Gói thầu: Mua sắm bổ sung vật tư y tế, hóa chất chuyên khoa năm 2025 cho Bệnh viện Đà Nẵng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500199735-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm bổ sung vật tư y tế, hóa chất chuyên khoa năm 2025 cho Bệnh viện Đà Nẵng
Số hiệu KHLCNT PL2500109459
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 17,981,453,504 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500230436 - Hệ thống nẹp vít phẫu thuật tạo hình cột sống cổ sau 560,000,000 840.000.000 280.000.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hoá x 30) / thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày 11,200,000
2 PP2500230437 - Đĩa đệm trong phẫu thuật cột sống thắt lưng lối sau 300,000,000 450.000.000 150.000.000 6 6,000,000
3 PP2500230438 - Hệ thống nẹp vít cố định cột sống ngực thắt lưng 2 bước ren bơm xi măng 1,228,000,000 1.842.000.000 614.000.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hoá x 30) / thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày 24,560,000
4 PP2500230439 - Hệ thống nẹp vít phẫu thuật chấn thương cột sống cổ lối trước 235,750,000 353.625.000 117.875.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hoá x 30) / thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày 4,715,000
5 PP2500230440 - Banh bảo vệ đường mổ cỡ trung bình 41,440,000 59.200.000 20.720.000 17 828,800
6 PP2500230441 - Miếng ghép bù xương lồi cầu 11,600,000 17.400.000 5.800.000 0 232,000
7 PP2500230442 - Miếng ghép bù xương mâm chày 11,600,000 17.400.000 5.800.000 0 232,000
8 PP2500230443 - Chuôi nối dài xương đùi 16,160,000 24.240.000 8.080.000 0 323,200
9 PP2500230444 - Đầu chuyển trục chuôi 9,680,000 14.520.000 4.840.000 0 193,600
10 PP2500230445 - Chuôi nối dài xương chày 12,960,000 19.440.000 6.480.000 0 259,200
11 PP2500230446 - Đai cố định khớp vai 93,500,000 133.571.429 46.750.000 67 1,870,000
12 PP2500230447 - Đai xương đòn 79,200,000 113.142.858 39.600.000 110 1,584,000
13 PP2500230448 - Đai thắt lưng 95,550,000 136.500.000 47.775.000 90 1,911,000
14 PP2500230449 - Nẹp cẳng tay dài 27,500,000 39.285.715 13.750.000 30 550,000
15 PP2500230450 - Nẹp cẳng chân dài 133,825,000 191.178.572 66.912.500 62 2,676,500
16 PP2500230451 - Nẹp cổ cứng 33,783,750 48.262.500 16.891.875 33 675,670
17 PP2500230452 - Nẹp đùi dài 123,900,000 177.000.000 61.950.000 72 2,478,000
18 PP2500230453 - Nẹp cố định khớp ngón tay 3,874,500 5.535.000 1.937.250 50 77,490
19 PP2500230454 - Túi treo tay 76,800,000 109.714.286 38.400.000 295 1,536,000
20 PP2500230455 - Bộ nẹp khóa lưới xương gót 28,000,000 42.000.000 14.000.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hoá x 30) / thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày 560,000
21 PP2500230456 - Chỉ thép 20,500,000 29.285.715 10.250.000 12 410,000
22 PP2500230457 - Vít xương xốp 6.5mm 180,000,000 270.000.000 90.000.000 49 3,600,000
23 PP2500230458 - Bộ đinh nội tủy chốt ngang 2,964,000,000 4.446.000.000 1.482.000.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hoá x 30) / thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày 59,280,000
24 PP2500230459 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay 507,500,000 761.250.000 253.750.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hoá x 30) / thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày 10,150,000
25 PP2500230460 - Vít xương xốp rỗng nòng đường kính 6.5mm 15,750,000 23.625.000 7.875.000 6 315,000
26 PP2500230461 - Ống hút nha khoa, sử dụng một lần 2,280,000 3.257.143 1.140.000 2 45,600
27 PP2500230462 - Côn chính trám bít ống tủy 18,176,400 25.966.286 9.088.200 3 363,520
28 PP2500230463 - Côn phụ trám bít ống tủy 12,150,000 17.357.143 6.075.000 3 243,000
29 PP2500230464 - Xi măng nha khoa glass ionomer 1,825,000 2.607.143 912.500 0 36,500
30 PP2500230465 - Mũi khoan kim cương nha khoa, có thể sử dụng lại 21,750,000 31.071.429 10.875.000 18 435,000
31 PP2500230466 - Cây lèn nội nha 525,000 750.000 262.500 0 10,500
32 PP2500230467 - Trâm gai nội nha, có thể sử dụng lại 1,263,500 1.805.000 631.750 0 25,270
33 PP2500230468 - Khuôn trám nha khoa, có thể sử dụng lại 1,003,750 1.433.929 501.875 0 20,070
34 PP2500230469 - Oxit kẽm 500,000 714.286 250.000 0 10,000
35 PP2500230470 - Eugenol 475,000 678.572 237.500 0 9,500
36 PP2500230471 - Chất hàn ống tủy 450,000 642.858 225.000 0 9,000
37 PP2500230472 - Hỗn dịch canxi hydroxit nha khoa 220,000 314.286 110.000 0 4,400
38 PP2500230473 - Sò đánh bóng 1,100,000 1.571.429 550.000 0 22,000
39 PP2500230474 - Cọ quét keo 1,200,000 1.714.286 600.000 1 24,000
40 PP2500230475 - Cung thép cho xương hàm mặt 20,160,000 28.800.000 10.080.000 39 403,200
41 PP2500230476 - Chỉ thép cho xương hàm mặt 24,600,000 35.142.858 12.300.000 14 492,000
42 PP2500230477 - Nẹp vá sàn ổ mắt loại nhỏ 456,000,000 684.000.000 228.000.000 7 9,120,000
43 PP2500230478 - Miếng dán mi 12,720,000 18.171.429 6.360.000 147 254,400
44 PP2500230479 - Mũi khoan nha khoa bằng thép, sử dụng một lần 44,160,000 63.085.715 22.080.000 39 883,200
45 PP2500230480 - Xi măng canxi hydroxit nha khoa 450,000 642.858 225.000 0 9,000
46 PP2500230481 - Chổi đánh bóng răng 648,000 925.715 324.000 0 12,960
47 PP2500230482 - Mũi khoan nha khoa bằng thép, thẳng đầu tròn, sử dụng một lần 12,888,000 18.411.429 6.444.000 29 257,760
48 PP2500230483 - Bộ thả dù đóng vách ngăn liên nhĩ các kích cỡ 196,900,000 281.285.715 98.450.000 2 3,938,000
49 PP2500230484 - Dây dẫn đường dùng trong can thiệp tim bẩm sinh 145,000,000 207.142.858 72.500.000 12 2,900,000
50 PP2500230485 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay 212,450,000 303.500.000 106.225.000 61 4,249,000
51 PP2500230486 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch máu 570,000,000 814.285.715 285.000.000 9 11,400,000
52 PP2500230487 - Bóng nong mạch vành 1,830,500,000 2.615.000.000 915.250.000 43 36,610,000
53 PP2500230488 - Bóng nong động mạch vành dùng trong can thiệp tổn thương vôi hóa nặng 362,500,000 517.857.143 181.250.000 6 7,250,000
54 PP2500230489 - Cáp nối với ống thông thăm dò điện sinh lý tim loại 04 điện cực 160,000,000 228.571.429 80.000.000 3 3,200,000
55 PP2500230490 - Cannula truyền dung dịch liệt tim ngược dòng 32,000,000 45.714.286 16.000.000 1 640,000
56 PP2500230491 - Chỉ thép điện cực 125,420,400 179.172.000 62.710.200 62 2,508,400
57 PP2500230492 - Miếng đệm mạch máu 67,500,000 101.250.000 33.750.000 1 1,350,000
58 PP2500230493 - Ống thông (Catheter) lấy huyết khối 166,400,000 237.714.286 83.200.000 16 3,328,000
59 PP2500230494 - Dao mổ mắt 15 độ, 30 độ 7,455,000 10.650.000 3.727.500 12 149,100
60 PP2500230495 - Vi ống thông các loại, các cỡ 49,000,000 70.000.000 24.500.000 0 980,000
61 PP2500230496 - Kim luồn chọc tĩnh mạch ngoại vi 13,000,000 18.571.429 6.500.000 123 260,000
62 PP2500230497 - Ông dẫn đường vào động mạch loại dài 126,000,000 180.000.000 63.000.000 3 2,520,000
63 PP2500230498 - Hệ thống phòng ngừa thuyên tắc động mạch cảnh 304,000,000 434.285.715 152.000.000 1 6,080,000
64 PP2500230499 - Bóng nong mạch ngoại biên tương thích dây dẫn 0.014" 168,000,000 240.000.000 84.000.000 2 3,360,000
65 PP2500230500 - Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao tương thích dây dẫn 0.018" 84,000,000 120.000.000 42.000.000 1 1,680,000
66 PP2500230501 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus 1,603,000,000 2.404.500.000 801.500.000 8 32,060,000
67 PP2500230502 - Chất hiệu chuẩn mức bình thường 5,877,900 8.397.000 2.938.950 7 117,550
68 PP2500230503 - Chất hiệu chuẩn mức bất thường 5,877,900 8.397.000 2.938.950 7 117,550
69 PP2500230504 - Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng quá trình đông máu ức chế tiêu sợi huyết 7,639,800 10.914.000 3.819.900 12 152,790
70 PP2500230505 - Hóa chất tái khởi động quá trình đông máu 27,182,400 38.832.000 13.591.200 98 543,640
71 PP2500230506 - Hóa chất ức chế tiểu cầu 30,559,200 43.656.000 15.279.600 49 611,180
72 PP2500230507 - Hóa chất kích hoạt đông máu con đường ngoại sinh 12,973,000 18.532.858 6.486.500 24 259,460
73 PP2500230508 - Hóa chất kích hoạt đông máu con đường nội sinh 12,973,000 18.532.858 6.486.500 24 259,460
74 PP2500230509 - Hóa chất ức chế heparin 12,248,040 17.497.200 6.124.020 17 244,960
75 PP2500230510 - Chén đựng mẫu và que khuấy 220,468,248 314.954.640 110.234.124 141 4,409,360
76 PP2500230511 - Đầu côn 4,923,360 7.033.372 2.461.680 384 98,460
77 PP2500230512 - Hóa chất kiểm chuẩn 9,262,800 13.232.572 4.631.400 4 185,250
78 PP2500230513 - Kit thu nhận tế bào gốc 396,000,000 565.714.286 198.000.000 8 7,920,000
79 PP2500230514 - Dung dịch pha loãng trong xét nghiệm protein huyết tương 10,860,000 15.514.286 5.430.000 1 217,200
80 PP2500230515 - Giấy lọc thấm tròn 1,584,000 2.262.858 792.000 2 31,680
81 PP2500230516 - Lưỡi dao cắt mô, bệnh phẩm 36,000,000 51.428.572 18.000.000 98 720,000
82 PP2500230517 - Acid Nitric 180,000 257.143 90.000 0 3,600
83 PP2500230518 - Bộ xét nghiệm định tính phức hợp vi khuẩn lao kèm tách chiết tự động 1,197,000,000 1.710.000.000 598.500.000 468 23,940,000
84 PP2500230519 - Kit định tính và phân biệt các gen kháng thuốc nhóm VIM, IMP, NDM ở vi khuẩn 126,000,000 180.000.000 63.000.000 24 2,520,000
85 PP2500230520 - Môi trường thạch thường 3,400,000 4.857.143 1.700.000 123 68,000
86 PP2500230521 - Hóa chất điện di mao quản HbA1c 219,996,000 314.280.000 109.998.000 2071 4,399,920
87 PP2500230522 - Dung dịch rửa điện di mao quản 17,025,750 24.322.500 8.512.875 138 340,510
88 PP2500230523 - Chất chứng điện di mao quản HbA1c 40,507,320 57.867.600 20.253.660 0 810,140
89 PP2500230524 - Hóa chất hiệu chuẩn điện di mao quản HbA1c 14,497,980 20.711.400 7.248.990 0 289,950
90 PP2500230525 - Ống chiết QC 4,357,920 6.225.600 2.178.960 0 87,150
91 PP2500230526 - Dung dịch rửa kim 7,426,950 10.609.929 3.713.475 6 148,530
92 PP2500230527 - Cốc thuốc thử phản ứng 22,127,616 31.610.880 11.063.808 0 442,550
93 PP2500230528 - Hóa chất điện di mao quản Protein 267,407,700 382.011.000 133.703.850 1812 5,348,150
94 PP2500230529 - Chất chứng cho xét nghiệm điện di định danh miễn dịch 6,093,990 8.705.700 3.046.995 0 121,870
95 PP2500230530 - Hóa chất điện di mao quản định danh miễn dịch 67,069,620 95.813.743 33.534.810 16 1,341,390
96 PP2500230531 - Hóa chất điện di mao quản Hb 182,112,000 260.160.000 91.056.000 1035 3,642,240
97 PP2500230532 - Dung dịch khử khuẩn 5,548,000 7.925.715 2.774.000 1 110,960
98 PP2500230533 - Hóa chất kiểm chuẩn HbA2 bình thường 34,488,300 49.269.000 17.244.150 0 689,760
99 PP2500230534 - Hóa chất kiểm chuẩn HbA2 bệnh lý 49,801,500 71.145.000 24.900.750 1 996,030
100 PP2500230535 - Hóa chất kiểm chuẩn điện di Protein mức bình thường 6,839,910 9.771.300 3.419.955 0 136,790
101 PP2500230536 - Hóa chất kiểm chuẩn điện di Protein mức tăng Gamma 18,000,000 25.714.286 9.000.000 0 360,000
102 PP2500230537 - Dụng cụ mở đường vào mạch máu 48,600,000 69.428.572 24.300.000 22 972,000
103 PP2500230538 - Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) các loại, các cỡ 1,180,000,000 1.770.000.000 590.000.000 12 23,600,000
Hệ thống nẹp vít phẫu thuật tạo hình cột sống cổ sau
Mã phần lô PP2500230436
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 840.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hoá x 30) / thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa đệm trong phẫu thuật cột sống thắt lưng lối sau
Mã phần lô PP2500230437
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống nẹp vít cố định cột sống ngực thắt lưng 2 bước ren bơm xi măng
Mã phần lô PP2500230438
Giá từng phần lô 1,228,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.842.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 614.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hoá x 30) / thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,560,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống nẹp vít phẫu thuật chấn thương cột sống cổ lối trước
Mã phần lô PP2500230439
Giá từng phần lô 235,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 353.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hoá x 30) / thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,715,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Banh bảo vệ đường mổ cỡ trung bình
Mã phần lô PP2500230440
Giá từng phần lô 41,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Bảo đảm dự thầu (VND) 828,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng ghép bù xương lồi cầu
Mã phần lô PP2500230441
Giá từng phần lô 11,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 232,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng ghép bù xương mâm chày
Mã phần lô PP2500230442
Giá từng phần lô 11,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 232,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chuôi nối dài xương đùi
Mã phần lô PP2500230443
Giá từng phần lô 16,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 323,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu chuyển trục chuôi
Mã phần lô PP2500230444
Giá từng phần lô 9,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 193,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chuôi nối dài xương chày
Mã phần lô PP2500230445
Giá từng phần lô 12,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 259,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đai cố định khớp vai
Mã phần lô PP2500230446
Giá từng phần lô 93,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,870,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đai xương đòn
Mã phần lô PP2500230447
Giá từng phần lô 79,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 110
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,584,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đai thắt lưng
Mã phần lô PP2500230448
Giá từng phần lô 95,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 90
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,911,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp cẳng tay dài
Mã phần lô PP2500230449
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Bảo đảm dự thầu (VND) 550,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp cẳng chân dài
Mã phần lô PP2500230450
Giá từng phần lô 133,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.178.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.912.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,676,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp cổ cứng
Mã phần lô PP2500230451
Giá từng phần lô 33,783,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.262.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.891.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Bảo đảm dự thầu (VND) 675,670
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp đùi dài
Mã phần lô PP2500230452
Giá từng phần lô 123,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 72
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,478,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp cố định khớp ngón tay
Mã phần lô PP2500230453
Giá từng phần lô 3,874,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.535.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.937.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,490
