Gói thầu: Mua sắm bổ sung vật tư y tế, hàng hóa, hóa chất năm 2025 cho Bệnh viện Đà Nẵng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500485259-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm bổ sung vật tư y tế, hàng hóa, hóa chất năm 2025 cho Bệnh viện Đà Nẵng
Số hiệu KHLCNT PL2500274254
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 8,066,403,925 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500499936 - Kim bướm các số 44,370,000 63.385.715 22.185.000 13050
2 PP2500499937 - Nút chặn kim luồn có cổng tiêm thuốc 169,344,000 241.920.000 84.672.000 31500
3 PP2500499938 - Dây nối bơm tiêm điện 150cm 74,400,000 106.285.715 37.200.000 6000
4 PP2500499939 - Giấy điện tim 6 cần 17,696,000 25.280.000 8.848.000 140
5 PP2500499940 - Dây nối bơm tiêm điện áp lực cao 150cm 4,960,000 7.085.715 2.480.000 400
6 PP2500499941 - Kim chọc dò và gây tê tủy sống các số 45,120,000 64.457.143 22.560.000 600
7 PP2500499942 - Catheter chạy thận nhân tạo 2 nòng HF các số 31,000,000 44.285.715 15.500.000 25
8 PP2500499943 - Catheter động mạch quay 1 nòng 118,125,000 168.750.000 59.062.500 112.5
9 PP2500499944 - Cầm máu mũi 11,491,200 16.416.000 5.745.600 60
10 PP2500499945 - Sáp xương cầm máu 14,836,500 21.195.000 7.418.250 187.5
11 PP2500499946 - Xốp cầm máu tự tiêu 39,420,000 56.314.286 19.710.000 225
12 PP2500499947 - Bộ catheter lọc máu 2 nòng 151,200,000 216.000.000 75.600.000 40
13 PP2500499948 - Thông dạ dày lưu dài ngày 57,248,100 81.783.000 28.624.050 97.5
14 PP2500499949 - Dây hút đàm, nhớt có kiểm soát các số 156,640,000 223.771.429 78.320.000 22000
15 PP2500499950 - Vật liệu cầm máu dạng bông xốp tự tiêu 162,600,000 232.285.715 81.300.000 75
16 PP2500499951 - Bơm tiêm cản quang (Angiographic syringe) 1 nòng 42,075,000 60.107.143 21.037.500 41.25
17 PP2500499952 - Bơm tiêm cản quang 150ml 38,250,000 54.642.858 19.125.000 37.5
18 PP2500499953 - Bơm tiêm Insulin 0,5ml; 1ml 27,900,000 39.857.143 13.950.000 7500
19 PP2500499954 - Bơm tiêm nhựa 20ml có kim, sử dụng 1 lần 150,255,000 214.650.000 75.127.500 33750
20 PP2500499955 - Dây truyền dịch đầu khóa Luer Lock 716,400,000 1.023.428.572 358.200.000 60000
21 PP2500499956 - Bơm tiêm nhựa 10ml có kim, sử dụng 1 lần 120,400,000 172.000.000 60.200.000 35000
22 PP2500499957 - Dung dịch tẩy rửa và khử khuẩn bề mặt 252,000,000 360.000.000 126.000.000 36
23 PP2500499958 - Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ enzyme 177,600,000 253.714.286 88.800.000 120
24 PP2500499959 - Cồn 70 độ 126,500,000 180.714.286 63.250.000 1250
25 PP2500499960 - Dung dịch rửa tay và tắm sát khuẩn trước khi phẫu thuật 135,000,000 192.857.143 67.500.000 1875
26 PP2500499961 - Dung dịch phun sương khử khuẩn phòng mổ 99,000,000 141.428.572 49.500.000 15
27 PP2500499962 - Băng cá nhân 40,320,000 57.600.000 20.160.000 24000
28 PP2500499963 - Băng keo có gạc vô trùng 11,200,000 16.000.000 5.600.000 500
29 PP2500499964 - Băng thun có keo cố định khớp 29,760,000 42.514.286 14.880.000 60
30 PP2500499965 - Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng băng vết thương sau mổ (chống thấm nước) 18,600,000 26.571.429 9.300.000 375
31 PP2500499966 - Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng băng vết thương sau mổ (chống thấm nước) 22,932,000 32.760.000 11.466.000 315
32 PP2500499967 - Băng thun 195,000,000 278.571.429 97.500.000 7500
33 PP2500499968 - Băng thun 293,400,000 419.142.858 146.700.000 9000
34 PP2500499969 - Gạc dẫn lưu vô trùng 39,690,000 56.700.000 19.845.000 3500
35 PP2500499970 - Bông hút nước đã tiệt trùng 146,560,000 209.371.429 73.280.000 3200
36 PP2500499971 - Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 8lớp, vô trùng, có cản quang 30,390,000 43.414.286 15.195.000 7500
37 PP2500499972 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 6 lớp, vô trùng, có cản quang 444,528,000 635.040.000 222.264.000 15750
38 PP2500499973 - Test thử RF 2,700,000 3.857.143 1.350.000 225
39 PP2500499974 - Test phát hiện phân biệt kháng thể IgG và IgM kháng virus viêm gan A 9,500,000 13.571.429 4.750.000 62.5
40 PP2500499975 - Sonde Foley 2 nhánh, phủ silicone trong lòng ống, các số 71,971,200 102.816.000 35.985.600 1700
41 PP2500499976 - Mặt nạ máy xông khí dung các cỡ 40,400,000 57.714.286 20.200.000 1000
42 PP2500499977 - Ống nghiệm Natri Citrate chân không 3.2% 48,600,000 69.428.572 24.300.000 11250
43 PP2500499978 - Cai máy thở chữ T 70,358,400 100.512.000 35.179.200 240
44 PP2500499979 - Tube đựng nước tiểu 54,300,000 77.571.429 27.150.000 15000
45 PP2500499980 - Gel bôi trơn 24,626,400 35.180.572 12.313.200 150
46 PP2500499981 - Gel siêu âm 10,080,525 14.400.750 5.040.263 26.25
