Gói thầu: Mua sắm bổ sung vật tư y tế, hóa chất chuyên khoa năm 2025 cho Bệnh viện Đà Nẵng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500199735-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm bổ sung vật tư y tế, hóa chất chuyên khoa năm 2025 cho Bệnh viện Đà Nẵng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500109459 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng |
| Giá gói thầu | 17,981,453,504 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500230436 - Hệ thống nẹp vít phẫu thuật tạo hình cột sống cổ sau | 560,000,000 | 840.000.000 | 280.000.000 | Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hoá x 30) / thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày | 11,200,000 | |
| 2 | PP2500230437 - Đĩa đệm trong phẫu thuật cột sống thắt lưng lối sau | 300,000,000 | 450.000.000 | 150.000.000 | 6 | 6,000,000 | |
| 3 | PP2500230438 - Hệ thống nẹp vít cố định cột sống ngực thắt lưng 2 bước ren bơm xi măng | 1,228,000,000 | 1.842.000.000 | 614.000.000 | Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hoá x 30) / thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày | 24,560,000 | |
| 4 | PP2500230439 - Hệ thống nẹp vít phẫu thuật chấn thương cột sống cổ lối trước | 235,750,000 | 353.625.000 | 117.875.000 | Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hoá x 30) / thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày | 4,715,000 | |
| 5 | PP2500230440 - Banh bảo vệ đường mổ cỡ trung bình | 41,440,000 | 59.200.000 | 20.720.000 | 17 | 828,800 | |
| 6 | PP2500230441 - Miếng ghép bù xương lồi cầu | 11,600,000 | 17.400.000 | 5.800.000 | 0 | 232,000 | |
| 7 | PP2500230442 - Miếng ghép bù xương mâm chày | 11,600,000 | 17.400.000 | 5.800.000 | 0 | 232,000 | |
| 8 | PP2500230443 - Chuôi nối dài xương đùi | 16,160,000 | 24.240.000 | 8.080.000 | 0 | 323,200 | |
| 9 | PP2500230444 - Đầu chuyển trục chuôi | 9,680,000 | 14.520.000 | 4.840.000 | 0 | 193,600 | |
| 10 | PP2500230445 - Chuôi nối dài xương chày | 12,960,000 | 19.440.000 | 6.480.000 | 0 | 259,200 | |
| 11 | PP2500230446 - Đai cố định khớp vai | 93,500,000 | 133.571.429 | 46.750.000 | 67 | 1,870,000 | |
| 12 | PP2500230447 - Đai xương đòn | 79,200,000 | 113.142.858 | 39.600.000 | 110 | 1,584,000 | |
| 13 | PP2500230448 - Đai thắt lưng | 95,550,000 | 136.500.000 | 47.775.000 | 90 | 1,911,000 | |
| 14 | PP2500230449 - Nẹp cẳng tay dài | 27,500,000 | 39.285.715 | 13.750.000 | 30 | 550,000 | |
| 15 | PP2500230450 - Nẹp cẳng chân dài | 133,825,000 | 191.178.572 | 66.912.500 | 62 | 2,676,500 | |
| 16 | PP2500230451 - Nẹp cổ cứng | 33,783,750 | 48.262.500 | 16.891.875 | 33 | 675,670 | |
| 17 | PP2500230452 - Nẹp đùi dài | 123,900,000 | 177.000.000 | 61.950.000 | 72 | 2,478,000 | |
| 18 | PP2500230453 - Nẹp cố định khớp ngón tay | 3,874,500 | 5.535.000 | 1.937.250 | 50 | 77,490 | |
| 19 | PP2500230454 - Túi treo tay | 76,800,000 | 109.714.286 | 38.400.000 | 295 | 1,536,000 | |
| 20 | PP2500230455 - Bộ nẹp khóa lưới xương gót | 28,000,000 | 42.000.000 | 14.000.000 | Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hoá x 30) / thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày | 560,000 | |
| 21 | PP2500230456 - Chỉ thép | 20,500,000 | 29.285.715 | 10.250.000 | 12 | 410,000 | |
| 22 | PP2500230457 - Vít xương xốp 6.5mm | 180,000,000 | 270.000.000 | 90.000.000 | 49 | 3,600,000 | |
| 23 | PP2500230458 - Bộ đinh nội tủy chốt ngang | 2,964,000,000 | 4.446.000.000 | 1.482.000.000 | Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hoá x 30) / thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày | 59,280,000 | |
| 24 | PP2500230459 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay | 507,500,000 | 761.250.000 | 253.750.000 | Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hoá x 30) / thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày | 10,150,000 | |
| 25 | PP2500230460 - Vít xương xốp rỗng nòng đường kính 6.5mm | 15,750,000 | 23.625.000 | 7.875.000 | 6 | 315,000 | |
| 26 | PP2500230461 - Ống hút nha khoa, sử dụng một lần | 2,280,000 | 3.257.143 | 1.140.000 | 2 | 45,600 | |
| 27 | PP2500230462 - Côn chính trám bít ống tủy | 18,176,400 | 25.966.286 | 9.088.200 | 3 | 363,520 | |
| 28 | PP2500230463 - Côn phụ trám bít ống tủy | 12,150,000 | 17.357.143 | 6.075.000 | 3 | 243,000 | |
| 29 | PP2500230464 - Xi măng nha khoa glass ionomer | 1,825,000 | 2.607.143 | 912.500 | 0 | 36,500 | |
| 30 | PP2500230465 - Mũi khoan kim cương nha khoa, có thể sử dụng lại | 21,750,000 | 31.071.429 | 10.875.000 | 18 | 435,000 | |
| 31 | PP2500230466 - Cây lèn nội nha | 525,000 | 750.000 | 262.500 | 0 | 10,500 | |
| 32 | PP2500230467 - Trâm gai nội nha, có thể sử dụng lại | 1,263,500 | 1.805.000 | 631.750 | 0 | 25,270 | |
| 33 | PP2500230468 - Khuôn trám nha khoa, có thể sử dụng lại | 1,003,750 | 1.433.929 | 501.875 | 0 | 20,070 | |
| 34 | PP2500230469 - Oxit kẽm | 500,000 | 714.286 | 250.000 | 0 | 10,000 | |
| 35 | PP2500230470 - Eugenol | 475,000 | 678.572 | 237.500 | 0 | 9,500 | |
| 36 | PP2500230471 - Chất hàn ống tủy | 450,000 | 642.858 | 225.000 | 0 | 9,000 | |
