Gói thầu: Mua sắm bổ sung hóa chất và sinh phẩm chẩn đoán phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh trong khi chờ kết quả đấu thầu năm 2023 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300096383-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2023 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Mua sắm bổ sung hóa chất và sinh phẩm chẩn đoán phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh trong khi chờ kết quả đấu thầu năm 2023 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT PL2300072842
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Giá gói thầu 997,476,576 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11.969.720 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300175830 - Gel siêu âm 3,696,000 5.544.000 2.587.200 266
2 PP2300175831 - Hóa chất hấp thụ CO2 9,220,000 13.830.000 6.454.000 133
3 PP2300175832 - Anti D (IgM+IgG) 9,570,000 14.355.000 6.699.000 800
4 PP2300175833 - Hóa chất định nhóm máu AB 9,500,000 14.250.000 6.650.000 666
5 PP2300175834 - Hóa chất định nhóm máu B 7,600,000 11.400.000 5.320.000 533
6 PP2300175835 - Anti globulin 3,150,000 4.725.000 2.205.000 133
7 PP2300175836 - Test nhanh 04 chất gây nghiện 18,000,000 27.000.000 12.600.000 400
8 PP2300175837 - Dầu bôi trơn 28,000,000 42.000.000 19.600.000 9333
9 PP2300175838 - Vật liệu hàn răng 12,480,000 18.720.000 8.736.000 106
10 PP2300175839 - Vật liệu hàn tạm 1,968,000 2.952.000 1.377.600 8
11 PP2300175840 - Vật liệu gắn răng giả 4,950,000 7.425.000 3.465.000 4
12 PP2300175841 - Vật liệu đắp răng thật 4,500,000 6.750.000 3.150.000 4
13 PP2300175842 - Keo dán răng 3,000,000 4.500.000 2.100.000 4
14 PP2300175843 - Dụng cụ đo chiều dài ống tủy 260,000 390.000 182.000 5
15 PP2300175844 - Vật liệu lấy dấu để đổ khuôn răng 880,000 1.320.000 616.000 5
16 PP2300175845 - Vật liệu đổ khuôn răng 260,000 390.000 182.000 5
17 PP2300175846 - Vật liệu soi mòn men răng và làm sạch bề mặt răng 745,500 1.118.250 521.850 6
18 PP2300175847 - Dung dịch khử khuẩn nhanh, tiệt trùng dụng cụ y tế 167,680,000 251.520.000 117.376.000 213
19 PP2300175848 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ có hoạt tính enzym 9,765,000 14.647.500 6.835.500 40
20 PP2300175849 - Test thử Helicobacter Pyloris (HP) nhanh 13,200,000 19.800.000 9.240.000 533
21 PP2300175850 - Cồn 90 độ 700,000 1.050.000 490.000 26
22 PP2300175851 - Cồn tuyệt đối 15,600,000 23.400.000 10.920.000 266
23 PP2300175852 - Keo dán lamen 6,650,126 9.975.189 4.655.089 1101
24 PP2300175853 - Parafin 13,300,000 19.950.000 9.310.000 46
25 PP2300175854 - Xylen 18,560,000 27.840.000 12.992.000 133
26 PP2300175855 - Chất nhuộm Hematoxylin 5,400,000 8.100.000 3.780.000 2666
27 PP2300175856 - Dung dịch bảo quản bệnh phẩm 27,800,000 41.700.000 19.460.000 133
28 PP2300175857 - Khuôn đúc bệnh phẩm 8,750,000 13.125.000 6.125.000 4666
29 PP2300175858 - Giêm sa 2,700,000 4.050.000 1.890.000 1333
30 PP2300175859 - Dung dịch lỏng dùng trong nhuộm Papanicolaou 4,800,000 7.200.000 3.360.000 2
31 PP2300175860 - Dung dịch nhuộm Schiff 6,000,000 9.000.000 4.200.000 1333
32 PP2300175861 - Lưỡi dao cắt tiêu bản 10,810,000 16.215.000 7.567.000 266
33 PP2300175862 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm 58,500,000 87.750.000 40.950.000 400
34 PP2300175863 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương 19,500,000 29.250.000 13.650.000 133
35 PP2300175864 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm 62,400,000 93.600.000 43.680.000 426
36 PP2300175865 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương 19,500,000 29.250.000 13.650.000 133
37 PP2300175866 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên sốt xuất huyết 15,960,000 23.940.000 11.172.000 666
38 PP2300175867 - Test phát hiện kháng thể sốt xuất huyết 6,216,000 9.324.000 4.351.200 246
39 PP2300175868 - Môi trường nuôi cấy trực khuẩn 3,696,000 5.544.000 2.587.200 266
40 PP2300175869 - Môi trường tạo màu cho vi khuẩn gây bệnh 7,224,000 10.836.000 5.056.800 333
41 PP2300175870 - Môi trường đặt kháng sinh đồ 9,680,000 14.520.000 6.776.000 1066
42 PP2300175871 - Test phát hiện kháng nguyên cúm A, B 96,000,000 144.000.000 67.200.000 1600
43 PP2300175872 - Test phát hiện kháng thể HIV 97,500,000 146.250.000 68.250.000 4000
44 PP2300175873 - Test nhanh phát hiện vi khuẩn liên cầu A 520,000 780.000 364.000 133
45 PP2300175874 - Test nhanh phát hiện định tính kháng nguyên virus hợp bào hô hấp (RSV) 13,000,000 19.500.000 9.100.000 133
46 PP2300175875 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên viêm gan B 35,000,000 52.500.000 24.500.000 1333
47 PP2300175876 - Test phát hiện kháng thể HBeAg 648,950 973.425 454.265 66
48 PP2300175877 - Test nhanh phát hiện HAV trong huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần 1,520,000 2.280.000 1.064.000 66
49 PP2300175878 - Test phát hiện kháng thể HCV 26,000,000 39.000.000 18.200.000 2666
50 PP2300175879 - Test phát hiện kháng nguyên Rotavirus 8,690,000 13.035.000 6.083.000 266
51 PP2300175880 - Test phát hiện kháng nguyên Chlamydia 13,545,000 20.317.500 9.481.500 400
52 PP2300175881 - Test nhanh phát hiện kháng thể giang mai 18,900,000 28.350.000 13.230.000 666
53 PP2300175882 - Môi trường nuôi cấy vi khuẩn 17,640,000 26.460.000 12.348.000 1066
54 PP2300175883 - Test phát hiện IgM Toxoplasmosis 3,202,500 4.803.750 2.241.750 66
55 PP2300175884 - Test phát hiện IgG Toxoplasmosis 3,202,500 4.803.750 2.241.750 66
56 PP2300175885 - Dầu soi 3,630,000 5.445.000 2.541.000 2000
57 PP2300175886 - Chất nhuộm Ziehl-Neelsen 504,000 756.000 352.800 800
58 PP2300175887 - Bộ nhuộm Gram 1,324,000 1.986.000 926.800 2666
59 PP2300175888 - Môi trường canh thang thường 6,510,000 9.765.000 4.557.000 666
60 PP2300175889 - Môi trường nuôi cấy các vi sinh vật khó mọc 3,969,000 5.953.500 2.778.300 200
61 PP2300175890 - Khoanh giấy kháng sinh 14,000,000 21.000.000 9.800.000 10666
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300175830
Giá từng phần lô 3,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.544.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.587.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 266
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bên mời thầu
