Gói thầu: Mua sắm bổ sung vật tư nha khoa lần 2 cho Bệnh viện Răng - Hàm - Mặt năm 2023-2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300372444-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/01/2024 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Răng Hàm Mặt thành phố Đà Nẵng
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm bổ sung vật tư nha khoa lần 2 cho Bệnh viện Răng - Hàm - Mặt năm 2023-2024
Số hiệu KHLCNT PL2300257264
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 232,935,882 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2.329.360 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300513351 - Composite đặc các màu Solare hoặc tương đương 8,250,000 11.785.715 3006 5.775.000 5
2 PP2300513352 - Composite đặc các màu Luna hoặc tương đương 5,670,000 8.100.000 3006 3.969.000 5
3 PP2300513353 - Vật liệu trám tạm 3,556,000 5.080.000 3006 2.489.200 5
4 PP2300513354 - Fuji 9 hoặc tương đương 20,625,000 29.464.286 3006 14.437.500 5
5 PP2300513355 - Axit dùng trong trám răng 6,100,000 8.714.286 3006 4.270.000 17
6 PP2300513356 - Che tủy chiếu đèn 1,051,050 1.501.500 3006 735.735 1
7 PP2300513357 - Cortisomol 2,332,000 3.331.429 3006 1.632.400 1
8 PP2300513358 - Đai kim loại 1,440,000 2.057.143 9018 1.008.000 7
9 PP2300513359 - Sò đánh bóng 1,600,000 2.285.715 9018 1.120.000 67
10 PP2300513360 - Fuji 1 hoặc tương đương 3,300,000 4.714.286 3006 2.310.000 1
11 PP2300513361 - Côn giấy 1,638,000 2.340.000 9018 1.146.600 5
12 PP2300513362 - Trâm xoay nội nha dùng tay 11,624,000 16.605.715 9018 8.136.800 2
13 PP2300513363 - Chốt thép 11,295,000 16.135.715 9021 7.906.500 50
14 PP2300513364 - Ống chỉnh nha loại 1 ống slot 022 4,703,300 6.719.000 9018 3.292.310 12
15 PP2300513365 - Khí cụ chỉnh nha (Face mask) 10,930,000 15.614.286 9018 7.651.000 2
16 PP2300513366 - Vít chỉnh nha 13,200,000 18.857.143 9021 9.240.000 4
17 PP2300513367 - Cọ quét keo 900,000 1.285.715 9018 630.000 2
18 PP2300513368 - Mũi Endo-Z 516,000 737.143 9018 361.200 1
19 PP2300513369 - Mũi khoan ECO 5,790,000 8.271.429 9018 4.053.000 25
20 PP2300513370 - Ống hút phẫu thuật 1,470,000 2.100.000 9018 1.029.000 84
21 PP2300513371 - Oxid kẽm 360,000 514.286 3006 252.000 1
22 PP2300513372 - Màng xương 15*20 24,396,000 34.851.429 9021 17.077.200 2
23 PP2300513373 - Thun buộc mắc cài 4,314,000 6.162.858 9021 3.019.800 100
24 PP2300513374 - Dây Nitinol SE dây chữ nhật các cỡ 6,860,000 9.800.000 9021 4.802.000 24
25 PP2300513375 - Dây Nitinol SE dây vuông các cỡ 3,115,000 4.450.000 9021 2.180.500 12
26 PP2300513376 - Dây Nitinol SE tròn các cỡ 15,600,000 22.285.715 9021 10.920.000 67
27 PP2300513377 - Dây cung SS Ovoid (Stainless Steel) thiết diện chữ nhật các số 2,640,000 3.771.429 9021 1.848.000 17
28 PP2300513378 - Hóa chất tẩy trắng răng tại chỗ 35% 1,668,032 2.382.903 9018 1.167.623 1
29 PP2300513379 - Mặt gương 1,440,000 2.057.143 9018 1.008.000 16
30 PP2300513380 - Vật liệu trám răng Composite đặc Z350 các màu hoặc tương đương 6,820,000 9.742.858 3006 4.774.000 2
31 PP2300513381 - Vật liệu trám bít ống tuỷ (Côn phụ A,B,C,D) 630,000 900.000 3006 441.000 2
32 PP2300513382 - Trâm gai các số 510,000 728.572 9018 357.000 2
33 PP2300513383 - Tay khoan nha khoa tốc độ nhanh 9,600,000 13.714.286 9018 6.720.000 1
34 PP2300513384 - Bộ tay khoan tốc độ chậm 12,390,000 17.700.000 9018 8.673.000 1
35 PP2300513385 - Chân răng nhân tạo (Cylinder) 8,022,500 11.460.715 9021 5.615.750 2
36 PP2300513386 - Chân răng nhân tạo (Abutment/multi thẳng) 16,230,000 23.185.715 9021 11.361.000 2
37 PP2300513387 - Vít Multi 2,350,000 3.357.143 9021 1.645.000 2
Composite đặc các màu Solare hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300513351
Giá từng phần lô 8,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.785.715
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Composite đặc các màu Luna hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300513352
Giá từng phần lô 5,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.100.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.969.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Vật liệu trám tạm
Mã phần lô PP2300513353
Giá từng phần lô 3,556,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.080.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.489.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Fuji 9 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300513354
Giá từng phần lô 20,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.464.286
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Axit dùng trong trám răng
Mã phần lô PP2300513355
Giá từng phần lô 6,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Che tủy chiếu đèn
Mã phần lô PP2300513356
Giá từng phần lô 1,051,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.501.500
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.735
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Cortisomol
Mã phần lô PP2300513357
Giá từng phần lô 2,332,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.331.429
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.632.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Đai kim loại
Mã phần lô PP2300513358
Giá từng phần lô 1,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.057.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Sò đánh bóng
Mã phần lô PP2300513359
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Fuji 1 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300513360
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Côn giấy
