Gói thầu: MUA SẮM BỔ SUNG HÓA CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆM CỦA NĂM 2022 TẠI BỆNH VIỆN QUẬN PHÚ NHUẬN.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300046403-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN QUẬN PHÚ NHUẬN
Tên gói thầu MUA SẮM BỔ SUNG HÓA CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆM CỦA NĂM 2022 TẠI BỆNH VIỆN QUẬN PHÚ NHUẬN.
Số hiệu KHLCNT PL2300035823
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC, NGUỒN THU TỪ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH ( BAO GỒM CẢ NGUỒN THU DO CƠ QUAN BẢO HIỂM XÃ HỘI THANH TOÁN ) VÀ CÁC NGUỒN THU HỢP PHÁP KHÁC.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 6,429,007,669 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64.290.090 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300074389 - Hóa chất xét nghiệm APTT 130,439,400 186.342.000 91.307.580 140
2 PP2300074390 - Hóa chất xét nghiệm PT 28,230,510 40.329.300 19.761.357 220
3 PP2300074391 - Hóa chất rửa máy 22,140,000 31.628.571 15.498.000 15000
4 PP2300074392 - Hóa chất rửa kim 95,446,080 136.351.543 66.812.256 1440
5 PP2300074393 - Hóa chất chuẩn máy 32,908,992 47.012.846 23.036.294,4 64
6 PP2300074394 - Cóng bi đo 32,749,640 46.785.200 22.924.748 1026.67
7 PP2300074395 - Bộ hóa chất phân tích HbA1c 84,000,000 120.000.000 58.800.000 2500
8 PP2300074396 - Bộ hóa chất phân tích HbA1c 54,000,000 77.142.857 37.800.000 2400
9 PP2300074397 - Bộ hóa chất phân tích HbA1c 25,498,800 36.426.857 17.849.160 1200
10 PP2300074398 - Bộ hóa chất phân tích HbA1c 33,998,400 48.569.143 23.798.880 1600
11 PP2300074399 - Control HbA1c (2 Level) 5,500,000 7.857.143 3.850.000 0.67
12 PP2300074400 - Hóa chất đếm tế bào máu 684,752,250 978.217.500 479.326.575 85583.33
13 PP2300074401 - Hóa chất phân tích thành phần bạch cầu 1,482,763,600 2.118.233.714 1.037.934.520 120933.33
14 PP2300074402 - Hóa chất pha loãng, tráng rửa đường ống 432,540,000 617.914.286 302.778.000 540000
15 PP2300074403 - Hóa chất rửa hệ thống máy 388,249,200 554.641.714 271.774.440 49680
16 PP2300074404 - Hóa chất tráng rửa buồng đo peroxidase 256,825,800 366.894.000 179.778.060 119900
17 PP2300074405 - Hóa chất kiểm chuẩn máy huyết học mức thấp 50,256,000 71.794.286 35.179.200 48
18 PP2300074406 - Hóa chất kiểm chuẩn máy huyết học mức bình thường 50,256,000 71.794.286 35.179.200 48
19 PP2300074407 - Hóa chất kiểm chuẩn máy huyết học mức cao 50,256,000 71.794.286 35.179.200 48
20 PP2300074408 - Hóa chất kiểm chuẩn máy huyết học có hồng cầu lưới mức thấp 33,920,000 48.457.143 23.744.000 21.33
21 PP2300074409 - Hóa chất kiểm chuẩn máy huyết học có hồng cầu lưới mức bình thường 33,920,000 48.457.143 23.744.000 21.33
22 PP2300074410 - Hóa chất kiểm chuẩn máy huyết học có hồng cầu lưới mức cao 33,920,000 48.457.143 23.744.000 21.33
23 PP2300074411 - Hoá chất đo hồng cầu lưới 64,165,000 91.664.286 44.915.500 1366.67
24 PP2300074412 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Free T4 15,195,600 21.708.000 10.636.920 200
25 PP2300074413 - Chất chuẩn của Hóa chất dùng cho xét nghiệm Free T4 15,817,725 22.596.750 11.072.407,5 25
26 PP2300074414 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm TSH 50,652,000 72.360.000 35.456.400 666.67
27 PP2300074415 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm HCV Ab 132,841,800 189.774.000 92.989.260 433.33
28 PP2300074416 - Chất chuẩn của Hóa chất dùng cho xét nghiệm HCV Ab 12,448,800 17.784.000 8.714.160 2
29 PP2300074417 - Chất kiểm tra Hóa chất dùng cho xét nghiệm HCV Ab 48,820,464 69.743.520 34.174.324,8 37.33
30 PP2300074418 - Hóa chất nội kiểm miễn dịch cao cấp 3 mức 61,372,080 87.674.400 42.960.456 120
31 PP2300074419 - Chất kiểm tra xét nghiệm HBs Ab 60,757,452 86.796.360 42.530.216,4 42
32 PP2300074420 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Rubella IgM 59,245,200 84.636.000 41.471.640 200
33 PP2300074421 - Chất chuẩn của Hóa chất dùng cho xét nghiệm Rubella IgM 74,433,156 106.333.080 52.103.209,2 9.33
34 PP2300074422 - Chất kiểm tra của Hóa chất dùng cho xét nghiệm Rubella IgM 79,748,235 113.926.050 55.823.764,5 35
35 PP2300074423 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Rubella IgG 34,750,800 49.644.000 24.325.560 200
36 PP2300074424 - Chất chuẩn của Hóa chất dùng cho xét nghiệm Rubella IgG 28,958,580 41.369.400 20.271.006 10
37 PP2300074425 - Chất kiểm tra của Hóa chất dùng cho xét nghiệm Rubella IgG 28,358,400 40.512.000 19.850.880 20
38 PP2300074426 - Cơ chất phát quang 114,954,840 164.221.200 80.468.388 1906.67
39 PP2300074427 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm HBs Ag 63,567,000 90.810.000 44.496.900 500
40 PP2300074428 - Hóa chất kiểm tra của Hóa chất dùng cho xét nghiệm HBs Ag 44,311,680 63.302.400 31.018.176 56
41 PP2300074429 - Chất chuẩn của Hóa chất dùng cho xét nghiệm HBs Ag 16,707,222 23.867.460 11.695.055,4 1
42 PP2300074430 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm βhCG toàn phần 13,293,000 18.990.000 9.305.100 100
