Gói thầu: Mua sắm bổ sung hóa chất, vật tư xét nghiệm, vật tư y tế, vật tư tiêu hao năm 2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500086672-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN QUẬN PHÚ NHUẬN
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN QUẬN PHÚ NHUẬN
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm bổ sung hóa chất, vật tư xét nghiệm, vật tư y tế, vật tư tiêu hao năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500044662
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 1,936,812,350 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500122288 - Hóa chất ngoại kiểm chương trình khí máu 14,696,000 20.994.286 7.348.000 1 220,440
2 PP2500122289 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu (tương thích với máy sinh hóa tự động Model: AU680) 36,378,720 51.969.600 18.189.360 18 545,680
3 PP2500122290 - Test nhanh chẩn đoán giang mai 32,602,500 46.575.000 16.301.250 185 489,037
4 PP2500122291 - Test nhanh chẩn đoán H.Pylori máu 7,043,400 10.062.000 3.521.700 25 105,651
5 PP2500122292 - Test nhanh chẩn đoán HIV 84,010,500 120.015.000 42.005.250 432 1,260,157
6 PP2500122293 - Panel thử xét nghiệm định tính phát hiện 5 chất gây nghiện trong nước tiểu (AMP; Marijuana/THC; MOP; COD; HER) 330,750,000 472.500.000 165.375.000 864 4,961,250
7 PP2500122294 - Test nhanh Xét nghiệm Morphin 22,890,000 32.700.000 11.445.000 247 343,350
8 PP2500122295 - Áo phẫu thuật các cỡ 7,266,000 10.380.000 3.633.000 25 108,990
9 PP2500122296 - Bộ khăn tổng quát 6,972,000 9.960.000 3.486.000 4 104,580
10 PP2500122297 - Bộ khăn phẫu thuật chi trên 6,972,000 9.960.000 3.486.000 4 104,580
11 PP2500122298 - Bộ khăn phẫu thuật chi dưới 8,489,250 12.127.500 4.244.625 4 127,338
12 PP2500122299 - Bộ khăn tiểu phẫu cắt trĩ kèm áo phẫu thuật 7,030,800 10.044.000 3.515.400 3 105,462
13 PP2500122300 - Bộ tiêm chích dùng trong chạy thận nhân tạo (Bộ tiêm chích FAV) 132,300,000 189.000.000 66.150.000 1727 1,984,500
14 PP2500122301 - Bông băng mắt 5,628,000 8.040.000 2.814.000 864 84,420
15 PP2500122302 - Chỉ khâu tự tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin số 0, kim tròn 2,215,512 3.165.018 1.107.756 3 33,232
16 PP2500122303 - Chỉ khâu tự tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin số 2/0, kim tròn 5,670,000 8.100.000 2.835.000 9 85,050
17 PP2500122304 - Chỉ khâu tự tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin số 3/0, kim tròn 6,937,224 9.910.320 3.468.612 13 104,058
18 PP2500122305 - Chỉ khâu tự tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin số 4/0, kim tròn 6,629,744 9.471.063 3.314.872 11 99,446
19 PP2500122306 - Chỉ khâu tự tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin số 5/0, kim tròn 3,899,700 5.571.000 1.949.850 5 58,495
20 PP2500122307 - Chỉ không tan tổng hợp Polypropylene số 2/0 1,134,000 1.620.000 567.000 3 17,010
21 PP2500122308 - Chỉ không tan tổng hợp Polypropylene số 3/0 1,323,000 1.890.000 661.500 3 19,845
22 PP2500122309 - Đai/ Nẹp iselin 1,029,000 1.470.000 514.500 9 15,435
23 PP2500122310 - Dung dịch đa enzyme tẩy rửa dụng cụ 9,660,000 13.800.000 4.830.000 5 144,900
24 PP2500122311 - Giấy in dùng cho máy theo dõi sản khoa. 5,565,000 7.950.000 2.782.500 7 83,475
25 PP2500122312 - Kim lọc thận nhân tạo; cỡ G16, G17 114,660,000 163.800.000 57.330.000 3453 1,719,900
26 PP2500122313 - Ống nghiệm + Que lấy mẫu bệnh phẩm 8,000,000 11.428.572 4.000.000 247 120,000
27 PP2500122314 - Chất nhầy, dung dịch hỗ trợ dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo Phaco các loại 56,700,000 81.000.000 28.350.000 31 850,500
28 PP2500122315 - Đầu cone vàng các loại các cỡ 1,050,000 1.500.000 525.000 1233 15,750
29 PP2500122316 - Đầu cone xanh có khía 630,000 900.000 315.000 617 9,450
30 PP2500122317 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu cự kèm dụng cụ đặt nhân 510,000,000 728.571.429 255.000.000 21 7,650,000
31 PP2500122318 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu kéo dài tiêu cự lắp sẵn 367,500,000 525.000.000 183.750.000 9 5,512,500
32 PP2500122319 - Đầu bọc silicon sleeve 19G 14,400,000 20.571.429 7.200.000 2 216,000
33 PP2500122320 - Vòng tránh thai 3,570,000 5.100.000 1.785.000 25 53,550
34 PP2500122321 - Calcium Hydroxide 2,100,000 3.000.000 1.050.000 1 31,500
35 PP2500122322 - Cây cạo vôi dùng trong nha khoa 6,050,000 8.642.858 3.025.000 1 90,750
36 PP2500122323 - Chất lấy dấu Alginate 2,200,000 3.142.858 1.100.000 2 33,000
37 PP2500122324 - Chỉ co nướu 2,800,000 4.000.000 1.400.000 1 42,000
38 PP2500122325 - Chỉ nha khoa 1,200,000 1.714.286 600.000 2 18,000
39 PP2500122326 - Chốt (tái tạo cùi răng) 625,000 892.858 312.500 31 9,375
40 PP2500122327 - Compositđặc 10,500,000 15.000.000 5.250.000 4 157,500
41 PP2500122328 - Cone chính các số, các cỡ 4,000,000 5.714.286 2.000.000 5 60,000
42 PP2500122329 - Cone phụ các số, các loại 3,900,000 5.571.429 1.950.000 4 58,500
43 PP2500122330 - Cone giấy các số, các kích thước 3,000,000 4.285.715 1.500.000 4 45,000
44 PP2500122331 - Đai nhựa cellulose 110,000 157.143 55.000 1 1,650
45 PP2500122332 - Dầu máy tay khoan 3,180,000 4.542.858 1.590.000 1 47,700
46 PP2500122333 - Gel cầm máu nướu 2,350,000 3.357.143 1.175.000 2 35,250
47 PP2500122334 - Gòn cuộn 390,000 557.143 195.000 1 5,850
48 PP2500122335 - Oxyd kẽm 180,000 257.143 90.000 1 2,700
49 PP2500122336 - Phim x-quang dùng trong nha khoa kích cỡ 3x4 cm 50,000,000 71.428.572 25.000.000 1233 750,000
50 PP2500122337 - Vật liệu tẩy trắng răng tại chỗ 3,500,000 5.000.000 1.750.000 2 52,500
51 PP2500122338 - Sáp lá 225,000 321.429 112.500 1 3,375
52 PP2500122339 - Thạch cao đổ mẫu dùng trong nha khoa 5,400,000 7.714.286 2.700.000 3 81,000
53 PP2500122340 - Vật liệu trám tạm 2,600,000 3.714.286 1.300.000 2 39,000