47 PP2500499982 - Bảng điện cực (điện cực tim) người lớn 39,000,000 55.714.286 19.500.000 2500
48 PP2500499983 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi các số 50,700,000 72.428.572 25.350.000 1625
49 PP2500499984 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, các số 147,571,200 210.816.000 73.785.600 1800
50 PP2500499985 - Chỉ tan chậm tự nhiên số 2/0 6,000,000 8.571.429 3.000.000 60
51 PP2500499986 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1/0 96,000,000 137.142.858 48.000.000 500
52 PP2500499987 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6, số 5/0 5,460,000 7.800.000 2.730.000 175
53 PP2500499988 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0 có chất kháng khuẩn 145,250,400 207.500.572 72.625.200 300
54 PP2500499989 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylen số 0 1,968,000 2.811.429 984.000 30
55 PP2500499990 - Ống nội khí quản có cổng hút trên bóng chèn. 147,996,000 211.422.858 73.998.000 100
56 PP2500499991 - Lưỡi dao mổ các số 103,194,000 147.420.000 51.597.000 6300
57 PP2500499992 - Sonde phổi các size 41,580,000 59.400.000 20.790.000 225
58 PP2500499993 - Ống nghiệm thủy tinh 5ml 3,024,000 4.320.000 1.512.000 900
59 PP2500499994 - Bơm tiêm chứa hoạt chất chống dính sau phẫu thuật 327,600,000 468.000.000 163.800.000 78
60 PP2500499995 - Gạc lưới Lipido - Colloid tẩm ion bạc, lưới Polyester, không dính vết thương 173,400,000 247.714.286 86.700.000 750
61 PP2500499996 - Gạc tẩm bạc thẩm hút và loại bỏ mảnh hoại từ 104,400,000 149.142.858 52.200.000 180
62 PP2500499997 - Dung dịch xịt dùng ngoài điều trị phòng ngừa loét do tỳ đè 92,760,000 132.514.286 46.380.000 150
63 PP2500499998 - Que tăm bông gỗ đã tiệt trùng 5,400,000 7.714.286 2.700.000 1000
64 PP2500499999 - Ống nghiệm 5ml, có nắp và nhãn 19,350,000 27.642.858 9.675.000 11250
65 PP2500500000 - Ống nghiệm lấy máu kháng đông Heparin 2ml 94,800,000 135.428.572 47.400.000 30000
66 PP2500500001 - Đầu col vàng có khía 200μL 680,000 971.429 340.000 5000
67 PP2500500002 - Ống nghiệm EDTA-K3 2ml 115,200,000 164.571.429 57.600.000 24000
68 PP2500500003 - Ống nghiệm lấy máu kháng đông EDTA có 2 vạch 1ml, 2ml; có khay đựng 7,440,000 10.628.572 3.720.000 3000
69 PP2500500004 - Ống nghiệm serum có hạt 20,736,000 29.622.858 10.368.000 7200
70 PP2500500005 - Dung dịch khử trùng dụng cụ Orthophthaladehyde 0,55% 302,967,000 432.810.000 151.483.500 70
71 PP2500500006 - Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cổng các cỡ 724,500,000 1.035.000.00 362.250.000 28750
72 PP2500500007 - Bộ kit tách huyết tương giàu tiểu cầu 160,000,000 228.571.429 80.000.000 12.5
73 PP2500500008 - Nẹp vá sàn ổ mắt loại nhỏ 234,000,000 334.285.715 117.000.000 7.5
74 PP2500500009 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay 105,000,000 150.000.000 52.500.000 62.5
75 PP2500500010 - Bóng nong động mạch vành dùng trong can thiệp tổn thương vôi hóa nặng 200,000,000 285.714.286 100.000.000 6.25
76 PP2500500011 - Giấy lọc thấm tròn 1,260,000 1.800.000 630.000 3
77 PP2500500012 - Acid Nitric 420,000 600.000 210.000 0.5
Kim bướm các số
Mã phần lô PP2500499936
Giá từng phần lô 44,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.385.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.185.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13050
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Nút chặn kim luồn có cổng tiêm thuốc
Mã phần lô PP2500499937
Giá từng phần lô 169,344,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31500
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dây nối bơm tiêm điện 150cm
Mã phần lô PP2500499938
Giá từng phần lô 74,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Giấy điện tim 6 cần
Mã phần lô PP2500499939
Giá từng phần lô 17,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 140
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dây nối bơm tiêm điện áp lực cao 150cm
Mã phần lô PP2500499940
Giá từng phần lô 4,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.085.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Kim chọc dò và gây tê tủy sống các số
Mã phần lô PP2500499941
Giá từng phần lô 45,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.457.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Catheter chạy thận nhân tạo 2 nòng HF các số
Mã phần lô PP2500499942
Giá từng phần lô 31,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Catheter động mạch quay 1 nòng
Mã phần lô PP2500499943
Giá từng phần lô 118,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.062.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 112.5