43 PP2300074431 - Chất chuẩn của Hóa chất dùng cho xét nghiệm βhCG toàn phần 6,327,216 9.038.880 4.429.051,2 16
44 PP2300074432 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm PSA tự do 35,095,200 50.136.000 24.566.640 133.33
45 PP2300074433 - Chất chuẩn của Hóa chất dùng cho xét nghiệm PSA tự do 15,191,400 21.702.000 10.633.980 1.33
46 PP2300074434 - Dung dịch rửa dung cho các xét nghiệm miễn dịch 34,070,400 48.672.000 23.849.280 33800
47 PP2300074435 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin trong huyết thanh và huyết tương 1,902,516 2.717.880 1.331.761,2 38.67
48 PP2300074436 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin trực tiếp 38,388,000 54.840.000 26.871.600 266.67
49 PP2300074437 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin toàn phần 20,099,520 28.713.600 14.069.664 320
50 PP2300074438 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 15,582,000 22.260.000 10.907.400 46.67
51 PP2300074439 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol 5,269,950 7.528.500 3.688.965 11.67
52 PP2300074440 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 39,173,652 55.962.360 27.421.556,4 12
53 PP2300074441 - Dung dịch rửa 4,233,600 6.048.000 2.963.520 1050
54 PP2300074442 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Calci toàn phần 69,450,360 99.214.800 48.615.252 386.67
55 PP2300074443 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Sắt 5,181,120 7.401.600 3.626.784 80
56 PP2300074444 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein toàn phần 4,249,728 6.071.040 2.974.809,6 128
57 PP2300074445 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL 16,424,100 23.463.000 11.496.870 6
58 PP2300074446 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch 99,823,500 142.605.000 69.876.450 20
59 PP2300074447 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch 99,823,500 142.605.000 69.876.450 20
60 PP2300074448 - Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục 99,823,500 142.605.000 69.876.450 20
61 PP2300074449 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm cồn trong máu 3,742,200 5.346.000 2.619.540 20
62 PP2300074450 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm cồn trong máu 8,599,500 12.285.000 6.019.650 30
63 PP2300074451 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm cồn trong máu 8,599,500 12.285.000 6.019.650 30
64 PP2300074452 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm CRP 136,308,480 194.726.400 95.415.936 293.33
65 PP2300074453 - Chất chuẩn điện giải mức giữa 68,040,000 97.200.000 47.628.000 24000
66 PP2300074454 - Dung dịch đệm điện giải 52,920,000 75.600.000 37.044.000 24000
67 PP2300074455 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa 36,750,000 52.500.000 25.725.000 16666.67
68 PP2300074456 - Ống lấy mẫu 15,960,000 22.800.000 11.172.000 3333.33
69 PP2300074457 - Test thử Dengue NS1 242,550,000 346.500.000 169.785.000 1750
70 PP2300074458 - Ống nghiệm eppendort 1.5ml 246,000 351.429 172.200 333.33
71 PP2300074459 - Ống nghiệm có nắp PS không tiệt trùng 1,248,000 1.782.857 873.600 1000
72 PP2300074460 - Ống nghiệm Sodium Citrate 3,8% 655,200 936.000 458.640 266.67
73 PP2300074461 - Ống nghiệm Chimigly 2 ml 1,610,000 2.300.000 1.127.000 583.33
74 PP2300074462 - Ống nghiệm Edta nắp cao su 63,525,000 90.750.000 44.467.500 17500
75 PP2300074463 - Ống nghiệm Heparin lithium 85,176,000 121.680.000 59.623.200 33600
76 PP2300074464 - Ống nghiệm Serum 4,398,981 6.284.259 3.079.286,7 1711
77 PP2300074465 - Dung dịch rửa, khử trùng quả lọc 25,599,840 36.571.200 17.919.888 26.67
Hóa chất xét nghiệm APTT
Mã phần lô PP2300074389
Giá từng phần lô 130,439,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.342.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.307.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 140
Thời gian thực hiện HĐ 01-180 ngày
Hóa chất xét nghiệm PT
Mã phần lô PP2300074390
Giá từng phần lô 28,230,510
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.329.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.761.357
Năng lực sản xuất hàng hóa 220
Thời gian thực hiện HĐ 01-180 ngày
Hóa chất rửa máy
Mã phần lô PP2300074391
Giá từng phần lô 22,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.628.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.498.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15000
Thời gian thực hiện HĐ 01-180 ngày
Hóa chất rửa kim
Mã phần lô PP2300074392
Giá từng phần lô 95,446,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.351.543
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.812.256
Năng lực sản xuất hàng hóa 1440
Thời gian thực hiện HĐ 01-180 ngày
Hóa chất chuẩn máy
Mã phần lô PP2300074393
Giá từng phần lô 32,908,992
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.012.846
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.036.294,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 64
Thời gian thực hiện HĐ 01-180 ngày
Cóng bi đo
Mã phần lô PP2300074394
Giá từng phần lô 32,749,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.785.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.924.748
Năng lực sản xuất hàng hóa 1026.67
Thời gian thực hiện HĐ 01-180 ngày
Bộ hóa chất phân tích HbA1c
Mã phần lô PP2300074395
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ 01-180 ngày
Bộ hóa chất phân tích HbA1c
Mã phần lô PP2300074396
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2400
Thời gian thực hiện HĐ 01-180 ngày
Bộ hóa chất phân tích HbA1c
Mã phần lô PP2300074397
Giá từng phần lô 25,498,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.426.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.849.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 1200
Thời gian thực hiện HĐ 01-180 ngày
Bộ hóa chất phân tích HbA1c
Mã phần lô PP2300074398
Giá từng phần lô 33,998,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.569.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.798.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 1600
Thời gian thực hiện HĐ 01-180 ngày
Control HbA1c (2 Level)
Mã phần lô PP2300074399
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ 01-180 ngày
Hóa chất đếm tế bào máu
Mã phần lô PP2300074400
Giá từng phần lô 684,752,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 978.217.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 479.326.575
Năng lực sản xuất hàng hóa 85583.33
Thời gian thực hiện HĐ 01-180 ngày
Hóa chất phân tích thành phần bạch cầu
Mã phần lô PP2300074401
Giá từng phần lô 1,482,763,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.118.233.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.037.934.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 120933.33
Thời gian thực hiện HĐ 01-180 ngày
Hóa chất pha loãng, tráng rửa đường ống
Mã phần lô PP2300074402
Giá từng phần lô 432,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 617.914.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.778.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 540000
Thời gian thực hiện HĐ 01-180 ngày
Hóa chất rửa hệ thống máy
Mã phần lô PP2300074403
Giá từng phần lô 388,249,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 554.641.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 271.774.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 49680
Thời gian thực hiện HĐ 01-180 ngày
Hóa chất tráng rửa buồng đo peroxidase
Mã phần lô PP2300074404
Giá từng phần lô 256,825,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 366.894.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.778.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 119900
Thời gian thực hiện HĐ 01-180 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn máy huyết học mức thấp
Mã phần lô PP2300074405
Giá từng phần lô 50,256,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.794.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.179.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 48
Thời gian thực hiện HĐ 01-180 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn máy huyết học mức bình thường
Mã phần lô PP2300074406
Giá từng phần lô 50,256,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.794.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.179.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 48
Thời gian thực hiện HĐ 01-180 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn máy huyết học mức cao
Mã phần lô PP2300074407
Giá từng phần lô 50,256,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.794.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.179.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 48
Thời gian thực hiện HĐ 01-180 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn máy huyết học có hồng cầu lưới mức thấp
Mã phần lô PP2300074408
Giá từng phần lô 33,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.457.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.744.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21.33
Thời gian thực hiện HĐ 01-180 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn máy huyết học có hồng cầu lưới mức bình thường
Mã phần lô PP2300074409
Giá từng phần lô 33,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.457.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.744.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21.33
Thời gian thực hiện HĐ 01-180 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn máy huyết học có hồng cầu lưới mức cao
Mã phần lô PP2300074410
Giá từng phần lô 33,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.457.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.744.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21.33
Thời gian thực hiện HĐ 01-180 ngày
Hoá chất đo hồng cầu lưới
Mã phần lô PP2300074411
Giá từng phần lô 64,165,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.664.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.915.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1366.67
Thời gian thực hiện HĐ 01-180 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Free T4
Mã phần lô PP2300074412
