Gói thầu: Mua sắm bổ sung vật tư tiêu hao chỉ và vật liệu cầm máu gồm 9 danh mục

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300018282-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
Tên gói thầu Mua sắm bổ sung vật tư tiêu hao chỉ và vật liệu cầm máu gồm 9 danh mục
Số hiệu KHLCNT PL2300014198
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 4,567,333,398 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 68.506.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300031517 - Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene 90cm, số 4/0, có 2 kim 1/2C dài 21mm 505,731,600 722.474.000 3006 354.013.000 600
2 PP2300031518 - Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene 60cm, số 7/0, có 2 Kim 3/8C dài 10mm 56,577,600 80.826.000 3006 39.605.000 50
3 PP2300031519 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 dài 70cm có chất kháng khuẩn, số 3/0, có 1 kim 1/2C dài 25mm 1,149,422,400 1.642.032.000 3006 804.596.000 2520
4 PP2300031520 - Chỉ tiêu tổng hợp Polydioxanone có gai không cần buộc dài 45cm có chất kháng khuẩn, số 1, kim 1/2C dài 40mm 333,933,408 477.048.000 3006 233.754.000 72
5 PP2300031521 - Chỉ tiêu chậm tổng hợp đơn sợi dài 70cm, số 6/0, có 2 kim 3/8C dài 13mm 66,240,000 94.629.000 3006 46.368.000 60
6 PP2300031522 - Chỉ tiêu chậm tổng hợp đơn sợi dài 70cm, số 4/0, có 1 kim 3/8C dài 20mm 459,090,000 655.843.000 3006 321.363.000 600
7 PP2300031523 - Chỉ tự tiêu catgut dài 75cm, số 1, có 1 kim tròn 1/2C dài 40mm 14,005,440 20.008.000 3006 9.804.000 120
8 PP2300031524 - Vật liệu cầm máu tự tiêu Cellulose oxy hóa tái tổ hợp cỡ lớn 1,298,990,550 1.855.701.000 3006 909.294.000 499
9 PP2300031525 - Xốp cầm máu tự tiêu cỡ vừa 683,342,400 976.204.000 3006 478.340.000 800
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene 90cm, số 4/0, có 2 kim 1/2C dài 21mm
Mã phần lô PP2300031517
Giá từng phần lô 505,731,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 722.474.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 354.013.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 7 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene 60cm, số 7/0, có 2 Kim 3/8C dài 10mm
Mã phần lô PP2300031518
Giá từng phần lô 56,577,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.826.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.605.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 7 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 dài 70cm có chất kháng khuẩn, số 3/0, có 1 kim 1/2C dài 25mm
Mã phần lô PP2300031519
Giá từng phần lô 1,149,422,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.642.032.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 804.596.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2520
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 7 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tiêu tổng hợp Polydioxanone có gai không cần buộc dài 45cm có chất kháng khuẩn, số 1, kim 1/2C dài 40mm
Mã phần lô PP2300031520
Giá từng phần lô 333,933,408
Yêu cầu doanh thu bình quân 477.048.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 233.754.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 72
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 7 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tiêu chậm tổng hợp đơn sợi dài 70cm, số 6/0, có 2 kim 3/8C dài 13mm
Mã phần lô PP2300031521
Giá từng phần lô 66,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.629.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.368.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 7 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tiêu chậm tổng hợp đơn sợi dài 70cm, số 4/0, có 1 kim 3/8C dài 20mm
Mã phần lô PP2300031522
Giá từng phần lô 459,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 655.843.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 321.363.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 7 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tự tiêu catgut dài 75cm, số 1, có 1 kim tròn 1/2C dài 40mm
Mã phần lô PP2300031523
Giá từng phần lô 14,005,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.008.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.804.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 7 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vật liệu cầm máu tự tiêu Cellulose oxy hóa tái tổ hợp cỡ lớn
Mã phần lô PP2300031524
Giá từng phần lô 1,298,990,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.855.701.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 909.294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 499
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 7 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Xốp cầm máu tự tiêu cỡ vừa
Mã phần lô PP2300031525
Giá từng phần lô 683,342,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 976.204.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 478.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 800
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 7 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->