mạch vành 3 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500229388 |
| Giá từng phần lô | 6,690,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.557.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.345.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 100,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Bộ máy tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số |
|
| Mã phần lô | PP2500229389 |
| Giá từng phần lô | 850,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.214.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 425.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng |
|
| Mã phần lô | PP2500229390 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.142.857.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 750.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2500229391 |
| Giá từng phần lô | 9,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.714.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 144,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Cáp nối chẩn đoán loại 10 điện cực (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2500229392 |
| Giá từng phần lô | 27,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 412,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Cáp nối chẩn đoán loại 4 điện cực (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2500229393 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.857.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Catheter (ống thông) đốt đầu uốn cong 1 hướng mềm |
|
| Mã phần lô | PP2500229394 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 990,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực, với nhiều đầu cong khác nhau |
|
| Mã phần lô | PP2500229395 |
| Giá từng phần lô | 41,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 615,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Catheter chẩn đoán loại 4 cực, loại mềm, với nhiều đầu cong khác nhau |
|
| Mã phần lô | PP2500229396 |
| Giá từng phần lô | 40,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.343.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.070.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 602,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Catheter đốt đầu uốn cong 2 hướng, có thể uốn được nhiều độ cong khác nhau, có tay cầm điều khiển độ cong hai bên |
|
| Mã phần lô | PP2500229397 |
| Giá từng phần lô | 88,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.714.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Đầu dò IVUS điện tử các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500229398 |
| Giá từng phần lô | 2,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.285.714.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Dây dẫn đo phân suất dự trữ lưu lượng mạch vành FFR và loại không dùng thuốc giãn mạch iFR |
|
| Mã phần lô | PP2500229399 |
| Giá từng phần lô | 460,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 657.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 230.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Dù bít ống động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500229400 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 756,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Dù bít thông liên nhĩ (ASD) |
|
| Mã phần lô | PP2500229401 |
| Giá từng phần lô | 241,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 344.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,615,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Dù bít thông liên thất (VSD) |
|
| Mã phần lô | PP2500229402 |
| Giá từng phần lô | 101,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,524,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên nhĩ; liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ loại 180 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500229403 |
| Giá từng phần lô | 47,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 708,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên nhĩ; liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ loại 45 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500229404 |
| Giá từng phần lô | 47,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 708,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Máy tạo nhịp 2 buồng |
|
| Mã phần lô | PP2500229405 |
| Giá từng phần lô | 267,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 381.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,005,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Stent graft động mạch chủ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2500229406 |
| Giá từng phần lô | 680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 971.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 340.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Stent graft động mạch chủ ngực |
|
| Mã phần lô | PP2500229407 |
| Giá từng phần lô | 560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Bộ dụng cụ thay van động mạch chủ qua đường ống thông |
|
| Mã phần lô | PP2500229408 |
| Giá từng phần lô | 770,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.XX.XX hoặc 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi