Gói thầu: Mua Sắm Bổ Sung Vật Tư Tiêu Hao Kỹ Thuật Cao Cấp Cứu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500568171-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/01/2026 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN NHÂN DÂN 115
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua Sắm Bổ Sung Vật Tư Tiêu Hao Kỹ Thuật Cao Cấp Cứu
Số hiệu KHLCNT PL2500313570
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hòa Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 91,420,780,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500577995 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch máu 8,500,000,000 12.142.857.143 Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III 4.250.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
2 PP2500577996 - Bộ dụng cụ dẫn đường vào lòng mạch máu 516,000,000 737.142.858 Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III 258.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
3 PP2500577997 - Bộ dụng cụ đóng mạch máu có khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép 4,410,000,000 6.300.000.000 Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III 2.205.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
4 PP2500577998 - Bóng chèn cổ túi phình vị trí mạch thẳng 306,000,000 437.142.858 Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III 153.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
5 PP2500577999 - Chất tắc mạch 942,000,000 1.345.714.286 Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III 471.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
6 PP2500578000 - Coil (vòng xoắn kim loại) nút túi phình mạch não các cỡ 2,796,000,000 3.994.285.715 Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III 1.398.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
7 PP2500578001 - Đầu nối chữ Y loại Y-Star 138,000,000 197.142.858 Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III 69.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
8 PP2500578002 - Dây dẫn ái nước có trợ lực xoay 1,378,000,000 1.968.571.429 Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III 689.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
9 PP2500578003 - Dây dẫn can thiệp mạch máu phủ lớp ái nước chiều dài tối đa 150cm 624,000,000 891.428.572 Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III 312.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
10 PP2500578004 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não đường kính trong khoảng 0.008" đến 0.018" 6,000,000,000 8.571.428.572 Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III 3.000.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
11 PP2500578005 - Hạt nút mạch chứa khoảng 100mg chất liệu nút mạch. 46,800,000 66.857.143 Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III 23.400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
12 PP2500578006 - Giá đỡ (stent) lấy huyết khối mạch máu não 13,500,000,000 19.285.714.286 Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III 6.750.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
13 PP2500578007 - Dụng cụ mở đường can thiệp mạch máu ngoại biên cho mạch cảnh 450,000,000 642.857.143 Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III 225.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
14 PP2500578008 - Bóng nong mạch máu các cỡ 252,000,000 360.000.000 Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III 126.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
15 PP2500578009 - Stent động mạch cảnh các cỡ 1,590,000,000 2.271.428.572 Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III 795.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
16 PP2500578010 - Vít chốt các cỡ 76,800,000 109.714.286 Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III 38.400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
17 PP2500578011 - Đinh chốt đùi 276,800,000 395.428.572 Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III 138.400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
18 PP2500578012 - Đinh chốt cẳng chân 276,800,000 395.428.572 Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III 138.400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
19 PP2500578013 - Khớp háng chuyển động đôi toàn phần không xi măng 3,921,000,000 5.601.428.572 Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III 1.960.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
20 PP2500578014 - Khớp háng toàn phần không xi măng 3,300,000,000 4.714.285.715 Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III 1.650.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
21 PP2500578015 - Bộ dẫn lưu não thất ra ngoài kèm Catheter não thất 729,000,000 1.041.428.572 Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III 364.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
22 PP2500578016 - Kẹp túi phình mạch máu não các cỡ 834,000,000 1.191.428.572 Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III 417.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
23 PP2500578017 - Bóng nong mạch vành kiểu cắt cạnh đàn hồi 1,770,000,000 2.528.571.429 Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III 885.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
24 PP2500578018 - Bóng nong mạch vành thường 2,370,000,000 3.385.714.286 Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III 1.185.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
25 PP2500578019 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 1,580,000,000 2.257.142.858 Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III 790.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
26 PP2500578020 - Bóng nong động mạch vành loại nhỏ 630,000,000 900.000.000 Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III 315.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
27 PP2500578021 - Dây dẫn can thiệp có độ xoắn cao 470,000,000 671.428.572 Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III 235.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
28 PP2500578022 - Dây dẫn can thiệp mềm đa lõi 1,610,000,000 2.300.000.000 Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III 805.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
29 PP2500578023 - Dây dẫn can thiệp mềm không mối nối 1,200,000,000 1.714.285.715 Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III 600.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
30 PP2500578024 - Stent động mạch vành hợp kim Cobalt Chromium, bọc thuốc Everolimus chuyên dùng cho CTO 1,785,000,000 2.550.000.000 Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III 892.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
31 PP2500578025 - Stent mạch vành có phủ thuốc Amphilimus không Polymer 1,915,000,000 2.735.714.286 Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III 957.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
32 PP2500578026 - Stent mạch vành có phủ thuốc Sirolimusdạng vẩy rắn 1,849,000,000 2.641.428.572 Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III 924.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
