Gói thầu: Mua sắm bổ sung vật tư y tế phục vụ công tác chuyên môn năm 2023 của Bệnh viện Quân y 103

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300207869-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quân Y 103
Chủ đầu tư Bệnh viện Quân Y 103
Tên gói thầu Mua sắm bổ sung vật tư y tế phục vụ công tác chuyên môn năm 2023 của Bệnh viện Quân y 103
Số hiệu KHLCNT PL2300150345
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 127,001,119,678 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.270.011.206 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300323957 - Băng dán chăm sóc vết thương chuyên dụng phòng ngừa loét tì đè giai đoạn sớm 15x15cm 62,500,000 93.750.000 vật tư y tế 43.750.000 167
2 PP2300323958 - Băng dán chăm sóc vết thương chuyên dụng phòng ngừa loét tì đè giai đoạn sớm cỡ 10x10cm 34,000,000 51.000.000 vật tư y tế 23.800.000 167
3 PP2300323959 - Băng cố định nội khí quản 1.25cm x500cm 18,900,000 28.350.000 vật tư y tế 13.230.000 150
4 PP2300323960 - Băng cố định nội khí quản 2.5cm x 500cm 37,327,500 55.991.250 vật tư y tế 26.129.250 150
5 PP2300323961 - Băng cuộn 7cm x 500cm 68,705,280 103.057.920 vật tư y tế 48.093.696 17040
6 PP2300323962 - Băng dán vết thương kháng khuẩn cỡ 5,5x7,5cm 23,100,000 34.650.000 vật tư y tế 16.170.000 234
7 PP2300323963 - Băng dán vết thương kháng khuẩn cỡ 9x15cm 96,000,000 144.000.000 vật tư y tế 67.200.000 267
8 PP2300323964 - Băng dán vết thương kháng khuẩn cỡ 9x25cm 120,000,000 180.000.000 vật tư y tế 84.000.000 267
9 PP2300323965 - Băng dính y tế vải lụa chất lượng cao 2,5cm x 500cm 603,000,000 904.500.000 vật tư y tế 422.100.000 10000
10 PP2300323966 - Băng ghim nội soi 45mm 450,000,000 675.000.000 vật tư y tế 315.000.000 34
11 PP2300323967 - Băng ghim nội soi 60mm 321,600,000 482.400.000 vật tư y tế 225.120.000 20
12 PP2300323968 - Bao cao su 6,800,000 10.200.000 vật tư y tế 4.760.000 3334
13 PP2300323969 - Bao chi đùi 144,000,000 216.000.000 vật tư y tế 100.800.000 40
14 PP2300323970 - Bao chi gối phòng chống huyết khối 201,600,000 302.400.000 vật tư y tế 141.120.000 40
15 PP2300323971 - Bộ bơm áp lực cao có khóa gồm cả Y-Adaptor 247,050,000 370.575.000 vật tư y tế 172.935.000 75
16 PP2300323972 - Bộ bơm xi măng cột sống (Sử dụng cho loại 2 bóng kép) 5,998,000,000 8.997.000.000 vật tư y tế 4.198.600.000 34
17 PP2300323973 - Bộ bơm xi măng cột sống không bóng kèm kim sinh thiết loại 2 kim 2,830,230,000 4.245.345.000 vật tư y tế 1.981.161.000 59
18 PP2300323974 - Bộ bơm xi măng cột sống loại 1 bóng sử dụng đồng hồ bơm bóng kỹ thuật số 135,225,000 202.837.500 vật tư y tế 94.657.500 1
19 PP2300323975 - Bộ bơm xi măng qua da có bóng (loại bóng cong) 3,000,000,000 4.500.000.000 vật tư y tế 2.100.000.000 17
20 PP2300323976 - Bộ đầu đốt đơn cực và lưỡng cực dùng trong phẫu thuật điều trị rung nhĩ, sử dụng sóng cao tần 270,000,000 405.000.000 vật tư y tế 189.000.000 2
21 PP2300323977 - Bộ dụng cụ điều trị huyết khối tiêu huyết khối Phổi 328,000,000 492.000.000 vật tư y tế 229.600.000 2
22 PP2300323978 - Bộ khớp gối thay lại có thể lắp các miếng đệm bù khuyết xương 160,160,000 240.240.000 vật tư y tế 112.112.000 1
23 PP2300323979 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng, mâm chày thiết kế trái phải theo giải phẫu, loại 2 trong 1: cố định hoặc linh động 583,000,000 874.500.000 vật tư y tế 408.100.000 4
24 PP2300323980 - Bộ khớp háng không xi măng Ceramic on PE, dạng modul, chuôi dài ≥260mm 343,000,000 514.500.000 vật tư y tế 240.100.000 1
25 PP2300323981 - Bộ kit xốp sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm kèm túi chứa dịch thải các cỡ 210,000,000 315.000.000 vật tư y tế 147.000.000 20
26 PP2300323982 - Bộ lèn dọc nha khoa 220,000 330.000 vật tư y tế 154.000 1
27 PP2300323983 - Bộ lèn ngang nha khoa 210,000 315.000 vật tư y tế 147.000 1
28 PP2300323984 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân 127,500,000 191.250.000 vật tư y tế 89.250.000 1
29 PP2300323985 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số có chức năng theo dõi phù phổi 967,500,000 1.451.250.000 vật tư y tế 677.250.000 3
30 PP2300323986 - Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng có đáp ứng, có chức năng điều trị loạn nhịp nhanh nhĩ 540,000,000 810.000.000 vật tư y tế 378.000.000 1
31 PP2300323987 - Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn có chức năng phá rung 2 buồng, phân loại loạn nhịp bằng PR logic 760,000,000 1.140.000.000 vật tư y tế 532.000.000 1
32 PP2300323988 - Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn có chức năng tái đồng bộ tim 3 buồng, có tính năng chẩn đoán sớm tình trạng suy tim 765,000,000 1.147.500.000 vật tư y tế 535.500.000 1
33 PP2300323989 - Bộ nong cho máy điều trị nội nha Wave One 35,295,000 52.942.500 vật tư y tế 24.706.500 4
34 PP2300323990 - Bộ nong cho máy điều trị nội nha X-smart 26,294,900 39.442.350 vật tư y tế 18.406.430 7
35 PP2300323991 - Bộ nong ống tủy 30,807,200 46.210.800 vật tư y tế 21.565.040 67
36 PP2300323992 - Bộ phận kết nối (dùng trong can thiệp mạch) 240,000,000 360.000.000 vật tư y tế 168.000.000 667
37 PP2300323993 - Bộ săng (khăn) can thiệp, mạch 940,000,000 1.410.000.000 vật tư y tế 658.000.000 667
38 PP2300323994 - Bộ sheath dài dùng trong can thiệp tim bẩm sinh 413,100,000 619.650.000 vật tư y tế 289.170.000 34
