Gói thầu: Mua sắm bổ sung các mặt hàng hoá chất, sinh phẩm và vật tư y tế không thuộc Thông tư số 04/2017/TT-BYT ngày 14/4/2017 của Bộ Y tế tại Bệnh viện đa khoa Yên Thành năm 2023; Trong đó mỗi mặt hàng là một phần của gói thầu.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300287530-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa huyện Yên Thành
Tên gói thầu Mua sắm bổ sung các mặt hàng hoá chất, sinh phẩm và vật tư y tế không thuộc Thông tư số 04/2017/TT-BYT ngày 14/4/2017 của Bộ Y tế tại Bệnh viện đa khoa Yên Thành năm 2023; Trong đó mỗi mặt hàng là một phần của gói thầu.
Số hiệu KHLCNT PL2300199260
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 1,985,018,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19.850.187 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300418052 - BV31.0 30,240,000 43.200.000 tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế 21.168.000 2
2 PP2300418053 - BV31.1 59,940,000 85.628.572 tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế 41.958.000 3
3 PP2300418054 - BV31.2 38,880,000 55.542.858 tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế 27.216.000 3
4 PP2300418055 - BV31.3 24,750,000 35.357.143 tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế 17.325.000 2
5 PP2300418056 - BV31.4 34,560,000 49.371.429 tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế 24.192.000 2
6 PP2300418057 - BV31.5 39,150,000 55.928.572 tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế 27.405.000 2
7 PP2300418058 - BV31.6 63,720,000 91.028.572 tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế 44.604.000 2
8 PP2300418059 - BV31.7 46,350,000 66.214.286 tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế 32.445.000 3
9 PP2300418060 - BV31.8 10,800,000 15.428.572 tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế 7.560.000 4
10 PP2300418061 - BV31.9 21,600,000 30.857.143 tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế 15.120.000 7
11 PP2300418062 - BV31.10 21,600,000 30.857.143 tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế 15.120.000 7
12 PP2300418063 - BV31.11 34,560,000 49.371.429 tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế 24.192.000 2
13 PP2300418064 - BV31.12 28,080,000 40.114.286 tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế 19.656.000 4
14 PP2300418065 - BV31.13 48,000,000 68.571.429 tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế 33.600.000 2
15 PP2300418066 - BV31.14 48,000,000 68.571.429 tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế 33.600.000 2
16 PP2300418067 - BV31.15 8,280,000 11.828.572 tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế 5.796.000 2
17 PP2300418068 - BV31.16 16,020,000 22.885.715 tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế 11.214.000 2
18 PP2300418069 - BV31.17 16,560,000 23.657.143 tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế 11.592.000 2
19 PP2300418070 - BV31.18 122,500,000 175.000.000 tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế 85.750.000 1000
20 PP2300418071 - BV31.19 5,150,000 7.357.143 tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế 3.605.000 15
21 PP2300418072 - BV31.20 64,384,000 91.977.143 tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế 45.068.800 12
22 PP2300418073 - BV31.21 67,900,000 97.000.000 tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế 47.530.000 4
23 PP2300418074 - BV31.22 65,800,000 94.000.000 tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế 46.060.000 4
24 PP2300418075 - BV31.23 28,200,000 40.285.715 tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế 19.740.000 2
25 PP2300418076 - BV31.24 14,172,000 20.245.715 tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế 9.920.400 172
26 PP2300418077 - BV31.25 7,272,000 10.388.572 tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế 5.090.400 1715
27 PP2300418078 - BV31.26 9,240,000 13.200.000 tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế 6.468.000 1429
28 PP2300418079 - BV31.27 3,800,000 5.428.572 tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế 2.660.000 2858
29 PP2300418080 - BV31.28 141,796,200 202.566.000 tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế 99.257.340 8
30 PP2300418081 - BV31.29 146,160,000 208.800.000 tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế 102.312.000 2
31 PP2300418082 - BV31.30 21,256,200 30.366.000 tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế 14.879.340 2
32 PP2300418083 - BV31.31 16,071,300 22.959.000 tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế 11.249.910 2
33 PP2300418084 - BV31.32 40,950,000 58.500.000 tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế 28.665.000 2
34 PP2300418085 - BV31.33 13,923,000 19.890.000 tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế 9.746.100 2
35 PP2300418086 - BV31.34 29,877,750 42.682.500 tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế 20.914.425 2
36 PP2300418087 - BV31.35 51,398,200 73.426.000 tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế 35.978.740 2
37 PP2300418088 - BV31.36 8,388,000 11.982.858 tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế 5.871.600 2
38 PP2300418089 - BV31.37 51,398,200 73.426.000 tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế 35.978.740 2
39 PP2300418090 - BV31.38 9,790,200 13.986.000 tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế 6.853.140 2
40 PP2300418091 - BV31.39 65,084,250 92.977.500 tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế 45.558.975 2
41 PP2300418092 - BV31.40 8,388,000 11.982.858 tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế 5.871.600 2
42 PP2300418093 - BV31.41 51,397,500 73.425.000 tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế 35.978.250 2
43 PP2300418094 - BV31.42 10,488,000 14.982.858 tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế 7.341.600 2
44 PP2300418095 - BV31.43 72,512,000 103.588.572 tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế 50.758.400 3
45 PP2300418096 - BV31.44 44,052,000 62.931.429 tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế 30.836.400 2
46 PP2300418097 - BV31.45 40,792,500 58.275.000 tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế 28.554.750 2
47 PP2300418098 - BV31.46 10,488,000 14.982.858 tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế 7.341.600 2
