Gói thầu: Mua sắm bổ sung hóa chất lần 3 năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300392915-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
Chủ đầu tư Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm bổ sung hóa chất lần 3 năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300270346
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 44,986,784,666 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 449.867.865 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300622316 - Phần lô 1 - Hóa chất xét nghiệm thời gian thromboplastin 311,000,000 466.500.000 217.700.000 8
2 PP2300622317 - Phần lô 2 - Dung dịch đệm 77,000,000 115.500.000 53.900.000 3
3 PP2300622318 - Phần lô 3 - Dung dịch rửa cho xét nghiệm đông máu 320,000,000 480.000.000 224.000.000 7
4 PP2300622319 - Phần lô 4 - Hóa chất định lượng Fibrinogen 354,240,000 531.360.000 247.968.000 3
5 PP2300622320 - Phần lô 5 - Cóng phản ứng xét nghiệm miễn dịch 1,617,000,000 2.425.500.000 1.131.900.000 460
6 PP2300622321 - Phần lô 6 - Hóa chất định tính Anti-HBc IgM 169,612,500 254.418.750 118.728.750 3
7 PP2300622322 - Phần lô 7 - Vật liệu kiểm soát nội kiểm Anti-HBc IgM 10,040,625 15.060.938 7.028.438 1
8 PP2300622323 - Phần lô 8 - Thuốc thử xét nghiệm cortisol 806,640,000 1.209.960.000 564.648.000 20
9 PP2300622324 - Phần lô 9 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm cystatin mức cao 3,610,000 5.415.000 2.527.000 0
10 PP2300622325 - Phần lô 10 - Ống lấy mẫu 11,262,600 16.893.900 7.883.820 3
11 PP2300622326 - Phần lô 11 - Chất kiểm chứng cho xét nghiệm Cystatin C 12,350,000 18.525.000 8.645.000 0
12 PP2300622327 - Phần lô 12 - Thuốc thử xét nghiệm Triglycerid 515,200,000 772.800.000 360.640.000 13
13 PP2300622328 - Phần lô 13 - Thuốc thử xét nghiệm Triglycerid 312,000,000 468.000.000 218.400.000 16
14 PP2300622329 - Phần lô 14 - Hóa chất xét nghiệm Acid Uric 559,000,000 838.500.000 391.300.000 16
15 PP2300622330 - Phần lô 15 - Hóa chất xét nghiệm Albumin 53,000,000 79.500.000 37.100.000 4
16 PP2300622331 - Phần lô 16 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HDL-Cholesterol 55,300,000 82.950.000 38.710.000 2
17 PP2300622332 - Phần lô 17 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm LDL-Cholesterol 197,100,000 295.650.000 137.970.000 5
18 PP2300622333 - Phần lô 18 - Thuốc thử xét nghiệm Calci 181,500,000 272.250.000 127.050.000 8
19 PP2300622334 - Phần lô 19 - Thuốc thử xét nghiệm Cholesterol 283,200,000 424.800.000 198.240.000 13
20 PP2300622335 - Phần lô 20 - Thuốc thử xét nghiệm CK 109,000,000 163.500.000 76.300.000 2
21 PP2300622336 - Phần lô 21 - Thuốc thử xét nghiệm CK-MB 304,800,000 457.200.000 213.360.000 7
22 PP2300622337 - Phần lô 22 - Thuốc thử xét nghiệm GGT 309,000,000 463.500.000 216.300.000 10
23 PP2300622338 - Phần lô 23 - Thuốc thử xét nghiệm Transferrin 184,620,000 276.930.000 129.234.000 1
24 PP2300622339 - Phần lô 24 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm RF 30,660,000 45.990.000 21.462.000 0
25 PP2300622340 - Phần lô 25 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm RF 111,000,000 166.500.000 77.700.000 1
26 PP2300622341 - Phần lô 26 - Chất thử xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD45 đánh dấu màu huỳnh quang V500-C 122,265,000 183.397.500 85.585.500 1
27 PP2300622342 - Phần lô 27 - IVD cài đặt điện thế cho xét nghiệm ống BD nhiều màu 74,130,000 111.195.000 51.891.000 1
28 PP2300622343 - Phần lô 28 - Hóa chất thiết lập bù trừ quang phổ cho máy phân tích dòng chảy tế bào 49,915,000 74.872.500 34.940.500 1
29 PP2300622344 - Phần lô 29 - Chất thử xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD7 đánh dấu màu huỳnh quang FITC 37,760,000 56.640.000 26.432.000 1
30 PP2300622345 - Phần lô 30 - Hóa chất thiết lập bù trừ quang phổ cho máy phân tích dòng chảy tế bào 136,845,000 205.267.500 95.791.500 1
31 PP2300622346 - Phần lô 31 - Dung dịch tắt máy phân tích dòng chảy tế bào 50,652,000 75.978.000 35.456.400 4
32 PP2300622347 - Phần lô 32 - Ống kháng thể đông khô hỗ trợ chẩn đoán các rối loạn trong tương bào 116,124,000 174.186.000 81.286.800 1
33 PP2300622348 - Phần lô 33 - Bộ ống kháng thể đông khô sàng lọc tương bào bất thường 110,682,000 166.023.000 77.477.400 1
34 PP2300622349 - Phần lô 34 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD19 181,980,000 272.970.000 127.386.000 1
35 PP2300622350 - Phần lô 35 - Chất thử xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD7 đánh dấu màu huỳnh quang APC 79,105,000 118.657.500 55.373.500 1
36 PP2300622351 - Phần lô 36 - Hóa chất cho máy tế bào dòng chảy 67,356,000 101.034.000 47.149.200 2
37 PP2300622352 - Phần lô 37 - Bộ thuốc thử phát hiện biểu hiện kháng nguyên HLA-B27 trong máu toàn phần đã ly giải hồng cầu ở người 248,600,000 372.900.000 174.020.000 3
38 PP2300622353 - Phần lô 38 - Hoá chất hiệu chuẩn máy 9,582,300 14.373.450 6.707.610 0
39 PP2300622354 - Phần lô 39 - Hóa chất pha loãng xét nghiệm huyết học 3,880,800,000 5.821.200.000 2.716.560.000 58
40 PP2300622355 - Phần lô 40 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Everolimus 309,675,750 464.513.625 216.773.025 2
41 PP2300622356 - Phần lô 41 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm AMH Plus 37,516,746 56.275.119 26.261.723 1
42 PP2300622357 - Phần lô 42 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Estradiol 4,895,100 7.342.650 3.426.570 1
43 PP2300622358 - Phần lô 43 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm FT4 7,342,650 11.013.975 5.139.855 1
44 PP2300622359 - Phần lô 44 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Troponin T 6,615,000 9.922.500 4.630.500 1
45 PP2300622360 - Phần lô 45 - Hóa chất xét nghiệm Progesterone 142,741,116 214.111.674 99.918.782 2
46 PP2300622361 - Phần lô 46 - Thuốc thử xét nghiệm NT-proBNP 3,836,700,000 5.755.050.000 2.685.690.000 8
47 PP2300622362 - Phần lô 47 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm nhóm tim mạch 6,393,004 9.589.506 4.475.103 1
48 PP2300622363 - Phần lô 48 - Hóa chất định lượng PIVKAII 562,275,000 843.412.500 393.592.500 2
49 PP2300622364 - Phần lô 49 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm PIVKAII 4,465,125 6.697.688 3.125.588 0
50 PP2300622365 - Phần lô 50 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm AFP 2,447,550 3.671.325 1.713.285 0
51 PP2300622366 - Phần lô 51 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 125 2,937,060 4.405.590 2.055.942 0
52 PP2300622367 - Phần lô 52 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 15-3 2,937,060 4.405.590 2.055.942 0
53 PP2300622368 - Phần lô 53 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 19-9 4,405,590 6.608.385 3.083.913 0
54 PP2300622369 - Phần lô 54 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CEA 3,671,325 5.506.988 2.569.928 0
55 PP2300622370 - Phần lô 55 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm free PSA 3,671,325 5.506.988 2.569.928 0
56 PP2300622371 - Phần lô 56 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm SCC 14,685,867 22.028.801 10.280.107 0
57 PP2300622372 - Phần lô 57 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng AFP 237,901,860 356.852.790 166.531.302 10
58 PP2300622373 - Phần lô 58 - Cóng đựng mẫu bệnh phẩm 83,974,300 125.961.450 58.782.010 8
59 PP2300622374 - Phần lô 59 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HBc 3,426,570 5.139.855 2.398.599 0
60 PP2300622375 - Phần lô 60 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HCV 23,251,730 34.877.595 16.276.211 2
61 PP2300622376 - Phần lô 61 - Chất hiệu chuẩn HBs Ag 28,150,000 42.225.000 19.705.000 1
62 PP2300622377 - Phần lô 62 - Hóa chất Định tính HBs Ag 214,000,000 321.000.000 149.800.000 8
63 PP2300622378 - Phần lô 63 - Vật liệu kiểm soát hóa chất HIV combo 18,346,640 27.519.960 12.842.648 1
64 PP2300622379 - Phần lô 64 - Vật liệu kiểm soát nội kiểm hóa chất HBs Ag 32,000,000 48.000.000 22.400.000 1
65 PP2300622380 - Phần lô 65 - Chất chuẩn cho máy 273,000,000 409.500.000 191.100.000 8
66 PP2300622381 - Phần lô 66 - Hộp hóa chất hiệu chuẩn mức độ 1 GEM CVP 1 20,000,000 30.000.000 14.000.000 1
67 PP2300622382 - Phần lô 67 - Hộp hóa chất hiệu chuẩn mức độ 2 GEM CVP 2 20,000,000 30.000.000 14.000.000 1
68 PP2300622383 - Phần lô 68 - Hộp hóa chất hiệu chuẩn mức độ 3 GEM CVP 3 20,000,000 30.000.000 14.000.000 1
69 PP2300622384 - Phần lô 69 - Hộp hóa chất hiệu chuẩn mức độ 4 GEM CVP 4 20,000,000 30.000.000 14.000.000 1
70 PP2300622385 - Phần lô 70 - Cartridge đo thông số khí máu (pH, pO2, pCO2)/(Na,K,Ca)/Glucose/Lactate/Hct 3,373,650,000 5.060.475.000 2.361.555.000 15
71 PP2300622386 - Phần lô 71 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm hóa sinh thường quy, dạng đông khô, mức nồng độ 1 162,000,000 243.000.000 113.400.000 7
72 PP2300622387 - Phần lô 72 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm hóa sinh thường quy, dạng đông khô, mức nồng độ 2 162,000,000 243.000.000 113.400.000 7
73 PP2300622388 - Phần lô 73 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu, 2 mức nồng độ 17,400,000 26.100.000 12.180.000 1
74 PP2300622389 - Phần lô 74 - Hoá chất định danh kháng thể Anti-HLA Class II 234,150,000 351.225.000 163.905.000 25
75 PP2300622390 - Phần lô 75 - Hoá chất định danh kháng thể Anti-HLA Class I 300,000,000 450.000.000 210.000.000 25
76 PP2300622391 - Phần lô 76 - Sinh phẩm xét nghiệm định lượng kháng thể kháng HLA class I 132,000,000 198.000.000 92.400.000 4
77 PP2300622392 - Phần lô 77 - Hoá chất định danh kháng thể Anti-HLA Class II gắn kháng nguyên đơn 104,087,500 156.131.250 72.861.250 4
78 PP2300622393 - Phần lô 78 - Lọ PE-cojugated Anti human IgG 27,500,000 41.250.000 19.250.000 0
79 PP2300622394 - Phần lô 79 - Hoá chất định type HLA độ phân giải cao cho locus A 290,400,000 435.600.000 203.280.000 33
80 PP2300622395 - Phần lô 80 - Hoá chất định type HLA độ phân giải cao cho locus B 290,400,000 435.600.000 203.280.000 33
81 PP2300622396 - Phần lô 81 - Hoá chất định type HLA độ phân giải cao cho locus DRB1 290,400,000 435.600.000 203.280.000 33
82 PP2300622397 - Phần lô 82 - Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể IgG đặc hiệu với khuẩn Hecolibacter pylori 31,000,000 46.500.000 21.700.000 1
83 PP2300622398 - Phần lô 83 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgG đặc hiệu với khuẩn H.pylori 10,700,000 16.050.000 7.490.000 0
84 PP2300622399 - Phần lô 84 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm CMV IgM II 16,040,000 24.060.000 11.228.000 1
85 PP2300622400 - Phần lô 85 - Hóa chất xét nghiệm kháng thể CMV IgM II 226,450,000 339.675.000 158.515.000 6
86 PP2300622401 - Phần lô 86 - Test định tính kháng thể IgM đặc hiệu với virus Sởi 18,060,000 27.090.000 12.642.000 0
87 PP2300622402 - Phần lô 87 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm calprotectin 13,840,000 20.760.000 9.688.000 1