39 PP2300323995 - Bộ tập thở 89,400,000 134.100.000 vật tư y tế 62.580.000 100
40 PP2300323996 - Bơm tiêm 10ml đầu xoáy 106,000,000 159.000.000 vật tư y tế 74.200.000 667
41 PP2300323997 - Bơm truyền hóa chất tự động 154,342,650 231.513.975 vật tư y tế 108.039.855 117
42 PP2300323998 - Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ 75,600,000 113.400.000 vật tư y tế 52.920.000 4
43 PP2300323999 - Bóng nong chuyên dụng đặt stent động mạch chủ, động mạch phổi, mạch máu ngoại biên hoặc thay van động mạch qua da áp lực cao 40,500,000 60.750.000 vật tư y tế 28.350.000 1
44 PP2300324000 - Bóng nong động mạch ngoại vi áp lực thường 313,650,000 470.475.000 vật tư y tế 219.555.000 17
45 PP2300324001 - Bóng nong động mạch ngoại vi phủ thuốc 117,500,000 176.250.000 vật tư y tế 82.250.000 2
46 PP2300324002 - Bóng nong động mạch vành 3 lớp áp lực cao 131,250,000 196.875.000 vật tư y tế 91.875.000 9
47 PP2300324003 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao 877,500,000 1.316.250.000 vật tư y tế 614.250.000 45
48 PP2300324004 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường, đầu siêu nhỏ. 525,000,000 787.500.000 vật tư y tế 367.500.000 34
49 PP2300324005 - Bóng nong mạch máu ngoại biên 315,000,000 472.500.000 vật tư y tế 220.500.000 15
50 PP2300324006 - Bóng nong mạch vành áp lực cao đường kính đầu vào của catheter 0.018" 350,000,000 525.000.000 vật tư y tế 245.000.000 24
51 PP2300324007 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi chịu được áp lực cao 22atm với 4 điểm nổi trên 4 dãy của thân bóng, các cỡ 647,946,500 971.919.750 vật tư y tế 453.562.550 29
52 PP2300324008 - Bóng nong ngoại vi 2 marker 72,000,000 108.000.000 vật tư y tế 50.400.000 4
53 PP2300324009 - Bóng nong siêu nhỏ 262,500,000 393.750.000 vật tư y tế 183.750.000 17
54 PP2300324010 - Bóng nong thực quản, đường mật 42,000,000 63.000.000 vật tư y tế 29.400.000 2
55 PP2300324011 - Bóng nong van động mạch phổi áp lực trung bình nở hai đầu 37,500,000 56.250.000 vật tư y tế 26.250.000 1
56 PP2300324012 - Bột xương nhân tạo 2.5 cc 237,600,000 356.400.000 vật tư y tế 166.320.000 11
57 PP2300324013 - Buồng tiêm tĩnh mạch (Titanium) 89,250,000 133.875.000 vật tư y tế 62.475.000 5
58 PP2300324014 - Canuyle động mạch thẳng 56,400,000 84.600.000 vật tư y tế 39.480.000 20
59 PP2300324015 - Cáp nối dài cho điện cực đốt 33,000,000 49.500.000 vật tư y tế 23.100.000 1
60 PP2300324016 - Cassete quét phim nha khoa 15,939,000 23.908.500 vật tư y tế 11.157.300 2
61 PP2300324017 - Catheter ái nước chụp động mạch gan 146,475,000 219.712.500 vật tư y tế 102.532.500 50
62 PP2300324018 - Catheter chụp chẩn đoán tim và mạch vành loại mềm 160,000,000 240.000.000 vật tư y tế 112.000.000 107
63 PP2300324019 - Catheter chụp động mạch não ái nước 249,984,000 374.976.000 vật tư y tế 174.988.800 86
64 PP2300324020 - Catheter chụp động mạch vành phải 54,720,000 82.080.000 vật tư y tế 38.304.000 38
65 PP2300324021 - Catheter chụp động mạch vành trái 21,600,000 32.400.000 vật tư y tế 15.120.000 15
66 PP2300324022 - Catheter chụp mạch ngoại vi 41,055,000 61.582.500 vật tư y tế 28.738.500 29
67 PP2300324023 - Catheter chụp mạch tạng 64,449,000 96.673.500 vật tư y tế 45.114.300 22
68 PP2300324024 - Catheter đo áp lực nội sọ 377,475,000 566.212.500 vật tư y tế 264.232.500 9
69 PP2300324025 - Catheter đốt tưới dung dịch loại 2 hướng 1,750,000,000 2.625.000.000 vật tư y tế 1.225.000.000 9
70 PP2300324026 - Catheter đường hầm 750,000,000 1.125.000.000 vật tư y tế 525.000.000 50
71 PP2300324027 - Catheter hỗ trợ trong can thiệp CTO ngoại vi 124,410,000 186.615.000 vật tư y tế 87.087.000 13
72 PP2300324028 - Catheter tạo nhịp bó His lái hướng có điện cực 54,000,000 81.000.000 vật tư y tế 37.800.000 1
73 PP2300324029 - Chạc 3 dịch truyền có dây nối 1,033,200,000 1.549.800.000 vật tư y tế 723.240.000 40000
74 PP2300324030 - Chạc 3 dịch truyền không dây nối 283,500,000 425.250.000 vật tư y tế 198.450.000 10000
75 PP2300324031 - Châm gai nha khoa 20,947,500 31.421.250 vật tư y tế 14.663.250 34
76 PP2300324032 - Chỉ dây chằng nhân tạo PTFE 3/0 46,800,000 70.200.000 vật tư y tế 32.760.000 20
77 PP2300324033 - Chỉ dây chằng nhân tạo PTFE 4/0 45,000,000 67.500.000 vật tư y tế 31.500.000 20
78 PP2300324034 - Chỉ khâu van tim 2/0 kim dài 17mm 118,800,000 178.200.000 vật tư y tế 83.160.000 34
79 PP2300324035 - Chỉ khâu van tim 2/0 kim dài 26mm 118,800,000 178.200.000 vật tư y tế 83.160.000 34
80 PP2300324036 - Chỉ khâu vi phẫu Nylon đơn sợi 9/0 9,552,000 14.328.000 vật tư y tế 6.686.400 16
81 PP2300324037 - Chỉ không tan đơn sợi cho phẫu thuật tim 5/0 11,999,400 17.999.100 vật tư y tế 8.399.580 34
82 PP2300324038 - Chỉ không tan tổng hợp đa sợi phẫu thuật tim 2/0 - 2 kim có pledget (3x3mm) 58,840,000 88.260.000 vật tư y tế 41.188.000 17
83 PP2300324039 - Chỉ không tan tổng hợp đa sợi phẫu thuật tim 2/0 không Pledget 20,699,700 31.049.550 vật tư y tế 14.489.790 50
84 PP2300324040 - Chỉ không tan tổng hợp đa sợi phẫu thuật tim 2/0 kim đầu tam giác V-7 có pledget 176,211,516 264.317.274 vật tư y tế 123.348.062 26
85 PP2300324041 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 3/0 kim phủ silicon 51,438,240 77.157.360 vật tư y tế 36.006.768 180