54 PP2500122341 - Vật liệu trám bít ống tủy trực tiếp (MTA – Mineral Trioxide Aggregate hoặc tương đương) 8,900,000 12.714.286 4.450.000 2 133,500
Hóa chất ngoại kiểm chương trình khí máu
Mã phần lô PP2500122288
Giá từng phần lô 14,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.994.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.348.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,440
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu (tương thích với máy sinh hóa tự động Model: AU680)
Mã phần lô PP2500122289
Giá từng phần lô 36,378,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.969.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.189.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 545,680
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Test nhanh chẩn đoán giang mai
Mã phần lô PP2500122290
Giá từng phần lô 32,602,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.301.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 489,037
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Test nhanh chẩn đoán H.Pylori máu
Mã phần lô PP2500122291
Giá từng phần lô 7,043,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.062.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.521.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,651
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Test nhanh chẩn đoán HIV
Mã phần lô PP2500122292
Giá từng phần lô 84,010,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.015.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.005.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 432
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,157
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Panel thử xét nghiệm định tính phát hiện 5 chất gây nghiện trong nước tiểu (AMP; Marijuana/THC; MOP; COD; HER)
Mã phần lô PP2500122293
Giá từng phần lô 330,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 864
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,961,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Test nhanh Xét nghiệm Morphin
Mã phần lô PP2500122294
Giá từng phần lô 22,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.445.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 343,350
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Áo phẫu thuật các cỡ
Mã phần lô PP2500122295
Giá từng phần lô 7,266,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.380.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.633.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,990
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Bộ khăn tổng quát
Mã phần lô PP2500122296
Giá từng phần lô 6,972,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.486.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,580
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Bộ khăn phẫu thuật chi trên
Mã phần lô PP2500122297
Giá từng phần lô 6,972,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.486.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,580
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Bộ khăn phẫu thuật chi dưới
Mã phần lô PP2500122298
Giá từng phần lô 8,489,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.127.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.244.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,338
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Bộ khăn tiểu phẫu cắt trĩ kèm áo phẫu thuật
Mã phần lô PP2500122299
Giá từng phần lô 7,030,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.044.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.515.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,462
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Bộ tiêm chích dùng trong chạy thận nhân tạo (Bộ tiêm chích FAV)
Mã phần lô PP2500122300
Giá từng phần lô 132,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1727
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,984,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Bông băng mắt
Mã phần lô PP2500122301
Giá từng phần lô 5,628,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.814.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 864
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,420
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Chỉ khâu tự tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin số 0, kim tròn
Mã phần lô PP2500122302
Giá từng phần lô 2,215,512
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.165.018
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.107.756
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,232
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Chỉ khâu tự tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin số 2/0, kim tròn
Mã phần lô PP2500122303
Giá từng phần lô 5,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,050
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Chỉ khâu tự tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin số 3/0, kim tròn
Mã phần lô PP2500122304
Giá từng phần lô 6,937,224
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.910.320
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.468.612
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,058
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Chỉ khâu tự tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin số 4/0, kim tròn
Mã phần lô PP2500122305
Giá từng phần lô 6,629,744
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.471.063
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.314.872
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,446
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Chỉ khâu tự tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin số 5/0, kim tròn
Mã phần lô PP2500122306
Giá từng phần lô 3,899,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.571.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.949.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,495