88 PP2300622403 - Phần lô 88 - Chất kiểm chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgG đặc hiệu với HSV-1 và/hoặc HSV-2 8,020,000 12.030.000 5.614.000 0
89 PP2300622404 - Phần lô 89 - Chất kiểm chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgM đặc hiệu với HSV-1 và/hoặc HSV-2 8,020,000 12.030.000 5.614.000 0
90 PP2300622405 - Phần lô 90 - Chất mồi phản ứng 64,600,000 96.900.000 45.220.000 3
91 PP2300622406 - Phần lô 91 - Dung dịch kiểm tra hệ thống 8,700,000 13.050.000 6.090.000 1
92 PP2300622407 - Phần lô 92 - Dung dịch rửa hệ thống, sử dụng để rửa giữa các xét nghiệm 96,400,000 144.600.000 67.480.000 3
93 PP2300622408 - Phần lô 93 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm kháng thể EBV IgM 8,020,000 12.030.000 5.614.000 0
94 PP2300622409 - Phần lô 94 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm kháng thể VCA IgG (EBV IGG) 8,020,000 12.030.000 5.614.000 0
95 PP2300622410 - Phần lô 95 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm kháng thể IgM đặc hiệu với virus Sởi 8,020,000 12.030.000 5.614.000 0
96 PP2300622411 - Phần lô 96 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm bán định kháng thể IgG kháng virus Sởi 6,460,000 9.690.000 4.522.000 0
97 PP2300622412 - Phần lô 97 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm kháng thể CMV IgG II 8,020,000 12.030.000 5.614.000 0
98 PP2300622413 - Phần lô 98 - Hóa chất định tính kháng thể IgG đặc hiệu với HSV-1 và HSV-2 55,380,000 83.070.000 38.766.000 1
99 PP2300622414 - Phần lô 99 - Hóa chất định tính kháng thể IgM đặc hiệu với HSV-1 và HSV-2 55,380,000 83.070.000 38.766.000 1
100 PP2300622415 - Phần lô 100 - Hóa chất xét nghiệm kháng thể EBV IgM 92,500,000 138.750.000 64.750.000 2
101 PP2300622416 - Phần lô 101 - Test bán định lượng kháng thể IgG kháng virus sởi (Measles virus) 36,090,000 54.135.000 25.263.000 0
102 PP2300622417 - Phần lô 102 - Hóa chất xét nghiệm kháng thể VCA IgG (EBV IGG) 92,500,000 138.750.000 64.750.000 2
103 PP2300622418 - Phần lô 103 - Hóa chất xét nghiệm HBcrAg 810,950,000 1.216.425.000 567.665.000 8
104 PP2300622419 - Phần lô 104 - Thuốc thử đặc hiệu được sử dụng dịch mũi họng xét nghiệm SARS-CoV-2 Ag 75,000,000 112.500.000 52.500.000 8
105 PP2300622420 - Phần lô 105 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm HBcrAg 76,824,000 115.236.000 53.776.800 3
106 PP2300622421 - Phần lô 106 - Bộ sinh phẩm khuếch đại CMV AMP Kit 306,000,000 459.000.000 214.200.000 0
107 PP2300622422 - Phần lô 107 - Bộ mẫu chứng CMV 41,000,000 61.500.000 28.700.000 0
108 PP2300622423 - Phần lô 108 - Bộ mẫu chuẩn CMV 41,000,000 61.500.000 28.700.000 0
109 PP2300622424 - Phần lô 109 - Bộ sinh phẩm khuếch đại SARS-CoV-2 AMP Kit 262,237,500 393.356.250 183.566.250 1
110 PP2300622425 - Phần lô 110 - Bộ tách chiết mẫu xét nghiệm loại 1 cho hệ thống máy tự động 121,737,000 182.605.500 85.215.900 0
111 PP2300622426 - Phần lô 111 - Dung dịch chống bay hơi mẫu xét nghiệm cho hệ thống tự động 21,422,100 32.133.150 14.995.470 0
112 PP2300622427 - Phần lô 112 - Bộ mẫu chứng HPV cho hệ thống tự động 93,450,000 140.175.000 65.415.000 1
113 PP2300622428 - Phần lô 113 - Bộ mẫu chứng SARS-CoV-2 17,758,230 26.637.345 12.430.761 0
114 PP2300622429 - Phần lô 114 - Thuốc thử xét nghiệm GGT 495,454,600 743.181.900 346.818.220 16
115 PP2300622430 - Phần lô 115 - Thuốc thử xét nghiệm Creatinin Kinase 85,090,920 127.636.380 59.563.644 2
116 PP2300622431 - Phần lô 116 - Thuốc thử xét nghiệm CK-MB liquid 137,454,552 206.181.828 96.218.187 2
117 PP2300622432 - Phần lô 117 - Chất hiệu chuẩn CK-MB 15,818,182 23.727.273 11.072.728 0
118 PP2300622433 - Phần lô 118 - Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin trực tiếp 69,818,184 104.727.276 48.872.729 4
119 PP2300622434 - Phần lô 119 - Thuốc thử xét nghiệm Protein toàn phần 75,636,366 113.454.549 52.945.457 4
120 PP2300622435 - Phần lô 120 - Hóa chất định lượng alkaline phosphatase 160,909,110 241.363.665 112.636.377 5
121 PP2300622436 - Phần lô 121 - Thuốc thử xét nghiệm GGT 475,020,000 712.530.000 332.514.000 20
122 PP2300622437 - Phần lô 122 - Hóa chất định lượng Protein S 425,360,250 638.040.375 297.752.175 2
123 PP2300622438 - Phần lô 123 - Dung dịch vệ sinh tay 1,067,224,000 1.600.836.000 747.056.800 1315
124 PP2300622439 - Phần lô 124 - Phenol red sodium salt 2,915,000 4.372.500 2.040.500 0
125 PP2300622440 - Phần lô 125 - 1-Naphthylacetat 3,285,000 4.927.500 2.299.500 0
126 PP2300622441 - Phần lô 126 - Methanol 6,000,000 9.000.000 4.200.000 16
127 PP2300622442 - Phần lô 127 - Natriflorua (NaF) 1,870,000 2.805.000 1.309.000 0
128 PP2300622443 - Phần lô 128 - Safranin O 3,680,000 5.520.000 2.576.000 0
129 PP2300622444 - Phần lô 129 - Dầu soi kính 18,600,000 27.900.000 13.020.000 2
130 PP2300622445 - Phần lô 130 - Acetonitril 19,050,000 28.575.000 13.335.000 2
131 PP2300622446 - Phần lô 131 - Brilliant cresyl blue solution 18,750,000 28.125.000 13.125.000 2
132 PP2300622447 - Phần lô 132 - Kít tạo khí trường vi hiếu khí 41,742,000 62.613.000 29.219.400 4
133 PP2300622448 - Phần lô 133 - Thanh chỉ thị kỵ khí 9,517,500 14.276.250 6.662.250 1
134 PP2300622449 - Phần lô 134 - Bộ xét nghiệm nhanh định tính kháng nguyên Aspergillus galactomannan 133,000,000 199.500.000 93.100.000 2
135 PP2300622450 - Phần lô 135 - Dung dịch đệm pH 7.0 1,760,000 2.640.000 1.232.000 0
136 PP2300622451 - Phần lô 136 - Dung dịch đệm pH 2.0 3,980,000 5.970.000 2.786.000 0
137 PP2300622452 - Phần lô 137 - Dung dịch đệm pH 10.0 3,780,000 5.670.000 2.646.000 0
138 PP2300622453 - Phần lô 138 - Test nhanh kháng nguyên phát hiện COVID-19 240,000,000 360.000.000 168.000.000 1315
139 PP2300622454 - Phần lô 139 - Polyclonal Rabbit Anti-human C1q Complement/FITC 41,055,000 61.582.500 28.738.500 0
140 PP2300622455 - Phần lô 140 - Polyclonal Rabbit Anti-human C3c Complement/FITC 41,055,000 61.582.500 28.738.500 0
141 PP2300622456 - Phần lô 141 - Polyclonal Rabbit Anti-human C4c Complement/FITC 41,055,000 61.582.500 28.738.500 0
142 PP2300622457 - Phần lô 142 - Polyclonal Rabbit Anti-Human IgG/FITC 23,270,100 34.905.150 16.289.070 0
143 PP2300622458 - Phần lô 143 - Polyclonal Rabbit Anti-Human IgA/FITC 23,270,100 34.905.150 16.289.070 0
144 PP2300622459 - Phần lô 144 - Polyclonal Rabbit Anti-Human IgM/FITC 23,270,100 34.905.150 16.289.070 0
145 PP2300622460 - Phần lô 145 - EnVision FLEX Wash Buffer 5,565,000 8.347.500 3.895.500 0
146 PP2300622461 - Phần lô 146 - Chloral hydrate 20,750,000 31.125.000 14.525.000 1
147 PP2300622462 - Phần lô 147 - Azua A 8,550,000 12.825.000 5.985.000 1
148 PP2300622463 - Phần lô 148 - Sodium phosphate monobasic 5,040,000 7.560.000 3.528.000 0
149 PP2300622464 - Phần lô 149 - Vàng Chlorid 77,075,000 115.612.500 53.952.500 1
150 PP2300622465 - Phần lô 150 - Hexamine 2,070,000 3.105.000 1.449.000 0
151 PP2300622466 - Phần lô 151 - Borax 3,140,000 4.710.000 2.198.000 0
152 PP2300622467 - Phần lô 152 - Kháng thể kháng IgG4, đậm đặc 14,629,000 21.943.500 10.240.300 0
153 PP2300622468 - Phần lô 153 - Dung dịch đệm rửa dùng trong hóa mô miễn dịch 20,140,000 30.210.000 14.098.000 1
154 PP2300622469 - Phần lô 154 - Dung dịch tẩy parafin 156,260,000 234.390.000 109.382.000 1
155 PP2300622470 - Phần lô 155 - Giấy in hóa chất và tiêu bản 30,000,000 45.000.000 21.000.000 2
156 PP2300622471 - Phần lô 156 - Kháng thể kháng CD10, đậm đặc 47,832,000 71.748.000 33.482.400 0
157 PP2300622472 - Phần lô 157 - Kháng thể đơn dòng kháng CD2, đậm đặc 19,251,000 28.876.500 13.475.700 0
158 PP2300622473 - Phần lô 158 - Kháng thể kháng CD79a, đậm đặc 23,916,000 35.874.000 16.741.200 0
159 PP2300622474 - Phần lô 159 - Kháng thể kháng CD99, đậm đặc 21,880,000 32.820.000 15.316.000 0
160 PP2300622475 - Phần lô 160 - Kháng thể kháng CDK4, đậm đặc 18,191,000 27.286.500 12.733.700 0
161 PP2300622476 - Phần lô 161 - Kháng thể kháng Cytokeratin 19, đậm đặc 26,333,000 39.499.500 18.433.100 0
162 PP2300622477 - Phần lô 162 - Kháng thể kháng Cytokeratin 7, đậm đặc 26,375,000 39.562.500 18.462.500 0
163 PP2300622478 - Phần lô 163 - Kháng thể kháng Ki-67, đậm đặc 54,915,000 82.372.500 38.440.500 1
164 PP2300622479 - Phần lô 164 - Kháng thể kháng TTF-1, đậm đặc 22,050,000 33.075.000 15.435.000 0
165 PP2300622480 - Phần lô 165 - Kháng thể kháng PSA, đậm đặc 12,170,000 18.255.000 8.519.000 0
166 PP2300622481 - Phần lô 166 - Kháng thể kháng Hepar-1, pha sẵn 17,937,000 26.905.500 12.555.900 0
167 PP2300622482 - Phần lô 167 - Kháng thể kháng ATRX (đậm đặc) 19,251,000 28.876.500 13.475.700 0
168 PP2300622483 - Phần lô 168 - Kháng thể kháng CDx2, đậm đặc 12,764,000 19.146.000 8.934.800 0
169 PP2300622484 - Phần lô 169 - Kháng thể kháng CD45 (LCA), đậm đặc 19,718,000 29.577.000 13.802.600 0
170 PP2300622485 - Phần lô 170 - Kháng thể kháng TLE-1, pha sẵn 6,530,000 9.795.000 4.571.000 0
171 PP2300622486 - Phần lô 171 - Kháng thể kháng TTF-1, pha sẵn 34,497,750 51.746.625 24.148.425 1
172 PP2300622487 - Phần lô 172 - Dung dịch pha loãng kháng thể 59,155,000 88.732.500 41.408.500 1
173 PP2300622488 - Phần lô 173 - Thuốc thử xét nghiệm Actin, Muscle (HUC 1-1) 7,386,750 11.080.125 5.170.725 0
174 PP2300622489 - Phần lô 174 - Thuốc thử xét nghiệm SATB2 (EP281) PAb, Cell Marque 29,647,059 44.470.589 20.752.942 0
175 PP2300622490 - Phần lô 175 - Thuốc thử xét nghiệm Beta-Catenin 7,386,750 11.080.125 5.170.725 0
176 PP2300622491 - Phần lô 176 - Kháng thể đơn dòng kháng PD-L1, dòng 22C3, đậm dặc 249,997,440 374.996.160 174.998.208 1
177 PP2300622492 - Phần lô 177 - Kháng thể đơn dòng kháng CDx2, pha sẵn 7,350,000 11.025.000 5.145.000 0
178 PP2300622493 - Phần lô 178 - Kháng thể đơn dòng từ chuột kháng Chromogranin A, pha sẵn 35,103,600 52.655.400 24.572.520 1
179 PP2300622494 - Phần lô 179 - Kháng thể đơn dòng kháng CDx2, pha sẵn 7,350,000 11.025.000 5.145.000 0
180 PP2300622495 - Phần lô 180 - Kháng thể đơn dòng kháng PD-L1, dòng 22C3, đậm dặc 249,997,440 374.996.160 174.998.208 1
181 PP2300622496 - Phần lô 181 - Kim hút hóa chất cho hệ thống tự động 6,089,600 9.134.400 4.262.720 0
182 PP2300622497 - Phần lô 182 - Que thử nước tiểu 12 thông số 1,323,000,000 1.984.500.000 926.100.000 49
183 PP2300622498 - Phần lô 183 - Hóa chất rửa tương thích cho máy tự động 92,213,100 138.319.650 64.549.170 6
184 PP2300622499 - Phần lô 184 - Cartridge đo trực tiếp: pH, pCO2, pO2, Na + , K + , Ca ++ , Cl - , Glu, Lac, Hct, tHb, O2Hb, COHb, MetHb, HHb, tBili, sO2 1,920,000,000 2.880.000.000 1.344.000.000 7
185 PP2300622500 - Phần lô 185 - Hóa chất tách chiết DNA virus từ tếbào cho hệ thống giải trình tự gene 111,872,000 167.808.000 78.310.400 1
186 PP2300622501 - Phần lô 186 - Kit tách chiết DNA Vi khuẩn trên máy tự động 53,550,000 80.325.000 37.485.000 2
187 PP2300622502 - Phần lô 187 - Hóa chất rửa thải 373,760,000 560.640.000 261.632.000 7