86 PP2300324042 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 4/0 kim phủ silicon 631,800,000 947.700.000 vật tư y tế 442.260.000 1800
87 PP2300324043 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 5/0 kim phủ silicon 53,280,000 79.920.000 vật tư y tế 37.296.000 240
88 PP2300324044 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 6/0 kim phủ silicon 669,600,000 1.004.400.000 vật tư y tế 468.720.000 1800
89 PP2300324045 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 7/0 kim phủ silicon 311,580,000 467.370.000 vật tư y tế 218.106.000 600
90 PP2300324046 - Chỉ nylon đơn sợi số 10/0 cho phẫu thuật mắt 44,688,000 67.032.000 vật tư y tế 31.281.600 54
91 PP2300324047 - Chỉ Nylon đơn sợi số 5/0 24,500,000 36.750.000 vật tư y tế 17.150.000 334
92 PP2300324048 - Chỉ phẫu thuật tim 2/0, 2 kim có pledget (6x3mm) 22,338,000 33.507.000 vật tư y tế 15.636.600 60
93 PP2300324049 - Chỉ phẫu thuật tim hai kim 8/0 43,750,000 65.625.000 vật tư y tế 30.625.000 34
94 PP2300324050 - Chỉ phẫu thuật tim không tan tổng hợp đơn sợi số 5/0 65,000,000 97.500.000 vật tư y tế 45.500.000 167
95 PP2300324051 - Chỉ phẫu thuật tim không tiêu 1 kim 2/0 22,468,320 33.702.480 vật tư y tế 15.727.824 120
96 PP2300324052 - Chỉ phẫu thuật tim không tiêu 1 kim 3/0 20,389,320 30.583.980 vật tư y tế 14.272.524 120
97 PP2300324053 - Chỉ phẫu thuật tổng hợp không tiêu đa sợi số 2/0 693,000,000 1.039.500.000 vật tư y tế 485.100.000 200
98 PP2300324054 - Chỉ phẫu thuật tổng hợp không tiêu đa sợi số 2/0 kèm miếng đệm 85,800,000 128.700.000 vật tư y tế 60.060.000 20
99 PP2300324055 - Chỉ tan dùng cho phẫu thuật mắt 6/0 72,000,000 108.000.000 vật tư y tế 50.400.000 120
100 PP2300324056 - Chỉ tan dùng cho phẫu thuật mắt 7/0 31,314,240 46.971.360 vật tư y tế 21.919.968 48
101 PP2300324057 - Chỉ tan dùng cho phẫu thuật mắt 8/0 35,177,760 52.766.640 vật tư y tế 24.624.432 48
102 PP2300324058 - Chỉ tan tổng hợp sợi bện số 4/0 kim phủ silicon 226,044,000 339.066.000 vật tư y tế 158.230.800 1200
103 PP2300324059 - Chỉ tan tổng hợp sợi bện số 5/0 32,184,000 48.276.000 vật tư y tế 22.528.800 360
104 PP2300324060 - Chỉ tan tổng hợp sợi bện số 5/0 kim phủ silicon 80,244,000 120.366.000 vật tư y tế 56.170.800 360
105 PP2300324061 - Chỉ tiêu chậm tổng hợp đơn sợi cỡ 5/0 6,175,200 9.262.800 vật tư y tế 4.322.640 16
106 PP2300324062 - Chỉ tiêu chậm tổng hợp đơn sợi cỡ 6/0 19,608,960 29.413.440 vật tư y tế 13.726.272 32
107 PP2300324063 - Chỉ tiêu nhanh tổng hợp đơn sợi cỡ 2/0 24,588,000 36.882.000 vật tư y tế 17.211.600 60
108 PP2300324064 - Chỉ tiêu nhanh tổng hợp đơn sợi cỡ 3/0 20,664,000 30.996.000 vật tư y tế 14.464.800 80
109 PP2300324065 - Chỏm ceramic biolox 54,400,000 81.600.000 vật tư y tế 38.080.000 2
110 PP2300324066 - Chỏm hợp kim crome 55,000,000 82.500.000 vật tư y tế 38.500.000 2
111 PP2300324067 - Chỏm kép 57,500,000 86.250.000 vật tư y tế 40.250.000 2
112 PP2300324068 - Chuôi nối dài xương chày cho bộ khớp gối chuôi dài có thể lắp các miếng đệm bù khuyết xương 25,920,000 38.880.000 vật tư y tế 18.144.000 1
113 PP2300324069 - Chuôi nối dài xương đùi cho bộ khớp gối chuôi dài có thể lắp các miếng đệm bù khuyết xương 32,320,000 48.480.000 vật tư y tế 22.624.000 1
114 PP2300324070 - Chuôi thân xương đùi không xi măng tiêu chuẩn 100,000,000 150.000.000 vật tư y tế 70.000.000 2
115 PP2300324071 - Chuôi thân xương đùi loại dài 200mm không xi măng 135,000,000 202.500.000 vật tư y tế 94.500.000 2
116 PP2300324072 - Chuôi thân xương đùi loại dài 260mm không xi măng 104,000,000 156.000.000 vật tư y tế 72.800.000 1
117 PP2300324073 - Chuôi, cổ xương đùi cho bộ khớp háng toàn phần không xi măng 189,000,000 283.500.000 vật tư y tế 132.300.000 3
118 PP2300324074 - Clip cầm máu tiêu hóa 129,200,000 193.800.000 vật tư y tế 90.440.000 227
119 PP2300324075 - Clip cầm máu tiêu hóa độ mở lớn 51,120,000 76.680.000 vật tư y tế 35.784.000 40
120 PP2300324076 - Clip cầm máu, tay cầm xoay 360 độ 29,340,000 44.010.000 vật tư y tế 20.538.000 20
121 PP2300324077 - Clip titanium mạch máu cho mổ tim 24,948,000 37.422.000 vật tư y tế 17.463.600 360
122 PP2300324078 - Cổng nối truyền dịch an toàn 253,249,500 379.874.250 vật tư y tế 177.274.650 3500
123 PP2300324079 - Đai silicon mổ bong võng mạc 18,900,000 28.350.000 vật tư y tế 13.230.000 4
124 PP2300324080 - Dán my 6cm x 7cm 5,670,000 8.505.000 vật tư y tế 3.969.000 500
125 PP2300324081 - Dao cắt cơ vòng 60,000,000 90.000.000 vật tư y tế 42.000.000 4
126 PP2300324082 - Dao cắt cơ vòng dạng kim 10,000,000 15.000.000 vật tư y tế 7.000.000 1
127 PP2300324083 - Dao cắt hớt dưới niêm mạc đầu sứ cách điện 99,000,000 148.500.000 vật tư y tế 69.300.000 4
128 PP2300324084 - Dao cắt hớt dưới niêm mạc hình núm có tưới rửa 95,500,000 143.250.000 vật tư y tế 66.850.000 4
129 PP2300324085 - Đầu cắt dịch kính 23G kèm phụ kiện 172,500,000 258.750.000 vật tư y tế 120.750.000 5
130 PP2300324086 - Đầu chuyển trục chuôi cho bộ khớp gối chuôi dài có thể lắp các miếng đệm bù khuyết xương 19,360,000 29.040.000 vật tư y tế 13.552.000 1
131 PP2300324087 - Đầu côn Carbon 300 9,408,000 14.112.000 vật tư y tế 6.585.600 640
132 PP2300324088 - Đầu côn xanh 1,886,000 2.829.000 vật tư y tế 1.320.200 7667
133 PP2300324089 - Đầu gắn ống soi có lỗ bên, chất liệu mềm của dây soi dạ dày 7,300,000 10.950.000 vật tư y tế 5.110.000 4