33 PP2500578027 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 1,260,000,000 1.800.000.000 Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III 630.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
34 PP2500578028 - Bóng can thiệp tắc mạn tính 153,000,000 218.571.429 Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III 76.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
35 PP2500578029 - Bóng nong tối ưu hóa đoạn gần 392,500,000 560.714.286 Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III 196.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
36 PP2500578030 - Bóng nong mạch vành không đàn hồi có phủ thuốc Paclitaxel 525,000,000 750.000.000 Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III 262.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
37 PP2500578031 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi dùng trong sang thương phức tạp 200,000,000 285.714.286 Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III 100.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
38 PP2500578032 - Ống thông phá mảng vôi hóa động mạch vành bằng sóng xung kích 245,000,000 350.000.000 Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III 122.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
39 PP2500578033 - Dụng cụ siêu âm mạch vành tốc độ nhanh 115,500,000 165.000.000 Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III 57.750.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
40 PP2500578034 - Bộ hút huyết khối động mạch vành, tương thích catheter can thiệp mạch vành 84,000,000 120.000.000 Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III 42.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
41 PP2500578035 - Ống soi quang học loại nhỏ 810,540,000 1.157.914.286 Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III 405.270.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
42 PP2500578036 - Ống hút huyết khối mạch não. 2,578,500,000 3.683.571.429 Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III 1.289.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
43 PP2500578037 - Ống hút huyết khối mạch não đường kính trong lớn 6,403,320,000 9.147.600.000 Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III 3.201.660.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
44 PP2500578038 - Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu gan, mạch máu tạng các cỡ 252,000,000 360.000.000 Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III 126.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
45 PP2500578039 - Ống thông chụp mạch não có cấu tạo 3 lớp nylon elastomer. 510,000,000 728.571.429 Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III 255.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
46 PP2500578040 - Vi ống thông kèm vi dây dẫn can thiệp Toce 1,140,000,000 1.628.571.429 Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III 570.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
47 PP2500578041 - Vi ống thông can thiệp mạch não 5,988,000,000 8.554.285.715 Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III 2.994.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
48 PP2500578042 - Vi ống thông can thiệp mạch não có lớp phủ PTFE ở trong lòng ống. 2,994,000,000 4.277.142.858 Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III 1.497.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
49 PP2500578043 - Vi ống thông mềm 475,200,000 678.857.143 Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III 237.600.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
50 PP2500578044 - Bộ tấm dán đùi và ngực dùng trong liệu pháp hạ thân nhiệt chủ động 150,000,000 214.285.715 Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III 75.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
51 PP2500578045 - Ống soi mềm Mật 360,000,000 514.285.715 Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III 180.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
52 PP2500578046 - Rọ lấy sỏi 37,800,000 54.000.000 Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III 18.900.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
53 PP2500578047 - Bộ nong chuyên dùng cho tán sỏi mật qua da 50,400,000 72.000.000 Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III 25.200.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
54 PP2500578048 - Dây dẫn đường vằn vàng 39,600,000 56.571.429 Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III 19.800.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
55 PP2500578049 - Miếng dán phẫu thuật chuyên dùng cho tán sỏi qua da 8,820,000 12.600.000 Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III 4.410.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
56 PP2500578050 - Trocar nhựa không dao dùng trong phẫu thuật nội soi 605,400,000 864.857.143 Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III 302.700.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch máu
Mã phần lô PP2500577995
Giá từng phần lô 8,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.142.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Bộ dụng cụ dẫn đường vào lòng mạch máu
Mã phần lô PP2500577996
Giá từng phần lô 516,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 737.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Bộ dụng cụ đóng mạch máu có khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép
Mã phần lô PP2500577997
Giá từng phần lô 4,410,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Bóng chèn cổ túi phình vị trí mạch thẳng
Mã phần lô PP2500577998
Giá từng phần lô 306,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 437.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Chất tắc mạch
Mã phần lô PP2500577999
Giá từng phần lô 942,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.345.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 471.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Coil (vòng xoắn kim loại) nút túi phình mạch não các cỡ
Mã phần lô PP2500578000
Giá từng phần lô 2,796,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.994.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.398.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Đầu nối chữ Y loại Y-Star
Mã phần lô PP2500578001
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Dây dẫn ái nước có trợ lực xoay
Mã phần lô PP2500578002
Giá từng phần lô 1,378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.968.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 689.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Dây dẫn can thiệp mạch máu phủ lớp ái nước chiều dài tối đa 150cm
Mã phần lô PP2500578003
Giá từng phần lô 624,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 891.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não đường kính trong khoảng 0.008" đến 0.018"
Mã phần lô PP2500578004
Giá từng phần lô 6,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Hạt nút mạch chứa khoảng 100mg chất liệu nút mạch.
