Gói thầu: MUA SẮM BỔ SUNG HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM, VẬT TƯ Y TẾ NĂM 2022 TẠI BỆNH VIỆN QUẬN PHÚ NHUẬN

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300124350-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN QUẬN PHÚ NHUẬN
Tên gói thầu MUA SẮM BỔ SUNG HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM, VẬT TƯ Y TẾ NĂM 2022 TẠI BỆNH VIỆN QUẬN PHÚ NHUẬN
Số hiệu KHLCNT PL2300092351
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯƠC, NGUỒN THU TỪ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH,CHỮA BỆNH ( BAO GỒM CẢ NGUỒN THU DO CƠ QUAN BẢO HIỂM XÃ HỘI THANH TOÁN ) VÀ CÁC NGUỒN THU HỢP PHÁP KHÁC
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 2,186,950,572 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21.869.508 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 1 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 3
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 4 5
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 9
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 1 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 10 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300202715 - Bộ hóa chất phân tích HbA1c 90,000,000 128.571.428,5715 63.000.000 1973
2 PP2300202716 - Bộ hóa chất phân tích HbA1c 16,999,200 24.284.572 11.899.440 395
3 PP2300202717 - Bộ hóa chất phân tích HbA1c 16,999,200 24.284.572 11.899.440 395
4 PP2300202718 - Bộ hóa chất phân tích HbA1c 99,990,000 142.842.857,1429 69.993.000 4932
5 PP2300202719 - Hóa chất đếm tế bào máu 530,682,500 758.117.857,1429 371.477.750 32466
6 PP2300202720 - Hóa chất phân tích thành phần bạch cầu 376,132,900 537.332.714,2858 263.293.030 14910
7 PP2300202721 - Hóa chất tráng rửa buồng đo peroxidase 78,916,000 112.737.142,8572 55.241.200 17918
8 PP2300202722 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm T3 tự do. 115,038,000 164.340.000 80.526.600 494
9 PP2300202723 - Chất chuẩn của hóa chất dùng cho xét nghiệm T3 tự do. 8,947,890 12.782.700 6.263.523 5
10 PP2300202724 - Chất chuẩn của hóa chất dùng cho xét nghiệm T4 tự do. 75,978,000 108.540.000 53.184.600 494
11 PP2300202725 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm TSH 75,978,000 108.540.000 53.184.600 494
12 PP2300202726 - Chất chuẩn của hóa chất dùng cho xét nghiệm TSH 5,115,600 7.308.000 3.580.920 5
13 PP2300202727 - Cơ chất phát quang 104,504,400 149.292.000 73.153.080 855
14 PP2300202728 - Dung dịch rửa dùng cho máy miễn dịch 64,810,200 92.586.000 45.367.140 17
15 PP2300202729 - Giếng phản ứng 38,196,480 54.566.400 26.737.536 2578
16 PP2300202730 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm HCV Ab 102,186,000 145.980.000 71.530.200 165
17 PP2300202731 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm HBs Ag 63,567,000 90.810.000 44.496.900 247
18 PP2300202732 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm βhCG toàn phần 13,293,000 18.990.000 9.305.100 50
19 PP2300202733 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm chẩn đoán nhồi máu cơ tim 104,422,500 149.175.000 73.095.750 247
20 PP2300202734 - Chất chuẩn dùng cho hóa chất dùng cho xét nghiệm chẩn đoán nhồi máu cơ tim 9,466,212 13.523.160 6.626.348,4 6
21 PP2300202735 - Chất kiểm tra dùng cho hóa chất dùng cho xét nghiệm chẩn đoán nhồi máu cơ tim 24,381,000 34.830.000 17.066.700 12
22 PP2300202736 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 2,782,500 3.975.000 1.947.750 5
23 PP2300202737 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Sắt 6,511,680 9.302.400 4.558.176 40
24 PP2300202738 - Đo hoạt độ Amylase 21,786,240 31.123.200 15.250.368 53
25 PP2300202739 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm cồn trong máu 40,092,570 57.275.100 28.064.799 134
26 PP2300202740 - Hóa chất ngoại kiểm Protein đặc hiệu hàng tháng 16,000,000 22.857.142,8572 11.200.000 1
27 PP2300202741 - Hóa chất ngoại kiểm HIV/ Viêm gan 9,988,000 14.268.571,4286 6.991.600 1
28 PP2300202742 - Hóa chất ngoại kiểm Torch 36,168,000 51.668.571,4286 25.317.600 4
29 PP2300202743 - Dao mổ Phaco 2,8mm 25,350,000 36.214.285,7143 17.745.000 25
30 PP2300202744 - Dao chọc tiền phòng 15 độ 12,667,500 18.096.429 8.867.250 25
Bộ hóa chất phân tích HbA1c
Mã phần lô PP2300202715
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.571.428,5715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1973
Thời gian thực hiện HĐ 90
Bộ hóa chất phân tích HbA1c
Mã phần lô PP2300202716
Giá từng phần lô 16,999,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.284.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.899.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 395
Thời gian thực hiện HĐ 90
Bộ hóa chất phân tích HbA1c
Mã phần lô PP2300202717
Giá từng phần lô 16,999,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.284.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.899.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 395
Thời gian thực hiện HĐ 90
Bộ hóa chất phân tích HbA1c
Mã phần lô PP2300202718
Giá từng phần lô 99,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.842.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.993.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932
Thời gian thực hiện HĐ 90
Hóa chất đếm tế bào máu
Mã phần lô PP2300202719
Giá từng phần lô 530,682,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 758.117.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 371.477.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 32466
Thời gian thực hiện HĐ 90
Hóa chất phân tích thành phần bạch cầu
Mã phần lô PP2300202720
Giá từng phần lô 376,132,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 537.332.714,2858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 263.293.030
Năng lực sản xuất hàng hóa 14910
Thời gian thực hiện HĐ 90
Hóa chất tráng rửa buồng đo peroxidase
Mã phần lô PP2300202721
Giá từng phần lô 78,916,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.737.142,8572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.241.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 17918
Thời gian thực hiện HĐ 90
Hóa chất dùng cho xét nghiệm T3 tự do.
