Gói thầu: Mua sắm bổ sung thiết bị y tế tại Bệnh viện Sản - Nhi Kiên Giang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600031938-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2026 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN SẢN NHI KIÊN GIANG
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm bổ sung thiết bị y tế tại Bệnh viện Sản - Nhi Kiên Giang
Số hiệu KHLCNT PL2600015042
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Rạch Giá, Tỉnh An Giang
Giá gói thầu 3,111,435,100 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2600029360 - Máy soi cổ tử cung 148,000,000 222.000.000 74.000.000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
2 PP2600029361 - Máy đo độ vàng da 240,000,000 360.000.000 120.000.000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
3 PP2600029362 - Máy đo SpO2 cầm tay 84,780,000 127.170.000 42.390.000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
4 PP2600029363 - Kính hiển vi quang học 44,000,000 66.000.000 22.000.000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
5 PP2600029364 - Đèn sưởi ấm có bộ điều khiển nhiệt độ sử dụng cho buồng dưỡng nhi 40,000,000 60.000.000 20.000.000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
6 PP2600029365 - Máy hút dịch dùng trên xe cứu thương 12,000,000 18.000.000 6.000.000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
7 PP2600029366 - Máy hút dịch 2 bình di động 33,000,000 49.500.000 16.500.000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
8 PP2600029367 - Micropipette 2 - 20 uL 9,000,000 13.500.000 4.500.000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
9 PP2600029368 - Keo dán da 304,000,000 456.000.000 152.000.000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
10 PP2600029369 - Keo dán da 346,500,000 519.750.000 173.250.000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
11 PP2600029370 - Gel chống dính sau phẫu thuật 2,5ml 354,000,000 531.000.000 177.000.000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
12 PP2600029371 - Gel chống dính sau phẫu thuật 5ml 165,000,000 247.500.000 82.500.000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
13 PP2600029372 - Chỉ khâu eo cổ tử cung 26,911,500 40.367.250 13.455.750 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
14 PP2600029373 - Dung dịch vệ sinh tay thường quy và vệ sinh tay ngoại khoa 69,750,000 104.625.000 34.875.000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
15 PP2600029374 - Môi trường thạch màu để phân lập và phân biệt vi khuẩn Streptococcus nhóm B 10,560,000 15.840.000 5.280.000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
16 PP2600029375 - Môi trường tăng sinh chọn lọc vi khuẩn Streptococcus nhóm B 4,460,000 6.690.000 2.230.000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
17 PP2600029376 - Hóa chất Sàng lọc sơ sinh bệnh Phenylketone niệu 160,305,600 240.458.400 80.152.800 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
18 PP2600029377 - Hóa chất Sàng lọc sơ sinh bệnh Galactosemia (chuyển hóa đường Galactose) 212,376,000 318.564.000 106.188.000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
19 PP2600029378 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Lactat 33,764,000 50.646.000 16.882.000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
20 PP2600029379 - Hóa Chất hiệu chuẩn các XN CHE, GGT, LDLP, và Lip 7,290,000 10.935.000 3.645.000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
21 PP2600029380 - Hoá chất kiểm chuẩn dành cho các xét nghiệm miễn dịch học, mức 1 12,840,000 19.260.000 6.420.000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
22 PP2600029381 - Hoá chất kiểm chuẩn dành cho các xét nghiệm miễn dịch học, mức 2 12,840,000 19.260.000 6.420.000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
23 PP2600029382 - Hoá chất kiểm chuẩn dành cho các xét nghiệm miễn dịch học, mức 3 12,840,000 19.260.000 6.420.000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
24 PP2600029383 - Dung dịch phụ gia buồng ủ cho máy xét nghiệm sinh hóa 18,060,000 27.090.000 9.030.000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
25 PP2600029384 - Dung dịch rửa kim máy xét nghiệm sinh hóa 24,864,000 37.296.000 12.432.000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
26 PP2600029385 - Hóa chất xét nghiệm Ferritin 23,360,000 35.040.000 11.680.000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
27 PP2600029386 - Dung dịch tẩy rửa hệ thống 89,400,000 134.100.000 44.700.000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
28 PP2600029387 - Cóng phản ứng 25,620,000 38.430.000 12.810.000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
29 PP2600029388 - Máu chuẩn mức thấp 37,100,000 55.650.000 18.550.000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