188 PP2300622503 - Phần lô 188 - Dung môi cho máy phân tích cặn lắng nước tiểu tự động 326,000,000 489.000.000 228.200.000 8
189 PP2300622504 - Phần lô 189 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc HD-1A 1,344,000,000 2.016.000.000 940.800.000 13151
190 PP2300622505 - Phần lô 190 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc HD-1B 1,512,000,000 2.268.000.000 1.058.400.000 14795
191 PP2300622506 - Phần lô 191 - Vật liệu đánh bóng răng 7,650,000 11.475.000 5.355.000 1
192 PP2300622507 - Phần lô 192 - Giấy cắn dùng trong nha khoa 21 micron 26,100,000 39.150.000 18.270.000 5
193 PP2300622508 - Phần lô 193 - Chất lấy dấu răng 28,800,000 43.200.000 20.160.000 20
194 PP2300622509 - Phần lô 194 - Thạch cao nha khoa type 4 17,600,040 26.400.060 12.320.028 20
195 PP2300622510 - Phần lô 195 - Vật liệu sinh học trám bít ống tủy dùng trong nha khoa 35,100,000 52.650.000 24.570.000 1
196 PP2300622511 - Phần lô 196 - Vật liệu hàn ống tủy vĩnh viễn 16,200,000 24.300.000 11.340.000 2
197 PP2300622512 - Phần lô 197 - Giấy cắn dùng trong nha khoa 12,960,000 19.440.000 9.072.000 6
198 PP2300622513 - Phần lô 198 - Vật liệu hàn tạm 14,000,000 21.000.000 9.800.000 6
199 PP2300622514 - Phần lô 199 - Hợp chất bôi trơn ống tủy răng 9,400,000 14.100.000 6.580.000 3
200 PP2300622515 - Phần lô 200 - Dung dịch sát trùng tủy sống 7,700,000 11.550.000 5.390.000 4
201 PP2300622516 - Phần lô 201 - Dung dịch bơm rửa ống tủy 2% 12,000,000 18.000.000 8.400.000 3
202 PP2300622517 - Phần lô 202 - Vật liệu hàn răng 105,000,000 157.500.000 73.500.000 10
203 PP2300622518 - Phần lô 203 - Dung dịch ngừa sâu răng 13,500,000 20.250.000 9.450.000 1
204 PP2300622519 - Phần lô 204 - Xi măng gắn sứ 35,700,000 53.550.000 24.990.000 2
205 PP2300622520 - Phần lô 205 - Vật liệu bơm rửa và điều trị tủy 4,560,000 6.840.000 3.192.000 2
206 PP2300622521 - Phần lô 206 - Chất hàn tủy dùng trong nha khoa 10,560,000 15.840.000 7.392.000 4
207 PP2300622522 - Phần lô 207 - Gel bôi sát khuẩn trong nha khoa 1,680,000 2.520.000 1.176.000 2
208 PP2300622523 - Phần lô 208 - Chất cầm máu trong nha khoa 2,880,000 4.320.000 2.016.000 2
209 PP2300622524 - Phần lô 209 - Vật liệu sinh học thay thế ngà răng 16,500,000 24.750.000 11.550.000 1
210 PP2300622525 - Phần lô 210 - Vật liệu trám răng bít ống tủy Calcium Hydroxide 2,775,000 4.162.500 1.942.500 4
211 PP2300622526 - Phần lô 211 - Vật liệu hàn răng trám răng 36,450,000 54.675.000 25.515.000 2
212 PP2300622527 - Phần lô 212 - Vật liệu hàn răng, trám răng 8,120,000 12.180.000 5.684.000 2
213 PP2300622528 - Phần lô 213 - Vật liệu hàn răng, trám răng 9,600,000 14.400.000 6.720.000 2
214 PP2300622529 - Phần lô 214 - Vật liệu trám răng Eugenol 720,000 1.080.000 504.000 1
215 PP2300622530 - Phần lô 215 - Chất tẩy trắng răng 20% 7,500,000 11.250.000 5.250.000 3
216 PP2300622531 - Phần lô 216 - Chất tẩy trắng răng 15% 7,300,000 10.950.000 5.110.000 3
217 PP2300622532 - Phần lô 217 - Chất tẩy trắng răng 10% 7,000,000 10.500.000 4.900.000 3
218 PP2300622533 - Phần lô 218 - Vật liệu trám răng bít ống tủy ZinC oxide 300,000 450.000 210.000 0
219 PP2300622534 - Phần lô 219 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ 975,381,750 1.463.072.625 682.767.225 74
220 PP2300622535 - Phần lô 220 - Dung dịch làm sạch và khử khuẩn bề mặt 684,873,200 1.027.309.800 479.411.240 66
221 PP2300622536 - Phần lô 221 - Phenol Chloroform Isoamylacohol 25:24:1 4,378,000 6.567.000 3.064.600 0
222 PP2300622537 - Phần lô 222 - Tris (hidroxymethyl) amiomethane 10,032,000 15.048.000 7.022.400 0
223 PP2300622538 - Phần lô 223 - Chất hoạt động bề mặt phòng thí nghiệm 4,642,000 6.963.000 3.249.400 0
224 PP2300622539 - Phần lô 224 - N-Acetyl-L-cystein 3,570,000 5.355.000 2.499.000 0
225 PP2300622540 - Phần lô 225 - Kit tổng hợp cho sản xuất 18F – FDG 1,680,000,000 2.520.000.000 1.176.000.000 33
226 PP2300622541 - Phần lô 226 - Nước giầu ( 18 O - 97% ) water (18 O , 97% ) OLM - 240 – 97 -50G 980,000,000 1.470.000.000 686.000.000 2
227 PP2300622542 - Phần lô 227 - Khoanh kháng sinh Gentamicin 10µg 2,310,000 3.465.000 1.617.000 1
228 PP2300622543 - Phần lô 228 - Khoanh kháng sinh Penicillin G 10 units 2,310,000 3.465.000 1.617.000 1
229 PP2300622544 - Phần lô 229 - Khoanh giấy định danh Streptococus pneuminiae 5,775,000 8.662.500 4.042.500 1
230 PP2300622545 - Phần lô 230 - Khoanh kháng sinh Chloramphenicol 30µg 2,310,000 3.465.000 1.617.000 1
231 PP2300622546 - Phần lô 231 - Khoanh kháng sinh Erythromycin 15µg 1,940,000 2.910.000 1.358.000 1
232 PP2300622547 - Phần lô 232 - Khoanh kháng sinh Sulphamethoxazole/ trimethoprim 19:1 25µg 2,310,000 3.465.000 1.617.000 1
233 PP2300622548 - Phần lô 233 - Khoanh kháng sinh Tetracycline 30µg 2,310,000 3.465.000 1.617.000 1
234 PP2300622549 - Phần lô 234 - Bộ nhuộm màu xanh lá sợi colagen dùng trong ghép tạng 9,000,000 13.500.000 6.300.000 0
235 PP2300622550 - Phần lô 235 - Bộ nhuộm màu xanh da trời sợi colagen dùng trong ghép tạng 11,000,000 16.500.000 7.700.000 0
236 PP2300622551 - Phần lô 236 - Bộ nhuộm tẩm bạc dùng trong ghép tạng 19,500,000 29.250.000 13.650.000 0
237 PP2300622552 - Phần lô 237 - Bộ nhuộm PAS dùng trong ghép tạng 6,500,000 9.750.000 4.550.000 0
238 PP2300622553 - Phần lô 238 - Bộ nhuộm sắt trong ghép tạng 10,000,000 15.000.000 7.000.000 0
239 PP2300622554 - Phần lô 239 - Bộ nhuộm Đỏ Congo phát hiện amyloid 5,500,000 8.250.000 3.850.000 0
240 PP2300622555 - Phần lô 240 - Kít xét nghiệm ung thư cổ tử cung 1,064,000,000 1.596.000.000 744.800.000 625
241 PP2300622556 - Phần lô 241 - Potassium dichromate 7,000,000 10.500.000 4.900.000 3
242 PP2300622557 - Phần lô 242 - Sodium Phosphate Monobasic 5,100,000 7.650.000 3.570.000 0
243 PP2300622558 - Phần lô 243 - Copper II sulfate pentahydrate 1,190,000 1.785.000 833.000 0
244 PP2300622559 - Phần lô 244 - Acid formic 8,640,000 12.960.000 6.048.000 12
245 PP2300622560 - Phần lô 245 - Acid periodic 186,885,000 280.327.500 130.819.500 1
246 PP2300622561 - Phần lô 246 - Aluminum amonium sulfate dodecahydrate 5,350,000 8.025.000 3.745.000 0
247 PP2300622562 - Phần lô 247 - Aluminum potassium sulfat 2,275,000 3.412.500 1.592.500 0
248 PP2300622563 - Phần lô 248 - Giemsa bột 12,640,000 18.960.000 8.848.000 1
249 PP2300622564 - Phần lô 249 - Hematoxylin bột 52,100,000 78.150.000 36.470.000 2
250 PP2300622565 - Phần lô 250 - Sodium metabisulfit 580,000 870.000 406.000 0
251 PP2300622566 - Phần lô 251 - Methylen Blue 18,000,000 27.000.000 12.600.000 1
252 PP2300622567 - Phần lô 252 - Potassium dihydrogen phosphate 4,215,000 6.322.500 2.950.500 0
253 PP2300622568 - Phần lô 253 - Sodium iodate 3,825,000 5.737.500 2.677.500 0
254 PP2300622569 - Phần lô 254 - di-Sodium hydrogen phosphate 3,400,000 5.100.000 2.380.000 1
255 PP2300622570 - Phần lô 255 - Potassium pemanganate 3,550,000 5.325.000 2.485.000 0
256 PP2300622571 - Phần lô 256 - Silver nitrate 31,800,000 47.700.000 22.260.000 0
257 PP2300622572 - Phần lô 257 - Hydropeoxit 5,500,000 8.250.000 3.850.000 9
258 PP2300622573 - Phần lô 258 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ nội soi ống mềm 371,983,500 557.975.250 260.388.450 58
259 PP2300622574 - Phần lô 259 - Chloroform 660,000 990.000 462.000 0
260 PP2300622575 - Phần lô 260 - Nigrosine 3,120,000 4.680.000 2.184.000 0
261 PP2300622576 - Phần lô 261 - Natri bicacbonat 950,000 1.425.000 665.000 0
262 PP2300622577 - Phần lô 262 - Eosin Y 26,400,000 39.600.000 18.480.000 2
Phần lô 1 - Hóa chất xét nghiệm thời gian thromboplastin
Mã phần lô PP2300622316
Giá từng phần lô 311,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 466.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 2 - Dung dịch đệm
Mã phần lô PP2300622317
Giá từng phần lô 77,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 3 - Dung dịch rửa cho xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300622318
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 4 - Hóa chất định lượng Fibrinogen
Mã phần lô PP2300622319
Giá từng phần lô 354,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 531.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 247.968.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 5 - Cóng phản ứng xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300622320
Giá từng phần lô 1,617,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.425.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.131.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 460
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 6 - Hóa chất định tính Anti-HBc IgM
Mã phần lô PP2300622321
Giá từng phần lô 169,612,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 254.418.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.728.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 7 - Vật liệu kiểm soát nội kiểm Anti-HBc IgM
Mã phần lô PP2300622322
Giá từng phần lô 10,040,625
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.060.938
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.028.438
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 8 - Thuốc thử xét nghiệm cortisol
Mã phần lô PP2300622323
Giá từng phần lô 806,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.209.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 564.648.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 9 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm cystatin mức cao
Mã phần lô PP2300622324
Giá từng phần lô 3,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.415.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.527.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 10 - Ống lấy mẫu
Mã phần lô PP2300622325
Giá từng phần lô 11,262,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.893.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.883.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 11 - Chất kiểm chứng cho xét nghiệm Cystatin C
Mã phần lô PP2300622326
Giá từng phần lô 12,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.645.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 12 - Thuốc thử xét nghiệm Triglycerid
Mã phần lô PP2300622327
Giá từng phần lô 515,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 772.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 13 - Thuốc thử xét nghiệm Triglycerid
Mã phần lô PP2300622328
Giá từng phần lô 312,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 468.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 14 - Hóa chất xét nghiệm Acid Uric
Mã phần lô PP2300622329
Giá từng phần lô 559,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 838.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 391.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 15 - Hóa chất xét nghiệm Albumin
Mã phần lô PP2300622330
