Gói thầu: Mua sắm bổ sung các hóa chất, hóa chất xét nghiệm không có kết quả trúng thầu năm 2023-2024 hoặc không thực hiện mua sắm được theo kết quả trúng thầu trước đó để phục vụ công tác khám chữa bệnh tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Ngãi trong thời gian chờ kết quả đấu thầu tập trung năm 2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400267514-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm bổ sung các hóa chất, hóa chất xét nghiệm không có kết quả trúng thầu năm 2023-2024 hoặc không thực hiện mua sắm được theo kết quả trúng thầu trước đó để phục vụ công tác khám chữa bệnh tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Ngãi trong thời gian chờ kết quả đấu thầu tập trung năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2400158707
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi
Giá gói thầu 349,288,205 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5.239.319 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.).
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400147922 - Microalbumin Control Level 1 9,660,000 144,900
2 PP2400147923 - Microalbumin Control Level 2 9,660,000 144,900
3 PP2400147924 - Creatinin 34,650,000 519,750
4 PP2400147925 - Que thử nước tiểu Combur-10-M hoặc tương đương 28,488,600 427,329
5 PP2400147926 - Ortho-phthalaldehyde 40,870,000 613,050
6 PP2400147927 - Cocopropylene Diamine hoặc tương đương 7,920,000 118,800
7 PP2400147928 - Test hóa học kiểm soát tiệt trùng EO 1251 hoặc tương đương 2,232,000 33,480
8 PP2400147929 - Test kiểm soát thiết bị Bowie-Dick hoặc tương đương 10,680,000 160,200
9 PP2400147930 - TPPA 132,390,720 1,985,860
10 PP2400147931 - CK - MB control Serum level 1 1,756,440 26,346
11 PP2400147932 - CK - MB control Serum level 2 1,756,440 26,346
12 PP2400147933 - CK -MB calibrator 1,171,674 17,575
13 PP2400147934 - CK-NAC 12,900,195 193,502
14 PP2400147935 - CRP 12,638,871 189,583
15 PP2400147936 - Iron 6,513,822 97,707
16 PP2400147937 - ISE Reference 5,331,438 79,971
17 PP2400147938 - LDH, IFCC/GSC 5,191,137 77,867
18 PP2400147939 - Roller Tubing 15,476,868 232,153
19 PP2400147940 - Chỉ thị hóa học kiểm tra gói hấp 1250 hoặc tương đương 6,600,000 99,000
20 PP2400147941 - Test hóa học 3 thông số kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước 1243A hoặc tương đương 3,400,000 51,000
Microalbumin Control Level 1
Mã phần lô PP2400147922
Giá từng phần lô 9,660,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,900
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Microalbumin Control Level 2
Mã phần lô PP2400147923
Giá từng phần lô 9,660,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,900
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Creatinin
Mã phần lô PP2400147924
Giá từng phần lô 34,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 519,750
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Que thử nước tiểu Combur-10-M hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400147925
Giá từng phần lô 28,488,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 427,329
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Ortho-phthalaldehyde
Mã phần lô PP2400147926
Giá từng phần lô 40,870,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 613,050
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Cocopropylene Diamine hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400147927
Giá từng phần lô 7,920,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,800
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Test hóa học kiểm soát tiệt trùng EO 1251 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400147928
Giá từng phần lô 2,232,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,480
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Test kiểm soát thiết bị Bowie-Dick hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400147929
Giá từng phần lô 10,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,200
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
TPPA
Mã phần lô PP2400147930
Giá từng phần lô 132,390,720
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,985,860
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
CK - MB control Serum level 1
Mã phần lô PP2400147931
Giá từng phần lô 1,756,440
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,346
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
CK - MB control Serum level 2
Mã phần lô PP2400147932
Giá từng phần lô 1,756,440
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,346
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
CK -MB calibrator
Mã phần lô PP2400147933
Giá từng phần lô 1,171,674
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,575
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
CK-NAC
Mã phần lô PP2400147934
Giá từng phần lô 12,900,195
Bảo đảm dự thầu (VND) 193,502
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
CRP
Mã phần lô PP2400147935
Giá từng phần lô 12,638,871
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,583
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Iron
Mã phần lô PP2400147936
Giá từng phần lô 6,513,822
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,707
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
ISE Reference
Mã phần lô PP2400147937
Giá từng phần lô 5,331,438
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,971
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
LDH, IFCC/GSC
Mã phần lô PP2400147938
Giá từng phần lô 5,191,137
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,867
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Roller Tubing
Mã phần lô PP2400147939
Giá từng phần lô 15,476,868
Bảo đảm dự thầu (VND) 232,153
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Chỉ thị hóa học kiểm tra gói hấp 1250 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400147940
Giá từng phần lô 6,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Test hóa học 3 thông số kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước 1243A hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400147941
Giá từng phần lô 3,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->