Hóa chất hấp thụ CO2
Mã phần lô PP2300175831
Giá từng phần lô 9,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.830.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.454.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bên mời thầu
Anti D (IgM+IgG)
Mã phần lô PP2300175832
Giá từng phần lô 9,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.355.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.699.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 800
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bên mời thầu
Hóa chất định nhóm máu AB
Mã phần lô PP2300175833
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bên mời thầu
Hóa chất định nhóm máu B
Mã phần lô PP2300175834
Giá từng phần lô 7,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 533
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bên mời thầu
Anti globulin
Mã phần lô PP2300175835
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bên mời thầu
Test nhanh 04 chất gây nghiện
Mã phần lô PP2300175836
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bên mời thầu
Dầu bôi trơn
Mã phần lô PP2300175837
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9333
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bên mời thầu
Vật liệu hàn răng
Mã phần lô PP2300175838
Giá từng phần lô 12,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.736.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 106
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bên mời thầu
Vật liệu hàn tạm
Mã phần lô PP2300175839
Giá từng phần lô 1,968,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.952.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.377.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bên mời thầu
Vật liệu gắn răng giả
Mã phần lô PP2300175840
Giá từng phần lô 4,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bên mời thầu
Vật liệu đắp răng thật
Mã phần lô PP2300175841
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bên mời thầu
Keo dán răng
Mã phần lô PP2300175842
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bên mời thầu
Dụng cụ đo chiều dài ống tủy
Mã phần lô PP2300175843
Giá từng phần lô 260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bên mời thầu
Vật liệu lấy dấu để đổ khuôn răng
Mã phần lô PP2300175844
Giá từng phần lô 880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bên mời thầu
Vật liệu đổ khuôn răng
Mã phần lô PP2300175845
Giá từng phần lô 260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bên mời thầu
Vật liệu soi mòn men răng và làm sạch bề mặt răng
Mã phần lô PP2300175846
Giá từng phần lô 745,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.118.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 521.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bên mời thầu
Dung dịch khử khuẩn nhanh, tiệt trùng dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2300175847
Giá từng phần lô 167,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 251.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.376.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 213
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bên mời thầu
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ có hoạt tính enzym
Mã phần lô PP2300175848
Giá từng phần lô 9,765,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.647.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.835.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bên mời thầu
Test thử Helicobacter Pyloris (HP) nhanh
Mã phần lô PP2300175849
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 533
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bên mời thầu
Cồn 90 độ
Mã phần lô PP2300175850
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bên mời thầu
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2300175851
Giá từng phần lô 15,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 266
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bên mời thầu
Keo dán lamen
Mã phần lô PP2300175852
Giá từng phần lô 6,650,126
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.975.189
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.655.089
Năng lực sản xuất hàng hóa 1101
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bên mời thầu
Parafin
Mã phần lô PP2300175853
Giá từng phần lô 13,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 46
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bên mời thầu
Xylen
Mã phần lô PP2300175854
Giá từng phần lô 18,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.992.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bên mời thầu
Chất nhuộm Hematoxylin
Mã phần lô PP2300175855
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2666
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bên mời thầu
Dung dịch bảo quản bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300175856
Giá từng phần lô 27,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bên mời thầu
Khuôn đúc bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300175857
Giá từng phần lô 8,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4666
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bên mời thầu
Giêm sa
Mã phần lô PP2300175858
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bên mời thầu
Dung dịch lỏng dùng trong nhuộm Papanicolaou
Mã phần lô PP2300175859
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bên mời thầu
Dung dịch nhuộm Schiff
Mã phần lô PP2300175860
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bên mời thầu
Lưỡi dao cắt tiêu bản
Mã phần lô PP2300175861
Giá từng phần lô 10,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.215.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.567.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 266
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bên mời thầu
Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2300175862
Giá từng phần lô 58,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bên mời thầu
Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương
Mã phần lô PP2300175863
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bên mời thầu
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2300175864
Giá từng phần lô 62,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 426