| 37 | PP2500230472 - Hỗn dịch canxi hydroxit nha khoa | 220,000 | 314.286 | 110.000 | 0 | 4,400 | |
| 38 | PP2500230473 - Sò đánh bóng | 1,100,000 | 1.571.429 | 550.000 | 0 | 22,000 | |
| 39 | PP2500230474 - Cọ quét keo | 1,200,000 | 1.714.286 | 600.000 | 1 | 24,000 | |
| 40 | PP2500230475 - Cung thép cho xương hàm mặt | 20,160,000 | 28.800.000 | 10.080.000 | 39 | 403,200 | |
| 41 | PP2500230476 - Chỉ thép cho xương hàm mặt | 24,600,000 | 35.142.858 | 12.300.000 | 14 | 492,000 | |
| 42 | PP2500230477 - Nẹp vá sàn ổ mắt loại nhỏ | 456,000,000 | 684.000.000 | 228.000.000 | 7 | 9,120,000 | |
| 43 | PP2500230478 - Miếng dán mi | 12,720,000 | 18.171.429 | 6.360.000 | 147 | 254,400 | |
| 44 | PP2500230479 - Mũi khoan nha khoa bằng thép, sử dụng một lần | 44,160,000 | 63.085.715 | 22.080.000 | 39 | 883,200 | |
| 45 | PP2500230480 - Xi măng canxi hydroxit nha khoa | 450,000 | 642.858 | 225.000 | 0 | 9,000 | |
| 46 | PP2500230481 - Chổi đánh bóng răng | 648,000 | 925.715 | 324.000 | 0 | 12,960 | |
| 47 | PP2500230482 - Mũi khoan nha khoa bằng thép, thẳng đầu tròn, sử dụng một lần | 12,888,000 | 18.411.429 | 6.444.000 | 29 | 257,760 | |
| 48 | PP2500230483 - Bộ thả dù đóng vách ngăn liên nhĩ các kích cỡ | 196,900,000 | 281.285.715 | 98.450.000 | 2 | 3,938,000 | |
| 49 | PP2500230484 - Dây dẫn đường dùng trong can thiệp tim bẩm sinh | 145,000,000 | 207.142.858 | 72.500.000 | 12 | 2,900,000 | |
| 50 | PP2500230485 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay | 212,450,000 | 303.500.000 | 106.225.000 | 61 | 4,249,000 | |
| 51 | PP2500230486 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch máu | 570,000,000 | 814.285.715 | 285.000.000 | 9 | 11,400,000 | |
| 52 | PP2500230487 - Bóng nong mạch vành | 1,830,500,000 | 2.615.000.000 | 915.250.000 | 43 | 36,610,000 | |
| 53 | PP2500230488 - Bóng nong động mạch vành dùng trong can thiệp tổn thương vôi hóa nặng | 362,500,000 | 517.857.143 | 181.250.000 | 6 | 7,250,000 | |
| 54 | PP2500230489 - Cáp nối với ống thông thăm dò điện sinh lý tim loại 04 điện cực | 160,000,000 | 228.571.429 | 80.000.000 | 3 | 3,200,000 | |
| 55 | PP2500230490 - Cannula truyền dung dịch liệt tim ngược dòng | 32,000,000 | 45.714.286 | 16.000.000 | 1 | 640,000 | |
| 56 | PP2500230491 - Chỉ thép điện cực | 125,420,400 | 179.172.000 | 62.710.200 | 62 | 2,508,400 | |
| 57 | PP2500230492 - Miếng đệm mạch máu | 67,500,000 | 101.250.000 | 33.750.000 | 1 | 1,350,000 | |
| 58 | PP2500230493 - Ống thông (Catheter) lấy huyết khối | 166,400,000 | 237.714.286 | 83.200.000 | 16 | 3,328,000 | |
| 59 | PP2500230494 - Dao mổ mắt 15 độ, 30 độ | 7,455,000 | 10.650.000 | 3.727.500 | 12 | 149,100 | |
| 60 | PP2500230495 - Vi ống thông các loại, các cỡ | 49,000,000 | 70.000.000 | 24.500.000 | 0 | 980,000 | |
| 61 | PP2500230496 - Kim luồn chọc tĩnh mạch ngoại vi | 13,000,000 | 18.571.429 | 6.500.000 | 123 | 260,000 | |
| 62 | PP2500230497 - Ông dẫn đường vào động mạch loại dài | 126,000,000 | 180.000.000 | 63.000.000 | 3 | 2,520,000 | |
| 63 | PP2500230498 - Hệ thống phòng ngừa thuyên tắc động mạch cảnh | 304,000,000 | 434.285.715 | 152.000.000 | 1 | 6,080,000 | |
| 64 | PP2500230499 - Bóng nong mạch ngoại biên tương thích dây dẫn 0.014" | 168,000,000 | 240.000.000 | 84.000.000 | 2 | 3,360,000 | |
| 65 | PP2500230500 - Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao tương thích dây dẫn 0.018" | 84,000,000 | 120.000.000 | 42.000.000 | 1 | 1,680,000 | |
| 66 | PP2500230501 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus | 1,603,000,000 | 2.404.500.000 | 801.500.000 | 8 | 32,060,000 | |
| 67 | PP2500230502 - Chất hiệu chuẩn mức bình thường | 5,877,900 | 8.397.000 | 2.938.950 | 7 | 117,550 | |
| 68 | PP2500230503 - Chất hiệu chuẩn mức bất thường | 5,877,900 | 8.397.000 | 2.938.950 | 7 | 117,550 | |
| 69 | PP2500230504 - Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng quá trình đông máu ức chế tiêu sợi huyết | 7,639,800 | 10.914.000 | 3.819.900 | 12 | 152,790 | |
| 70 | PP2500230505 - Hóa chất tái khởi động quá trình đông máu | 27,182,400 | 38.832.000 | 13.591.200 | 98 | 543,640 | |
| 71 | PP2500230506 - Hóa chất ức chế tiểu cầu | 30,559,200 | 43.656.000 | 15.279.600 | 49 | 611,180 | |
| 72 | PP2500230507 - Hóa chất kích hoạt đông máu con đường ngoại sinh | 12,973,000 | 18.532.858 | 6.486.500 | 24 | 259,460 | |
| 73 | PP2500230508 - Hóa chất kích hoạt đông máu con đường nội sinh | 12,973,000 | 18.532.858 | 6.486.500 | 24 | 259,460 | |
| 74 | PP2500230509 - Hóa chất ức chế heparin | 12,248,040 | 17.497.200 | 6.124.020 | 17 | 244,960 | |
| 75 | PP2500230510 - Chén đựng mẫu và que khuấy | 220,468,248 | 314.954.640 | 110.234.124 | 141 | 4,409,360 | |
| 76 | PP2500230511 - Đầu côn | 4,923,360 | 7.033.372 | 2.461.680 | 384 | 98,460 | |
| 77 | PP2500230512 - Hóa chất kiểm chuẩn | 9,262,800 | 13.232.572 | 4.631.400 | 4 | 185,250 | |
| 78 | PP2500230513 - Kit thu nhận tế bào gốc | 396,000,000 | 565.714.286 | 198.000.000 | 8 | 7,920,000 | |
| 79 | PP2500230514 - Dung dịch pha loãng trong xét nghiệm protein huyết tương | 10,860,000 | 15.514.286 | 5.430.000 | 1 | 217,200 | |