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi treo tay
Mã phần lô PP2500230454
Giá từng phần lô 76,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 295
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,536,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nẹp khóa lưới xương gót
Mã phần lô PP2500230455
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hoá x 30) / thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày
Bảo đảm dự thầu (VND) 560,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ thép
Mã phần lô PP2500230456
Giá từng phần lô 20,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 410,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít xương xốp 6.5mm
Mã phần lô PP2500230457
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ đinh nội tủy chốt ngang
Mã phần lô PP2500230458
Giá từng phần lô 2,964,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.446.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.482.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hoá x 30) / thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,280,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay
Mã phần lô PP2500230459
Giá từng phần lô 507,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 761.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 253.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hoá x 30) / thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít xương xốp rỗng nòng đường kính 6.5mm
Mã phần lô PP2500230460
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống hút nha khoa, sử dụng một lần
Mã phần lô PP2500230461
Giá từng phần lô 2,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.257.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Côn chính trám bít ống tủy
Mã phần lô PP2500230462
Giá từng phần lô 18,176,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.966.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.088.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 363,520
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Côn phụ trám bít ống tủy
Mã phần lô PP2500230463
Giá từng phần lô 12,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 243,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xi măng nha khoa glass ionomer
Mã phần lô PP2500230464
Giá từng phần lô 1,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.607.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 912.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi khoan kim cương nha khoa, có thể sử dụng lại
Mã phần lô PP2500230465
Giá từng phần lô 21,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 435,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cây lèn nội nha
Mã phần lô PP2500230466
Giá từng phần lô 525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Trâm gai nội nha, có thể sử dụng lại
Mã phần lô PP2500230467
Giá từng phần lô 1,263,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.805.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 631.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,270
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khuôn trám nha khoa, có thể sử dụng lại
Mã phần lô PP2500230468
Giá từng phần lô 1,003,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.433.929
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 501.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,070
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Oxit kẽm
Mã phần lô PP2500230469
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Eugenol
Mã phần lô PP2500230470
Giá từng phần lô 475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 678.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất hàn ống tủy
Mã phần lô PP2500230471
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hỗn dịch canxi hydroxit nha khoa
Mã phần lô PP2500230472
Giá từng phần lô 220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sò đánh bóng
Mã phần lô PP2500230473
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cọ quét keo
Mã phần lô PP2500230474
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cung thép cho xương hàm mặt
Mã phần lô PP2500230475
Giá từng phần lô 20,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 39
Bảo đảm dự thầu (VND) 403,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ thép cho xương hàm mặt
Mã phần lô PP2500230476
Giá từng phần lô 24,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Bảo đảm dự thầu (VND) 492,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp vá sàn ổ mắt loại nhỏ
Mã phần lô PP2500230477
Giá từng phần lô 456,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 684.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,120,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng dán mi
Mã phần lô PP2500230478
Giá từng phần lô 12,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.171.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 147
Bảo đảm dự thầu (VND) 254,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi khoan nha khoa bằng thép, sử dụng một lần
Mã phần lô PP2500230479
Giá từng phần lô 44,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.085.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 39
Bảo đảm dự thầu (VND) 883,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xi măng canxi hydroxit nha khoa
Mã phần lô PP2500230480
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chổi đánh bóng răng
Mã phần lô PP2500230481
Giá từng phần lô 648,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 925.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 324.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,960
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi khoan nha khoa bằng thép, thẳng đầu tròn, sử dụng một lần
Mã phần lô PP2500230482
Giá từng phần lô 12,888,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.411.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.444.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29
Bảo đảm dự thầu (VND) 257,760
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ thả dù đóng vách ngăn liên nhĩ các kích cỡ
Mã phần lô PP2500230483
Giá từng phần lô 196,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 281.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,938,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn đường dùng trong can thiệp tim bẩm sinh
Mã phần lô PP2500230484
Giá từng phần lô 145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay
Mã phần lô PP2500230485
Giá từng phần lô 212,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,249,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch máu
Mã phần lô PP2500230486
Giá từng phần lô 570,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 814.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành
Mã phần lô PP2500230487
Giá từng phần lô 1,830,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.615.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 915.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,610,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong động mạch vành dùng trong can thiệp tổn thương vôi hóa nặng
Mã phần lô PP2500230488
Giá từng phần lô 362,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 517.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối với ống thông thăm dò điện sinh lý tim loại 04 điện cực
Mã phần lô PP2500230489
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cannula truyền dung dịch liệt tim ngược dòng
Mã phần lô PP2500230490
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 640,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ thép điện cực
Mã phần lô PP2500230491
Giá từng phần lô 125,420,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.172.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.710.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,508,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng đệm mạch máu
Mã phần lô PP2500230492
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông (Catheter) lấy huyết khối
Mã phần lô PP2500230493
Giá từng phần lô 166,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,328,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dao mổ mắt 15 độ, 30 độ
Mã phần lô PP2500230494
Giá từng phần lô 7,455,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.727.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 149,100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500230495
Giá từng phần lô 49,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 980,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim luồn chọc tĩnh mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2500230496
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 260,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ông dẫn đường vào động mạch loại dài
Mã phần lô PP2500230497
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống phòng ngừa thuyên tắc động mạch cảnh
Mã phần lô PP2500230498
Giá từng phần lô 304,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 434.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch ngoại biên tương thích dây dẫn 0.014"
Mã phần lô PP2500230499
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,360,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao tương thích dây dẫn 0.018"
Mã phần lô PP2500230500
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,680,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2500230501
Giá từng phần lô 1,603,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.404.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 801.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,060,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất hiệu chuẩn mức bình thường
Mã phần lô PP2500230502
Giá từng phần lô 5,877,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.397.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.938.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,550
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất hiệu chuẩn mức bất thường
Mã phần lô PP2500230503
