Gói thầu: Mua sắm bổ sung hóa chất xét nghiệm huyết học phù hợp với máy ADVIA 2120i tại Trung tâm Y tế quận Cẩm Lệ năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300380478-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế quận Cẩm Lệ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm bổ sung hóa chất xét nghiệm huyết học phù hợp với máy ADVIA 2120i tại Trung tâm Y tế quận Cẩm Lệ năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300247202
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 765,167,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7.651.670 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300489218 - Hóa chất pha loãng 72,840,000 104.057.143 3822 50.988.000 2
2 PP2300489219 - Hóa chất pha loãng để phân tích các thành phần bạch cầu 59,213,000 84.590.000 3822 41.449.100 1.2
3 PP2300489220 - Dung dịch tẩy rửa hệ thống 165,114,000 235.877.143 3402 115.579.800 3
4 PP2300489221 - Bộ thuốc thử đếm tế bào 171,756,000 245.365.715 3822 120.229.200 1
5 PP2300489222 - Bộ hóa chất phân tích các thành phần bạch cầu 241,758,000 345.368.572 3822 169.230.600 1
6 PP2300489223 - Hóa chất kiểm tra chất lượng mức thấp 18,162,000 25.945.715 3822 12.713.400 1
7 PP2300489224 - Hóa chất kiểm tra chất lượng mức trung bình 18,162,000 25.945.715 3822 12.713.400 1
8 PP2300489225 - Hóa chất kiểm tra chất lượng mức cao 18,162,000 25.945.715 3822 12.713.400 1
Hóa chất pha loãng
Mã phần lô PP2300489218
Giá từng phần lô 72,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.057.143
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.988.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Hóa chất pha loãng để phân tích các thành phần bạch cầu
Mã phần lô PP2300489219
Giá từng phần lô 59,213,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.590.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.449.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2
Dung dịch tẩy rửa hệ thống
Mã phần lô PP2300489220
Giá từng phần lô 165,114,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.877.143
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.579.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bộ thuốc thử đếm tế bào
Mã phần lô PP2300489221
Giá từng phần lô 171,756,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.365.715
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.229.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bộ hóa chất phân tích các thành phần bạch cầu
Mã phần lô PP2300489222
Giá từng phần lô 241,758,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.368.572
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.230.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hóa chất kiểm tra chất lượng mức thấp
Mã phần lô PP2300489223
Giá từng phần lô 18,162,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.945.715
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.713.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hóa chất kiểm tra chất lượng mức trung bình
Mã phần lô PP2300489224
Giá từng phần lô 18,162,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.945.715
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.713.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hóa chất kiểm tra chất lượng mức cao
Mã phần lô PP2300489225
Giá từng phần lô 18,162,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.945.715
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.713.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->