134 PP2300324090 - Đầu gắn ống soi có lỗ bên, chất liệu mềm của dây soi đại tràng 7,300,000 10.950.000 vật tư y tế 5.110.000 4
135 PP2300324091 - Đầu thắt tĩnh mạch thực quản 396,000,000 594.000.000 vật tư y tế 277.200.000 200
136 PP2300324092 - Dây bơm thuốc cản quang chữ Y 20,850,000 31.275.000 vật tư y tế 14.595.000 100
137 PP2300324093 - Dây cưa sọ não 44,000,000 66.000.000 vật tư y tế 30.800.000 67
138 PP2300324094 - Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên 15,000,000 22.500.000 vật tư y tế 10.500.000 2
139 PP2300324095 - Dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi gập góc 66,000,000 99.000.000 vật tư y tế 46.200.000 8
140 PP2300324096 - Dây dẫn chụp mạch vành phủ lớp ái nước 85,500,000 128.250.000 vật tư y tế 59.850.000 57
141 PP2300324097 - Dây dẫn đường can thiệp mật tụy 36,000,000 54.000.000 vật tư y tế 25.200.000 2
142 PP2300324098 - Dây dẫn đường cho bóng và stent ái nước dùng cho can thiệp mạch vành 230,000,000 345.000.000 vật tư y tế 161.000.000 34
143 PP2300324099 - Dây dẫn đường cho bóng và Stent dùng cho can thiệp tắc động mạch chi dưới 247,500,000 371.250.000 vật tư y tế 173.250.000 15
144 PP2300324100 - Dây dẫn đường cho Catheter ái nước loại dài 294,000,000 441.000.000 vật tư y tế 205.800.000 167
145 PP2300324101 - Dây dẫn đường mềm dùng cho can thiệp nội soi niệu các loại 26,868,000 40.302.000 vật tư y tế 18.807.600 10
146 PP2300324102 - Dây dẫn máu cho máy HDF online B.Braun 24,000,000 36.000.000 vật tư y tế 16.800.000 34
147 PP2300324103 - Dây dẫn máu cho máy HDF Online Fresenius 5008 27,000,000 40.500.000 vật tư y tế 18.900.000 34
148 PP2300324104 - Dây dẫn tín hiệu cho máy tạo nhịp 1- 2 buồng có đáp ứng tần số 69,000,000 103.500.000 vật tư y tế 48.300.000 2
149 PP2300324105 - Dây dẫn tín hiệu cho máy tạo nhịp phá rung tự động 50,000,000 75.000.000 vật tư y tế 35.000.000 1
150 PP2300324106 - Dây garo 7 cm 4,950,000 7.425.000 vật tư y tế 3.465.000 167
151 PP2300324107 - Dây hút dịch có lỗ kiểm soát các số 52,503,360 78.755.040 vật tư y tế 36.752.352 7813
152 PP2300324108 - Dây nối bơm tiêm điện dùng cho nhi và phẫu thuật kỹ thuật cao 267,000,000 400.500.000 vật tư y tế 186.900.000 6667
153 PP2300324109 - Dây nối chữ Y cho đường truyền dung dịch liệt tim trong phẫu thuật ít xâm lấn 6,000,000 9.000.000 vật tư y tế 4.200.000 4
154 PP2300324110 - Dây silicol nối lệ quản 84,000,000 126.000.000 vật tư y tế 58.800.000 17
155 PP2300324111 - Dây Silicon mổ sụp mi 15,750,000 23.625.000 vật tư y tế 11.025.000 2
156 PP2300324112 - Dây truyền dịch 1,814,400,000 2.721.600.000 vật tư y tế 1.270.080.000 180000
157 PP2300324113 - Dây truyền quang 550µm 70,000,000 105.000.000 vật tư y tế 49.000.000 1
158 PP2300324114 - Đè lưỡi gỗ 18,627,500 27.941.250 vật tư y tế 13.039.250 24837
159 PP2300324115 - Điện cực đĩa cho máy điện cơ, điện não 129,729,600 194.594.400 vật tư y tế 90.810.720 12
160 PP2300324116 - Đốt sống nhân tạo cột sống Ngực lưng điều chỉnh được độ cao 616,000,000 924.000.000 vật tư y tế 431.200.000 4
161 PP2300324117 - Dù đóng lỗ thông liên nhĩ 669,000,000 1.003.500.000 vật tư y tế 468.300.000 5
162 PP2300324118 - Dụng cụ bung dù có van vặn cầm máu 52,500,000 78.750.000 vật tư y tế 36.750.000 2
163 PP2300324119 - Dụng cụ chải niêm mạc phế quản qua nội soi phế quản 37,800,000 56.700.000 vật tư y tế 26.460.000 20
164 PP2300324120 - Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa 228,000,000 342.000.000 vật tư y tế 159.600.000 10
165 PP2300324121 - Dụng cụ lấy dị vật 25,200,000 37.800.000 vật tư y tế 17.640.000 1
166 PP2300324122 - Dụng cụ lấy dị vật trong tim mạch loại lớn 42,000,000 63.000.000 vật tư y tế 29.400.000 2
167 PP2300324123 - Dụng cụ lấy dị vật trong tim mạch loại nhỏ 45,000,000 67.500.000 vật tư y tế 31.500.000 1
168 PP2300324124 - Dụng cụ phẫu thuật maze sử dụng sóng cao tần điều trị rung nhĩ 360,000,000 540.000.000 vật tư y tế 252.000.000 5
169 PP2300324125 - Dụng cụ thắt polyp cuống to 2,780,000 4.170.000 vật tư y tế 1.946.000 1
170 PP2300324126 - Gạc cầu 1 lớp đường kính 3cm 94,500,000 141.750.000 vật tư y tế 66.150.000 100000
171 PP2300324127 - Gạc cầu 1 lớp Ø4cm 8,500,000 12.750.000 vật tư y tế 5.950.000 6667
172 PP2300324128 - Giá để ống PCR 0,2 ml 1,375,920 2.063.880 vật tư y tế 963.144 4
173 PP2300324129 - Giá giữ ống Eppendorf 81 vị trí (loại 1,5 ml) 1,631,212 2.446.818 vật tư y tế 1.141.849 4
174 PP2300324130 - Giấy in cho máy Monitor Nihonkohden 3,500,000 5.250.000 vật tư y tế 2.450.000 34
175 PP2300324131 - Giấy in cho máy Monitor sản khoa 1,600,000 2.400.000 vật tư y tế 1.120.000 7
176 PP2300324132 - Giấy in cho máy theo dõi điện tim gắng sức 7,920,000 11.880.000 vật tư y tế 5.544.000 7
177 PP2300324133 - Giấy in đo thính lực 4,800,000 7.200.000 vật tư y tế 3.360.000 100
178 PP2300324134 - Giấy in nhiệt các cỡ 10,050,000 15.075.000 vật tư y tế 7.035.000 500
179 PP2300324135 - Giấy thấm 2,100,000 3.150.000 vật tư y tế 1.470.000 67
180 PP2300324136 - Gương nha khoa 37,800,000 56.700.000 vật tư y tế 26.460.000 34
181 PP2300324137 - Hạt nút mạch tải hóa chất điều trị ung thư gan kích cỡ hạt lớn 3,496,500,000 5.244.750.000 vật tư y tế 2.447.550.000 37
182 PP2300324138 - Hạt nút mạch tải hóa chất điều trị ung thư gan kích cỡ hạt nhỏ 3,088,800,000 4.633.200.000 vật tư y tế 2.162.160.000 33
