Gói thầu: Mua sắm bổ sung Hóa chất xét nghiệm Hóa sinh, Huyết học, IVF (lần 1)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600000043-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2026 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm bổ sung Hóa chất xét nghiệm Hóa sinh, Huyết học, IVF (lần 1)
Số hiệu KHLCNT PL2500376546
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Quy Nhơn, Tỉnh Gia Lai
Giá gói thầu 2,140,975,096 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500658309 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1c 30,240,000 41.236.363 15.120.000 216 453,600
2 PP2500658310 - Bộ kít tách tiểu cầu đôi 342,720,000 467.345.454 171.360.000 60 5,140,800
3 PP2500658311 - Chương trình ngoại kiểm hóa sinh 7,280,010 9.927.286 3.640.005 5 109,199
4 PP2500658312 - Cốc đựng mẫu 8,274,000 11.282.727 4.137.000 1500 124,110
5 PP2500658313 - Cốc đựng mẫu sử dụng trên máy điện di 7,350,000 10.022.727 3.675.000 75 110,250
6 PP2500658314 - Cột sắc ký 105,600,000 144.000.000 52.800.000 9000 1,584,000
7 PP2500658315 - Đĩa nuôi cấy phôi 4 giếng 37,620,000 51.300.000 18.810.000 675 564,300
8 PP2500658316 - Dung dịch Canxi Clorua 11,448,000 15.610.909 5.724.000 54 171,720
9 PP2500658317 - Dung dịch dùng để thực hiện xét nghiệm phân tách protein bằng điện di 8,610,000 11.740.909 4.305.000 2 129,150
10 PP2500658318 - Dung dịch ly giải A 153,014,400 208.656.000 76.507.200 16200 2,295,126
11 PP2500658319 - Dung dịch ly giải B 56,006,400 76.372.363 28.003.200 7200 840,096
12 PP2500658320 - Dung dịch ly giải C 70,008,000 95.465.454 35.004.000 9000 1,050,120
13 PP2500658321 - Dung dịch pha loãng 7,834,848 10.683.883 3.917.424 36 117,522
14 PP2500658322 - Dung dịch rửa giải 204,048,000 278.247.272 102.024.000 54000 3,060,720
15 PP2500658323 - Dung dịch rửa máy pha sẵn 137,970,000 188.140.908 68.985.000 63 2,069,550
16 PP2500658324 - Dung dịch xử lý tinh trùng 14,650,000 19.977.271 7.325.000 2 219,750
17 PP2500658325 - Hóa chất chuẩn AA2 10,558,800 14.398.363 5.279.400 2 158,382
18 PP2500658326 - Hóa chất chuẩn AFSC 16,669,800 22.731.545 8.334.900 2 250,047
19 PP2500658327 - Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu 119,422,800 162.849.272 59.711.400 90 1,791,342
20 PP2500658328 - Hoá chất rửa kim 101,088,000 137.847.272 50.544.000 216 1,516,320
21 PP2500658329 - Hoá chất xét nghiệm fibrinogen 58,799,988 80.181.801 29.399.994 27 881,999
22 PP2500658330 - Keo dán phôi 59,856,000 81.621.818 29.928.000 6 897,840
23 PP2500658331 - Kim giữ trứng 60,769,800 82.867.909 30.384.900 105 911,547
24 PP2500658332 - Lược lấy mẫu 21,236,250 28.958.522 10.618.125 38 318,543
25 PP2500658333 - Miếng gel của xét nghiệm Alkaline Hemoglobin 76,650,000 104.522.727 38.325.000 38 1,149,750
26 PP2500658334 - Môi trường đông phôi 206,000,000 280.909.090 103.000.000 30 3,090,000
27 PP2500658335 - Môi trường nuôi cấy phôi 31,800,000 43.363.636 15.900.000 8 477,000
28 PP2500658336 - Môi trường pha chế thạch máu 38,400,000 52.363.636 19.200.000 23 576,000
29 PP2500658337 - Môi trường rã đông phôi 51,500,000 70.227.272 25.750.000 8 772,500
30 PP2500658338 - Môi trường rửa tinh trùng 14,400,000 19.636.363 7.200.000 8 216,000
31 PP2500658339 - Môi trường xử lý và thao tác với trứng 14,850,000 20.250.000 7.425.000 8 222,750
32 PP2500658340 - Ống nghiệm đáy tròn 4,900,000 6.681.818 2.450.000 375 73,500
33 PP2500658341 - Thanh nhựa chứa dụng cụ trữ noãn/phôi 15,400,000 21.000.000 7.700.000 150 231,000
34 PP2500658342 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng HbA1C 36,000,000 49.090.909 18.000.000 9 540,000
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1c
Mã phần lô PP2500658309
Giá từng phần lô 30,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.236.363
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 216
Bảo đảm dự thầu (VND) 453,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bộ kít tách tiểu cầu đôi
Mã phần lô PP2500658310
Giá từng phần lô 342,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 467.345.454
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,140,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Chương trình ngoại kiểm hóa sinh
Mã phần lô PP2500658311
Giá từng phần lô 7,280,010
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.927.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.640.005
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,199
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Cốc đựng mẫu
Mã phần lô PP2500658312
Giá từng phần lô 8,274,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.282.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.137.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,110
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Cốc đựng mẫu sử dụng trên máy điện di
Mã phần lô PP2500658313
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.022.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Cột sắc ký
Mã phần lô PP2500658314
Giá từng phần lô 105,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,584,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Đĩa nuôi cấy phôi 4 giếng
Mã phần lô PP2500658315
Giá từng phần lô 37,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 675
Bảo đảm dự thầu (VND) 564,300
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Dung dịch Canxi Clorua
Mã phần lô PP2500658316
Giá từng phần lô 11,448,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.610.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.724.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 54
Bảo đảm dự thầu (VND) 171,720
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Dung dịch dùng để thực hiện xét nghiệm phân tách protein bằng điện di
Mã phần lô PP2500658317
Giá từng phần lô 8,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.740.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 129,150
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Dung dịch ly giải A
Mã phần lô PP2500658318
Giá từng phần lô 153,014,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.656.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.507.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 16200
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,295,126
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Dung dịch ly giải B
Mã phần lô PP2500658319
Giá từng phần lô 56,006,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.372.363