| 80 | PP2500230515 - Giấy lọc thấm tròn | 1,584,000 | 2.262.858 | 792.000 | 2 | 31,680 | |
| 81 | PP2500230516 - Lưỡi dao cắt mô, bệnh phẩm | 36,000,000 | 51.428.572 | 18.000.000 | 98 | 720,000 | |
| 82 | PP2500230517 - Acid Nitric | 180,000 | 257.143 | 90.000 | 0 | 3,600 | |
| 83 | PP2500230518 - Bộ xét nghiệm định tính phức hợp vi khuẩn lao kèm tách chiết tự động | 1,197,000,000 | 1.710.000.000 | 598.500.000 | 468 | 23,940,000 | |
| 84 | PP2500230519 - Kit định tính và phân biệt các gen kháng thuốc nhóm VIM, IMP, NDM ở vi khuẩn | 126,000,000 | 180.000.000 | 63.000.000 | 24 | 2,520,000 | |
| 85 | PP2500230520 - Môi trường thạch thường | 3,400,000 | 4.857.143 | 1.700.000 | 123 | 68,000 | |
| 86 | PP2500230521 - Hóa chất điện di mao quản HbA1c | 219,996,000 | 314.280.000 | 109.998.000 | 2071 | 4,399,920 | |
| 87 | PP2500230522 - Dung dịch rửa điện di mao quản | 17,025,750 | 24.322.500 | 8.512.875 | 138 | 340,510 | |
| 88 | PP2500230523 - Chất chứng điện di mao quản HbA1c | 40,507,320 | 57.867.600 | 20.253.660 | 0 | 810,140 | |
| 89 | PP2500230524 - Hóa chất hiệu chuẩn điện di mao quản HbA1c | 14,497,980 | 20.711.400 | 7.248.990 | 0 | 289,950 | |
| 90 | PP2500230525 - Ống chiết QC | 4,357,920 | 6.225.600 | 2.178.960 | 0 | 87,150 | |
| 91 | PP2500230526 - Dung dịch rửa kim | 7,426,950 | 10.609.929 | 3.713.475 | 6 | 148,530 | |
| 92 | PP2500230527 - Cốc thuốc thử phản ứng | 22,127,616 | 31.610.880 | 11.063.808 | 0 | 442,550 | |
| 93 | PP2500230528 - Hóa chất điện di mao quản Protein | 267,407,700 | 382.011.000 | 133.703.850 | 1812 | 5,348,150 | |
| 94 | PP2500230529 - Chất chứng cho xét nghiệm điện di định danh miễn dịch | 6,093,990 | 8.705.700 | 3.046.995 | 0 | 121,870 | |
| 95 | PP2500230530 - Hóa chất điện di mao quản định danh miễn dịch | 67,069,620 | 95.813.743 | 33.534.810 | 16 | 1,341,390 | |
| 96 | PP2500230531 - Hóa chất điện di mao quản Hb | 182,112,000 | 260.160.000 | 91.056.000 | 1035 | 3,642,240 | |
| 97 | PP2500230532 - Dung dịch khử khuẩn | 5,548,000 | 7.925.715 | 2.774.000 | 1 | 110,960 | |
| 98 | PP2500230533 - Hóa chất kiểm chuẩn HbA2 bình thường | 34,488,300 | 49.269.000 | 17.244.150 | 0 | 689,760 | |
| 99 | PP2500230534 - Hóa chất kiểm chuẩn HbA2 bệnh lý | 49,801,500 | 71.145.000 | 24.900.750 | 1 | 996,030 | |
| 100 | PP2500230535 - Hóa chất kiểm chuẩn điện di Protein mức bình thường | 6,839,910 | 9.771.300 | 3.419.955 | 0 | 136,790 | |
| 101 | PP2500230536 - Hóa chất kiểm chuẩn điện di Protein mức tăng Gamma | 18,000,000 | 25.714.286 | 9.000.000 | 0 | 360,000 | |
| 102 | PP2500230537 - Dụng cụ mở đường vào mạch máu | 48,600,000 | 69.428.572 | 24.300.000 | 22 | 972,000 | |
| 103 | PP2500230538 - Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) các loại, các cỡ | 1,180,000,000 | 1.770.000.000 | 590.000.000 | 12 | 23,600,000 |
Hệ thống nẹp vít phẫu thuật tạo hình cột sống cổ sau |
|
| Mã phần lô | PP2500230436 |
| Giá từng phần lô | 560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 840.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hoá x 30) / thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đĩa đệm trong phẫu thuật cột sống thắt lưng lối sau |
|
| Mã phần lô | PP2500230437 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống nẹp vít cố định cột sống ngực thắt lưng 2 bước ren bơm xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2500230438 |
| Giá từng phần lô | 1,228,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.842.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 614.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hoá x 30) / thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống nẹp vít phẫu thuật chấn thương cột sống cổ lối trước |
|
| Mã phần lô | PP2500230439 |
| Giá từng phần lô | 235,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 353.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hoá x 30) / thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,715,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Banh bảo vệ đường mổ cỡ trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2500230440 |
| Giá từng phần lô | 41,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 828,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Miếng ghép bù xương lồi cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500230441 |
| Giá từng phần lô | 11,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 232,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Miếng ghép bù xương mâm chày |
|
| Mã phần lô | PP2500230442 |
| Giá từng phần lô | 11,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 232,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chuôi nối dài xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2500230443 |
| Giá từng phần lô | 16,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 323,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đầu chuyển trục chuôi |
|
| Mã phần lô | PP2500230444 |
| Giá từng phần lô | 9,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 193,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chuôi nối dài xương chày |
