Gói thầu: Mua sắm bổ sung vật tư y tế, hóa chất sử dụng 05 tháng cho Bệnh viện Đà Nẵng (đợt 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400334561-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2024 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm bổ sung vật tư y tế, hóa chất sử dụng 05 tháng cho Bệnh viện Đà Nẵng (đợt 2)
Số hiệu KHLCNT PL2400177897
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 9,940,342,903 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400191788 - Bộ xét nghiệm định tính giun đầu gai kỹ thuật ELISA 8,499,840 123,240
2 PP2400191789 - Bộ xét nghiệm định tính giun lươn kỹ thuật ELISA 21,420,000 310,590
3 PP2400191790 - Bộ xét nghiệm định tính giun đũa chó/mèo kỹ thuật ELISA 40,219,200 583,170
4 PP2400191791 - Bộ xét nghiệm định tính amip kỹ thuật ELISA 21,120,000 306,240
5 PP2400191792 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng thể tự miễn IgG kháng dsDNA 21,308,000 308,960
6 PP2400191793 - Bộ phận chuyển tiếp (transfer set) 12,400,000 179,800
7 PP2400191794 - Catheter lọc màng bụng 28,800,000 417,600
8 PP2400191795 - Đầu nối titanium cho ống thông lọc màng bụng 20,300,000 294,350
9 PP2400191796 - Vỏ đỡ niệu quản dùng cho ống kính soi mềm 50,000,000 725,000
10 PP2400191797 - Rọ bắt sỏi 60,000,000 870,000
11 PP2400191798 - Ống kính nội soi mềm 387,000,000 5,611,500
12 PP2400191799 - Mặt nạ (mask) lưới nhựa cố định đầu 12,348,000 179,040
13 PP2400191800 - Mặt nạ (mask) lưới nhựa cố định đầu, cổ, vai 24,360,000 353,220
14 PP2400191801 - Van tim động mạch chủ cơ học 427,500,000 6,198,750
15 PP2400191802 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng AFP 51,622,000 748,510
16 PP2400191803 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng ACTH 44,056,200 638,810
17 PP2400191804 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ferritin 120,000,000 1,740,000
18 PP2400191805 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng NT-proBNP 537,138,000 7,788,500
19 PP2400191806 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Lactate 53,043,552 769,130
20 PP2400191807 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng sắt 8,892,000 128,930
21 PP2400191808 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Cystatin 24,999,975 362,490
22 PP2400191809 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng C3 16,768,800 243,140
23 PP2400191810 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng C4 16,768,800 243,140
24 PP2400191811 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng protein cho mẫu nước tiểu và dịch não tủy người 2,669,100 38,700
25 PP2400191812 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích sinh hóa 11,025,000 159,860
26 PP2400191813 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng albumin có trong nước tiểu và dịch não tủy 12,510,736 181,400
27 PP2400191814 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng ure 22,911,000 332,200
28 PP2400191815 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng ADA 1,902,600 27,580
29 PP2400191816 - Hệ thống nẹp vít phẫu thuật tạo hình cột sống cổ sau 208,000,000 3,016,000
30 PP2400191817 - Hệ thống nẹp vít phẫu thuật cổ sau, chẩm cổ 490,000,000 7,105,000
31 PP2400191818 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi ngắn 960,000,000 13,920,000
32 PP2400191819 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài 960,000,000 13,920,000
33 PP2400191820 - Bộ Nẹp DHS 135º, các cỡ 90,000,000 1,305,000
34 PP2400191821 - Nẹp nén ép bản rộng, vít 4.5/6.5mm 18,900,000 274,050
35 PP2400191822 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay 84,000,000 1,218,000
36 PP2400191823 - Vít khóa tự taro 49,000,000 710,500
37 PP2400191824 - Vít vỏ tự taro 6,600,000 95,700
38 PP2400191825 - Đai cố định khớp vai 10,710,000 155,290
39 PP2400191826 - Đai xương đòn 5,451,600 79,040
40 PP2400191827 - Đai thắt lưng 11,300,000 163,850
41 PP2400191828 - Nẹp cẳng tay dài 1,627,500 23,590
42 PP2400191829 - Nẹp cẳng chân dài 32,250,000 467,620
43 PP2400191830 - Nẹp cổ cứng 4,347,000 63,030
44 PP2400191831 - Nẹp cố định khớp ngón tay 1,500,000 21,750
45 PP2400191832 - Nẹp gối dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng 19,152,000 277,700
46 PP2400191833 - Túi treo tay 16,000,000 232,000
47 PP2400191834 - Dung dịch pha loãng cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch 6,100,000 88,450
48 PP2400191835 - Dung dịch khuếch đại kháng thể 2 cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch 45,974,000 666,620
49 PP2400191836 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể HER-2 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch 10,112,000 146,620
50 PP2400191837 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể P40 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch 4,253,000 61,660
51 PP2400191838 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể CD10 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch 6,095,000 88,370
52 PP2400191839 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể CD15 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch 4,442,000 64,400