Giá từng phần lô 53,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 16 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2300622331
Giá từng phần lô 55,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 17 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2300622332
Giá từng phần lô 197,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 295.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 18 - Thuốc thử xét nghiệm Calci
Mã phần lô PP2300622333
Giá từng phần lô 181,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 19 - Thuốc thử xét nghiệm Cholesterol
Mã phần lô PP2300622334
Giá từng phần lô 283,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 424.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 20 - Thuốc thử xét nghiệm CK
Mã phần lô PP2300622335
Giá từng phần lô 109,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 21 - Thuốc thử xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2300622336
Giá từng phần lô 304,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 22 - Thuốc thử xét nghiệm GGT
Mã phần lô PP2300622337
Giá từng phần lô 309,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 463.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 23 - Thuốc thử xét nghiệm Transferrin
Mã phần lô PP2300622338
Giá từng phần lô 184,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.930.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.234.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 24 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm RF
Mã phần lô PP2300622339
Giá từng phần lô 30,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.990.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.462.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 25 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm RF
Mã phần lô PP2300622340
Giá từng phần lô 111,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 26 - Chất thử xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD45 đánh dấu màu huỳnh quang V500-C
Mã phần lô PP2300622341
Giá từng phần lô 122,265,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.397.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.585.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 27 - IVD cài đặt điện thế cho xét nghiệm ống BD nhiều màu
Mã phần lô PP2300622342
Giá từng phần lô 74,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.195.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.891.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 28 - Hóa chất thiết lập bù trừ quang phổ cho máy phân tích dòng chảy tế bào
Mã phần lô PP2300622343
Giá từng phần lô 49,915,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.872.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.940.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 29 - Chất thử xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD7 đánh dấu màu huỳnh quang FITC
Mã phần lô PP2300622344
Giá từng phần lô 37,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.432.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 30 - Hóa chất thiết lập bù trừ quang phổ cho máy phân tích dòng chảy tế bào
Mã phần lô PP2300622345
Giá từng phần lô 136,845,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.267.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.791.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 31 - Dung dịch tắt máy phân tích dòng chảy tế bào
Mã phần lô PP2300622346
Giá từng phần lô 50,652,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.978.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.456.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 32 - Ống kháng thể đông khô hỗ trợ chẩn đoán các rối loạn trong tương bào
Mã phần lô PP2300622347
Giá từng phần lô 116,124,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.186.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.286.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 33 - Bộ ống kháng thể đông khô sàng lọc tương bào bất thường
Mã phần lô PP2300622348
Giá từng phần lô 110,682,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.023.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.477.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 34 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD19
Mã phần lô PP2300622349
Giá từng phần lô 181,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.970.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.386.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 35 - Chất thử xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD7 đánh dấu màu huỳnh quang APC
Mã phần lô PP2300622350
Giá từng phần lô 79,105,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.657.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.373.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 36 - Hóa chất cho máy tế bào dòng chảy
Mã phần lô PP2300622351
Giá từng phần lô 67,356,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.034.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.149.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 37 - Bộ thuốc thử phát hiện biểu hiện kháng nguyên HLA-B27 trong máu toàn phần đã ly giải hồng cầu ở người
Mã phần lô PP2300622352
Giá từng phần lô 248,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 372.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 38 - Hoá chất hiệu chuẩn máy
Mã phần lô PP2300622353
Giá từng phần lô 9,582,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.373.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.707.610
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 39 - Hóa chất pha loãng xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300622354
Giá từng phần lô 3,880,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.821.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.716.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 40 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Everolimus
Mã phần lô PP2300622355
Giá từng phần lô 309,675,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 464.513.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.773.025
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 41 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm AMH Plus
Mã phần lô PP2300622356
Giá từng phần lô 37,516,746
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.275.119
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.261.723
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 42 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Estradiol
Mã phần lô PP2300622357
Giá từng phần lô 4,895,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.342.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.426.570
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 43 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm FT4
Mã phần lô PP2300622358
Giá từng phần lô 7,342,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.013.975
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.139.855
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 44 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Troponin T
Mã phần lô PP2300622359
Giá từng phần lô 6,615,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.922.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.630.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 45 - Hóa chất xét nghiệm Progesterone
Mã phần lô PP2300622360
Giá từng phần lô 142,741,116
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.111.674
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.918.782
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 46 - Thuốc thử xét nghiệm NT-proBNP
Mã phần lô PP2300622361
Giá từng phần lô 3,836,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.755.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.685.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 47 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm nhóm tim mạch
Mã phần lô PP2300622362
Giá từng phần lô 6,393,004
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.589.506
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.475.103
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 48 - Hóa chất định lượng PIVKAII
Mã phần lô PP2300622363
Giá từng phần lô 562,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 843.412.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 393.592.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 49 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm PIVKAII
Mã phần lô PP2300622364
Giá từng phần lô 4,465,125
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.697.688
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.125.588
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 50 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm AFP
Mã phần lô PP2300622365
Giá từng phần lô 2,447,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.671.325
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.713.285
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 51 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 125
Mã phần lô PP2300622366
Giá từng phần lô 2,937,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.405.590
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.055.942
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 52 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 15-3
Mã phần lô PP2300622367
Giá từng phần lô 2,937,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.405.590
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.055.942
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 53 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 19-9
Mã phần lô PP2300622368
Giá từng phần lô 4,405,590
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.608.385
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.083.913
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 54 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CEA
Mã phần lô PP2300622369
Giá từng phần lô 3,671,325
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.506.988
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.569.928
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 55 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm free PSA
Mã phần lô PP2300622370
Giá từng phần lô 3,671,325
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.506.988
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.569.928
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 56 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm SCC
Mã phần lô PP2300622371
Giá từng phần lô 14,685,867
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.028.801
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.280.107
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 57 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng AFP
Mã phần lô PP2300622372
Giá từng phần lô 237,901,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 356.852.790
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.531.302
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 58 - Cóng đựng mẫu bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300622373
Giá từng phần lô 83,974,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.961.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.782.010
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 59 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HBc
Mã phần lô PP2300622374
Giá từng phần lô 3,426,570
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.139.855
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.398.599
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 60 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HCV
Mã phần lô PP2300622375
Giá từng phần lô 23,251,730
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.877.595
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.276.211
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 61 - Chất hiệu chuẩn HBs Ag
Mã phần lô PP2300622376
Giá từng phần lô 28,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.705.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 62 - Hóa chất Định tính HBs Ag
Mã phần lô PP2300622377
Giá từng phần lô 214,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 63 - Vật liệu kiểm soát hóa chất HIV combo
Mã phần lô PP2300622378
Giá từng phần lô 18,346,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.519.960
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.842.648
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 64 - Vật liệu kiểm soát nội kiểm hóa chất HBs Ag
Mã phần lô PP2300622379
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 65 - Chất chuẩn cho máy
Mã phần lô PP2300622380
Giá từng phần lô 273,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 66 - Hộp hóa chất hiệu chuẩn mức độ 1 GEM CVP 1
Mã phần lô PP2300622381
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 67 - Hộp hóa chất hiệu chuẩn mức độ 2 GEM CVP 2
Mã phần lô PP2300622382
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 68 - Hộp hóa chất hiệu chuẩn mức độ 3 GEM CVP 3
Mã phần lô PP2300622383
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 69 - Hộp hóa chất hiệu chuẩn mức độ 4 GEM CVP 4
Mã phần lô PP2300622384
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 70 - Cartridge đo thông số khí máu (pH, pO2, pCO2)/(Na,K,Ca)/Glucose/Lactate/Hct
Mã phần lô PP2300622385
Giá từng phần lô 3,373,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.060.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.361.555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 71 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm hóa sinh thường quy, dạng đông khô, mức nồng độ 1
Mã phần lô PP2300622386
Giá từng phần lô 162,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 72 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm hóa sinh thường quy, dạng đông khô, mức nồng độ 2
Mã phần lô PP2300622387
Giá từng phần lô 162,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 73 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu, 2 mức nồng độ
Mã phần lô PP2300622388
Giá từng phần lô 17,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 74 - Hoá chất định danh kháng thể Anti-HLA Class II
Mã phần lô PP2300622389
Giá từng phần lô 234,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 351.225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.905.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 75 - Hoá chất định danh kháng thể Anti-HLA Class I
Mã phần lô PP2300622390
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 76 - Sinh phẩm xét nghiệm định lượng kháng thể kháng HLA class I
Mã phần lô PP2300622391
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 77 - Hoá chất định danh kháng thể Anti-HLA Class II gắn kháng nguyên đơn
Mã phần lô PP2300622392
Giá từng phần lô 104,087,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.131.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.861.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 78 - Lọ PE-cojugated Anti human IgG
Mã phần lô PP2300622393
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 79 - Hoá chất định type HLA độ phân giải cao cho locus A
Mã phần lô PP2300622394
Giá từng phần lô 290,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 435.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 80 - Hoá chất định type HLA độ phân giải cao cho locus B
Mã phần lô PP2300622395
Giá từng phần lô 290,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 435.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 81 - Hoá chất định type HLA độ phân giải cao cho locus DRB1
Mã phần lô PP2300622396
Giá từng phần lô 290,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 435.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 82 - Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể IgG đặc hiệu với khuẩn Hecolibacter pylori
Mã phần lô PP2300622397
Giá từng phần lô 31,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 83 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgG đặc hiệu với khuẩn H.pylori
Mã phần lô PP2300622398
Giá từng phần lô 10,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 84 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm CMV IgM II
Mã phần lô PP2300622399
Giá từng phần lô 16,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.060.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.228.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 85 - Hóa chất xét nghiệm kháng thể CMV IgM II
Mã phần lô PP2300622400
Giá từng phần lô 226,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 339.675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.515.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 86 - Test định tính kháng thể IgM đặc hiệu với virus Sởi
Mã phần lô PP2300622401
Giá từng phần lô 18,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.090.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.642.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 87 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm calprotectin
Mã phần lô PP2300622402
Giá từng phần lô 13,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.688.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 88 - Chất kiểm chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgG đặc hiệu với HSV-1 và/hoặc HSV-2
Mã phần lô PP2300622403
Giá từng phần lô 8,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.030.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.614.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 89 - Chất kiểm chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgM đặc hiệu với HSV-1 và/hoặc HSV-2
Mã phần lô PP2300622404
Giá từng phần lô 8,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.030.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.614.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 90 - Chất mồi phản ứng
Mã phần lô PP2300622405
Giá từng phần lô 64,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 91 - Dung dịch kiểm tra hệ thống
Mã phần lô PP2300622406
Giá từng phần lô 8,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 92 - Dung dịch rửa hệ thống, sử dụng để rửa giữa các xét nghiệm
Mã phần lô PP2300622407
Giá từng phần lô 96,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 93 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm kháng thể EBV IgM
Mã phần lô PP2300622408
Giá từng phần lô 8,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.030.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.614.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 94 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm kháng thể VCA IgG (EBV IGG)
Mã phần lô PP2300622409
Giá từng phần lô 8,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.030.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.614.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 95 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm kháng thể IgM đặc hiệu với virus Sởi
Mã phần lô PP2300622410
Giá từng phần lô 8,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.030.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.614.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 96 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm bán định kháng thể IgG kháng virus Sởi
Mã phần lô PP2300622411
Giá từng phần lô 6,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.690.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.522.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 97 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm kháng thể CMV IgG II
Mã phần lô PP2300622412
Giá từng phần lô 8,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.030.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.614.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 98 - Hóa chất định tính kháng thể IgG đặc hiệu với HSV-1 và HSV-2
Mã phần lô PP2300622413
Giá từng phần lô 55,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.070.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.766.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 99 - Hóa chất định tính kháng thể IgM đặc hiệu với HSV-1 và HSV-2
Mã phần lô PP2300622414
Giá từng phần lô 55,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.070.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.766.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 100 - Hóa chất xét nghiệm kháng thể EBV IgM
Mã phần lô PP2300622415
Giá từng phần lô 92,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 101 - Test bán định lượng kháng thể IgG kháng virus sởi (Measles virus)
Mã phần lô PP2300622416
Giá từng phần lô 36,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.135.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.263.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 102 - Hóa chất xét nghiệm kháng thể VCA IgG (EBV IGG)
Mã phần lô PP2300622417
Giá từng phần lô 92,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 103 - Hóa chất xét nghiệm HBcrAg
Mã phần lô PP2300622418
Giá từng phần lô 810,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.216.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 104 - Thuốc thử đặc hiệu được sử dụng dịch mũi họng xét nghiệm SARS-CoV-2 Ag
Mã phần lô PP2300622419
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 105 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm HBcrAg
Mã phần lô PP2300622420
Giá từng phần lô 76,824,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.236.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.776.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 106 - Bộ sinh phẩm khuếch đại CMV AMP Kit
Mã phần lô PP2300622421
Giá từng phần lô 306,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 459.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 107 - Bộ mẫu chứng CMV
Mã phần lô PP2300622422
Giá từng phần lô 41,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 108 - Bộ mẫu chuẩn CMV
Mã phần lô PP2300622423
Giá từng phần lô 41,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 109 - Bộ sinh phẩm khuếch đại SARS-CoV-2 AMP Kit
Mã phần lô PP2300622424
Giá từng phần lô 262,237,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.356.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.566.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 110 - Bộ tách chiết mẫu xét nghiệm loại 1 cho hệ thống máy tự động
Mã phần lô PP2300622425
Giá từng phần lô 121,737,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.605.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.215.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 111 - Dung dịch chống bay hơi mẫu xét nghiệm cho hệ thống tự động
Mã phần lô PP2300622426
Giá từng phần lô 21,422,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.133.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.995.470
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 112 - Bộ mẫu chứng HPV cho hệ thống tự động
Mã phần lô PP2300622427
Giá từng phần lô 93,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 113 - Bộ mẫu chứng SARS-CoV-2
Mã phần lô PP2300622428
Giá từng phần lô 17,758,230
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.637.345
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.430.761
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 114 - Thuốc thử xét nghiệm GGT
Mã phần lô PP2300622429
Giá từng phần lô 495,454,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 743.181.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.818.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 115 - Thuốc thử xét nghiệm Creatinin Kinase
Mã phần lô PP2300622430
Giá từng phần lô 85,090,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.636.380
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.563.644
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 116 - Thuốc thử xét nghiệm CK-MB liquid
Mã phần lô PP2300622431
Giá từng phần lô 137,454,552
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.181.828
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.218.187
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 117 - Chất hiệu chuẩn CK-MB
Mã phần lô PP2300622432
Giá từng phần lô 15,818,182
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.072.728
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 118 - Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin trực tiếp
Mã phần lô PP2300622433
Giá từng phần lô 69,818,184
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.727.276
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.872.729
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 119 - Thuốc thử xét nghiệm Protein toàn phần
Mã phần lô PP2300622434
Giá từng phần lô 75,636,366
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.454.549
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.945.457
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 120 - Hóa chất định lượng alkaline phosphatase
Mã phần lô PP2300622435
Giá từng phần lô 160,909,110
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.363.665
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.636.377
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 121 - Thuốc thử xét nghiệm GGT
Mã phần lô PP2300622436
Giá từng phần lô 475,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 712.530.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 332.514.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 122 - Hóa chất định lượng Protein S
Mã phần lô PP2300622437
Giá từng phần lô 425,360,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 638.040.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.752.175
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 123 - Dung dịch vệ sinh tay
Mã phần lô PP2300622438
Giá từng phần lô 1,067,224,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.600.836.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 747.056.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1315
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 124 - Phenol red sodium salt
Mã phần lô PP2300622439
Giá từng phần lô 2,915,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.372.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.040.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 125 - 1-Naphthylacetat
Mã phần lô PP2300622440
Giá từng phần lô 3,285,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.927.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.299.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 126 - Methanol
Mã phần lô PP2300622441
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 127 - Natriflorua (NaF)
Mã phần lô PP2300622442
Giá từng phần lô 1,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.805.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.309.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 128 - Safranin O
Mã phần lô PP2300622443
Giá từng phần lô 3,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.576.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 129 - Dầu soi kính
Mã phần lô PP2300622444
Giá từng phần lô 18,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 130 - Acetonitril
Mã phần lô PP2300622445
Giá từng phần lô 19,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.335.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 131 - Brilliant cresyl blue solution
Mã phần lô PP2300622446
Giá từng phần lô 18,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 132 - Kít tạo khí trường vi hiếu khí
Mã phần lô PP2300622447
Giá từng phần lô 41,742,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.613.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.219.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 133 - Thanh chỉ thị kỵ khí
Mã phần lô PP2300622448
Giá từng phần lô 9,517,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.276.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.662.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 134 - Bộ xét nghiệm nhanh định tính kháng nguyên Aspergillus galactomannan
Mã phần lô PP2300622449
Giá từng phần lô 133,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 135 - Dung dịch đệm pH 7.0
Mã phần lô PP2300622450
Giá từng phần lô 1,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.232.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 136 - Dung dịch đệm pH 2.0
Mã phần lô PP2300622451
Giá từng phần lô 3,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.970.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.786.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 137 - Dung dịch đệm pH 10.0
Mã phần lô PP2300622452
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.670.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 138 - Test nhanh kháng nguyên phát hiện COVID-19
Mã phần lô PP2300622453
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1315
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 139 - Polyclonal Rabbit Anti-human C1q Complement/FITC
Mã phần lô PP2300622454
Giá từng phần lô 41,055,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.582.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.738.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 140 - Polyclonal Rabbit Anti-human C3c Complement/FITC
Mã phần lô PP2300622455
Giá từng phần lô 41,055,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.582.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.738.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 141 - Polyclonal Rabbit Anti-human C4c Complement/FITC
Mã phần lô PP2300622456
Giá từng phần lô 41,055,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.582.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.738.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 142 - Polyclonal Rabbit Anti-Human IgG/FITC
Mã phần lô PP2300622457
Giá từng phần lô 23,270,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.905.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.289.070
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 143 - Polyclonal Rabbit Anti-Human IgA/FITC
Mã phần lô PP2300622458
Giá từng phần lô 23,270,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.905.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.289.070
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 144 - Polyclonal Rabbit Anti-Human IgM/FITC
Mã phần lô PP2300622459
Giá từng phần lô 23,270,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.905.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.289.070
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 145 - EnVision FLEX Wash Buffer
Mã phần lô PP2300622460
Giá từng phần lô 5,565,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.347.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.895.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 146 - Chloral hydrate
Mã phần lô PP2300622461
Giá từng phần lô 20,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 147 - Azua A
Mã phần lô PP2300622462
Giá từng phần lô 8,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.985.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 148 - Sodium phosphate monobasic
Mã phần lô PP2300622463
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 149 - Vàng Chlorid
Mã phần lô PP2300622464
Giá từng phần lô 77,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.612.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.952.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 150 - Hexamine
Mã phần lô PP2300622465
Giá từng phần lô 2,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.105.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.449.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 151 - Borax
Mã phần lô PP2300622466
Giá từng phần lô 3,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.710.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.198.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 152 - Kháng thể kháng IgG4, đậm đặc
Mã phần lô PP2300622467
Giá từng phần lô 14,629,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.943.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.240.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 153 - Dung dịch đệm rửa dùng trong hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300622468
Giá từng phần lô 20,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.210.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.098.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 154 - Dung dịch tẩy parafin
Mã phần lô PP2300622469
Giá từng phần lô 156,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.390.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.382.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 155 - Giấy in hóa chất và tiêu bản
Mã phần lô PP2300622470
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 156 - Kháng thể kháng CD10, đậm đặc
Mã phần lô PP2300622471
Giá từng phần lô 47,832,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.748.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.482.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 157 - Kháng thể đơn dòng kháng CD2, đậm đặc
Mã phần lô PP2300622472
Giá từng phần lô 19,251,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.876.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.475.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 158 - Kháng thể kháng CD79a, đậm đặc
Mã phần lô PP2300622473
Giá từng phần lô 23,916,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.874.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.741.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 159 - Kháng thể kháng CD99, đậm đặc
Mã phần lô PP2300622474
Giá từng phần lô 21,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.316.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 160 - Kháng thể kháng CDK4, đậm đặc
Mã phần lô PP2300622475
Giá từng phần lô 18,191,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.286.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.733.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 161 - Kháng thể kháng Cytokeratin 19, đậm đặc
Mã phần lô PP2300622476
Giá từng phần lô 26,333,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.499.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.433.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 162 - Kháng thể kháng Cytokeratin 7, đậm đặc
Mã phần lô PP2300622477
Giá từng phần lô 26,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.562.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.462.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 163 - Kháng thể kháng Ki-67, đậm đặc
Mã phần lô PP2300622478
Giá từng phần lô 54,915,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.372.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.440.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 164 - Kháng thể kháng TTF-1, đậm đặc
Mã phần lô PP2300622479
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 165 - Kháng thể kháng PSA, đậm đặc
Mã phần lô PP2300622480
Giá từng phần lô 12,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.255.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.519.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 166 - Kháng thể kháng Hepar-1, pha sẵn
Mã phần lô PP2300622481
Giá từng phần lô 17,937,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.905.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.555.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 167 - Kháng thể kháng ATRX (đậm đặc)
Mã phần lô PP2300622482
Giá từng phần lô 19,251,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.876.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.475.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 168 - Kháng thể kháng CDx2, đậm đặc
Mã phần lô PP2300622483
Giá từng phần lô 12,764,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.146.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.934.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 169 - Kháng thể kháng CD45 (LCA), đậm đặc
Mã phần lô PP2300622484
Giá từng phần lô 19,718,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.577.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.802.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 170 - Kháng thể kháng TLE-1, pha sẵn
Mã phần lô PP2300622485
Giá từng phần lô 6,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.795.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.571.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 171 - Kháng thể kháng TTF-1, pha sẵn
Mã phần lô PP2300622486
Giá từng phần lô 34,497,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.746.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.148.425
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 172 - Dung dịch pha loãng kháng thể
Mã phần lô PP2300622487
Giá từng phần lô 59,155,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.732.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.408.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 173 - Thuốc thử xét nghiệm Actin, Muscle (HUC 1-1)
Mã phần lô PP2300622488
Giá từng phần lô 7,386,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.080.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.170.725
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 174 - Thuốc thử xét nghiệm SATB2 (EP281) PAb, Cell Marque
Mã phần lô PP2300622489
Giá từng phần lô 29,647,059
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.470.589
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.752.942
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 175 - Thuốc thử xét nghiệm Beta-Catenin
Mã phần lô PP2300622490
Giá từng phần lô 7,386,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.080.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.170.725
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 176 - Kháng thể đơn dòng kháng PD-L1, dòng 22C3, đậm dặc
Mã phần lô PP2300622491
Giá từng phần lô 249,997,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 374.996.160
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.998.208
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 177 - Kháng thể đơn dòng kháng CDx2, pha sẵn
Mã phần lô PP2300622492
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 178 - Kháng thể đơn dòng từ chuột kháng Chromogranin A, pha sẵn
Mã phần lô PP2300622493
Giá từng phần lô 35,103,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.655.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.572.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 179 - Kháng thể đơn dòng kháng CDx2, pha sẵn
Mã phần lô PP2300622494
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 180 - Kháng thể đơn dòng kháng PD-L1, dòng 22C3, đậm dặc
Mã phần lô PP2300622495
Giá từng phần lô 249,997,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 374.996.160
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.998.208
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 181 - Kim hút hóa chất cho hệ thống tự động
Mã phần lô PP2300622496
Giá từng phần lô 6,089,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.134.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.262.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 182 - Que thử nước tiểu 12 thông số
Mã phần lô PP2300622497
Giá từng phần lô 1,323,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.984.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 926.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 183 - Hóa chất rửa tương thích cho máy tự động
Mã phần lô PP2300622498
Giá từng phần lô 92,213,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.319.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.549.170
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 184 - Cartridge đo trực tiếp: pH, pCO2, pO2, Na + , K + , Ca ++ , Cl - , Glu, Lac, Hct, tHb, O2Hb, COHb, MetHb, HHb, tBili, sO2
Mã phần lô PP2300622499
Giá từng phần lô 1,920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.880.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.344.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 185 - Hóa chất tách chiết DNA virus từ tếbào cho hệ thống giải trình tự gene
Mã phần lô PP2300622500
Giá từng phần lô 111,872,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.808.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.310.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 186 - Kit tách chiết DNA Vi khuẩn trên máy tự động
Mã phần lô PP2300622501
Giá từng phần lô 53,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.485.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 187 - Hóa chất rửa thải
Mã phần lô PP2300622502
Giá từng phần lô 373,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 560.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 261.632.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 188 - Dung môi cho máy phân tích cặn lắng nước tiểu tự động
Mã phần lô PP2300622503
Giá từng phần lô 326,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 489.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 189 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc HD-1A
Mã phần lô PP2300622504
Giá từng phần lô 1,344,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.016.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 940.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13151
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 190 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc HD-1B
Mã phần lô PP2300622505
Giá từng phần lô 1,512,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.268.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.058.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14795
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 191 - Vật liệu đánh bóng răng
Mã phần lô PP2300622506
Giá từng phần lô 7,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.355.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 192 - Giấy cắn dùng trong nha khoa 21 micron
Mã phần lô PP2300622507
Giá từng phần lô 26,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 193 - Chất lấy dấu răng
Mã phần lô PP2300622508
Giá từng phần lô 28,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 194 - Thạch cao nha khoa type 4
Mã phần lô PP2300622509
Giá từng phần lô 17,600,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.400.060
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.320.028
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 195 - Vật liệu sinh học trám bít ống tủy dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2300622510
Giá từng phần lô 35,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 196 - Vật liệu hàn ống tủy vĩnh viễn
Mã phần lô PP2300622511
Giá từng phần lô 16,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 197 - Giấy cắn dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2300622512
Giá từng phần lô 12,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.072.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 198 - Vật liệu hàn tạm
Mã phần lô PP2300622513
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 199 - Hợp chất bôi trơn ống tủy răng
Mã phần lô PP2300622514
Giá từng phần lô 9,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 200 - Dung dịch sát trùng tủy sống
Mã phần lô PP2300622515
Giá từng phần lô 7,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 201 - Dung dịch bơm rửa ống tủy 2%
Mã phần lô PP2300622516