183 PP2300324139 - Hộp đựng bông cồn Φ8 cm 12,000,000 18.000.000 vật tư y tế 8.400.000 100
184 PP2300324140 - Hộp lồng Petri nhựa vô trùng 34,500,000 51.750.000 vật tư y tế 24.150.000 5000
185 PP2300324141 - Kéo cong 16cm-18cm 6,680,000 10.020.000 vật tư y tế 4.676.000 67
186 PP2300324142 - Keo sinh học cầm máu hỗn hợp 3,234,000,000 4.851.000.000 vật tư y tế 2.263.800.000 140
187 PP2300324143 - Kéo thẳng 5,600,000 8.400.000 vật tư y tế 3.920.000 67
188 PP2300324144 - Kẹp cầm máu nóng 50,000,000 75.000.000 vật tư y tế 35.000.000 4
189 PP2300324145 - Kẹp kose cong 7,600,000 11.400.000 vật tư y tế 5.320.000 67
190 PP2300324146 - Kẹp kose thẳng 7,600,000 11.400.000 vật tư y tế 5.320.000 67
191 PP2300324147 - Kẹp lưỡng cực 225,000,000 337.500.000 vật tư y tế 157.500.000 30
192 PP2300324148 - Khẩu trang y tế 3 lớp 170,100,000 255.150.000 vật tư y tế 119.070.000 100000
193 PP2300324149 - Khớp háng bán phần chống xoay chống lún không xi măng Bipolar - Metal 384,000,000 576.000.000 vật tư y tế 268.800.000 4
194 PP2300324150 - Khớp háng toàn phần chuôi dài liền khối 220,500,000 330.750.000 vật tư y tế 154.350.000 1
195 PP2300324151 - Khớp háng toàn phần không xi măng sử dụng đường mổ hỗ trợ qua da 3,500,000,000 5.250.000.000 vật tư y tế 2.450.000.000 17
196 PP2300324152 - Khớp háng toàn phần không xi măng, Ceramic on UHMWPE crosslink siêu liên kết, góc cổ chuôi CCD 133/138 độ 205,200,000 307.800.000 vật tư y tế 143.640.000 1
197 PP2300324153 - Khớp háng toàn phần không xi măng, dạng modul, Ceramic on Ceramic 198,000,000 297.000.000 vật tư y tế 138.600.000 1
198 PP2300324154 - Khớp vai bán phần có xi măng 455,000,000 682.500.000 vật tư y tế 318.500.000 3
199 PP2300324155 - Khớp vai bán phần không xi măng 144,000,000 216.000.000 vật tư y tế 100.800.000 1
200 PP2300324156 - Khớp vai toàn phần có xi măng 246,000,000 369.000.000 vật tư y tế 172.200.000 1
201 PP2300324157 - Khớp vai toàn phần không xi măng 266,000,000 399.000.000 vật tư y tế 186.200.000 1
202 PP2300324158 - Khung động mạch vành có phủ thuốc nồng độ tăng dần theo các lớp. 1,417,500,000 2.126.250.000 vật tư y tế 992.250.000 12
203 PP2300324159 - Khung giá đỡ động mạch ngoại biên 472,500,000 708.750.000 vật tư y tế 330.750.000 5
204 PP2300324160 - Khung giá đỡ động mạch ngoại vi tự bung 109,500,000 164.250.000 vật tư y tế 76.650.000 2
205 PP2300324161 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc loại dài 1,700,000,000 2.550.000.000 vật tư y tế 1.190.000.000 17
206 PP2300324162 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus 390,000,000 585.000.000 vật tư y tế 273.000.000 4
207 PP2300324163 - Khung giá đỡ động mạch vành thiết kế hình xoắn ốc 1,683,000,000 2.524.500.000 vật tư y tế 1.178.100.000 17
208 PP2300324164 - Khung giá đỡ mạch máu não chặn phình mạch cổ rộng 495,000,000 742.500.000 vật tư y tế 346.500.000 3
209 PP2300324165 - Khung giá đỡ tĩnh mạch chậu, đùi 134,400,000 201.600.000 vật tư y tế 94.080.000 1
210 PP2300324166 - Kim 14G dùng cố định sợi laser chọc búi trĩ 9,405,000 14.107.500 vật tư y tế 6.583.500 5
211 PP2300324167 - Kim bật 735,000 1.102.500 vật tư y tế 514.500 167
212 PP2300324168 - Kim cánh bướm các số 70,686,000 106.029.000 vật tư y tế 49.480.200 17000
213 PP2300324169 - Kim chạy thận nhân tạo 556,500,000 834.750.000 vật tư y tế 389.550.000 33334
214 PP2300324170 - Kim chích xơ, cầm máu dạ dày 1,960,000 2.940.000 vật tư y tế 1.372.000 2
215 PP2300324171 - Kim chọc sinh thiết trong gan qua đường tĩnh mạch 270,000,000 405.000.000 vật tư y tế 189.000.000 5
216 PP2300324172 - Kim điện cơ đồng tâm 23,100,000 34.650.000 vật tư y tế 16.170.000 34
217 PP2300324173 - Kim dò tĩnh mạch cho máy tạo nhịp 7,200,000 10.800.000 vật tư y tế 5.040.000 4
218 PP2300324174 - Kìm gắp dị vật ngàm chuột 90,000,000 135.000.000 vật tư y tế 63.000.000 2
219 PP2300324175 - Kim gây tê tủy sống 264,600,000 396.900.000 vật tư y tế 185.220.000 4000
220 PP2300324176 - Kim lấy máu cho máy tiểu đường 771,200 1.156.800 vật tư y tế 539.840 134
221 PP2300324177 - Kim lentulo 67,567,500 101.351.250 vật tư y tế 47.297.250 24
222 PP2300324178 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cánh, các cỡ 149,800,000 224.700.000 vật tư y tế 104.860.000 3334
223 PP2300324179 - Kim luồn tĩnh mạch không cánh 594,400,000 891.600.000 vật tư y tế 416.080.000 49534
224 PP2300324180 - Kìm sinh thiết đường mật 38,016,000 57.024.000 vật tư y tế 26.611.200 1
225 PP2300324181 - Kìm sinh thiết niêm mạc, u phế quản 45,000,000 67.500.000 vật tư y tế 31.500.000 20
226 PP2300324182 - Kim sinh thiết xuyên thành phế quản 85,800,000 128.700.000 vật tư y tế 60.060.000 4
227 PP2300324183 - Kim tiêm nha khoa 13,455,000 20.182.500 vật tư y tế 9.418.500 15
228 PP2300324184 - Kim tiêm vô trùng các số 107,116,860 160.675.290 vật tư y tế 74.981.802 121036
229 PP2300324185 - Lọ đựng bệnh phẩm vô trùng có nắp xoáy 18,900,000 28.350.000 vật tư y tế 13.230.000 3334
230 PP2300324186 - Lớp lót ceramic 33,000,000 49.500.000 vật tư y tế 23.100.000 1
231 PP2300324187 - Lớp lót PE 0° hoặc 20° chống trật 40,000,000 60.000.000 vật tư y tế 28.000.000 2
232 PP2300324188 - Lớp lót PE crosslinked 52,500,000 78.750.000 vật tư y tế 36.750.000 2
233 PP2300324189 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng radio đầu dạng hình cầu 88,900,000 133.350.000 vật tư y tế 62.230.000 5