53 PP2400191840 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể CD117 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch 6,143,000 89,070
54 PP2400191841 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể TTF-1 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch 4,725,000 68,510
55 PP2400191842 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể Tinto p63 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch 6,852,000 99,350
56 PP2400191843 - Lam kính xét nghiệm hóa mô miễn dịch 7,050,000 102,220
57 PP2400191844 - Dung dịch nhuộm EA 50 1,050,000 15,220
58 PP2400191845 - Dung dịch nhuộm Orang G-6 1,050,000 15,220
59 PP2400191846 - Keo dán lamen ( Clearium ) 1,416,000 20,530
60 PP2400191847 - Na2HPO4 570,000 8,260
61 PP2400191848 - Quả lọc hấp phụ trong lọc máu định kỳ 375,000,000 5,437,500
62 PP2400191849 - Bộ dây lọc máu thận nhân tạo 25,000,000 362,500
63 PP2400191850 - Quả lọc thận nhân tạo Low flux 710,710,000 10,305,290
64 PP2400191851 - Quả lọc thận nhân tạo High flux 25,200,000 365,400
65 PP2400191852 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc 336,000,000 4,872,000
66 PP2400191853 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc 618,240,000 8,964,480
67 PP2400191854 - Bộ kít đốt laser nội mạch 298,500,000 4,328,250
68 PP2400191855 - Nẹp xương sườn 190,000,000 2,755,000
69 PP2400191856 - Vít cố định nẹp xương sườn 300,000,000 4,350,000
70 PP2400191857 - Thanh nâng ngực các loại các cỡ (kèm 02 ốc vít) 504,000,000 7,308,000
71 PP2400191858 - Quả lọc máu và hệ thống dây dẫn đi kèm trong siêu lọc máu, lọc máu liên tục 513,000,000 7,438,500
72 PP2400191859 - Bộ quả lọc trao đổi huyết tương 892,500,000 12,941,250
73 PP2400191860 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng ALT trong huyết thanh và huyết tương người 17,940,000 260,130
Bộ xét nghiệm định tính giun đầu gai kỹ thuật ELISA
Mã phần lô PP2400191788
Giá từng phần lô 8,499,840
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,240
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bộ xét nghiệm định tính giun lươn kỹ thuật ELISA
Mã phần lô PP2400191789
Giá từng phần lô 21,420,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 310,590
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bộ xét nghiệm định tính giun đũa chó/mèo kỹ thuật ELISA
Mã phần lô PP2400191790
Giá từng phần lô 40,219,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 583,170
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bộ xét nghiệm định tính amip kỹ thuật ELISA
Mã phần lô PP2400191791
Giá từng phần lô 21,120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 306,240
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng thể tự miễn IgG kháng dsDNA
Mã phần lô PP2400191792
Giá từng phần lô 21,308,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 308,960
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bộ phận chuyển tiếp (transfer set)
Mã phần lô PP2400191793
Giá từng phần lô 12,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 179,800
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Catheter lọc màng bụng
Mã phần lô PP2400191794
Giá từng phần lô 28,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 417,600
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Đầu nối titanium cho ống thông lọc màng bụng
Mã phần lô PP2400191795
Giá từng phần lô 20,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 294,350
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Vỏ đỡ niệu quản dùng cho ống kính soi mềm
Mã phần lô PP2400191796
Giá từng phần lô 50,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 725,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Rọ bắt sỏi
Mã phần lô PP2400191797
Giá từng phần lô 60,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 870,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Ống kính nội soi mềm
Mã phần lô PP2400191798
Giá từng phần lô 387,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,611,500
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Mặt nạ (mask) lưới nhựa cố định đầu
Mã phần lô PP2400191799
Giá từng phần lô 12,348,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 179,040
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Mặt nạ (mask) lưới nhựa cố định đầu, cổ, vai
Mã phần lô PP2400191800
Giá từng phần lô 24,360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 353,220
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Van tim động mạch chủ cơ học
Mã phần lô PP2400191801
Giá từng phần lô 427,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,198,750
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng AFP
Mã phần lô PP2400191802
Giá từng phần lô 51,622,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 748,510
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng ACTH
Mã phần lô PP2400191803
Giá từng phần lô 44,056,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 638,810
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ferritin
Mã phần lô PP2400191804
Giá từng phần lô 120,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,740,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng NT-proBNP
Mã phần lô PP2400191805
Giá từng phần lô 537,138,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,788,500