|
| Mã phần lô | PP2500230445 |
| Giá từng phần lô | 12,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 259,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đai cố định khớp vai |
|
| Mã phần lô | PP2500230446 |
| Giá từng phần lô | 93,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,870,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đai xương đòn |
|
| Mã phần lô | PP2500230447 |
| Giá từng phần lô | 79,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 110 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,584,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đai thắt lưng |
|
| Mã phần lô | PP2500230448 |
| Giá từng phần lô | 95,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 90 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,911,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nẹp cẳng tay dài |
|
| Mã phần lô | PP2500230449 |
| Giá từng phần lô | 27,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nẹp cẳng chân dài |
|
| Mã phần lô | PP2500230450 |
| Giá từng phần lô | 133,825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 191.178.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.912.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,676,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nẹp cổ cứng |
|
| Mã phần lô | PP2500230451 |
| Giá từng phần lô | 33,783,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.262.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.891.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 675,670 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nẹp đùi dài |
|
| Mã phần lô | PP2500230452 |
| Giá từng phần lô | 123,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 72 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,478,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nẹp cố định khớp ngón tay |
|
| Mã phần lô | PP2500230453 |
| Giá từng phần lô | 3,874,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.535.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.937.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 77,490 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Túi treo tay |
|
| Mã phần lô | PP2500230454 |
| Giá từng phần lô | 76,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 295 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,536,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ nẹp khóa lưới xương gót |
|
| Mã phần lô | PP2500230455 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hoá x 30) / thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ thép |
|
| Mã phần lô | PP2500230456 |
| Giá từng phần lô | 20,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 410,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vít xương xốp 6.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500230457 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ đinh nội tủy chốt ngang |
|
| Mã phần lô | PP2500230458 |
| Giá từng phần lô | 2,964,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.446.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.482.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hoá x 30) / thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 59,280,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay |
|
| Mã phần lô | PP2500230459 |
| Giá từng phần lô | 507,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 761.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 253.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hoá x 30) / thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vít xương xốp rỗng nòng đường kính 6.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500230460 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 315,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống hút nha khoa, sử dụng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2500230461 |
| Giá từng phần lô | 2,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.257.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Côn chính trám bít ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500230462 |
| Giá từng phần lô | 18,176,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.966.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.088.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 363,520 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Côn phụ trám bít ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500230463 |
| Giá từng phần lô | 12,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 243,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Xi măng nha khoa glass ionomer |
|
| Mã phần lô | PP2500230464 |
| Giá từng phần lô | 1,825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.607.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 912.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Mũi khoan kim cương nha khoa, có thể sử dụng lại |
|
| Mã phần lô | PP2500230465 |
| Giá từng phần lô | 21,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 435,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cây lèn nội nha |
|
| Mã phần lô | PP2500230466 |
| Giá từng phần lô | 525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Trâm gai nội nha, có thể sử dụng lại |
|
| Mã phần lô | PP2500230467 |
| Giá từng phần lô | 1,263,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.805.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 631.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,270 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khuôn trám nha khoa, có thể sử dụng lại |
|
| Mã phần lô | PP2500230468 |
| Giá từng phần lô | 1,003,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.433.929 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 501.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,070 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Oxit kẽm |
|
| Mã phần lô | PP2500230469 |
| Giá từng phần lô | 500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Eugenol |
|
| Mã phần lô | PP2500230470 |
| Giá từng phần lô | 475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 678.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 237.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất hàn ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500230471 |
| Giá từng phần lô | 450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 642.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hỗn dịch canxi hydroxit nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500230472 |
| Giá từng phần lô | 220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 314.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sò đánh bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500230473 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cọ quét keo |
|
| Mã phần lô | PP2500230474 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cung thép cho xương hàm mặt |
|
| Mã phần lô | PP2500230475 |
| Giá từng phần lô | 20,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 39 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 403,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ thép cho xương hàm mặt |
|
| Mã phần lô | PP2500230476 |
| Giá từng phần lô | 24,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 492,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nẹp vá sàn ổ mắt loại nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500230477 |
| Giá từng phần lô | 456,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 684.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 228.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Miếng dán mi |
|
| Mã phần lô | PP2500230478 |
| Giá từng phần lô | 12,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.171.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 147 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 254,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Mũi khoan nha khoa bằng thép, sử dụng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2500230479 |
| Giá từng phần lô | 44,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.085.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 39 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 883,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Xi măng canxi hydroxit nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500230480 |
| Giá từng phần lô | 450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 642.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chổi đánh bóng răng |
|
| Mã phần lô | PP2500230481 |
| Giá từng phần lô | 648,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 925.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 324.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,960 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Mũi khoan nha khoa bằng thép, thẳng đầu tròn, sử dụng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2500230482 |
| Giá từng phần lô | 12,888,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.411.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.444.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 29 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 257,760 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ thả dù đóng vách ngăn liên nhĩ các kích cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500230483 |
| Giá từng phần lô | 196,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 281.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,938,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn đường dùng trong can thiệp tim bẩm sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500230484 |
| Giá từng phần lô | 145,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay |
|
| Mã phần lô | PP2500230485 |
| Giá từng phần lô | 212,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 303.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 61 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,249,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2500230486 |
| Giá từng phần lô | 570,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 814.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 285.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500230487 |