234 PP2300324190 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio, loại đầu vuông 399,000,000 598.500.000 vật tư y tế 279.300.000 14
235 PP2300324191 - Lưỡi dao mổ các số 38,634,000 57.951.000 vật tư y tế 27.043.800 13700
236 PP2300324192 - Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới 147,000,000 220.500.000 vật tư y tế 102.900.000 2
237 PP2300324193 - Lưới tạo hình ổ mắt chất liệu Titanium 36,600,000 54.900.000 vật tư y tế 25.620.000 2
238 PP2300324194 - Lưới thoát vị thành bụng chống dính dùng cho mổ mở 360,000,000 540.000.000 vật tư y tế 252.000.000 10
239 PP2300324195 - Lưới thoát vị thành bụng chống dính dùng cho mổ nội soi 345,000,000 517.500.000 vật tư y tế 241.500.000 10
240 PP2300324196 - Lưới tự dính cho mổ mở 74,400,000 111.600.000 vật tư y tế 52.080.000 10
241 PP2300324197 - Lưới tự dính cho mổ nội soi 180,000,000 270.000.000 vật tư y tế 126.000.000 10
242 PP2300324198 - Mask thở oxy các cỡ 849,600 1.274.400 vật tư y tế 594.720 24
243 PP2300324199 - Máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số 247,500,000 371.250.000 vật tư y tế 173.250.000 1
244 PP2300324200 - Máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số có chế độ chuyển nhịp tự động 1,425,000,000 2.137.500.000 vật tư y tế 997.500.000 5
245 PP2300324201 - Máy tạo nhịp tim 2 buồng không có đáp ứng tần số 240,000,000 360.000.000 vật tư y tế 168.000.000 1
246 PP2300324202 - Micro catheter ái nước 164,050,000 246.075.000 vật tư y tế 114.835.000 6
247 PP2300324203 - Miếng cầm máu tai 14,200,000 21.300.000 vật tư y tế 9.940.000 34
248 PP2300324204 - Miếng dán phẫu thuật dùng cho tán sỏi qua da đường hầm nhỏ 98,000,000 147.000.000 vật tư y tế 68.600.000 67
249 PP2300324205 - Miếng ghép bù xương lồi cầu cho bộ khớp gối chuôi dài có thể lắp các miếng đệm bù khuyết xương 69,600,000 104.400.000 vật tư y tế 48.720.000 2
250 PP2300324206 - Miếng ghép bù xương mâm chày cho bộ khớp gối chuôi dài có thể lắp các miếng đệm bù khuyết xương 69,600,000 104.400.000 vật tư y tế 48.720.000 2
251 PP2300324207 - Miếng vá tái tạo màng cứng tự dính 2,489,000,000 3.733.500.000 vật tư y tế 1.742.300.000 44
252 PP2300324208 - Mũi khoan cắt xương nha khoa 25,279,800 37.919.700 vật tư y tế 17.695.860 7
253 PP2300324209 - Mũi khoan kim cương nha khoa nhanh 236,300,000 354.450.000 vật tư y tế 165.410.000 57
254 PP2300324210 - Nẹp bản nhỏ lỗ bầu dục 4 đến 12 lỗ ( dùng cho xương cẳng tay) 10,795,000 16.192.500 vật tư y tế 7.556.500 6
255 PP2300324211 - Nẹp chữ Y 5 lỗ 38,784,000 58.176.000 vật tư y tế 27.148.800 8
256 PP2300324212 - Nẹp cổ cứng có lỗ luồn ống nội khí quản 21,450,000 32.175.000 vật tư y tế 15.015.000 55
257 PP2300324213 - Nẹp cổ trước 1 tầng kèm khoá vít 21,900,000 32.850.000 vật tư y tế 15.330.000 1
258 PP2300324214 - Nẹp cổ trước 2 tầng kèm khoá vít 82,548,000 123.822.000 vật tư y tế 57.783.600 3
259 PP2300324215 - Nẹp cổ trước 3 tầng kèm khoá vít 32,100,000 48.150.000 vật tư y tế 22.470.000 1
260 PP2300324216 - Nẹp dọc chất liệu Titanium dùng trong chỉnh vẹo 144,800,000 217.200.000 vật tư y tế 101.360.000 34
261 PP2300324217 - Nẹp dọc uốn sẵn qua da cột sống ngực – thắt lưng 1,400,000,000 2.100.000.000 vật tư y tế 980.000.000 67
262 PP2300324218 - Nẹp đốt sống cổ trước 1 tầng kèm khóa mũ vít 136,000,000 204.000.000 vật tư y tế 95.200.000 6
263 PP2300324219 - Nẹp đốt sống cổ trước 2 tầng kèm khóa mũ vít 132,000,000 198.000.000 vật tư y tế 92.400.000 4
264 PP2300324220 - Nẹp đốt sống cổ trước 3 tầng kèm khóa mũ vít 84,000,000 126.000.000 vật tư y tế 58.800.000 2
265 PP2300324221 - Nẹp hàm thẳng 16 lỗ 10,290,000 15.435.000 vật tư y tế 7.203.000 1
266 PP2300324222 - Nẹp hàm thẳng 8 lỗ 5,850,000 8.775.000 vật tư y tế 4.095.000 1
267 PP2300324223 - Nẹp khóa bàn ngón các cỡ 48,600,000 72.900.000 vật tư y tế 34.020.000 9
268 PP2300324224 - Nẹp khoá bản nhỏ thép không gỉ lỗ bắt vít hình oval 66,000,000 99.000.000 vật tư y tế 46.200.000 4
269 PP2300324225 - Nẹp khoá Titan bản nhỏ lỗ bắt vít hình oval 357,000,000 535.500.000 vật tư y tế 249.900.000 17
270 PP2300324226 - Nẹp khoá Titan xương đòn cong chữ S các cỡ 483,000,000 724.500.000 vật tư y tế 338.100.000 23
271 PP2300324227 - Nẹp mặt cong ổ mắt 6 lỗ 110,000,000 165.000.000 vật tư y tế 77.000.000 17
272 PP2300324228 - Nẹp mặt cong ổ mắt 8 lỗ 92,000,000 138.000.000 vật tư y tế 64.400.000 14
273 PP2300324229 - Nẹp mặt thẳng 4 lỗ 54,990,000 82.485.000 vật tư y tế 38.493.000 39
274 PP2300324230 - Nẹp nối ngang chất liệu Titanium dùng trong phẫu thuật chỉnh vẹo 274,500,000 411.750.000 vật tư y tế 192.150.000 17
275 PP2300324231 - Nẹp sàn ổ mắt 42,000,000 63.000.000 vật tư y tế 29.400.000 2
276 PP2300324232 - Nẹp thẳng 6 lỗ Titanium sử cho kết xương hàm mặt 39,480,000 59.220.000 vật tư y tế 27.636.000 28
277 PP2300324233 - Nẹp tự tiêu thẳng 6 lỗ 180,000,000 270.000.000 vật tư y tế 126.000.000 17
278 PP2300324234 - Nỉa có mấu dài 3,864,000 5.796.000 vật tư y tế 2.704.800 62
279 PP2300324235 - Nỉa không mấu 4,200,000 6.300.000 vật tư y tế 2.940.000 67
280 PP2300324236 - Nỉa nha khoa 115,750,000 173.625.000 vật tư y tế 81.025.000 34
281 PP2300324237 - Nút đuôi kim luồn 450,000,000 675.000.000 vật tư y tế 315.000.000 33334
282 PP2300324238 - Ổ cối công nghệ in 3D tái tạo cấu trúc xương xốp 130,000,000 195.000.000 vật tư y tế 91.000.000 2