Giá từng phần lô 5,877,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.397.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.938.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,550
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng quá trình đông máu ức chế tiêu sợi huyết
Mã phần lô PP2500230504
Giá từng phần lô 7,639,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.914.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.819.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 152,790
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất tái khởi động quá trình đông máu
Mã phần lô PP2500230505
Giá từng phần lô 27,182,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.832.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.591.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 98
Bảo đảm dự thầu (VND) 543,640
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất ức chế tiểu cầu
Mã phần lô PP2500230506
Giá từng phần lô 30,559,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.656.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.279.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Bảo đảm dự thầu (VND) 611,180
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kích hoạt đông máu con đường ngoại sinh
Mã phần lô PP2500230507
Giá từng phần lô 12,973,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.532.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.486.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Bảo đảm dự thầu (VND) 259,460
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kích hoạt đông máu con đường nội sinh
Mã phần lô PP2500230508
Giá từng phần lô 12,973,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.532.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.486.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Bảo đảm dự thầu (VND) 259,460
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất ức chế heparin
Mã phần lô PP2500230509
Giá từng phần lô 12,248,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.497.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.124.020
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Bảo đảm dự thầu (VND) 244,960
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chén đựng mẫu và que khuấy
Mã phần lô PP2500230510
Giá từng phần lô 220,468,248
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.954.640
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.234.124
Năng lực sản xuất hàng hóa 141
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,409,360
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu côn
Mã phần lô PP2500230511
Giá từng phần lô 4,923,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.033.372
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.461.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 384
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,460
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn
Mã phần lô PP2500230512
Giá từng phần lô 9,262,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.232.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.631.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 185,250
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kit thu nhận tế bào gốc
Mã phần lô PP2500230513
Giá từng phần lô 396,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 565.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,920,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch pha loãng trong xét nghiệm protein huyết tương
Mã phần lô PP2500230514
Giá từng phần lô 10,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.514.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 217,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy lọc thấm tròn
Mã phần lô PP2500230515
Giá từng phần lô 1,584,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.262.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 792.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,680
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lưỡi dao cắt mô, bệnh phẩm
Mã phần lô PP2500230516
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 98
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Acid Nitric
Mã phần lô PP2500230517
Giá từng phần lô 180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ xét nghiệm định tính phức hợp vi khuẩn lao kèm tách chiết tự động
Mã phần lô PP2500230518
Giá từng phần lô 1,197,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.710.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 598.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 468
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,940,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kit định tính và phân biệt các gen kháng thuốc nhóm VIM, IMP, NDM ở vi khuẩn
Mã phần lô PP2500230519
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường thạch thường
Mã phần lô PP2500230520
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất điện di mao quản HbA1c
Mã phần lô PP2500230521
Giá từng phần lô 219,996,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.998.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2071