| Giá từng phần lô | 1,830,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.615.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 915.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 43 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,610,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch vành dùng trong can thiệp tổn thương vôi hóa nặng |
|
| Mã phần lô | PP2500230488 |
| Giá từng phần lô | 362,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 517.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 181.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cáp nối với ống thông thăm dò điện sinh lý tim loại 04 điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2500230489 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cannula truyền dung dịch liệt tim ngược dòng |
|
| Mã phần lô | PP2500230490 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 640,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ thép điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2500230491 |
| Giá từng phần lô | 125,420,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.172.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.710.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,508,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Miếng đệm mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2500230492 |
| Giá từng phần lô | 67,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông (Catheter) lấy huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2500230493 |
| Giá từng phần lô | 166,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 237.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,328,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dao mổ mắt 15 độ, 30 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500230494 |
| Giá từng phần lô | 7,455,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.727.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 149,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500230495 |
| Giá từng phần lô | 49,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 980,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim luồn chọc tĩnh mạch ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2500230496 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 260,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ông dẫn đường vào động mạch loại dài |
|
| Mã phần lô | PP2500230497 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống phòng ngừa thuyên tắc động mạch cảnh |
|
| Mã phần lô | PP2500230498 |
| Giá từng phần lô | 304,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 434.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 152.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch ngoại biên tương thích dây dẫn 0.014" |
|
| Mã phần lô | PP2500230499 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao tương thích dây dẫn 0.018" |
|
| Mã phần lô | PP2500230500 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,680,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500230501 |
| Giá từng phần lô | 1,603,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.404.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 801.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,060,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất hiệu chuẩn mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2500230502 |
| Giá từng phần lô | 5,877,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.397.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.938.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 117,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất hiệu chuẩn mức bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2500230503 |
| Giá từng phần lô | 5,877,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.397.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.938.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 117,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng quá trình đông máu ức chế tiêu sợi huyết |
|
| Mã phần lô | PP2500230504 |
| Giá từng phần lô | 7,639,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.914.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.819.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 152,790 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất tái khởi động quá trình đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500230505 |
| Giá từng phần lô | 27,182,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.832.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.591.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 98 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 543,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất ức chế tiểu cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500230506 |
