Gói thầu: Mua sắm bổ sung thiết bị y tế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500521858-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/12/2025 16:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bưu Điện
Chủ đầu tư Bệnh viện Bưu Điện
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm bổ sung thiết bị y tế
Số hiệu KHLCNT PL2500271272
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 8,060,950,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500496034 - Phần 1: Bình chứa Nitơ trữ mẫu 1,980,000,000 2.750.000.000 Mã HS 7311.xx.xx hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc phần (lô) đang xét. 990.000.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 3/10 số lượng sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 73/20 sản phẩm/01 năm;Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 3/10 số lượng sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời
2 PP2500496035 - Phần 2: Máy cắt lạnh tiêu bản lạnh 1,450,000,000 2.071.428.572 Mã HS 9027.xx.xx hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc phần (lô) đang xét. 725.000.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 3/10 số lượng sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 73/20 sản phẩm/01 năm;Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 3/10 số lượng sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng
3 PP2500496036 - Phần 3: Bàn sấy tiêu bản 72,450,000 100.625.000 Mã HS 8419.xx.xx hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc phần (lô) đang xét. 36.225.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 3/10 số lượng sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 73/20 sản phẩm/01 năm;Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 3/10 số lượng sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối
4 PP2500496037 - Phần 4: Dao mổ siêu âm 620,000,000 885.714.286 Mã HS 9018.xx.xx hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc phần (lô) đang xét. 310.000.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 3/10 số lượng sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 73/20 sản phẩm/01 năm;Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 3/10 số lượng sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 73/20
5 PP2500496038 - Phần 5: Máy laser CO2 95,000,000 135.714.286 Mã HS 9013.xx.xx hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc phần (lô) đang xét. 47.500.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 3/10 số lượng sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 73/20 sản phẩm/01 năm;Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 3/10 số lượng sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 73/20 số lượng sản
6 PP2500496039 - Phần 6: Giường bệnh Hồi 1,080,000,000 1.542.857.143 Mã HS 9402.xx.xx hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc phần (lô) đang xét. 540.000.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 3/10 số lượng sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 73/20 sản phẩm/01 năm;Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 3/10 số lượng sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 73/20 số lượng sản phẩm.
7 PP2500496040 - Phần 7: Monitor theo dõi bệnh nhân 5 thông số 300,000,000 428.571.429 Mã HS 9018.xx.xx hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc phần (lô) đang xét. 150.000.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 3/10 số lượng sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 73/20 sản phẩm/01 năm;Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 3/10 số lượng sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 73/20 số lượng sản phẩm.
8 PP2500496041 - Phần 8: Đầu dò siêu âm trực tràng hai bình diện 600,000,000 857.142.858 Mã HS 9018.xx.xx hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc phần (lô) đang xét. 300.000.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 3/10 số lượng sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 73/20 sản phẩm/01 năm;Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính
9 PP2500496042 - Phần 9: Máy phân tích sỏi 973,500,000 1.352.083.334 Mã HS 9027.xx.xx hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc phần (lô) đang xét. 486.750.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 3/10 số lượng sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 73/20 sản phẩm/01 năm;Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm
10 PP2500496043 - Phần 10: Bàn mổ đa năng 600,000,000 857.142.858 Mã HS 9402.xx.xx hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc phần (lô) đang xét. 300.000.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 3/10 số lượng sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 73/20 sản phẩm/01 năm;Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt
11 PP2500496044 - Phần 11: Máy đo nhãn áp không tiếp xúc 290,000,000 414.285.715 Mã HS 9018.xx.xx hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc phần (lô) đang xét. 145.000.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 3/10 số lượng sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 73/20 sản phẩm/01 năm;Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 3/10
Phần 1: Bình chứa Nitơ trữ mẫu
Mã phần lô PP2500496034
Giá từng phần lô 1,980,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.750.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 7311.xx.xx hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc phần (lô) đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 990.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 3/10 số lượng sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 73/20 sản phẩm/01 năm;Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 3/10 số lượng sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 150 ngày
Phần 2: Máy cắt lạnh tiêu bản lạnh
Mã phần lô PP2500496035
Giá từng phần lô 1,450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.071.428.572
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 9027.xx.xx hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc phần (lô) đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 725.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 3/10 số lượng sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 73/20 sản phẩm/01 năm;Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 3/10 số lượng sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 150 ngày
Phần 3: Bàn sấy tiêu bản
Mã phần lô PP2500496036
Giá từng phần lô 72,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.625.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 8419.xx.xx hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc phần (lô) đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 3/10 số lượng sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 73/20 sản phẩm/01 năm;Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 3/10 số lượng sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 150 ngày
Phần 4: Dao mổ siêu âm
Mã phần lô PP2500496037
Giá từng phần lô 620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 885.714.286
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 9018.xx.xx hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc phần (lô) đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 310.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 3/10 số lượng sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 73/20 sản phẩm/01 năm;Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 3/10 số lượng sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 73/20
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 150 ngày
Phần 5: Máy laser CO2
Mã phần lô PP2500496038
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.714.286
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 9013.xx.xx hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc phần (lô) đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 3/10 số lượng sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 73/20 sản phẩm/01 năm;Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 3/10 số lượng sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 73/20 số lượng sản
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 150 ngày
Phần 6: Giường bệnh Hồi
Mã phần lô PP2500496039
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.542.857.143
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 9402.xx.xx hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc phần (lô) đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 3/10 số lượng sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 73/20 sản phẩm/01 năm;Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 3/10 số lượng sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 73/20 số lượng sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 150 ngày
Phần 7: Monitor theo dõi bệnh nhân 5 thông số
Mã phần lô PP2500496040
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571.429
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 9018.xx.xx hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc phần (lô) đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 3/10 số lượng sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 73/20 sản phẩm/01 năm;Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 3/10 số lượng sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 73/20 số lượng sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 150 ngày
Phần 8: Đầu dò siêu âm trực tràng hai bình diện
Mã phần lô PP2500496041
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.142.858
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 9018.xx.xx hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc phần (lô) đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 3/10 số lượng sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 73/20 sản phẩm/01 năm;Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 150 ngày
Phần 9: Máy phân tích sỏi
Mã phần lô PP2500496042
Giá từng phần lô 973,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.352.083.334
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 9027.xx.xx hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc phần (lô) đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 486.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 3/10 số lượng sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 73/20 sản phẩm/01 năm;Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 150 ngày
Phần 10: Bàn mổ đa năng
Mã phần lô PP2500496043
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.142.858
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 9402.xx.xx hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc phần (lô) đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 3/10 số lượng sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 73/20 sản phẩm/01 năm;Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 150 ngày
Phần 11: Máy đo nhãn áp không tiếp xúc
Mã phần lô PP2500496044
Giá từng phần lô 290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.285.715
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 9018.xx.xx hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc phần (lô) đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 3/10 số lượng sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 73/20 sản phẩm/01 năm;Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 3/10
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 150 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->