Gói thầu: Mua sắm Bì đựng rác thải, Chất tẩy rửa, Văn phòng phẩm của Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Gia Lai năm 2026

Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600377306-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2026 10:00:00
Chưa đóng thầu
Còn 2 ngày, 23 giờ 39 phút
Bên mời thầu
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN SẢN - NHI TỈNH GIA LAI
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm Bì đựng rác thải, Chất tẩy rửa, Văn phòng phẩm của Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Gia Lai năm 2026
Số hiệu KHLCNT PL2600205970
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Pleiku, Tỉnh Gia Lai
Giá gói thầu 2,396,177,800 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Bạn cần đăng nhập để xem thông tin

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2600283111 - Phần 01: Bì đựng rác thải 992,127,000 901.933.636 3923 496.063.500 14,881,000
2 PP2600283112 - Phần 02: Chất tẩy rửa 457,733,800 416.121.636 3401 hoặc 3402 228.866.900 6,866,000
3 PP2600283113 - Phần 03: Văn phòng phẩm 946,317,000 860.288.181 Văn phòng phầm 473.158.500 14,194,000
Phần 01: Bì đựng rác thải
Mã phần lô PP2600283111
Giá từng phần lô 992,127,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 901.933.636
Mã hàng hóa (HS) 3923
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 496.063.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,881,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 02: Chất tẩy rửa
Mã phần lô PP2600283112
Giá từng phần lô 457,733,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 416.121.636
Mã hàng hóa (HS) 3401 hoặc 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.866.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,866,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 03: Văn phòng phẩm
Mã phần lô PP2600283113
Giá từng phần lô 946,317,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 860.288.181
Mã hàng hóa (HS) Văn phòng phầm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 473.158.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,194,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->