| Giá từng phần lô | 30,559,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.656.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.279.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 611,180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất kích hoạt đông máu con đường ngoại sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500230507 |
| Giá từng phần lô | 12,973,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.532.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.486.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 259,460 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất kích hoạt đông máu con đường nội sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500230508 |
| Giá từng phần lô | 12,973,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.532.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.486.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 259,460 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất ức chế heparin |
|
| Mã phần lô | PP2500230509 |
| Giá từng phần lô | 12,248,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.497.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.124.020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 244,960 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chén đựng mẫu và que khuấy |
|
| Mã phần lô | PP2500230510 |
| Giá từng phần lô | 220,468,248 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 314.954.640 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.234.124 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 141 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,409,360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đầu côn |
|
| Mã phần lô | PP2500230511 |
| Giá từng phần lô | 4,923,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.033.372 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.461.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 384 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 98,460 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất kiểm chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500230512 |
| Giá từng phần lô | 9,262,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.232.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.631.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 185,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kit thu nhận tế bào gốc |
|
| Mã phần lô | PP2500230513 |
| Giá từng phần lô | 396,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 565.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 198.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,920,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch pha loãng trong xét nghiệm protein huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2500230514 |
| Giá từng phần lô | 10,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.514.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.430.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 217,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Giấy lọc thấm tròn |
|
| Mã phần lô | PP2500230515 |
| Giá từng phần lô | 1,584,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.262.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 792.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Lưỡi dao cắt mô, bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2500230516 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 98 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Acid Nitric |
|
| Mã phần lô | PP2500230517 |
| Giá từng phần lô | 180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ xét nghiệm định tính phức hợp vi khuẩn lao kèm tách chiết tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500230518 |
| Giá từng phần lô | 1,197,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.710.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 598.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 468 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,940,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kit định tính và phân biệt các gen kháng thuốc nhóm VIM, IMP, NDM ở vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500230519 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Môi trường thạch thường |
|
| Mã phần lô | PP2500230520 |
| Giá từng phần lô | 3,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 68,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất điện di mao quản HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2500230521 |
| Giá từng phần lô | 219,996,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 314.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.998.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2071 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,399,920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch rửa điện di mao quản |
|
| Mã phần lô | PP2500230522 |
| Giá từng phần lô | 17,025,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.322.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.512.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 138 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 340,510 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất chứng điện di mao quản HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2500230523 |