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 202 - Vật liệu hàn răng
Mã phần lô PP2300622517
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 203 - Dung dịch ngừa sâu răng
Mã phần lô PP2300622518
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 204 - Xi măng gắn sứ
Mã phần lô PP2300622519
Giá từng phần lô 35,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 205 - Vật liệu bơm rửa và điều trị tủy
Mã phần lô PP2300622520
Giá từng phần lô 4,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.192.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 206 - Chất hàn tủy dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2300622521
Giá từng phần lô 10,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 207 - Gel bôi sát khuẩn trong nha khoa
Mã phần lô PP2300622522
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 208 - Chất cầm máu trong nha khoa
Mã phần lô PP2300622523
Giá từng phần lô 2,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.016.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 209 - Vật liệu sinh học thay thế ngà răng
Mã phần lô PP2300622524
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 210 - Vật liệu trám răng bít ống tủy Calcium Hydroxide
Mã phần lô PP2300622525
Giá từng phần lô 2,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.162.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.942.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 211 - Vật liệu hàn răng trám răng
Mã phần lô PP2300622526
Giá từng phần lô 36,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.515.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 212 - Vật liệu hàn răng, trám răng
Mã phần lô PP2300622527
Giá từng phần lô 8,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.180.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.684.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 213 - Vật liệu hàn răng, trám răng
Mã phần lô PP2300622528
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 214 - Vật liệu trám răng Eugenol
Mã phần lô PP2300622529
Giá từng phần lô 720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 215 - Chất tẩy trắng răng 20%
Mã phần lô PP2300622530
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 216 - Chất tẩy trắng răng 15%
Mã phần lô PP2300622531
Giá từng phần lô 7,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 217 - Chất tẩy trắng răng 10%
Mã phần lô PP2300622532
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 218 - Vật liệu trám răng bít ống tủy ZinC oxide
Mã phần lô PP2300622533
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 219 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ
Mã phần lô PP2300622534
Giá từng phần lô 975,381,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.463.072.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 682.767.225
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 220 - Dung dịch làm sạch và khử khuẩn bề mặt
Mã phần lô PP2300622535
Giá từng phần lô 684,873,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.027.309.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 479.411.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 221 - Phenol Chloroform Isoamylacohol 25:24:1
Mã phần lô PP2300622536
Giá từng phần lô 4,378,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.567.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.064.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 222 - Tris (hidroxymethyl) amiomethane
Mã phần lô PP2300622537
Giá từng phần lô 10,032,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.048.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.022.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 223 - Chất hoạt động bề mặt phòng thí nghiệm
Mã phần lô PP2300622538
Giá từng phần lô 4,642,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.963.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.249.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 224 - N-Acetyl-L-cystein
Mã phần lô PP2300622539
Giá từng phần lô 3,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.355.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.499.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 225 - Kit tổng hợp cho sản xuất 18F – FDG
Mã phần lô PP2300622540
Giá từng phần lô 1,680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 226 - Nước giầu ( 18 O - 97% ) water (18 O , 97% ) OLM - 240 – 97 -50G
Mã phần lô PP2300622541
Giá từng phần lô 980,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.470.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 686.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 227 - Khoanh kháng sinh Gentamicin 10µg
Mã phần lô PP2300622542
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.465.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 228 - Khoanh kháng sinh Penicillin G 10 units
Mã phần lô PP2300622543
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.465.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 229 - Khoanh giấy định danh Streptococus pneuminiae
Mã phần lô PP2300622544
Giá từng phần lô 5,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.662.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.042.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 230 - Khoanh kháng sinh Chloramphenicol 30µg
Mã phần lô PP2300622545
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.465.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 231 - Khoanh kháng sinh Erythromycin 15µg
Mã phần lô PP2300622546
Giá từng phần lô 1,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.358.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 232 - Khoanh kháng sinh Sulphamethoxazole/ trimethoprim 19:1 25µg
Mã phần lô PP2300622547
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.465.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 233 - Khoanh kháng sinh Tetracycline 30µg
Mã phần lô PP2300622548
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.465.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 234 - Bộ nhuộm màu xanh lá sợi colagen dùng trong ghép tạng
Mã phần lô PP2300622549
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 235 - Bộ nhuộm màu xanh da trời sợi colagen dùng trong ghép tạng
Mã phần lô PP2300622550
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 236 - Bộ nhuộm tẩm bạc dùng trong ghép tạng
Mã phần lô PP2300622551
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 237 - Bộ nhuộm PAS dùng trong ghép tạng
Mã phần lô PP2300622552
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 238 - Bộ nhuộm sắt trong ghép tạng
Mã phần lô PP2300622553
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 239 - Bộ nhuộm Đỏ Congo phát hiện amyloid
Mã phần lô PP2300622554
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 240 - Kít xét nghiệm ung thư cổ tử cung
Mã phần lô PP2300622555
Giá từng phần lô 1,064,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.596.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 744.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 625
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 241 - Potassium dichromate
Mã phần lô PP2300622556
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 242 - Sodium Phosphate Monobasic
Mã phần lô PP2300622557
Giá từng phần lô 5,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 243 - Copper II sulfate pentahydrate
Mã phần lô PP2300622558
Giá từng phần lô 1,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.785.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 833.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 244 - Acid formic
Mã phần lô PP2300622559
Giá từng phần lô 8,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.048.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 245 - Acid periodic
Mã phần lô PP2300622560
Giá từng phần lô 186,885,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 280.327.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.819.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 246 - Aluminum amonium sulfate dodecahydrate
Mã phần lô PP2300622561
Giá từng phần lô 5,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.745.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 247 - Aluminum potassium sulfat
Mã phần lô PP2300622562
Giá từng phần lô 2,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.412.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.592.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 248 - Giemsa bột
Mã phần lô PP2300622563
Giá từng phần lô 12,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 249 - Hematoxylin bột
Mã phần lô PP2300622564
Giá từng phần lô 52,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 250 - Sodium metabisulfit
Mã phần lô PP2300622565
Giá từng phần lô 580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 870.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 406.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 251 - Methylen Blue
Mã phần lô PP2300622566
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 252 - Potassium dihydrogen phosphate
Mã phần lô PP2300622567
Giá từng phần lô 4,215,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.322.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.950.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 253 - Sodium iodate
Mã phần lô PP2300622568
Giá từng phần lô 3,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.737.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.677.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 254 - di-Sodium hydrogen phosphate
Mã phần lô PP2300622569
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 255 - Potassium pemanganate
Mã phần lô PP2300622570
Giá từng phần lô 3,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.485.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 256 - Silver nitrate
Mã phần lô PP2300622571
Giá từng phần lô 31,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 257 - Hydropeoxit
Mã phần lô PP2300622572
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 258 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ nội soi ống mềm
Mã phần lô PP2300622573
Giá từng phần lô 371,983,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 557.975.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.388.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 259 - Chloroform
Mã phần lô PP2300622574
Giá từng phần lô 660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 260 - Nigrosine
Mã phần lô PP2300622575
Giá từng phần lô 3,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.184.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 261 - Natri bicacbonat
Mã phần lô PP2300622576
Giá từng phần lô 950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 262 - Eosin Y
Mã phần lô PP2300622577
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->