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bên mời thầu
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương
Mã phần lô PP2300175865
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bên mời thầu
Test nhanh phát hiện kháng nguyên sốt xuất huyết
Mã phần lô PP2300175866
Giá từng phần lô 15,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.172.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bên mời thầu
Test phát hiện kháng thể sốt xuất huyết
Mã phần lô PP2300175867
Giá từng phần lô 6,216,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.324.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.351.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 246
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bên mời thầu
Môi trường nuôi cấy trực khuẩn
Mã phần lô PP2300175868
Giá từng phần lô 3,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.544.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.587.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 266
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bên mời thầu
Môi trường tạo màu cho vi khuẩn gây bệnh
Mã phần lô PP2300175869
Giá từng phần lô 7,224,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.836.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.056.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bên mời thầu
Môi trường đặt kháng sinh đồ
Mã phần lô PP2300175870
Giá từng phần lô 9,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.776.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1066
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bên mời thầu
Test phát hiện kháng nguyên cúm A, B
Mã phần lô PP2300175871
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1600
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bên mời thầu
Test phát hiện kháng thể HIV
Mã phần lô PP2300175872
Giá từng phần lô 97,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bên mời thầu
Test nhanh phát hiện vi khuẩn liên cầu A
Mã phần lô PP2300175873
Giá từng phần lô 520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bên mời thầu
Test nhanh phát hiện định tính kháng nguyên virus hợp bào hô hấp (RSV)
Mã phần lô PP2300175874
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bên mời thầu
Test nhanh phát hiện kháng nguyên viêm gan B
Mã phần lô PP2300175875
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bên mời thầu
Test phát hiện kháng thể HBeAg
Mã phần lô PP2300175876
Giá từng phần lô 648,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 973.425
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 454.265
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bên mời thầu
Test nhanh phát hiện HAV trong huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần
Mã phần lô PP2300175877
Giá từng phần lô 1,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.064.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bên mời thầu
Test phát hiện kháng thể HCV
Mã phần lô PP2300175878
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2666
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bên mời thầu
Test phát hiện kháng nguyên Rotavirus
Mã phần lô PP2300175879
Giá từng phần lô 8,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.035.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.083.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 266
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bên mời thầu
Test phát hiện kháng nguyên Chlamydia
Mã phần lô PP2300175880
Giá từng phần lô 13,545,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.317.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.481.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bên mời thầu
Test nhanh phát hiện kháng thể giang mai
Mã phần lô PP2300175881
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bên mời thầu
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn
Mã phần lô PP2300175882
Giá từng phần lô 17,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.460.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.348.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1066
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bên mời thầu
Test phát hiện IgM Toxoplasmosis
Mã phần lô PP2300175883
Giá từng phần lô 3,202,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.803.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.241.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bên mời thầu
Test phát hiện IgG Toxoplasmosis
Mã phần lô PP2300175884
Giá từng phần lô 3,202,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.803.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.241.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bên mời thầu
Dầu soi
Mã phần lô PP2300175885
Giá từng phần lô 3,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.445.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.541.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bên mời thầu
Chất nhuộm Ziehl-Neelsen
Mã phần lô PP2300175886
Giá từng phần lô 504,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 756.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 800
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bên mời thầu
Bộ nhuộm Gram
Mã phần lô PP2300175887
Giá từng phần lô 1,324,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.986.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 926.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2666
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bên mời thầu
Môi trường canh thang thường
Mã phần lô PP2300175888
Giá từng phần lô 6,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.765.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.557.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bên mời thầu
Môi trường nuôi cấy các vi sinh vật khó mọc
Mã phần lô PP2300175889
Giá từng phần lô 3,969,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.953.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.778.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bên mời thầu
Khoanh giấy kháng sinh
Mã phần lô PP2300175890
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10666
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bên mời thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->