Giá từng phần lô 15,195,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.708.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.636.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 01-180 ngày
Chất chuẩn của Hóa chất dùng cho xét nghiệm Free T4
Mã phần lô PP2300074413
Giá từng phần lô 15,817,725
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.596.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.072.407,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 01-180 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm TSH
Mã phần lô PP2300074414
Giá từng phần lô 50,652,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.456.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 666.67
Thời gian thực hiện HĐ 01-180 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm HCV Ab
Mã phần lô PP2300074415
Giá từng phần lô 132,841,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.774.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.989.260
Năng lực sản xuất hàng hóa 433.33
Thời gian thực hiện HĐ 01-180 ngày
Chất chuẩn của Hóa chất dùng cho xét nghiệm HCV Ab
Mã phần lô PP2300074416
Giá từng phần lô 12,448,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.784.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.714.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 01-180 ngày
Chất kiểm tra Hóa chất dùng cho xét nghiệm HCV Ab
Mã phần lô PP2300074417
Giá từng phần lô 48,820,464
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.743.520
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.174.324,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 37.33
Thời gian thực hiện HĐ 01-180 ngày
Hóa chất nội kiểm miễn dịch cao cấp 3 mức
Mã phần lô PP2300074418
Giá từng phần lô 61,372,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.674.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.960.456
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Thời gian thực hiện HĐ 01-180 ngày
Chất kiểm tra xét nghiệm HBs Ab
Mã phần lô PP2300074419
Giá từng phần lô 60,757,452
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.796.360
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.530.216,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 01-180 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Rubella IgM
Mã phần lô PP2300074420
Giá từng phần lô 59,245,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.636.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.471.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 01-180 ngày
Chất chuẩn của Hóa chất dùng cho xét nghiệm Rubella IgM
Mã phần lô PP2300074421
Giá từng phần lô 74,433,156
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.333.080
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.103.209,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.33
Thời gian thực hiện HĐ 01-180 ngày
Chất kiểm tra của Hóa chất dùng cho xét nghiệm Rubella IgM
Mã phần lô PP2300074422
Giá từng phần lô 79,748,235
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.926.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.823.764,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Thời gian thực hiện HĐ 01-180 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Rubella IgG
Mã phần lô PP2300074423
Giá từng phần lô 34,750,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.644.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.325.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 01-180 ngày
Chất chuẩn của Hóa chất dùng cho xét nghiệm Rubella IgG
Mã phần lô PP2300074424
Giá từng phần lô 28,958,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.369.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.271.006
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 01-180 ngày
Chất kiểm tra của Hóa chất dùng cho xét nghiệm Rubella IgG
Mã phần lô PP2300074425
Giá từng phần lô 28,358,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.512.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.850.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 01-180 ngày
Cơ chất phát quang
Mã phần lô PP2300074426
Giá từng phần lô 114,954,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.221.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.468.388
Năng lực sản xuất hàng hóa 1906.67
Thời gian thực hiện HĐ 01-180 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm HBs Ag
Mã phần lô PP2300074427
Giá từng phần lô 63,567,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.810.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.496.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 01-180 ngày
Hóa chất kiểm tra của Hóa chất dùng cho xét nghiệm HBs Ag
Mã phần lô PP2300074428
Giá từng phần lô 44,311,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.302.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.018.176
Năng lực sản xuất hàng hóa 56
Thời gian thực hiện HĐ 01-180 ngày
Chất chuẩn của Hóa chất dùng cho xét nghiệm HBs Ag
Mã phần lô PP2300074429
Giá từng phần lô 16,707,222
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.867.460