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Chỉ không tan tổng hợp Polypropylene số 2/0
Mã phần lô PP2500122307
Giá từng phần lô 1,134,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,010
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Chỉ không tan tổng hợp Polypropylene số 3/0
Mã phần lô PP2500122308
Giá từng phần lô 1,323,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,845
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Đai/ Nẹp iselin
Mã phần lô PP2500122309
Giá từng phần lô 1,029,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.470.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 514.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,435
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Dung dịch đa enzyme tẩy rửa dụng cụ
Mã phần lô PP2500122310
Giá từng phần lô 9,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Giấy in dùng cho máy theo dõi sản khoa.
Mã phần lô PP2500122311
Giá từng phần lô 5,565,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.782.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 83,475
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Kim lọc thận nhân tạo; cỡ G16, G17
Mã phần lô PP2500122312
Giá từng phần lô 114,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3453
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,719,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Ống nghiệm + Que lấy mẫu bệnh phẩm
Mã phần lô PP2500122313
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Chất nhầy, dung dịch hỗ trợ dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo Phaco các loại
Mã phần lô PP2500122314
Giá từng phần lô 56,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 850,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Đầu cone vàng các loại các cỡ
Mã phần lô PP2500122315
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Đầu cone xanh có khía
Mã phần lô PP2500122316
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 617
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,450
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu cự kèm dụng cụ đặt nhân
Mã phần lô PP2500122317
Giá từng phần lô 510,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 728.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,650,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu kéo dài tiêu cự lắp sẵn
Mã phần lô PP2500122318
Giá từng phần lô 367,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,512,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Đầu bọc silicon sleeve 19G
Mã phần lô PP2500122319
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Vòng tránh thai
Mã phần lô PP2500122320
Giá từng phần lô 3,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,550
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Calcium Hydroxide
Mã phần lô PP2500122321
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Cây cạo vôi dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2500122322
Giá từng phần lô 6,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.642.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Chất lấy dấu Alginate
Mã phần lô PP2500122323
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Chỉ co nướu
Mã phần lô PP2500122324
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Chỉ nha khoa
Mã phần lô PP2500122325
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Chốt (tái tạo cùi răng)
Mã phần lô PP2500122326
Giá từng phần lô 625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 892.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,375
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Compositđặc
Mã phần lô PP2500122327
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Cone chính các số, các cỡ
Mã phần lô PP2500122328
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Cone phụ các số, các loại
Mã phần lô PP2500122329
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Cone giấy các số, các kích thước
Mã phần lô PP2500122330
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Đai nhựa cellulose
Mã phần lô PP2500122331
Giá từng phần lô 110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Dầu máy tay khoan
Mã phần lô PP2500122332
Giá từng phần lô 3,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.542.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Gel cầm máu nướu
Mã phần lô PP2500122333
Giá từng phần lô 2,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Gòn cuộn
Mã phần lô PP2500122334
Giá từng phần lô 390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 557.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,850
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Oxyd kẽm
Mã phần lô PP2500122335
Giá từng phần lô 180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Phim x-quang dùng trong nha khoa kích cỡ 3x4 cm
Mã phần lô PP2500122336
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233
Bảo đảm dự thầu (VND) 750,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Vật liệu tẩy trắng răng tại chỗ
Mã phần lô PP2500122337
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Sáp lá
Mã phần lô PP2500122338
Giá từng phần lô 225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,375
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Thạch cao đổ mẫu dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2500122339
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Vật liệu trám tạm
Mã phần lô PP2500122340
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Vật liệu trám bít ống tủy trực tiếp (MTA – Mineral Trioxide Aggregate hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2500122341
Giá từng phần lô 8,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 133,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->