Gói thầu: Mua sắm bổ sung thuốc (28 phần) phục vụ công tác khám chữa bệnh của Bệnh viện Đa khoa thành phố Lào Cai năm 2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500253840-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA THÀNH PHỐ LÀO CAI
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA THÀNH PHỐ LÀO CAI
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm bổ sung thuốc (28 phần) phục vụ công tác khám chữa bệnh của Bệnh viện Đa khoa thành phố Lào Cai năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500112685
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Lào Cai, Tỉnh Lào Cai
Giá gói thầu 449,451,990 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500238121 - 196,000,000 280.000.000 137.200.000 2,940,000
2 PP2500238122 - 6,175,000 8.821.429 4.322.500 92,625
3 PP2500238123 - 900,000 1.285.714 630.000 13,500
4 PP2500238124 - 8,750,000 12.500.000 6.125.000 131,250
5 PP2500238125 - 13,500,000 19.285.714 9.450.000 202,500
6 PP2500238126 - 2,600,000 3.714.286 1.820.000 39,000
7 PP2500238127 - 580,000 828.571 406.000 8,700
8 PP2500238128 - 17,500,000 25.000.000 12.250.000 262,500
9 PP2500238129 - 4,650,000 6.642.857 3.255.000 69,750
10 PP2500238130 - 7,500,000 10.714.286 5.250.000 112,500
11 PP2500238131 - 3,024,000 4.320.000 2.116.800 45,360
12 PP2500238132 - 2,950,000 4.214.286 2.065.000 44,250
13 PP2500238133 - 2,655,000 3.792.857 1.858.500 39,825
14 PP2500238134 - 124,740 178.200 87.318 1,871
15 PP2500238135 - 24,115,000 34.450.000 16.880.500 361,725
16 PP2500238136 - 1,200,000 1.714.286 840.000 18,000
17 PP2500238137 - 5,250,000 7.500.000 3.675.000 78,750
18 PP2500238138 - 26,932,000 38.474.286 18.852.400 403,980
19 PP2500238139 - 2,227,250 3.181.786 1.559.075 33,408
20 PP2500238140 - 7,350,000 10.500.000 5.145.000 110,250
21 PP2500238141 - 47,500,000 67.857.143 33.250.000 712,500
22 PP2500238142 - 47,040,000 67.200.000 32.928.000 705,600
23 PP2500238143 - 441,000 630.000 308.700 6,615
24 PP2500238144 - 3,938,000 5.625.714 2.756.600 59,070
25 PP2500238145 - 6,000,000 8.571.429 4.200.000 90,000
26 PP2500238146 - 5,650,000 8.071.429 3.955.000 84,750
27 PP2500238147 - 2,400,000 3.428.571 1.680.000 36,000
28 PP2500238148 - 2,500,000 3.571.429 1.750.000 37,500
Mã phần lô PP2500238121
Giá từng phần lô 196,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 280.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,940,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2500238122
Giá từng phần lô 6,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.821.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.322.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,625
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2500238123
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2500238124
Giá từng phần lô 8,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 131,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2500238125
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 202,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2500238126
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2500238127
Giá từng phần lô 580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 828.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 406.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2500238128
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 262,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2500238129
Giá từng phần lô 4,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.642.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2500238130
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2500238131
Giá từng phần lô 3,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.116.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2500238132
Giá từng phần lô 2,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.065.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2500238133
Giá từng phần lô 2,655,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.792.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.858.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,825
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2500238134
Giá từng phần lô 124,740
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.318
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,871
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2500238135
Giá từng phần lô 24,115,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.880.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 361,725
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2500238136
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2500238137
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2500238138
Giá từng phần lô 26,932,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.474.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.852.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 403,980
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2500238139
Giá từng phần lô 2,227,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.181.786
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.559.075
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,408
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2500238140
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2500238141
Giá từng phần lô 47,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 712,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2500238142
Giá từng phần lô 47,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.928.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 705,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2500238143
Giá từng phần lô 441,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,615
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2500238144
Giá từng phần lô 3,938,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.625.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.756.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,070
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2500238145
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2500238146
Giá từng phần lô 5,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.955.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2500238147
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2500238148
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->