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Lactate
Mã phần lô PP2400191806
Giá từng phần lô 53,043,552
Bảo đảm dự thầu (VND) 769,130
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng sắt
Mã phần lô PP2400191807
Giá từng phần lô 8,892,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 128,930
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Cystatin
Mã phần lô PP2400191808
Giá từng phần lô 24,999,975
Bảo đảm dự thầu (VND) 362,490
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng C3
Mã phần lô PP2400191809
Giá từng phần lô 16,768,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 243,140
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng C4
Mã phần lô PP2400191810
Giá từng phần lô 16,768,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 243,140
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng protein cho mẫu nước tiểu và dịch não tủy người
Mã phần lô PP2400191811
Giá từng phần lô 2,669,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,700
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích sinh hóa
Mã phần lô PP2400191812
Giá từng phần lô 11,025,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 159,860
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng albumin có trong nước tiểu và dịch não tủy
Mã phần lô PP2400191813
Giá từng phần lô 12,510,736
Bảo đảm dự thầu (VND) 181,400
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng ure
Mã phần lô PP2400191814
Giá từng phần lô 22,911,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 332,200
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng ADA
Mã phần lô PP2400191815
Giá từng phần lô 1,902,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,580
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hệ thống nẹp vít phẫu thuật tạo hình cột sống cổ sau
Mã phần lô PP2400191816
Giá từng phần lô 208,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,016,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hệ thống nẹp vít phẫu thuật cổ sau, chẩm cổ
Mã phần lô PP2400191817
Giá từng phần lô 490,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,105,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi ngắn
Mã phần lô PP2400191818
Giá từng phần lô 960,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,920,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài
Mã phần lô PP2400191819
Giá từng phần lô 960,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,920,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bộ Nẹp DHS 135º, các cỡ
Mã phần lô PP2400191820
Giá từng phần lô 90,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,305,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Nẹp nén ép bản rộng, vít 4.5/6.5mm
Mã phần lô PP2400191821
Giá từng phần lô 18,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 274,050
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay
Mã phần lô PP2400191822
Giá từng phần lô 84,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,218,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Vít khóa tự taro
Mã phần lô PP2400191823
Giá từng phần lô 49,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 710,500
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Vít vỏ tự taro
Mã phần lô PP2400191824
Giá từng phần lô 6,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,700
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Đai cố định khớp vai
Mã phần lô PP2400191825
Giá từng phần lô 10,710,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 155,290
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Đai xương đòn
Mã phần lô PP2400191826
Giá từng phần lô 5,451,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,040
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Đai thắt lưng
Mã phần lô PP2400191827
Giá từng phần lô 11,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 163,850
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Nẹp cẳng tay dài
Mã phần lô PP2400191828
Giá từng phần lô 1,627,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,590
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Nẹp cẳng chân dài
Mã phần lô PP2400191829
Giá từng phần lô 32,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 467,620
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Nẹp cổ cứng
Mã phần lô PP2400191830
Giá từng phần lô 4,347,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,030
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Nẹp cố định khớp ngón tay
Mã phần lô PP2400191831
Giá từng phần lô 1,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,750
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Nẹp gối dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng
Mã phần lô PP2400191832
Giá từng phần lô 19,152,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 277,700
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Túi treo tay
Mã phần lô PP2400191833
Giá từng phần lô 16,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 232,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch pha loãng cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2400191834
