Gói thầu: Mua sắm bổ sung vật tư y tế, hóa chất thuộc kế hoạch mua sắm cấp thiết 05 tháng cho Bệnh viện Đà Nẵng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300206526-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG
Tên gói thầu Mua sắm bổ sung vật tư y tế, hóa chất thuộc kế hoạch mua sắm cấp thiết 05 tháng cho Bệnh viện Đà Nẵng
Số hiệu KHLCNT PL2300144918
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 833,421,122 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10.002.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300313004 - Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ glucose trong huyết thanh, huyết tương, nước tiểu và dịch não tủy người 102,009,600 145.728.000 3822 71.407.000 2560
2 PP2300313005 - Hóa chất xét nghiệm định lượng creatinine trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu người 47,621,760 68.031.000 3822 33.336.000 3264
3 PP2300313006 - Hóa chất xét nghiệm đo hoạt độ aspartateaminotransferase (AST) trong huyết thanh và huyết tương người 71,820,000 102.600.000 3822 50.274.000 1600
4 PP2300313007 - Dung dịch rửa cho xét nghiệm miễn dịch 13,728,000 19.611.000 3822 9.610.000 15600
5 PP2300313008 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Microalbumin niệu 50,113,392 71.591.000 3822 35.080.000 237
6 PP2300313009 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Microalbumin niệu 15,070,020 21.529.000 3822 10.550.000 4
7 PP2300313010 - Chất chứng cho xét nghiệm định lượng Microalbumin niệu 4,375,350 6.251.000 3822 3.063.000 36
8 PP2300313011 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Na, K, Cl, Ca 422,600,000 603.714.000 3822 295.820.000 20000
9 PP2300313012 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích điện giải 56,133,000 80.190.000 3822 39.294.000 540
10 PP2300313013 - Môi trường cơ bản được làm giàu với máu hoặc huyết thanh 24,900,000 35.571.000 3821 17.430.000 3000
11 PP2300313014 - Môi trường chọn lọc phân biệt Coliforms và vi khuẩn không lên men lactose đồng thời ức chế vi khuẩn Gram dương 25,050,000 35.786.000 3821 17.535.000 3000
Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ glucose trong huyết thanh, huyết tương, nước tiểu và dịch não tủy người
Mã phần lô PP2300313004
Giá từng phần lô 102,009,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.728.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.407.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2560
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng creatinine trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu người
Mã phần lô PP2300313005
Giá từng phần lô 47,621,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.031.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3264
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất xét nghiệm đo hoạt độ aspartateaminotransferase (AST) trong huyết thanh và huyết tương người
Mã phần lô PP2300313006
Giá từng phần lô 71,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.274.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1600
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch rửa cho xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300313007
Giá từng phần lô 13,728,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.611.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15600
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng Microalbumin niệu
Mã phần lô PP2300313008
Giá từng phần lô 50,113,392
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.591.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 237
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Microalbumin niệu
Mã phần lô PP2300313009
Giá từng phần lô 15,070,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.529.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chất chứng cho xét nghiệm định lượng Microalbumin niệu
Mã phần lô PP2300313010
Giá từng phần lô 4,375,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.251.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.063.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Na, K, Cl, Ca
Mã phần lô PP2300313011
Giá từng phần lô 422,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 603.714.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 295.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2300313012
Giá từng phần lô 56,133,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.190.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 540
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Môi trường cơ bản được làm giàu với máu hoặc huyết thanh
Mã phần lô PP2300313013
Giá từng phần lô 24,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.571.000
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Môi trường chọn lọc phân biệt Coliforms và vi khuẩn không lên men lactose đồng thời ức chế vi khuẩn Gram dương
Mã phần lô PP2300313014
Giá từng phần lô 25,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.786.000
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.535.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->