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.695.055,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 01-180 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm βhCG toàn phần
Mã phần lô PP2300074430
Giá từng phần lô 13,293,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.990.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.305.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 01-180 ngày
Chất chuẩn của Hóa chất dùng cho xét nghiệm βhCG toàn phần
Mã phần lô PP2300074431
Giá từng phần lô 6,327,216
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.038.880
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.429.051,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 01-180 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm PSA tự do
Mã phần lô PP2300074432
Giá từng phần lô 35,095,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.136.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.566.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 133.33
Thời gian thực hiện HĐ 01-180 ngày
Chất chuẩn của Hóa chất dùng cho xét nghiệm PSA tự do
Mã phần lô PP2300074433
Giá từng phần lô 15,191,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.702.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.633.980
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.33
Thời gian thực hiện HĐ 01-180 ngày
Dung dịch rửa dung cho các xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300074434
Giá từng phần lô 34,070,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.672.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.849.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 33800
Thời gian thực hiện HĐ 01-180 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin trong huyết thanh và huyết tương
Mã phần lô PP2300074435
Giá từng phần lô 1,902,516
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.717.880
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.331.761,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 38.67
Thời gian thực hiện HĐ 01-180 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin trực tiếp
Mã phần lô PP2300074436
Giá từng phần lô 38,388,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.871.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 266.67
Thời gian thực hiện HĐ 01-180 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin toàn phần
Mã phần lô PP2300074437
Giá từng phần lô 20,099,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.713.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.069.664
Năng lực sản xuất hàng hóa 320
Thời gian thực hiện HĐ 01-180 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2300074438
Giá từng phần lô 15,582,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.907.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 46.67
Thời gian thực hiện HĐ 01-180 ngày
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2300074439
Giá từng phần lô 5,269,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.528.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.688.965
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.67
Thời gian thực hiện HĐ 01-180 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1
Mã phần lô PP2300074440
Giá từng phần lô 39,173,652
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.962.360
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.421.556,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 01-180 ngày
Dung dịch rửa
Mã phần lô PP2300074441
Giá từng phần lô 4,233,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.048.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.963.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 1050
Thời gian thực hiện HĐ 01-180 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Calci toàn phần
Mã phần lô PP2300074442
Giá từng phần lô 69,450,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.214.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.615.252
Năng lực sản xuất hàng hóa 386.67
Thời gian thực hiện HĐ 01-180 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Sắt
Mã phần lô PP2300074443
Giá từng phần lô 5,181,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.401.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.626.784
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ 01-180 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein toàn phần
Mã phần lô PP2300074444
Giá từng phần lô 4,249,728
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.071.040
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.974.809,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 128
Thời gian thực hiện HĐ 01-180 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL
Mã phần lô PP2300074445
Giá từng phần lô 16,424,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.463.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.496.870
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 01-180 ngày
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
Mã phần lô PP2300074446