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Cầm máu mũi
Mã phần lô PP2500499944
Giá từng phần lô 11,491,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.416.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.745.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Sáp xương cầm máu
Mã phần lô PP2500499945
Giá từng phần lô 14,836,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.195.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.418.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 187.5
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Xốp cầm máu tự tiêu
Mã phần lô PP2500499946
Giá từng phần lô 39,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.314.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 225
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bộ catheter lọc máu 2 nòng
Mã phần lô PP2500499947
Giá từng phần lô 151,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Thông dạ dày lưu dài ngày
Mã phần lô PP2500499948
Giá từng phần lô 57,248,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.783.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.624.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 97.5
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dây hút đàm, nhớt có kiểm soát các số
Mã phần lô PP2500499949
Giá từng phần lô 156,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.771.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Vật liệu cầm máu dạng bông xốp tự tiêu
Mã phần lô PP2500499950
Giá từng phần lô 162,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bơm tiêm cản quang (Angiographic syringe) 1 nòng
Mã phần lô PP2500499951
Giá từng phần lô 42,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.107.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.037.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.25
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bơm tiêm cản quang 150ml
Mã phần lô PP2500499952
Giá từng phần lô 38,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.642.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37.5
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bơm tiêm Insulin 0,5ml; 1ml
Mã phần lô PP2500499953
Giá từng phần lô 27,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7500
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bơm tiêm nhựa 20ml có kim, sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2500499954
Giá từng phần lô 150,255,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.127.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 33750
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dây truyền dịch đầu khóa Luer Lock
Mã phần lô PP2500499955
Giá từng phần lô 716,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.023.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 358.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bơm tiêm nhựa 10ml có kim, sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2500499956
Giá từng phần lô 120,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 35000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dung dịch tẩy rửa và khử khuẩn bề mặt
Mã phần lô PP2500499957
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ enzyme
Mã phần lô PP2500499958
Giá từng phần lô 177,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2500499959
Giá từng phần lô 126,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1250
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dung dịch rửa tay và tắm sát khuẩn trước khi phẫu thuật
Mã phần lô PP2500499960
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1875
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dung dịch phun sương khử khuẩn phòng mổ
Mã phần lô PP2500499961
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Băng cá nhân
Mã phần lô PP2500499962
Giá từng phần lô 40,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Băng keo có gạc vô trùng
Mã phần lô PP2500499963
Giá từng phần lô 11,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Băng thun có keo cố định khớp
Mã phần lô PP2500499964
Giá từng phần lô 29,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.514.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng băng vết thương sau mổ (chống thấm nước)
Mã phần lô PP2500499965
Giá từng phần lô 18,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 375
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng băng vết thương sau mổ (chống thấm nước)
Mã phần lô PP2500499966
Giá từng phần lô 22,932,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.466.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 315
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Băng thun