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,399,920
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa điện di mao quản
Mã phần lô PP2500230522
Giá từng phần lô 17,025,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.322.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.512.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 138
Bảo đảm dự thầu (VND) 340,510
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất chứng điện di mao quản HbA1c
Mã phần lô PP2500230523
Giá từng phần lô 40,507,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.867.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.253.660
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 810,140
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn điện di mao quản HbA1c
Mã phần lô PP2500230524
Giá từng phần lô 14,497,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.711.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.248.990
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 289,950
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống chiết QC
Mã phần lô PP2500230525
Giá từng phần lô 4,357,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.225.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.178.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,150
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa kim
Mã phần lô PP2500230526
Giá từng phần lô 7,426,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.609.929
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.713.475
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 148,530
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cốc thuốc thử phản ứng
Mã phần lô PP2500230527
Giá từng phần lô 22,127,616
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.610.880
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.063.808
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 442,550
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất điện di mao quản Protein
Mã phần lô PP2500230528
Giá từng phần lô 267,407,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 382.011.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.703.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 1812
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,348,150
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất chứng cho xét nghiệm điện di định danh miễn dịch
Mã phần lô PP2500230529
Giá từng phần lô 6,093,990
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.705.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.046.995
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,870
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất điện di mao quản định danh miễn dịch
Mã phần lô PP2500230530
Giá từng phần lô 67,069,620
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.813.743
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.534.810
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,341,390
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất điện di mao quản Hb
Mã phần lô PP2500230531
Giá từng phần lô 182,112,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 260.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1035
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,642,240
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch khử khuẩn
Mã phần lô PP2500230532
Giá từng phần lô 5,548,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.925.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.774.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,960
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn HbA2 bình thường
Mã phần lô PP2500230533
Giá từng phần lô 34,488,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.269.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.244.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 689,760
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn HbA2 bệnh lý
Mã phần lô PP2500230534
Giá từng phần lô 49,801,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.145.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.900.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 996,030
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn điện di Protein mức bình thường
Mã phần lô PP2500230535
Giá từng phần lô 6,839,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.771.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.419.955
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,790
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn điện di Protein mức tăng Gamma
Mã phần lô PP2500230536
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ mở đường vào mạch máu
Mã phần lô PP2500230537
Giá từng phần lô 48,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Bảo đảm dự thầu (VND) 972,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500230538
Giá từng phần lô 1,180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.770.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 590.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->