Mã phần lô PP2300513361
Giá từng phần lô 1,638,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.340.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.146.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Trâm xoay nội nha dùng tay
Mã phần lô PP2300513362
Giá từng phần lô 11,624,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.605.715
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.136.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Chốt thép
Mã phần lô PP2300513363
Giá từng phần lô 11,295,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.135.715
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.906.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Ống chỉnh nha loại 1 ống slot 022
Mã phần lô PP2300513364
Giá từng phần lô 4,703,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.719.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.292.310
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Khí cụ chỉnh nha (Face mask)
Mã phần lô PP2300513365
Giá từng phần lô 10,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.614.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.651.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Vít chỉnh nha
Mã phần lô PP2300513366
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Cọ quét keo
Mã phần lô PP2300513367
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Mũi Endo-Z
Mã phần lô PP2300513368
Giá từng phần lô 516,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 737.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 361.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Mũi khoan ECO
Mã phần lô PP2300513369
Giá từng phần lô 5,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.271.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.053.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Ống hút phẫu thuật
Mã phần lô PP2300513370
Giá từng phần lô 1,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.029.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Oxid kẽm
Mã phần lô PP2300513371
Giá từng phần lô 360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.286
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Màng xương 15*20
Mã phần lô PP2300513372
Giá từng phần lô 24,396,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.851.429
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.077.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Thun buộc mắc cài
Mã phần lô PP2300513373
Giá từng phần lô 4,314,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.162.858
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.019.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Dây Nitinol SE dây chữ nhật các cỡ
Mã phần lô PP2300513374
Giá từng phần lô 6,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.802.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Dây Nitinol SE dây vuông các cỡ
Mã phần lô PP2300513375
Giá từng phần lô 3,115,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.450.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.180.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Dây Nitinol SE tròn các cỡ
Mã phần lô PP2300513376
Giá từng phần lô 15,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Dây cung SS Ovoid (Stainless Steel) thiết diện chữ nhật các số
Mã phần lô PP2300513377
Giá từng phần lô 2,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.771.429
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Hóa chất tẩy trắng răng tại chỗ 35%
Mã phần lô PP2300513378
Giá từng phần lô 1,668,032
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.382.903
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.167.623
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Mặt gương
Mã phần lô PP2300513379
Giá từng phần lô 1,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.057.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Vật liệu trám răng Composite đặc Z350 các màu hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300513380
Giá từng phần lô 6,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.742.858
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.774.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Vật liệu trám bít ống tuỷ (Côn phụ A,B,C,D)
Mã phần lô PP2300513381
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Trâm gai các số
Mã phần lô PP2300513382
Giá từng phần lô 510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 728.572
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Tay khoan nha khoa tốc độ nhanh
Mã phần lô PP2300513383
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bộ tay khoan tốc độ chậm
Mã phần lô PP2300513384
Giá từng phần lô 12,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.673.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Chân răng nhân tạo (Cylinder)
Mã phần lô PP2300513385
Giá từng phần lô 8,022,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.460.715
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.615.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Chân răng nhân tạo (Abutment/multi thẳng)
Mã phần lô PP2300513386
Giá từng phần lô 16,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.185.715
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.361.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Vít Multi
Mã phần lô PP2300513387
Giá từng phần lô 2,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.357.143
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.645.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->