Mã phần lô PP2500578005
Giá từng phần lô 46,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Giá đỡ (stent) lấy huyết khối mạch máu não
Mã phần lô PP2500578006
Giá từng phần lô 13,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.285.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.750.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Dụng cụ mở đường can thiệp mạch máu ngoại biên cho mạch cảnh
Mã phần lô PP2500578007
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Bóng nong mạch máu các cỡ
Mã phần lô PP2500578008
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Stent động mạch cảnh các cỡ
Mã phần lô PP2500578009
Giá từng phần lô 1,590,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.271.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 795.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Vít chốt các cỡ
Mã phần lô PP2500578010
Giá từng phần lô 76,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Đinh chốt đùi
Mã phần lô PP2500578011
Giá từng phần lô 276,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 395.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Đinh chốt cẳng chân
Mã phần lô PP2500578012
Giá từng phần lô 276,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 395.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Khớp háng chuyển động đôi toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2500578013
Giá từng phần lô 3,921,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.601.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2500578014
Giá từng phần lô 3,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.714.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.650.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Bộ dẫn lưu não thất ra ngoài kèm Catheter não thất
Mã phần lô PP2500578015
Giá từng phần lô 729,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.041.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Kẹp túi phình mạch máu não các cỡ
Mã phần lô PP2500578016
Giá từng phần lô 834,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.191.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 417.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Bóng nong mạch vành kiểu cắt cạnh đàn hồi
Mã phần lô PP2500578017
Giá từng phần lô 1,770,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.528.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 885.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Bóng nong mạch vành thường
Mã phần lô PP2500578018
Giá từng phần lô 2,370,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.385.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.185.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2500578019
Giá từng phần lô 1,580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.257.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 790.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Bóng nong động mạch vành loại nhỏ
Mã phần lô PP2500578020
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Dây dẫn can thiệp có độ xoắn cao
Mã phần lô PP2500578021
Giá từng phần lô 470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 671.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Dây dẫn can thiệp mềm đa lõi
Mã phần lô PP2500578022
Giá từng phần lô 1,610,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.300.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 805.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Dây dẫn can thiệp mềm không mối nối
Mã phần lô PP2500578023
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Stent động mạch vành hợp kim Cobalt Chromium, bọc thuốc Everolimus chuyên dùng cho CTO
Mã phần lô PP2500578024
Giá từng phần lô 1,785,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.550.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 892.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Stent mạch vành có phủ thuốc Amphilimus không Polymer
Mã phần lô PP2500578025
Giá từng phần lô 1,915,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.735.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 957.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Stent mạch vành có phủ thuốc Sirolimusdạng vẩy rắn
Mã phần lô PP2500578026
Giá từng phần lô 1,849,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.641.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2500578027
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Bóng can thiệp tắc mạn tính
Mã phần lô PP2500578028
Giá từng phần lô 153,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Bóng nong tối ưu hóa đoạn gần
Mã phần lô PP2500578029
Giá từng phần lô 392,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 560.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Bóng nong mạch vành không đàn hồi có phủ thuốc Paclitaxel
Mã phần lô PP2500578030
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi dùng trong sang thương phức tạp
Mã phần lô PP2500578031
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Ống thông phá mảng vôi hóa động mạch vành bằng sóng xung kích
Mã phần lô PP2500578032
Giá từng phần lô 245,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 350.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Dụng cụ siêu âm mạch vành tốc độ nhanh
Mã phần lô PP2500578033
Giá từng phần lô 115,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Bộ hút huyết khối động mạch vành, tương thích catheter can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2500578034
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Ống soi quang học loại nhỏ
Mã phần lô PP2500578035
Giá từng phần lô 810,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.157.914.286
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 405.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Ống hút huyết khối mạch não.
Mã phần lô PP2500578036
Giá từng phần lô 2,578,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.683.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.289.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Ống hút huyết khối mạch não đường kính trong lớn
Mã phần lô PP2500578037
Giá từng phần lô 6,403,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.147.600.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.201.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu gan, mạch máu tạng các cỡ
Mã phần lô PP2500578038
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Ống thông chụp mạch não có cấu tạo 3 lớp nylon elastomer.
Mã phần lô PP2500578039
Giá từng phần lô 510,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 728.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Vi ống thông kèm vi dây dẫn can thiệp Toce
Mã phần lô PP2500578040
Giá từng phần lô 1,140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.628.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 570.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Vi ống thông can thiệp mạch não
Mã phần lô PP2500578041
Giá từng phần lô 5,988,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.554.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.994.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Vi ống thông can thiệp mạch não có lớp phủ PTFE ở trong lòng ống.
Mã phần lô PP2500578042
Giá từng phần lô 2,994,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.277.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.497.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Vi ống thông mềm
Mã phần lô PP2500578043
Giá từng phần lô 475,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 678.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Bộ tấm dán đùi và ngực dùng trong liệu pháp hạ thân nhiệt chủ động
Mã phần lô PP2500578044
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Ống soi mềm Mật
Mã phần lô PP2500578045
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Rọ lấy sỏi
Mã phần lô PP2500578046
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Bộ nong chuyên dùng cho tán sỏi mật qua da
Mã phần lô PP2500578047
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Dây dẫn đường vằn vàng
Mã phần lô PP2500578048
Giá từng phần lô 39,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Miếng dán phẫu thuật chuyên dùng cho tán sỏi qua da
Mã phần lô PP2500578049
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Trocar nhựa không dao dùng trong phẫu thuật nội soi
Mã phần lô PP2500578050
Giá từng phần lô 605,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 864.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->