Gói thầu: Mua sắm bổ sung vật tư y tế năm 2023-2024 của Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300385797-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/01/2024 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm bổ sung vật tư y tế năm 2023-2024 của Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La
Số hiệu KHLCNT PL2300266593
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Giá gói thầu 4,964,080,901 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49.900.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trưởng nhóm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Y, Dược; Điện - Điện tử; Điện tửY sinh; Điện tử viễn thông; Công nghệ sinh học.
- Tổng số năm kinh nghiệm
- Kinh nghiệm cv tương tự Tối thiểu 3 năm hoặc 3 Hợp đồng
Vị trí công việc Cán bộ giao hàng, chuyển giao công nghệ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Trung cấp trở lên một trong các chuyên ngành sau: Y, Dược; Điện - Điện tử; Điện tửY sinh; Điện tử viễn thông; Công nghệ sinh học.
- Tổng số năm kinh nghiệm
- Kinh nghiệm cv tương tự Tối thiểu 2 năm hoặc 2 Hợp đồng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300581673 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ và không khí 171,391,500 244.232.888 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 119.974.050 Xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) được quy định tại biểu mẫu 01B Webform.
2 PP2300581674 - Băng thun, băng cuộn, băng dính, gạc cầu, gạc hút, gạc phẫu thuật các cỡ các loại 814,098,495 1.160.090.357 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 569.868.947 Xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) được quy định tại biểu mẫu 01B Webform.
3 PP2300581675 - Kim nha khoa, dây truyền dịch, dây truyền máu, khoá 3 chạc, ống nghiệm các loại 629,137,950 896.521.580 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 440.396.565 Xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) được quy định tại biểu mẫu 01B Webform.
4 PP2300581676 - Ống nội khí quản, Sonde JJ, sông dẫn lưu ổ bụng, sông dẫn lưu màng phổi, Catheter chạy thận nhân tạo, Catheter tĩnh mạch các loại 384,794,235 548.331.786 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 269.355.965 Xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) được quy định tại biểu mẫu 01B Webform.
5 PP2300581677 - Chỉ khâu các loại các cỡ dùng trong phẫu thuật 1,368,052,157 1.949.474.325 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 957.636.510 Xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) được quy định tại biểu mẫu 01B Webform.
6 PP2300581678 - Băng ghim các loại các cỡ dùng trong phẫu thuật 939,791,790 1.339.203.302 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 657.854.253 Xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) được quy định tại biểu mẫu 01B Webform.
7 PP2300581679 - Các vật tư y tế dùng trong phẫu thuật mắt và các vật tư khác 656,814,774 935.961.054 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 459.770.342 Xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) được quy định tại biểu mẫu 01B Webform.
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ và không khí
Mã phần lô PP2300581673
Giá từng phần lô 171,391,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.232.888
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.974.050
Năng lực sản xuất hàng hóa Xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) được quy định tại biểu mẫu 01B Webform.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng thun, băng cuộn, băng dính, gạc cầu, gạc hút, gạc phẫu thuật các cỡ các loại
Mã phần lô PP2300581674
Giá từng phần lô 814,098,495
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.160.090.357
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 569.868.947
Năng lực sản xuất hàng hóa Xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) được quy định tại biểu mẫu 01B Webform.
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng sớm nhất 01 ngày và muộn nhất 365 ngày kể từ ngày ký kết hợp đồng
Kim nha khoa, dây truyền dịch, dây truyền máu, khoá 3 chạc, ống nghiệm các loại
Mã phần lô PP2300581675
Giá từng phần lô 629,137,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 896.521.580
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 440.396.565
Năng lực sản xuất hàng hóa Xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) được quy định tại biểu mẫu 01B Webform.
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng sớm nhất 01 ngày và muộn nhất 365 ngày kể từ ngày ký kết hợp đồng
Ống nội khí quản, Sonde JJ, sông dẫn lưu ổ bụng, sông dẫn lưu màng phổi, Catheter chạy thận nhân tạo, Catheter tĩnh mạch các loại
Mã phần lô PP2300581676
Giá từng phần lô 384,794,235
Yêu cầu doanh thu bình quân 548.331.786
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.355.965
Năng lực sản xuất hàng hóa Xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) được quy định tại biểu mẫu 01B Webform.
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng sớm nhất 01 ngày và muộn nhất 365 ngày kể từ ngày ký kết hợp đồng
Chỉ khâu các loại các cỡ dùng trong phẫu thuật
Mã phần lô PP2300581677
Giá từng phần lô 1,368,052,157
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.949.474.325
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 957.636.510
Năng lực sản xuất hàng hóa Xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) được quy định tại biểu mẫu 01B Webform.
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng sớm nhất 01 ngày và muộn nhất 365 ngày kể từ ngày ký kết hợp đồng
Băng ghim các loại các cỡ dùng trong phẫu thuật
Mã phần lô PP2300581678
Giá từng phần lô 939,791,790
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.339.203.302
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 657.854.253
Năng lực sản xuất hàng hóa Xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) được quy định tại biểu mẫu 01B Webform.
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng sớm nhất 01 ngày và muộn nhất 365 ngày kể từ ngày ký kết hợp đồng
Các vật tư y tế dùng trong phẫu thuật mắt và các vật tư khác
Mã phần lô PP2300581679
Giá từng phần lô 656,814,774
Yêu cầu doanh thu bình quân 935.961.054
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 459.770.342
Năng lực sản xuất hàng hóa Xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) được quy định tại biểu mẫu 01B Webform.
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng sớm nhất 01 ngày và muộn nhất 365 ngày kể từ ngày ký kết hợp đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->