Gói thầu: Mua sắm bổ sung thiết bị y tế phục vụ công tác chuyên môn tại khoa YHCT-PHCN thuộc Trung tâm Y tế khu vực Thanh Khê năm 2026

Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600384391-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2026 10:00:00
Chưa đóng thầu
Còn 1 ngày, 22 giờ 47 phút
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế Khu Vực Thanh Khê
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm bổ sung thiết bị y tế phục vụ công tác chuyên môn tại khoa YHCT-PHCN thuộc Trung tâm Y tế khu vực Thanh Khê năm 2026
Số hiệu KHLCNT PL2600184134
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp tại đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 1,517,000,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Bạn cần đăng nhập để xem thông tin
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Bạn cần đăng nhập để xem thông tin

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2600260618 - Máy siêu âm điều trị 185,000,000 264.285.714 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 92.500.000
2 PP2600260619 - Máy sóng ngắn 420,000,000 600.000.000 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 210.000.000
3 PP2600260620 - Máy Laser công suất thấp 155,000,000 221.428.571 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 77.500.000
4 PP2600260621 - Máy điện xung tần số thấp 115,000,000 164.285.714 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 57.500.000
5 PP2600260622 - Đèn hồng 5,000,000 7.142.857 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 2.500.000
6 PP2600260623 - Máy kéo giãn cột sống 429,000,000 612.857.142 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 214.500.000
7 PP2600260624 - Máy điện châm 20,000,000 28.571.428 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 10.000.000
8 PP2600260625 - Bàn tập cơ tứ đầu đùi 18,000,000 25.714.282 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 9.000.000
9 PP2600260626 - Máy xoa bóp áp lực hơi 170,000,000 242.857.142 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 85.000.000
Máy siêu âm điều trị
Mã phần lô PP2600260618
Giá từng phần lô 185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.285.714
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Máy sóng ngắn
Mã phần lô PP2600260619
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Máy Laser công suất thấp
Mã phần lô PP2600260620
Giá từng phần lô 155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.428.571
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Máy điện xung tần số thấp
Mã phần lô PP2600260621
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.285.714
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đèn hồng
Mã phần lô PP2600260622
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.142.857
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Máy kéo giãn cột sống
Mã phần lô PP2600260623
Giá từng phần lô 429,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 612.857.142
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Máy điện châm
Mã phần lô PP2600260624
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.571.428
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bàn tập cơ tứ đầu đùi
Mã phần lô PP2600260625
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.282
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Máy xoa bóp áp lực hơi
Mã phần lô PP2600260626
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.857.142
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->