Mã phần lô PP2500499967
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7500
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Băng thun
Mã phần lô PP2500499968
Giá từng phần lô 293,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 419.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Gạc dẫn lưu vô trùng
Mã phần lô PP2500499969
Giá từng phần lô 39,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3500
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bông hút nước đã tiệt trùng
Mã phần lô PP2500499970
Giá từng phần lô 146,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.371.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3200
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 8lớp, vô trùng, có cản quang
Mã phần lô PP2500499971
Giá từng phần lô 30,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.414.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7500
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 6 lớp, vô trùng, có cản quang
Mã phần lô PP2500499972
Giá từng phần lô 444,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 635.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.264.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15750
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Test thử RF
Mã phần lô PP2500499973
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 225
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Test phát hiện phân biệt kháng thể IgG và IgM kháng virus viêm gan A
Mã phần lô PP2500499974
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62.5
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Sonde Foley 2 nhánh, phủ silicone trong lòng ống, các số
Mã phần lô PP2500499975
Giá từng phần lô 71,971,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.816.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.985.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1700
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Mặt nạ máy xông khí dung các cỡ
Mã phần lô PP2500499976
Giá từng phần lô 40,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Ống nghiệm Natri Citrate chân không 3.2%
Mã phần lô PP2500499977
Giá từng phần lô 48,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11250
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Cai máy thở chữ T
Mã phần lô PP2500499978
Giá từng phần lô 70,358,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.512.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.179.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 240
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Tube đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2500499979
Giá từng phần lô 54,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2500499980
Giá từng phần lô 24,626,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.180.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.313.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2500499981
Giá từng phần lô 10,080,525
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.400.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.263
Năng lực sản xuất hàng hóa 26.25
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bảng điện cực (điện cực tim) người lớn
Mã phần lô PP2500499982
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi các số
Mã phần lô PP2500499983
Giá từng phần lô 50,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1625
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, các số
Mã phần lô PP2500499984
Giá từng phần lô 147,571,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.816.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.785.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1800
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chỉ tan chậm tự nhiên số 2/0
Mã phần lô PP2500499985
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1/0
Mã phần lô PP2500499986
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6, số 5/0
Mã phần lô PP2500499987
Giá từng phần lô 5,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 175
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0 có chất kháng khuẩn
Mã phần lô PP2500499988
Giá từng phần lô 145,250,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.500.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.625.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylen số 0
Mã phần lô PP2500499989
Giá từng phần lô 1,968,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.811.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 984.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Ống nội khí quản có cổng hút trên bóng chèn.
Mã phần lô PP2500499990
Giá từng phần lô 147,996,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.422.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.998.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lưỡi dao mổ các số
Mã phần lô PP2500499991
Giá từng phần lô 103,194,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.420.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.597.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6300
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Sonde phổi các size
Mã phần lô PP2500499992
Giá từng phần lô 41,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 225
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Ống nghiệm thủy tinh 5ml
Mã phần lô PP2500499993
Giá từng phần lô 3,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 900
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bơm tiêm chứa hoạt chất chống dính sau phẫu thuật
Mã phần lô PP2500499994
Giá từng phần lô 327,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 468.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 78
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Gạc lưới Lipido - Colloid tẩm ion bạc, lưới Polyester, không dính vết thương
Mã phần lô PP2500499995
Giá từng phần lô 173,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Gạc tẩm bạc thẩm hút và loại bỏ mảnh hoại từ
Mã phần lô PP2500499996
Giá từng phần lô 104,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 180
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dung dịch xịt dùng ngoài điều trị phòng ngừa loét do tỳ đè
Mã phần lô PP2500499997
Giá từng phần lô 92,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.514.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Que tăm bông gỗ đã tiệt trùng
Mã phần lô PP2500499998
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Ống nghiệm 5ml, có nắp và nhãn
Mã phần lô PP2500499999
Giá từng phần lô 19,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.642.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11250
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Ống nghiệm lấy máu kháng đông Heparin 2ml
Mã phần lô PP2500500000
Giá từng phần lô 94,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Đầu col vàng có khía 200μL
Mã phần lô PP2500500001
Giá từng phần lô 680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 971.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Ống nghiệm EDTA-K3 2ml
Mã phần lô PP2500500002
Giá từng phần lô 115,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Ống nghiệm lấy máu kháng đông EDTA có 2 vạch 1ml, 2ml; có khay đựng
Mã phần lô PP2500500003
Giá từng phần lô 7,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.628.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Ống nghiệm serum có hạt
Mã phần lô PP2500500004
Giá từng phần lô 20,736,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.622.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.368.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7200
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dung dịch khử trùng dụng cụ Orthophthaladehyde 0,55%
Mã phần lô PP2500500005
Giá từng phần lô 302,967,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.810.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.483.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 70
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cổng các cỡ
Mã phần lô PP2500500006
Giá từng phần lô 724,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.035.000.00
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 362.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28750
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bộ kit tách huyết tương giàu tiểu cầu
Mã phần lô PP2500500007
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.5
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Nẹp vá sàn ổ mắt loại nhỏ
Mã phần lô PP2500500008
Giá từng phần lô 234,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay
Mã phần lô PP2500500009
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62.5
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bóng nong động mạch vành dùng trong can thiệp tổn thương vôi hóa nặng
Mã phần lô PP2500500010
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.25
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Giấy lọc thấm tròn
Mã phần lô PP2500500011
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Acid Nitric
Mã phần lô PP2500500012
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->