283 PP2300324239 - Ổ cối không xi măng tiêu chuẩn 95,000,000 142.500.000 vật tư y tế 66.500.000 2
284 PP2300324240 - Ổ cối phía trong có khuyên hãm 51,000,000 76.500.000 vật tư y tế 35.700.000 1
285 PP2300324241 - Ống cắm panh 9,000,000 13.500.000 vật tư y tế 6.300.000 50
286 PP2300324242 - Ống dẫn lưu phổi Argyl các số 40,824,000 61.236.000 vật tư y tế 28.576.800 216
287 PP2300324243 - Ống đựng nước tiểu nhựa có nắp, có nhãn và vạch kẻ 88,000,000 132.000.000 vật tư y tế 61.600.000 26667
288 PP2300324244 - Ống Eppendoff 0,5 ml 89,434,800 134.152.200 vật tư y tế 62.604.360 44
289 PP2300324245 - Ống Eppendoff 1,5 ml 11,924,640 17.886.960 vật tư y tế 8.347.248 10
290 PP2300324246 - Ống hút dịch đầu tròn 5,305,650 7.958.475 vật tư y tế 3.713.955 104
291 PP2300324247 - Ống nghe 2 tai 16,400,000 24.600.000 vật tư y tế 11.480.000 34
292 PP2300324248 - Ống nghiệm Citrat 3.8% 16,800,000 25.200.000 vật tư y tế 11.760.000 6667
293 PP2300324249 - Ống nghiệm thủy tinh các loại 6,300,000 9.450.000 vật tư y tế 4.410.000 2000
294 PP2300324250 - Ống NKQ có bóng chèn có ống hút dịch trên bóng 40,000,000 60.000.000 vật tư y tế 28.000.000 34
295 PP2300324251 - Ống thở cho máy đo chức năng hô hấp 129,600,000 194.400.000 vật tư y tế 90.720.000 800
296 PP2300324252 - Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh siêu nhỏ 217,800,000 326.700.000 vật tư y tế 152.460.000 4
297 PP2300324253 - Ống thông can thiệp mạch não đầu mềm 165,000,000 247.500.000 vật tư y tế 115.500.000 4
298 PP2300324254 - Ống thông dạ dày có nắp 23,310,000 34.965.000 vật tư y tế 16.317.000 2100
299 PP2300324255 - Ống thông dẫn đường dài có van cầm máu 101,250,000 151.875.000 vật tư y tế 70.875.000 9
300 PP2300324256 - Ống thông gập góc dùng cho can thiệp mạch não 180,000,000 270.000.000 vật tư y tế 126.000.000 5
301 PP2300324257 - Ống thông gập góc dùng cho can thiệp mạch não phủ lớp ái nước 1,080,000,000 1.620.000.000 vật tư y tế 756.000.000 30
302 PP2300324258 - Ống thông hút huyết khối thiết kế dạng coil dệt 178,500,000 267.750.000 vật tư y tế 124.950.000 2
303 PP2300324259 - Ống thông lấy huyết khối qua stent đầu mềm 135,000,000 202.500.000 vật tư y tế 94.500.000 5
304 PP2300324260 - Panh cong 1,250,000 1.875.000 vật tư y tế 875.000 17
305 PP2300324261 - Pank kẹp mạch máu 2,500,000 3.750.000 vật tư y tế 1.750.000 34
306 PP2300324262 - Phim 08x10" khô (tương thích máy in phim TRIMAX TX55) 1,078,125,000 1.617.187.500 vật tư y tế 754.687.500 167
307 PP2300324263 - Phim 10x12" khô (cho máy in phim TRIMAX TX55) 6,562,500,000 9.843.750.000 vật tư y tế 4.593.750.000 700
308 PP2300324264 - Phim khô 10x12" (tương thích với máy in phim AGFA) 4,426,800,000 6.640.200.000 vật tư y tế 3.098.760.000 567
309 PP2300324265 - Phim khô 14x17" (tương thích với máy in phim AGFA) 6,450,000,000 9.675.000.000 vật tư y tế 4.515.000.000 500
310 PP2300324266 - Phim khô 8x10" (tương thích với máy in phim AGFA) 850,000,000 1.275.000.000 vật tư y tế 595.000.000 167
311 PP2300324267 - Pipet nhựa 5,500,000 8.250.000 vật tư y tế 3.850.000 1667
312 PP2300324268 - Pipet pater thuỷ tinh 7,560,000 11.340.000 vật tư y tế 5.292.000 1000
313 PP2300324269 - Quả lọc cô đặc máu dùng cho máy tuần hoàn ngoài cơ thể 196,000,000 294.000.000 vật tư y tế 137.200.000 27
314 PP2300324270 - Quả lọc dịch thẩm tách siêu sạch 52,000,000 78.000.000 vật tư y tế 36.400.000 7
315 PP2300324271 - Quả lọc nước siêu sạch cho máy HDF Online 5008 59,850,000 89.775.000 vật tư y tế 41.895.000 7
316 PP2300324272 - Quả lọc nước tinh khiết dùng cho HDF online B.Braun 260,000,000 390.000.000 vật tư y tế 182.000.000 34
317 PP2300324273 - Quả lọc thận cho máy HDF online B.Braun 54,100,000 81.150.000 vật tư y tế 37.870.000 34
318 PP2300324274 - Quả lọc thận cho máy HDF online Fresenius 5008 78,120,000 117.180.000 vật tư y tế 54.684.000 54
319 PP2300324275 - Que nong đường mật đầu Tip dài 36,000,000 54.000.000 vật tư y tế 25.200.000 4
320 PP2300324276 - Que nong đường mật đầu Tip ngắn 80,000,000 120.000.000 vật tư y tế 56.000.000 4
321 PP2300324277 - Rọ lấy sỏi đường mật 92,000,000 138.000.000 vật tư y tế 64.400.000 7
322 PP2300324278 - Sợi quang học điều trị trĩ 244,200,000 366.300.000 vật tư y tế 170.940.000 2
323 PP2300324279 - Sonde đại tràng các số 490,000 735.000 vật tư y tế 343.000 17
324 PP2300324280 - Sonde hậu môn cao su 252,000 378.000 vật tư y tế 176.400 10
325 PP2300324281 - Sonde Petze các số 81,900,000 122.850.000 vật tư y tế 57.330.000 1667
326 PP2300324282 - Stent có màng bọc chữa túi phình mạch vành 117,000,000 175.500.000 vật tư y tế 81.900.000 1
327 PP2300324283 - Stent động mạch chậu 96,000,000 144.000.000 vật tư y tế 67.200.000 2
328 PP2300324284 - Stent động mạch vành loại phủ thuốc 2,808,000,000 4.212.000.000 vật tư y tế 1.965.600.000 26
329 PP2300324285 - Stent graft chính cho động mạch chủ bụng 340,000,000 510.000.000 vật tư y tế 238.000.000 1
330 PP2300324286 - Stent graft chính cho động mạch chủ ngực 519,000,000 778.500.000 vật tư y tế 363.300.000 1
331 PP2300324287 - Stent graft phụ cho động mạch chủ bụng 85,000,000 127.500.000 vật tư y tế 59.500.000 1
332 PP2300324288 - Stent graft phụ cho động mạch chủ ngực 85,000,000 127.500.000 vật tư y tế 59.500.000 1
333 PP2300324289 - Stent mạch máu não 360,000,000 540.000.000 vật tư y tế 252.000.000 3