Giá từng phần lô 6,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,450
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch khuếch đại kháng thể 2 cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2400191835
Giá từng phần lô 45,974,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 666,620
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể HER-2 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2400191836
Giá từng phần lô 10,112,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 146,620
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể P40 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2400191837
Giá từng phần lô 4,253,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,660
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể CD10 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2400191838
Giá từng phần lô 6,095,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,370
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể CD15 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2400191839
Giá từng phần lô 4,442,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,400
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể CD117 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2400191840
Giá từng phần lô 6,143,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,070
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể TTF-1 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2400191841
Giá từng phần lô 4,725,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,510
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể Tinto p63 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2400191842
Giá từng phần lô 6,852,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,350
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Lam kính xét nghiệm hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2400191843
Giá từng phần lô 7,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,220
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch nhuộm EA 50
Mã phần lô PP2400191844
Giá từng phần lô 1,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,220
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch nhuộm Orang G-6
Mã phần lô PP2400191845
Giá từng phần lô 1,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,220
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Keo dán lamen ( Clearium )
Mã phần lô PP2400191846
Giá từng phần lô 1,416,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,530
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Na2HPO4
Mã phần lô PP2400191847
Giá từng phần lô 570,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,260
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Quả lọc hấp phụ trong lọc máu định kỳ
Mã phần lô PP2400191848
Giá từng phần lô 375,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,437,500
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bộ dây lọc máu thận nhân tạo
Mã phần lô PP2400191849
Giá từng phần lô 25,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 362,500
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Quả lọc thận nhân tạo Low flux
Mã phần lô PP2400191850
Giá từng phần lô 710,710,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,305,290
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Quả lọc thận nhân tạo High flux
Mã phần lô PP2400191851
Giá từng phần lô 25,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 365,400
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc
Mã phần lô PP2400191852
Giá từng phần lô 336,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,872,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc
Mã phần lô PP2400191853
Giá từng phần lô 618,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,964,480
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bộ kít đốt laser nội mạch
Mã phần lô PP2400191854
Giá từng phần lô 298,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,328,250
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Nẹp xương sườn
Mã phần lô PP2400191855
Giá từng phần lô 190,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,755,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Vít cố định nẹp xương sườn
Mã phần lô PP2400191856
Giá từng phần lô 300,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thanh nâng ngực các loại các cỡ (kèm 02 ốc vít)
Mã phần lô PP2400191857
Giá từng phần lô 504,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,308,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Quả lọc máu và hệ thống dây dẫn đi kèm trong siêu lọc máu, lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2400191858
Giá từng phần lô 513,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,438,500
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bộ quả lọc trao đổi huyết tương
Mã phần lô PP2400191859
Giá từng phần lô 892,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,941,250
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng ALT trong huyết thanh và huyết tương người
Mã phần lô PP2400191860
Giá từng phần lô 17,940,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 260,130
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->