48 PP2300418099 - BV31.48 44,055,600 62.936.572 tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế 30.838.920 2
49 PP2300418100 - BV31.49 8,740,000 12.485.715 tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế 6.118.000 2
50 PP2300418101 - BV31.52 63,448,000 90.640.000 tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế 44.413.600 2
51 PP2300418102 - BV31.53 55,055,700 78.651.000 tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế 38.538.990 2
BV31.0
Mã phần lô PP2300418052
Giá từng phần lô 30,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.200.000
Mã hàng hóa (HS) tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng
BV31.1
Mã phần lô PP2300418053
Giá từng phần lô 59,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.628.572
Mã hàng hóa (HS) tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.958.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng
BV31.2
Mã phần lô PP2300418054
Giá từng phần lô 38,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.542.858
Mã hàng hóa (HS) tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.216.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng
BV31.3
Mã phần lô PP2300418055
Giá từng phần lô 24,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.357.143
Mã hàng hóa (HS) tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng
BV31.4
Mã phần lô PP2300418056
Giá từng phần lô 34,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.371.429
Mã hàng hóa (HS) tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.192.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng
BV31.5
Mã phần lô PP2300418057
Giá từng phần lô 39,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.928.572
Mã hàng hóa (HS) tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.405.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng
BV31.6
Mã phần lô PP2300418058
Giá từng phần lô 63,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.028.572
Mã hàng hóa (HS) tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.604.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng
BV31.7
Mã phần lô PP2300418059
Giá từng phần lô 46,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.214.286
Mã hàng hóa (HS) tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.445.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng
BV31.8
Mã phần lô PP2300418060
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.428.572
Mã hàng hóa (HS) tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng
BV31.9
Mã phần lô PP2300418061
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.857.143
Mã hàng hóa (HS) tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng
BV31.10
Mã phần lô PP2300418062
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.857.143
Mã hàng hóa (HS) tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng
BV31.11
Mã phần lô PP2300418063
Giá từng phần lô 34,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.371.429
Mã hàng hóa (HS) tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.192.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng
BV31.12
Mã phần lô PP2300418064
Giá từng phần lô 28,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.114.286
Mã hàng hóa (HS) tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.656.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng
BV31.13
Mã phần lô PP2300418065
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.571.429
Mã hàng hóa (HS) tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng
BV31.14
Mã phần lô PP2300418066
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.571.429
Mã hàng hóa (HS) tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng
BV31.15
Mã phần lô PP2300418067
Giá từng phần lô 8,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.828.572
Mã hàng hóa (HS) tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.796.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng
BV31.16
Mã phần lô PP2300418068
Giá từng phần lô 16,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.885.715
Mã hàng hóa (HS) tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.214.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng
BV31.17
Mã phần lô PP2300418069
Giá từng phần lô 16,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.657.143
Mã hàng hóa (HS) tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.592.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng
BV31.18
Mã phần lô PP2300418070
Giá từng phần lô 122,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.000.000
Mã hàng hóa (HS) tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng
BV31.19
Mã phần lô PP2300418071
Giá từng phần lô 5,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.357.143
Mã hàng hóa (HS) tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.605.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng
BV31.20
Mã phần lô PP2300418072
Giá từng phần lô 64,384,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.977.143
Mã hàng hóa (HS) tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.068.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng
BV31.21
Mã phần lô PP2300418073
Giá từng phần lô 67,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.000.000
Mã hàng hóa (HS) tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng
BV31.22
Mã phần lô PP2300418074
Giá từng phần lô 65,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.000.000
Mã hàng hóa (HS) tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng
BV31.23
Mã phần lô PP2300418075
Giá từng phần lô 28,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.285.715
Mã hàng hóa (HS) tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng
BV31.24
Mã phần lô PP2300418076
Giá từng phần lô 14,172,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.245.715
Mã hàng hóa (HS) tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.920.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 172
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng
BV31.25
Mã phần lô PP2300418077
Giá từng phần lô 7,272,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.388.572
Mã hàng hóa (HS) tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.090.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1715
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng
BV31.26
Mã phần lô PP2300418078
Giá từng phần lô 9,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.200.000
Mã hàng hóa (HS) tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.468.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1429
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng
BV31.27
Mã phần lô PP2300418079
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.428.572
Mã hàng hóa (HS) tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2858
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng
BV31.28
Mã phần lô PP2300418080
Giá từng phần lô 141,796,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.566.000
Mã hàng hóa (HS) tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.257.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng
BV31.29
Mã phần lô PP2300418081
Giá từng phần lô 146,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.800.000
Mã hàng hóa (HS) tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.312.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng
BV31.30
Mã phần lô PP2300418082
Giá từng phần lô 21,256,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.366.000
Mã hàng hóa (HS) tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.879.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng
BV31.31
Mã phần lô PP2300418083
Giá từng phần lô 16,071,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.959.000
Mã hàng hóa (HS) tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.249.910
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng
BV31.32
Mã phần lô PP2300418084
Giá từng phần lô 40,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.500.000
Mã hàng hóa (HS) tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng
BV31.33
Mã phần lô PP2300418085
Giá từng phần lô 13,923,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.890.000
Mã hàng hóa (HS) tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.746.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng
BV31.34
Mã phần lô PP2300418086
Giá từng phần lô 29,877,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.682.500
Mã hàng hóa (HS) tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.914.425
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng
BV31.35
Mã phần lô PP2300418087
Giá từng phần lô 51,398,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.426.000
Mã hàng hóa (HS) tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.978.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng
BV31.36
Mã phần lô PP2300418088
Giá từng phần lô 8,388,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.982.858
Mã hàng hóa (HS) tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.871.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng
BV31.37
Mã phần lô PP2300418089
Giá từng phần lô 51,398,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.426.000
Mã hàng hóa (HS) tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.978.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng
BV31.38
Mã phần lô PP2300418090
Giá từng phần lô 9,790,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.986.000
Mã hàng hóa (HS) tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.853.140
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng
BV31.39
Mã phần lô PP2300418091
Giá từng phần lô 65,084,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.977.500
Mã hàng hóa (HS) tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.558.975
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng
BV31.40
Mã phần lô PP2300418092
Giá từng phần lô 8,388,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.982.858
Mã hàng hóa (HS) tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.871.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng
BV31.41
Mã phần lô PP2300418093
Giá từng phần lô 51,397,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.425.000
Mã hàng hóa (HS) tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.978.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng
BV31.42
Mã phần lô PP2300418094
Giá từng phần lô 10,488,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.982.858
Mã hàng hóa (HS) tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.341.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng
BV31.43
Mã phần lô PP2300418095
Giá từng phần lô 72,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.588.572
Mã hàng hóa (HS) tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.758.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng
BV31.44
Mã phần lô PP2300418096
Giá từng phần lô 44,052,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.931.429
Mã hàng hóa (HS) tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.836.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng
BV31.45
Mã phần lô PP2300418097
Giá từng phần lô 40,792,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.275.000
Mã hàng hóa (HS) tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.554.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng
BV31.46
Mã phần lô PP2300418098
Giá từng phần lô 10,488,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.982.858
Mã hàng hóa (HS) tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.341.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng
BV31.48
Mã phần lô PP2300418099
Giá từng phần lô 44,055,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.936.572
Mã hàng hóa (HS) tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.838.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng
BV31.49
Mã phần lô PP2300418100
Giá từng phần lô 8,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.485.715
Mã hàng hóa (HS) tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.118.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng
BV31.52
Mã phần lô PP2300418101
Giá từng phần lô 63,448,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.640.000
Mã hàng hóa (HS) tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.413.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng
BV31.53
Mã phần lô PP2300418102
Giá từng phần lô 55,055,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.651.000
Mã hàng hóa (HS) tính chất tương tự: Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.538.990
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->