Gói thầu: Mua sắm bổ sung vật tư y tế, hoá chất cho Bệnh viện Răng - Hàm - Mặt năm 2023-2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300226523-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/10/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Răng Hàm Mặt thành phố Đà Nẵng
Tên gói thầu Mua sắm bổ sung vật tư y tế, hoá chất cho Bệnh viện Răng - Hàm - Mặt năm 2023-2024
Số hiệu KHLCNT PL2300162520
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 585,076,230 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5.850.764 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300341194 - Bột xương nhân tạo 7,406,000 10.580.000 9021 5.184.200 2
2 PP2300341195 - Bột xương nhân tạo 55,860,000 79.800.000 9021 39.102.000 6
3 PP2300341196 - Bột xương nhân tạo 42,408,000 60.582.858 9021 29.685.600 4
4 PP2300341197 - Vật liệu cấy ghép Implant nha khoa 370,953,980 529.934.259 9021 259.667.786 24
5 PP2300341198 - Kim đưa chất hàn răng vào ống tuỷ (Lentulo nha các cỡ) 1,395,000 1.992.858 9021 976.500 10
6 PP2300341199 - Eugenol 360,000 514.286 9021 252.000 1
7 PP2300341200 - Giấy than cắn khớp 825,000 1.178.572 9021 577.500 5
8 PP2300341201 - Cement hàn/trám răng FUJI 9 15g hoặc tương đương 13,500,000 19.285.715 3006 9.450.000 3
9 PP2300341202 - Kim khoan răng (Reamer các cỡ) 5,999,850 8.571.215 9021 4.199.895 75
10 PP2300341203 - Kim khoan răng (H- Files; K-Files các cỡ) 8,450,000 12.071.429 9021 5.915.000 109
11 PP2300341204 - Cây lèn 315,000 450.000 9021 220.500 3
12 PP2300341205 - Chốt thép 9,000,000 12.857.143 9021 6.300.000 50
13 PP2300341206 - Chêm gỗ 5,602,000 8.002.858 9021 3.921.400 34
14 PP2300341207 - Vật liệu che tủy Calcium Hydroxide 1,080,000 1.542.858 9021 756.000 2
15 PP2300341208 - Chỉ thép buộc chỉnh nha 3,300,000 4.714.286 9021 2.310.000 1
16 PP2300341209 - Ống hút nước bọt 18,480,000 26.400.000 9021 12.936.000 34
17 PP2300341210 - Ống chỉnh nha slot 0,22 loại 2 ống 3,120,280 4.457.543 9021 2.184.196 4
18 PP2300341211 - Vật liệu trám bít ống tuỷ răng (Côn chính gutta percha point Protaper các cỡ) 10,152,000 14.502.858 9021 7.106.400 8
19 PP2300341212 - Che nướu tẩy trắng 3,171,920 4.531.315 9021 2.220.344 1
20 PP2300341213 - Dây cung thép chỉnh nha Kobayashi 750,000 1.071.429 9021 525.000 17
21 PP2300341214 - Dung dịch làm sạch và tiền khử khuẩn dụng cụ y tế 21,750,000 31.071.429 3808 15.225.000 3
22 PP2300341215 - Đai trám nhựa 1,197,200 1.710.286 9021 838.040 67
Bột xương nhân tạo
Mã phần lô PP2300341194
Giá từng phần lô 7,406,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.580.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.184.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bột xương nhân tạo
Mã phần lô PP2300341195
Giá từng phần lô 55,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.102.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bột xương nhân tạo
Mã phần lô PP2300341196
Giá từng phần lô 42,408,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.582.858
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.685.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Vật liệu cấy ghép Implant nha khoa
Mã phần lô PP2300341197
Giá từng phần lô 370,953,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 529.934.259
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.667.786
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Kim đưa chất hàn răng vào ống tuỷ (Lentulo nha các cỡ)
Mã phần lô PP2300341198
Giá từng phần lô 1,395,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.992.858
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 976.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Eugenol
Mã phần lô PP2300341199
Giá từng phần lô 360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.286
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Giấy than cắn khớp
Mã phần lô PP2300341200
Giá từng phần lô 825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.178.572
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 577.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Cement hàn/trám răng FUJI 9 15g hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300341201
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.285.715
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Kim khoan răng (Reamer các cỡ)
Mã phần lô PP2300341202
Giá từng phần lô 5,999,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.215
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.199.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Kim khoan răng (H- Files; K-Files các cỡ)
Mã phần lô PP2300341203
Giá từng phần lô 8,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.071.429
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.915.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 109
Cây lèn
Mã phần lô PP2300341204
Giá từng phần lô 315,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Chốt thép
Mã phần lô PP2300341205
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Chêm gỗ
Mã phần lô PP2300341206
Giá từng phần lô 5,602,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.002.858
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.921.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Vật liệu che tủy Calcium Hydroxide
Mã phần lô PP2300341207
Giá từng phần lô 1,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.542.858
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Chỉ thép buộc chỉnh nha
Mã phần lô PP2300341208
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Ống hút nước bọt
Mã phần lô PP2300341209
Giá từng phần lô 18,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.936.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Ống chỉnh nha slot 0,22 loại 2 ống
Mã phần lô PP2300341210
Giá từng phần lô 3,120,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.457.543
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.184.196
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Vật liệu trám bít ống tuỷ răng (Côn chính gutta percha point Protaper các cỡ)
Mã phần lô PP2300341211
Giá từng phần lô 10,152,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.502.858
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.106.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Che nướu tẩy trắng
Mã phần lô PP2300341212
Giá từng phần lô 3,171,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.531.315
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.220.344
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Dây cung thép chỉnh nha Kobayashi
Mã phần lô PP2300341213
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.071.429
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Dung dịch làm sạch và tiền khử khuẩn dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2300341214
Giá từng phần lô 21,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.071.429
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Đai trám nhựa
Mã phần lô PP2300341215
Giá từng phần lô 1,197,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.710.286
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 838.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->