30 PP2600029389 - Máu chuẩn mức bình thường 37,100,000 55.650.000 18.550.000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
31 PP2600029390 - Máu chuẩn mức cao 37,100,000 55.650.000 18.550.000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
32 PP2600029391 - Dung dịch rửa mạnh 9,200,000 13.800.000 4.600.000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
33 PP2600029392 - Dung dịch lực ion yếu pha loãng Hồng cầu 80,850,000 121.275.000 40.425.000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
34 PP2600029393 - Dung dịch rửa kim (Dung dịch NaOH) 4,510,000 6.765.000 2.255.000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
35 PP2600029394 - Gel/ Card dùng cho xét nghiệm hòa hợp và nghiệm pháp Coombs 26,700,000 40.050.000 13.350.000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
36 PP2600029395 - Dung dịch pha loãng hồng cầu 24,250,000 36.375.000 12.125.000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
37 PP2600029396 - Huyết thanh mẫu Anti-A 7,250,000 10.875.000 3.625.000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
38 PP2600029397 - Huyết thanh mẫu Anti-B 7,250,000 10.875.000 3.625.000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
39 PP2600029398 - Huyết thanh mẫu Anti-D (RH1) (IgG+IgM) 10,750,000 16.125.000 5.375.000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
40 PP2600029399 - Định lượng Mg (Magnesium) 6,200,000 9.300.000 3.100.000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
41 PP2600029400 - Định lượng nồng độ Sắt trong huyết tương và huyết thanh 5,000,000 7.500.000 2.500.000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
42 PP2600029401 - Thuốc thử xét nghiệm định lượngGlucose-6-Phosphate Dehydrogenase (G-6-PDH) 29,400,000 44.100.000 14.700.000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
43 PP2600029402 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm địnhlượng Glucose-6-Phosphate Dehydrogenase (G-6-PDH) 58,100,000 87.150.000 29.050.000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
44 PP2600029403 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm địnhlượng Glucose-6-Phosphate Dehydrogenase (G-6-PDH) 58,100,000 87.150.000 29.050.000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
45 PP2600029404 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm 31,600,000 47.400.000 15.800.000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
46 PP2600029405 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Haemoglobin A1c 6,500,000 9.750.000 3.250.000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
47 PP2600029406 - Vật liệu kiểm soát chất lượng củahuyết thanh mức 2 18,750,000 28.125.000 9.375.000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
48 PP2600029407 - Vật liệu kiểm soát chất lượng của huyết thanh mức 3 18,750,000 28.125.000 9.375.000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
49 PP2600029408 - Nội kiểm Sàng lọc trước sinh mức 2 (MaternalControl 2) 2,706,000 4.059.000 1.353.000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
50 PP2600029409 - Nội kiểm Sàng lọc trước sinh mức 3 (MaternalControl 3) 2,706,000 4.059.000 1.353.000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
51 PP2600029410 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính và bán định lượng mức 1, Albumin,Bilirubin,Blood, Creatinine, Glucose, Hcg, Ketones, Leukocytes ,Nitrite,pH, Protein, Specific Gravity, Urobilinogen 5,616,000 8.424.000 2.808.000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
52 PP2600029411 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính và bán định lượng mức 2 Albumin,Bilirubin,Blood, Creatinine, Glucose, Hcg, Ketones, Leukocytes, Nitrite, pH, Protein, Specific Gravity, Urobilinogen 5,616,000 8.424.000 2.808.000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
53 PP2600029412 - Cồn 70 độ 49,560,000 74.340.000 24.780.000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
54 PP2600029413 - Cồn 90 độ 5,250,000 7.875.000 2.625.000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Máy soi cổ tử cung
Mã phần lô PP2600029360
Giá từng phần lô 148,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận đơn đặt hàng
Máy đo độ vàng da
Mã phần lô PP2600029361
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận đơn đặt hàng
Máy đo SpO2 cầm tay
Mã phần lô PP2600029362
Giá từng phần lô 84,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.170.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận đơn đặt hàng
Kính hiển vi quang học
Mã phần lô PP2600029363
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận đơn đặt hàng
Đèn sưởi ấm có bộ điều khiển nhiệt độ sử dụng cho buồng dưỡng nhi
Mã phần lô PP2600029364
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận đơn đặt hàng
Máy hút dịch dùng trên xe cứu thương