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.003.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 7200
Bảo đảm dự thầu (VND) 840,096
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Dung dịch ly giải C
Mã phần lô PP2500658320
Giá từng phần lô 70,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.465.454
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.004.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050,120
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Dung dịch pha loãng
Mã phần lô PP2500658321
Giá từng phần lô 7,834,848
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.683.883
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.917.424
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,522
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Dung dịch rửa giải
Mã phần lô PP2500658322
Giá từng phần lô 204,048,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.247.272
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.024.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 54000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,060,720
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Dung dịch rửa máy pha sẵn
Mã phần lô PP2500658323
Giá từng phần lô 137,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.140.908
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.985.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,069,550
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Dung dịch xử lý tinh trùng
Mã phần lô PP2500658324
Giá từng phần lô 14,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.977.271
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 219,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Hóa chất chuẩn AA2
Mã phần lô PP2500658325
Giá từng phần lô 10,558,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.398.363
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.279.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 158,382
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Hóa chất chuẩn AFSC
Mã phần lô PP2500658326
Giá từng phần lô 16,669,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.731.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.334.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,047
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500658327
Giá từng phần lô 119,422,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.849.272
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.711.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 90
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,791,342
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Hoá chất rửa kim
Mã phần lô PP2500658328
Giá từng phần lô 101,088,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.847.272
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.544.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 216
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,516,320
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Hoá chất xét nghiệm fibrinogen
Mã phần lô PP2500658329
Giá từng phần lô 58,799,988
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.181.801
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.399.994
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Bảo đảm dự thầu (VND) 881,999
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Keo dán phôi
Mã phần lô PP2500658330
Giá từng phần lô 59,856,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.621.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.928.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 897,840
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Kim giữ trứng
Mã phần lô PP2500658331
Giá từng phần lô 60,769,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.867.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.384.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 105
Bảo đảm dự thầu (VND) 911,547
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Lược lấy mẫu
Mã phần lô PP2500658332
Giá từng phần lô 21,236,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.958.522
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.618.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Bảo đảm dự thầu (VND) 318,543
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Miếng gel của xét nghiệm Alkaline Hemoglobin
Mã phần lô PP2500658333
Giá từng phần lô 76,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.522.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,149,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Môi trường đông phôi
Mã phần lô PP2500658334
Giá từng phần lô 206,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 280.909.090
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,090,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Môi trường nuôi cấy phôi
Mã phần lô PP2500658335
Giá từng phần lô 31,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 477,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Môi trường pha chế thạch máu
Mã phần lô PP2500658336
Giá từng phần lô 38,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Bảo đảm dự thầu (VND) 576,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Môi trường rã đông phôi
Mã phần lô PP2500658337
Giá từng phần lô 51,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.227.272
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 772,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Môi trường rửa tinh trùng
Mã phần lô PP2500658338
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.636.363
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Môi trường xử lý và thao tác với trứng
Mã phần lô PP2500658339
Giá từng phần lô 14,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 222,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Ống nghiệm đáy tròn
Mã phần lô PP2500658340
Giá từng phần lô 4,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.681.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 375
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Thanh nhựa chứa dụng cụ trữ noãn/phôi
Mã phần lô PP2500658341
Giá từng phần lô 15,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Bảo đảm dự thầu (VND) 231,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng HbA1C
Mã phần lô PP2500658342
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.090.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->