| Giá từng phần lô | 40,507,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.867.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.253.660 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 810,140 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn điện di mao quản HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2500230524 |
| Giá từng phần lô | 14,497,980 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.711.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.248.990 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 289,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống chiết QC |
|
| Mã phần lô | PP2500230525 |
| Giá từng phần lô | 4,357,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.225.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.178.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 87,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch rửa kim |
|
| Mã phần lô | PP2500230526 |
| Giá từng phần lô | 7,426,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.609.929 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.713.475 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 148,530 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cốc thuốc thử phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2500230527 |
| Giá từng phần lô | 22,127,616 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.610.880 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.063.808 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 442,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất điện di mao quản Protein |
|
| Mã phần lô | PP2500230528 |
| Giá từng phần lô | 267,407,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 382.011.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.703.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1812 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,348,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất chứng cho xét nghiệm điện di định danh miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500230529 |
| Giá từng phần lô | 6,093,990 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.705.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.046.995 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 121,870 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất điện di mao quản định danh miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500230530 |
| Giá từng phần lô | 67,069,620 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.813.743 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.534.810 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,341,390 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất điện di mao quản Hb |
|
| Mã phần lô | PP2500230531 |
| Giá từng phần lô | 182,112,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 260.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.056.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1035 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,642,240 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch khử khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500230532 |
| Giá từng phần lô | 5,548,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.925.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.774.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 110,960 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất kiểm chuẩn HbA2 bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2500230533 |
| Giá từng phần lô | 34,488,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.269.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.244.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 689,760 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất kiểm chuẩn HbA2 bệnh lý |
|
| Mã phần lô | PP2500230534 |
| Giá từng phần lô | 49,801,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.145.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.900.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 996,030 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất kiểm chuẩn điện di Protein mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2500230535 |
| Giá từng phần lô | 6,839,910 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.771.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.419.955 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 136,790 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất kiểm chuẩn điện di Protein mức tăng Gamma |
|
| Mã phần lô | PP2500230536 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ mở đường vào mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2500230537 |
| Giá từng phần lô | 48,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 972,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500230538 |
| Giá từng phần lô | 1,180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.770.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 590.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi