Gói thầu: mua sắm bổ sung vật tư, sinh phẩm, hóa chất xét nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300304062-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu mua sắm bổ sung vật tư, sinh phẩm, hóa chất xét nghiệm
Số hiệu KHLCNT PL2300212265
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Giá gói thầu 234,987,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2.349.874 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300437230 - Găng tay kiểm tra cỡ S 6,048,000 9.072.000 4.233.600
2 PP2300437231 - Khẩu trang y tế 1,562,400 2.343.600 1.093.680
3 PP2300437232 - Cốc nhựa uống dùng 1 lần 30,240,000 45.360.000 21.168.000
4 PP2300437233 - Bơm tiêm 5ml 1,500,000 2.250.000 1.050.000
5 PP2300437234 - Chấy nhày 28,000,000 42.000.000 19.600.000
6 PP2300437235 - Test nhanh phát hiện ma túy 4 chân 14,490,000 21.735.000 10.143.000
7 PP2300437236 - Đầu côn 1000 mL không fil lọc 282,000 423.000 197.400
8 PP2300437237 - Thuốc Thử Clo Dư Dùng Cho Máy Đo, 100 Lần Đo HI93701-01 804,000 1.206.000 562.800
9 PP2300437238 - Graphit tube 3,150,000 4.725.000 2.205.000
10 PP2300437239 - Dung dịch Chuẩn Chì Pb 1000 mg/L 1,933,000 2.899.500 1.353.100
11 PP2300437240 - Dung dịch châm điện cực pH No.810007 - Orion™ PH Electrode Filling Solution 1,138,000 1.707.000 796.600
12 PP2300437241 - Chỉ thị nhiệt nồi hấp 169,000 253.500 118.300
13 PP2300437242 - Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết 9,360,000 14.040.000 6.552.000
14 PP2300437243 - Escherichia coli As poly 1 2,036,000 3.054.000 1.425.200
15 PP2300437244 - Escherichia coli As poly 2 2,036,000 3.054.000 1.425.200
16 PP2300437245 - Escherichia coli As poly 3 2,036,000 3.054.000 1.425.200
17 PP2300437246 - Escherichia coli As poly 4 2,036,000 3.054.000 1.425.200
18 PP2300437247 - Escherichia coli As poly 5 2,036,000 3.054.000 1.425.200
19 PP2300437248 - Escherichia coli As poly 6 2,036,000 3.054.000 1.425.200
20 PP2300437249 - Escherichia coli As poly 7 2,036,000 3.054.000 1.425.200
21 PP2300437250 - Escherichia coli As poly 8 2,036,000 3.054.000 1.425.200
22 PP2300437251 - Salmonella As O 9 2,036,000 3.054.000 1.425.200
23 PP2300437252 - Salmonella As O 2 2,036,000 3.054.000 1.425.200
24 PP2300437253 - Salmonella As O 4 2,036,000 3.054.000 1.425.200
25 PP2300437254 - Salmonella As O 7 2,036,000 3.054.000 1.425.200
26 PP2300437255 - Salmonella As O 8 2,036,000 3.054.000 1.425.200
27 PP2300437256 - Salmonella As O 3,10 2,115,000 3.172.500 1.480.500
28 PP2300437257 - Salmonella As O 1,3,19 2,115,000 3.172.500 1.480.500
29 PP2300437258 - Salmonella As Vi 2,036,000 3.054.000 1.425.200
30 PP2300437259 - Shigella As dysenteriae poly A 2,224,000 3.336.000 1.556.800
31 PP2300437260 - Shigella As flexneri poly B 2,224,000 3.336.000 1.556.800
32 PP2300437261 - Shigella As boydii poly C 2,224,000 3.336.000 1.556.800
33 PP2300437262 - Shigella As sonnei poly D 2,224,000 3.336.000 1.556.800
34 PP2300437263 - V.cholerae As Ogawa 3,028,000 4.542.000 2.119.600
35 PP2300437264 - V.cholerae As Inaba 3,028,000 4.542.000 2.119.600
36 PP2300437265 - V.cholerae As 0139 "Bengal"" 3,125,000 4.687.500 2.187.500
37 PP2300437266 - V.cholerae poly As 3,215,000 4.822.500 2.250.500
38 PP2300437267 - Bộ sinh phẩm ELISA phát hiện IgM/IgG Dengue 27,985,000 41.977.500 19.589.500
39 PP2300437268 - Kit sinh tổng hợp PCR một bước từ ARN 54,300,000 81.450.000 38.010.000
Găng tay kiểm tra cỡ S
Mã phần lô PP2300437230
Giá từng phần lô 6,048,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.072.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.233.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Khẩu trang y tế
Mã phần lô PP2300437231
Giá từng phần lô 1,562,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.343.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.093.680
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cốc nhựa uống dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300437232
Giá từng phần lô 30,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bơm tiêm 5ml
Mã phần lô PP2300437233
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chấy nhày
Mã phần lô PP2300437234
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Test nhanh phát hiện ma túy 4 chân
Mã phần lô PP2300437235
Giá từng phần lô 14,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.735.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.143.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đầu côn 1000 mL không fil lọc
Mã phần lô PP2300437236
Giá từng phần lô 282,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 423.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thuốc Thử Clo Dư Dùng Cho Máy Đo, 100 Lần Đo HI93701-01
Mã phần lô PP2300437237
Giá từng phần lô 804,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.206.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 562.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Graphit tube
Mã phần lô PP2300437238
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch Chuẩn Chì Pb 1000 mg/L
Mã phần lô PP2300437239
Giá từng phần lô 1,933,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.899.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.353.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch châm điện cực pH No.810007 - Orion™ PH Electrode Filling Solution
Mã phần lô PP2300437240
Giá từng phần lô 1,138,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.707.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 796.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chỉ thị nhiệt nồi hấp
Mã phần lô PP2300437241
Giá từng phần lô 169,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết
Mã phần lô PP2300437242
Giá từng phần lô 9,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.552.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Escherichia coli As poly 1
Mã phần lô PP2300437243
Giá từng phần lô 2,036,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.054.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.425.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Escherichia coli As poly 2
Mã phần lô PP2300437244
Giá từng phần lô 2,036,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.054.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.425.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Escherichia coli As poly 3
Mã phần lô PP2300437245
Giá từng phần lô 2,036,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.054.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.425.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Escherichia coli As poly 4
Mã phần lô PP2300437246
Giá từng phần lô 2,036,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.054.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.425.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Escherichia coli As poly 5
Mã phần lô PP2300437247
Giá từng phần lô 2,036,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.054.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.425.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Escherichia coli As poly 6
Mã phần lô PP2300437248
Giá từng phần lô 2,036,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.054.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.425.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Escherichia coli As poly 7
Mã phần lô PP2300437249
Giá từng phần lô 2,036,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.054.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.425.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Escherichia coli As poly 8
Mã phần lô PP2300437250
Giá từng phần lô 2,036,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.054.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.425.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Salmonella As O 9
Mã phần lô PP2300437251
Giá từng phần lô 2,036,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.054.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.425.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Salmonella As O 2
Mã phần lô PP2300437252
Giá từng phần lô 2,036,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.054.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.425.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Salmonella As O 4
Mã phần lô PP2300437253
Giá từng phần lô 2,036,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.054.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.425.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Salmonella As O 7
Mã phần lô PP2300437254
Giá từng phần lô 2,036,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.054.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.425.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Salmonella As O 8
Mã phần lô PP2300437255
Giá từng phần lô 2,036,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.054.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.425.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Salmonella As O 3,10
Mã phần lô PP2300437256
Giá từng phần lô 2,115,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.172.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.480.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Salmonella As O 1,3,19
Mã phần lô PP2300437257
Giá từng phần lô 2,115,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.172.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.480.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Salmonella As Vi
Mã phần lô PP2300437258
Giá từng phần lô 2,036,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.054.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.425.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Shigella As dysenteriae poly A
Mã phần lô PP2300437259
Giá từng phần lô 2,224,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.336.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.556.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Shigella As flexneri poly B
Mã phần lô PP2300437260
Giá từng phần lô 2,224,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.336.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.556.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Shigella As boydii poly C
Mã phần lô PP2300437261
Giá từng phần lô 2,224,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.336.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.556.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Shigella As sonnei poly D
Mã phần lô PP2300437262
Giá từng phần lô 2,224,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.336.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.556.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
V.cholerae As Ogawa
Mã phần lô PP2300437263
Giá từng phần lô 3,028,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.542.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.119.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
V.cholerae As Inaba
Mã phần lô PP2300437264
Giá từng phần lô 3,028,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.542.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.119.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
V.cholerae As 0139 "Bengal""
Mã phần lô PP2300437265
Giá từng phần lô 3,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.687.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
V.cholerae poly As
Mã phần lô PP2300437266
Giá từng phần lô 3,215,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.822.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.250.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ sinh phẩm ELISA phát hiện IgM/IgG Dengue
Mã phần lô PP2300437267
Giá từng phần lô 27,985,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.977.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.589.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Kit sinh tổng hợp PCR một bước từ ARN
Mã phần lô PP2300437268
Giá từng phần lô 54,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->