Mã phần lô PP2600029365
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận đơn đặt hàng
Máy hút dịch 2 bình di động
Mã phần lô PP2600029366
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận đơn đặt hàng
Micropipette 2 - 20 uL
Mã phần lô PP2600029367
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận đơn đặt hàng
Keo dán da
Mã phần lô PP2600029368
Giá từng phần lô 304,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 456.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận đơn đặt hàng
Keo dán da
Mã phần lô PP2600029369
Giá từng phần lô 346,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 519.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận đơn đặt hàng
Gel chống dính sau phẫu thuật 2,5ml
Mã phần lô PP2600029370
Giá từng phần lô 354,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 531.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận đơn đặt hàng
Gel chống dính sau phẫu thuật 5ml
Mã phần lô PP2600029371
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận đơn đặt hàng
Chỉ khâu eo cổ tử cung
Mã phần lô PP2600029372
Giá từng phần lô 26,911,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.367.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.455.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận đơn đặt hàng
Dung dịch vệ sinh tay thường quy và vệ sinh tay ngoại khoa
Mã phần lô PP2600029373
Giá từng phần lô 69,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận đơn đặt hàng
Môi trường thạch màu để phân lập và phân biệt vi khuẩn Streptococcus nhóm B
Mã phần lô PP2600029374
Giá từng phần lô 10,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận đơn đặt hàng
Môi trường tăng sinh chọn lọc vi khuẩn Streptococcus nhóm B
Mã phần lô PP2600029375
Giá từng phần lô 4,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.690.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận đơn đặt hàng
Hóa chất Sàng lọc sơ sinh bệnh Phenylketone niệu
Mã phần lô PP2600029376
Giá từng phần lô 160,305,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.458.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.152.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận đơn đặt hàng
Hóa chất Sàng lọc sơ sinh bệnh Galactosemia (chuyển hóa đường Galactose)
Mã phần lô PP2600029377
Giá từng phần lô 212,376,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 318.564.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.188.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận đơn đặt hàng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Lactat
Mã phần lô PP2600029378
Giá từng phần lô 33,764,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.646.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận đơn đặt hàng
Hóa Chất hiệu chuẩn các XN CHE, GGT, LDLP, và Lip
Mã phần lô PP2600029379
Giá từng phần lô 7,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.935.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.645.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận đơn đặt hàng
Hoá chất kiểm chuẩn dành cho các xét nghiệm miễn dịch học, mức 1
Mã phần lô PP2600029380
Giá từng phần lô 12,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận đơn đặt hàng
Hoá chất kiểm chuẩn dành cho các xét nghiệm miễn dịch học, mức 2
Mã phần lô PP2600029381
Giá từng phần lô 12,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận đơn đặt hàng
Hoá chất kiểm chuẩn dành cho các xét nghiệm miễn dịch học, mức 3
Mã phần lô PP2600029382
Giá từng phần lô 12,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận đơn đặt hàng
Dung dịch phụ gia buồng ủ cho máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2600029383
Giá từng phần lô 18,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.090.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận đơn đặt hàng
Dung dịch rửa kim máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2600029384
Giá từng phần lô 24,864,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.296.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.432.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm Ferritin
Mã phần lô PP2600029385
Giá từng phần lô 23,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận đơn đặt hàng
Dung dịch tẩy rửa hệ thống
Mã phần lô PP2600029386
Giá từng phần lô 89,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận đơn đặt hàng
Cóng phản ứng
Mã phần lô PP2600029387
Giá từng phần lô 25,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.430.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận đơn đặt hàng
Máu chuẩn mức thấp
Mã phần lô PP2600029388
Giá từng phần lô 37,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận đơn đặt hàng
Máu chuẩn mức bình thường
Mã phần lô PP2600029389
Giá từng phần lô 37,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận đơn đặt hàng
