Gói thầu: Mua sắm bổ sung thuốc generic lần 1 phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2025 tại Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa (5 nhóm, 26 mặt hàng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500202226-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm bổ sung thuốc generic lần 1 phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2025 tại Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa (5 nhóm, 26 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT PL2500109520
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Minh Hoá, Tỉnh Quảng Bình
Giá gói thầu 490,906,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500230574 - 6,598,000 9.402.150 4.618.600 98,000
2 PP2500230575 - 8,550,000 12.183.750 5.985.000 128,000
3 PP2500230576 - 40,500,000 57.712.500 28.350.000 600,000
4 PP2500230577 - 61,400,000 87.495.000 42.980.000 920,000
5 PP2500230578 - 25,000,000 35.625.000 17.500.000 375,000
6 PP2500230579 - 17,550,000 25.008.750 12.285.000 260,000
7 PP2500230580 - 127,500,000 181.687.500 89.250.000 1,910,000
8 PP2500230581 - 4,500,000 6.412.500 3.150.000 67,500
9 PP2500230582 - 16,000,000 22.800.000 11.200.000 240,000
10 PP2500230583 - 2,926,000 4.169.550 2.048.200 40,000
11 PP2500230584 - 7,180,000 10.231.500 5.026.000 100,000
12 PP2500230585 - 37,800,000 53.865.000 26.460.000 565,000
13 PP2500230586 - 18,000,000 25.650.000 12.600.000 270,000
14 PP2500230587 - 560,000 798.000 392.000 8,000
15 PP2500230588 - 940,000 1.339.500 658.000 14,000
16 PP2500230589 - 157,500 224.437,5 110.250 2,000
17 PP2500230590 - 735,000 1.047.375 514.500 11,000
18 PP2500230591 - 41,400,000 58.995.000 28.980.000 620,000
19 PP2500230592 - 1,800,000 2.565.000 1.260.000 27,000
20 PP2500230593 - 2,625,000 3.740.625 1.837.500 39,000
21 PP2500230594 - 2,625,000 3.740.625 1.837.500 39,000
22 PP2500230595 - 1,680,000 2.394.000 1.176.000 25,000
23 PP2500230596 - 880,000 1.254.000 616.000 13,000
24 PP2500230597 - 48,930,000 69.725.250 34.251.000 730,000
25 PP2500230598 - 8,000,000 11.400.000 5.600.000 120,000
26 PP2500230599 - 7,069,500 10.074.037,5 4.948.650 100,000
Mã phần lô PP2500230574
Giá từng phần lô 6,598,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.402.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.618.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500230575
Giá từng phần lô 8,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.183.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.985.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 128,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500230576
Giá từng phần lô 40,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.712.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500230577
Giá từng phần lô 61,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.495.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 920,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500230578
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 375,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500230579
Giá từng phần lô 17,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.008.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.285.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 260,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500230580
Giá từng phần lô 127,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.687.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,910,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500230581
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.412.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500230582
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500230583
Giá từng phần lô 2,926,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.169.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.048.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500230584
Giá từng phần lô 7,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.231.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.026.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500230585
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.865.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 565,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500230586
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500230587
Giá từng phần lô 560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 798.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500230588
Giá từng phần lô 940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.339.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 658.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500230589
Giá từng phần lô 157,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.437,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500230590
Giá từng phần lô 735,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.047.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 514.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500230591
Giá từng phần lô 41,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.995.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 620,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500230592
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.565.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500230593
Giá từng phần lô 2,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.740.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500230594
Giá từng phần lô 2,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.740.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500230595
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.394.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500230596
Giá từng phần lô 880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.254.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500230597
Giá từng phần lô 48,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.725.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.251.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 730,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500230598
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500230599
Giá từng phần lô 7,069,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.074.037,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.948.650
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV E-HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->