Mã phần lô PP2300202722
Giá từng phần lô 115,038,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.340.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.526.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Thời gian thực hiện HĐ 90
Chất chuẩn của hóa chất dùng cho xét nghiệm T3 tự do.
Mã phần lô PP2300202723
Giá từng phần lô 8,947,890
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.782.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.263.523
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 90
Chất chuẩn của hóa chất dùng cho xét nghiệm T4 tự do.
Mã phần lô PP2300202724
Giá từng phần lô 75,978,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.184.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Thời gian thực hiện HĐ 90
Hóa chất dùng cho xét nghiệm TSH
Mã phần lô PP2300202725
Giá từng phần lô 75,978,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.184.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Thời gian thực hiện HĐ 90
Chất chuẩn của hóa chất dùng cho xét nghiệm TSH
Mã phần lô PP2300202726
Giá từng phần lô 5,115,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.308.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.580.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 90
Cơ chất phát quang
Mã phần lô PP2300202727
Giá từng phần lô 104,504,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.292.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.153.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 855
Thời gian thực hiện HĐ 90
Dung dịch rửa dùng cho máy miễn dịch
Mã phần lô PP2300202728
Giá từng phần lô 64,810,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.586.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.367.140
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 90
Giếng phản ứng
Mã phần lô PP2300202729
Giá từng phần lô 38,196,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.566.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.737.536
Năng lực sản xuất hàng hóa 2578
Thời gian thực hiện HĐ 90
Hóa chất dùng cho xét nghiệm HCV Ab
Mã phần lô PP2300202730
Giá từng phần lô 102,186,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.530.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 90
Hóa chất dùng cho xét nghiệm HBs Ag
Mã phần lô PP2300202731
Giá từng phần lô 63,567,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.810.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.496.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ 90
Hóa chất dùng cho xét nghiệm βhCG toàn phần
Mã phần lô PP2300202732
Giá từng phần lô 13,293,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.990.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.305.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 90
Hóa chất dùng cho xét nghiệm chẩn đoán nhồi máu cơ tim
Mã phần lô PP2300202733
Giá từng phần lô 104,422,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.095.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ 90
Chất chuẩn dùng cho hóa chất dùng cho xét nghiệm chẩn đoán nhồi máu cơ tim
Mã phần lô PP2300202734
Giá từng phần lô 9,466,212
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.523.160
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.626.348,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 90
Chất kiểm tra dùng cho hóa chất dùng cho xét nghiệm chẩn đoán nhồi máu cơ tim
Mã phần lô PP2300202735
Giá từng phần lô 24,381,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.830.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.066.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 90
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2300202736
Giá từng phần lô 2,782,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.947.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 90
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Sắt
Mã phần lô PP2300202737
Giá từng phần lô 6,511,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.302.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.558.176
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 90
Đo hoạt độ Amylase
Mã phần lô PP2300202738
Giá từng phần lô 21,786,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.123.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.250.368
Năng lực sản xuất hàng hóa 53
Thời gian thực hiện HĐ 90
Hóa chất dùng cho xét nghiệm cồn trong máu
Mã phần lô PP2300202739
Giá từng phần lô 40,092,570
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.275.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.064.799
Năng lực sản xuất hàng hóa 134
Thời gian thực hiện HĐ 90
Hóa chất ngoại kiểm Protein đặc hiệu hàng tháng
Mã phần lô PP2300202740
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.857.142,8572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 90
Hóa chất ngoại kiểm HIV/ Viêm gan
Mã phần lô PP2300202741
Giá từng phần lô 9,988,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.268.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.991.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 90
Hóa chất ngoại kiểm Torch
Mã phần lô PP2300202742
Giá từng phần lô 36,168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.668.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.317.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90
Dao mổ Phaco 2,8mm
Mã phần lô PP2300202743
Giá từng phần lô 25,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.214.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.745.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 90
Dao chọc tiền phòng 15 độ
Mã phần lô PP2300202744
Giá từng phần lô 12,667,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.096.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.867.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 90
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->