Giá từng phần lô 99,823,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.605.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.876.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 01-180 ngày
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
Mã phần lô PP2300074447
Giá từng phần lô 99,823,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.605.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.876.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 01-180 ngày
Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục
Mã phần lô PP2300074448
Giá từng phần lô 99,823,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.605.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.876.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 01-180 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm cồn trong máu
Mã phần lô PP2300074449
Giá từng phần lô 3,742,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.346.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.619.540
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 01-180 ngày
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm cồn trong máu
Mã phần lô PP2300074450
Giá từng phần lô 8,599,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.285.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.019.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 01-180 ngày
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm cồn trong máu
Mã phần lô PP2300074451
Giá từng phần lô 8,599,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.285.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.019.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 01-180 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm CRP
Mã phần lô PP2300074452
Giá từng phần lô 136,308,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.726.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.415.936
Năng lực sản xuất hàng hóa 293.33
Thời gian thực hiện HĐ 01-180 ngày
Chất chuẩn điện giải mức giữa
Mã phần lô PP2300074453
Giá từng phần lô 68,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.628.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24000
Thời gian thực hiện HĐ 01-180 ngày
Dung dịch đệm điện giải
Mã phần lô PP2300074454
Giá từng phần lô 52,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.044.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24000
Thời gian thực hiện HĐ 01-180 ngày
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300074455
Giá từng phần lô 36,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16666.67
Thời gian thực hiện HĐ 01-180 ngày
Ống lấy mẫu
Mã phần lô PP2300074456
Giá từng phần lô 15,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.172.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333.33
Thời gian thực hiện HĐ 01-180 ngày
Test thử Dengue NS1
Mã phần lô PP2300074457
Giá từng phần lô 242,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 346.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1750
Thời gian thực hiện HĐ 01-180 ngày
Ống nghiệm eppendort 1.5ml
Mã phần lô PP2300074458
Giá từng phần lô 246,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 351.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.33
Thời gian thực hiện HĐ 01-180 ngày
Ống nghiệm có nắp PS không tiệt trùng
Mã phần lô PP2300074459
Giá từng phần lô 1,248,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.782.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 873.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 01-180 ngày
Ống nghiệm Sodium Citrate 3,8%
Mã phần lô PP2300074460
Giá từng phần lô 655,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 936.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 458.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 266.67
Thời gian thực hiện HĐ 01-180 ngày
Ống nghiệm Chimigly 2 ml
Mã phần lô PP2300074461
Giá từng phần lô 1,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.127.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 583.33
Thời gian thực hiện HĐ 01-180 ngày
Ống nghiệm Edta nắp cao su
Mã phần lô PP2300074462
Giá từng phần lô 63,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.467.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 17500
Thời gian thực hiện HĐ 01-180 ngày
Ống nghiệm Heparin lithium
Mã phần lô PP2300074463
Giá từng phần lô 85,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.623.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 33600
Thời gian thực hiện HĐ 01-180 ngày
Ống nghiệm Serum
Mã phần lô PP2300074464
Giá từng phần lô 4,398,981
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.284.259
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.079.286,7
Năng lực sản xuất hàng hóa 1711
Thời gian thực hiện HĐ 01-180 ngày
Dung dịch rửa, khử trùng quả lọc
Mã phần lô PP2300074465
Giá từng phần lô 25,599,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.571.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.919.888
Năng lực sản xuất hàng hóa 26.67
Thời gian thực hiện HĐ 01-180 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->