Gói thầu: Mua sắm bổ sung hoá chất y tế sử dụng cho Khoa Vi Sinh phục vụ công tác khám chữa bệnh tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bắc Giang năm 2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400071854-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bắc Giang
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bắc Giang
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm bổ sung hoá chất y tế sử dụng cho Khoa Vi Sinh phục vụ công tác khám chữa bệnh tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bắc Giang năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2400046532
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang
Giá gói thầu 1,985,542,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22.390.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10) (10)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa (8)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X. - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2400028146 - Hoá chất dùng để xét nghiệm virus SARS-CoV-2, virus cúm A, virus cúm B, virus RSV 300,000,000 428.571.429 210.000.000
2 PP2400028147 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường hô hấp 484,000,000 691.428.572 338.800.000
3 PP2400028148 - Bộ Kit cho xét nghiệm định lượng Interferon gamma chẩn đoán nhiễm VK Lao bằng phương pháp Elispot 70,560,000 100.800.000 49.392.000
4 PP2400028149 - Clonorchis IgM Elisa Kit (Kit xét nghiệm phát hiện Sán lá gan nhỏ) 68,640,000 98.057.143 48.048.000
5 PP2400028150 - Toxocara IgG (Kit xét nghiệm phát hiện giun đũa chó mèo) 121,440,000 173.485.715 85.008.000
6 PP2400028151 - Test chẩn đoán Sán chó IgG (Enchinococcus) bằng phương pháp Elisa 57,024,000 81.462.858 39.916.800
7 PP2400028152 - Môi trường lọc rửa tinh trùng 18,900,000 27.000.000 13.230.000
8 PP2400028153 - Môi trường chuẩn bị tinh trùng 16,478,000 23.540.000 11.534.600
9 PP2400028154 - Blood agar base 26,400,000 37.714.286 18.480.000
10 PP2400028155 - Test nhanh chẩn đoán HCV 271,200,000 387.428.572 189.840.000
11 PP2400028156 - Xét nghiệm test nhanh cúm A&B 259,515,000 370.735.715 181.660.500
12 PP2400028157 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng nguyên bề mặt viêm gan B 103,364,000 147.662.858 72.354.800
13 PP2400028158 - Chất kiểm chuẩn HBsAg định lượng 22,773,000 32.532.858 15.941.100
14 PP2400028159 - Dung dịch tẩy rửa hệ thống 80,000,000 114.285.715 56.000.000
15 PP2400028160 - Ống PCR 0.1ml 38,400,000 54.857.143 26.880.000
16 PP2400028161 - Nắp ống PCR 0.1 ml 19,200,000 27.428.572 13.440.000
17 PP2400028162 - Ống chắn từ 8 thanh 27,648,000 39.497.143 19.353.600
Hoá chất dùng để xét nghiệm virus SARS-CoV-2, virus cúm A, virus cúm B, virus RSV
Mã phần lô PP2400028146
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường hô hấp
Mã phần lô PP2400028147
Giá từng phần lô 484,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 691.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 338.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bộ Kit cho xét nghiệm định lượng Interferon gamma chẩn đoán nhiễm VK Lao bằng phương pháp Elispot
Mã phần lô PP2400028148
Giá từng phần lô 70,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Clonorchis IgM Elisa Kit (Kit xét nghiệm phát hiện Sán lá gan nhỏ)
Mã phần lô PP2400028149
Giá từng phần lô 68,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.057.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.048.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Toxocara IgG (Kit xét nghiệm phát hiện giun đũa chó mèo)
Mã phần lô PP2400028150
Giá từng phần lô 121,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.485.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Test chẩn đoán Sán chó IgG (Enchinococcus) bằng phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2400028151
Giá từng phần lô 57,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.462.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.916.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Môi trường lọc rửa tinh trùng
Mã phần lô PP2400028152
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Môi trường chuẩn bị tinh trùng
Mã phần lô PP2400028153
Giá từng phần lô 16,478,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.534.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Blood agar base
Mã phần lô PP2400028154
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Test nhanh chẩn đoán HCV
Mã phần lô PP2400028155
Giá từng phần lô 271,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 387.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Xét nghiệm test nhanh cúm A&B
Mã phần lô PP2400028156
Giá từng phần lô 259,515,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 370.735.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.660.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng nguyên bề mặt viêm gan B
Mã phần lô PP2400028157
Giá từng phần lô 103,364,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.662.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.354.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Chất kiểm chuẩn HBsAg định lượng
Mã phần lô PP2400028158
Giá từng phần lô 22,773,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.532.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.941.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Dung dịch tẩy rửa hệ thống
Mã phần lô PP2400028159
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Ống PCR 0.1ml
Mã phần lô PP2400028160
Giá từng phần lô 38,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Nắp ống PCR 0.1 ml
Mã phần lô PP2400028161
Giá từng phần lô 19,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Ống chắn từ 8 thanh
Mã phần lô PP2400028162
Giá từng phần lô 27,648,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.497.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.353.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->