Máu chuẩn mức cao
Mã phần lô PP2600029390
Giá từng phần lô 37,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận đơn đặt hàng
Dung dịch rửa mạnh
Mã phần lô PP2600029391
Giá từng phần lô 9,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận đơn đặt hàng
Dung dịch lực ion yếu pha loãng Hồng cầu
Mã phần lô PP2600029392
Giá từng phần lô 80,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận đơn đặt hàng
Dung dịch rửa kim (Dung dịch NaOH)
Mã phần lô PP2600029393
Giá từng phần lô 4,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.765.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận đơn đặt hàng
Gel/ Card dùng cho xét nghiệm hòa hợp và nghiệm pháp Coombs
Mã phần lô PP2600029394
Giá từng phần lô 26,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận đơn đặt hàng
Dung dịch pha loãng hồng cầu
Mã phần lô PP2600029395
Giá từng phần lô 24,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận đơn đặt hàng
Huyết thanh mẫu Anti-A
Mã phần lô PP2600029396
Giá từng phần lô 7,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận đơn đặt hàng
Huyết thanh mẫu Anti-B
Mã phần lô PP2600029397
Giá từng phần lô 7,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận đơn đặt hàng
Huyết thanh mẫu Anti-D (RH1) (IgG+IgM)
Mã phần lô PP2600029398
Giá từng phần lô 10,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận đơn đặt hàng
Định lượng Mg (Magnesium)
Mã phần lô PP2600029399
Giá từng phần lô 6,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận đơn đặt hàng
Định lượng nồng độ Sắt trong huyết tương và huyết thanh
Mã phần lô PP2600029400
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận đơn đặt hàng
Thuốc thử xét nghiệm định lượngGlucose-6-Phosphate Dehydrogenase (G-6-PDH)
Mã phần lô PP2600029401
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận đơn đặt hàng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm địnhlượng Glucose-6-Phosphate Dehydrogenase (G-6-PDH)
Mã phần lô PP2600029402
Giá từng phần lô 58,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận đơn đặt hàng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm địnhlượng Glucose-6-Phosphate Dehydrogenase (G-6-PDH)
Mã phần lô PP2600029403
Giá từng phần lô 58,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận đơn đặt hàng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm
Mã phần lô PP2600029404
Giá từng phần lô 31,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận đơn đặt hàng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Haemoglobin A1c
Mã phần lô PP2600029405
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận đơn đặt hàng
Vật liệu kiểm soát chất lượng củahuyết thanh mức 2
Mã phần lô PP2600029406
Giá từng phần lô 18,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận đơn đặt hàng
Vật liệu kiểm soát chất lượng của huyết thanh mức 3
Mã phần lô PP2600029407
Giá từng phần lô 18,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận đơn đặt hàng
Nội kiểm Sàng lọc trước sinh mức 2 (MaternalControl 2)
Mã phần lô PP2600029408
Giá từng phần lô 2,706,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.059.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.353.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận đơn đặt hàng
Nội kiểm Sàng lọc trước sinh mức 3 (MaternalControl 3)
Mã phần lô PP2600029409
Giá từng phần lô 2,706,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.059.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.353.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận đơn đặt hàng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính và bán định lượng mức 1, Albumin,Bilirubin,Blood, Creatinine, Glucose, Hcg, Ketones, Leukocytes ,Nitrite,pH, Protein, Specific Gravity, Urobilinogen
Mã phần lô PP2600029410
Giá từng phần lô 5,616,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.424.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.808.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận đơn đặt hàng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính và bán định lượng mức 2 Albumin,Bilirubin,Blood, Creatinine, Glucose, Hcg, Ketones, Leukocytes, Nitrite, pH, Protein, Specific Gravity, Urobilinogen
Mã phần lô PP2600029411
Giá từng phần lô 5,616,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.424.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.808.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận đơn đặt hàng
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2600029412
Giá từng phần lô 49,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.340.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận đơn đặt hàng
Cồn 90 độ
Mã phần lô PP2600029413
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi nhận đơn đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->