334 PP2300324290 - Stent mạch vành có phủ thuốc 368,900,000 553.350.000 vật tư y tế 258.230.000 4
335 PP2300324291 - Stent mật tụy bằng nhựa 55,200,000 82.800.000 vật tư y tế 38.640.000 16
336 PP2300324292 - Stent nhựa đường mật 32,200,000 48.300.000 vật tư y tế 22.540.000 10
337 PP2300324293 - Tấm dán phẫu thuật 28 cm x 30cm 359,100,000 538.650.000 vật tư y tế 251.370.000 3000
338 PP2300324294 - Tay dao phẫu thuật hàn mạch máu dùng cho phẫu thuật tuyến giáp 3,374,100,000 5.061.150.000 vật tư y tế 2.361.870.000 46
339 PP2300324295 - Tay dao siêu âm kèm hàn mạch 20cm mổ mở 674,900,000 1.012.350.000 vật tư y tế 472.430.000 12
340 PP2300324296 - Tay dao siêu âm kèm hàn mạch 35 - 38cm mổ nội soi 794,000,000 1.191.000.000 vật tư y tế 555.800.000 14
341 PP2300324297 - Tem mã vạch (25x15)x80m 9,300,000 13.950.000 vật tư y tế 6.510.000 20
342 PP2300324298 - Test kiểm soát chất lượng tiệt trùng lò hấp hơi nước. 67,500 101.250 vật tư y tế 47.250 30
343 PP2300324299 - Thám châm nha khoa 36,000,000 54.000.000 vật tư y tế 25.200.000 34
344 PP2300324300 - Thân máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số 116,700,000 175.050.000 vật tư y tế 81.690.000 1
345 PP2300324301 - Thân máy tạo nhịp phá rung tự động 240,000,000 360.000.000 vật tư y tế 168.000.000 1
346 PP2300324302 - Thân máy tạo nhịp tim 2 buồng 263,400,000 395.100.000 vật tư y tế 184.380.000 1
347 PP2300324303 - Thẻ định danh mẹ bé 3,672,000 5.508.000 vật tư y tế 2.570.400 408
348 PP2300324304 - Thiết bị hỗ trợ kẹp một phần động mạch chủ và các phụ kiện 164,850,000 247.275.000 vật tư y tế 115.395.000 4
349 PP2300324305 - Thòng lọng gắp dị vật qua nội soi phế quản 8,250,000 12.375.000 vật tư y tế 5.775.000 2
350 PP2300324306 - Thòng lọng thắt polyp nhiều đầu khác nhau 33,000,000 49.500.000 vật tư y tế 23.100.000 20
351 PP2300324307 - Thuốc nhuộm bao 2,520,000 3.780.000 vật tư y tế 1.764.000 7
352 PP2300324308 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đa tiêu 277,500,000 416.250.000 vật tư y tế 194.250.000 5
353 PP2300324309 - Troca nhựa nội soi không dao, có camera dẫn đường 880,000,000 1.320.000.000 vật tư y tế 616.000.000 134
354 PP2300324310 - Túi đựng Ôxy cỡ to 6,250,000 9.375.000 vật tư y tế 4.375.000 17
355 PP2300324311 - Túi hậu môn nhân tạo 1 mảnh 2,520,000 3.780.000 vật tư y tế 1.764.000 20
356 PP2300324312 - Túi nuôi ăn 32,445,000 48.667.500 vật tư y tế 22.711.500 100
357 PP2300324313 - Túi truyền dịch áp lực cao 28,350,000 42.525.000 vật tư y tế 19.845.000 15
358 PP2300324314 - Tuýp SERUM đựng mẫu máu 6,804,000 10.206.000 vật tư y tế 4.762.800 2400
359 PP2300324315 - Van hai lá ngoại tâm mạc sinh học nhân tạo 860,000,000 1.290.000.000 vật tư y tế 602.000.000 4
360 PP2300324316 - Van mở hậu môn 5,500,000 8.250.000 vật tư y tế 3.850.000 2
361 PP2300324317 - Vật liệu cầm máu tự tiêu trong phẫu thuật 5cm x 8cm 37,500,000 56.250.000 vật tư y tế 26.250.000 17
362 PP2300324318 - Vi dây dẫn can thiệp mạch bụng 247,800,000 371.700.000 vật tư y tế 173.460.000 28
363 PP2300324319 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não có gập góc 60,000,000 90.000.000 vật tư y tế 42.000.000 4
364 PP2300324320 - Vi dây dẫn chọc tách huyết khối các loại 87,377,850 131.066.775 vật tư y tế 61.164.495 1
365 PP2300324321 - Vi ống thông can thiệp 199,080,000 298.620.000 vật tư y tế 139.356.000 8
366 PP2300324322 - Vi ống thông can thiệp 1.98F dùng cho can thiệp mạch máu 45,000,000 67.500.000 vật tư y tế 31.500.000 2
367 PP2300324323 - Vi Ống thông can thiệp siêu nhỏ có 2 nòng 31,500,000 47.250.000 vật tư y tế 22.050.000 1
368 PP2300324324 - Vi ống thông can thiệp thần kinh 27,000,000 40.500.000 vật tư y tế 18.900.000 1
369 PP2300324325 - Vi ống thông can thiệp TOCE gan dùng cho các mạch máu chọn lọc 2.7 Fr 351,900,000 527.850.000 vật tư y tế 246.330.000 17
370 PP2300324326 - Vi ống thông dùng cho can thiệp mạch gan 249,480,000 374.220.000 vật tư y tế 174.636.000 11
371 PP2300324327 - Vi ống thông siêu nhỏ trợ giúp can thiệp thần kinh 150,000,000 225.000.000 vật tư y tế 105.000.000 5
372 PP2300324328 - Vít chốt đầu xa 6,000,000 9.000.000 vật tư y tế 4.200.000 2
373 PP2300324329 - Vít cột sống đa trục ngực - thắt lưng rỗng nòng 2 bước ren kèm mũ vít 3,240,000,000 4.860.000.000 vật tư y tế 2.268.000.000 100
374 PP2300324330 - Vít cột sống đa trục ren đôi kèm ốc khóa trong các cỡ 2,356,380,000 3.534.570.000 vật tư y tế 1.649.466.000 114
375 PP2300324331 - Vít đa hướng cổ lối trước tự taro các cỡ 102,375,000 153.562.500 vật tư y tế 71.662.500 35
376 PP2300324332 - Vít đa hướng tự khoan các cỡ cho nẹp cổ trước (Tương thích với hệ thống nẹp cổ trước 1 tầng, 2 tầng, 3 tầng) 182,000,000 273.000.000 vật tư y tế 127.400.000 61
377 PP2300324333 - Vít đa trục ren đôi kèm ốc khóa trong các cỡ dùng trong phẫu thuật vẹo cột sống 2,159,700,000 3.239.550.000 vật tư y tế 1.511.790.000 100
378 PP2300324334 - Vít khóa 2.0mm dùng cho nẹp khoá 26,100,000 39.150.000 vật tư y tế 18.270.000 29
379 PP2300324335 - Vít khoá Titan 923,400,000 1.385.100.000 vật tư y tế 646.380.000 513
380 PP2300324336 - Vít mini titan hàm mặt 196,470,000 294.705.000 vật tư y tế 137.529.000 354
381 PP2300324337 - Vít nối 76,000,000 114.000.000 vật tư y tế 53.200.000 7
382 PP2300324338 - Vít ổ cối 42,000,000 63.000.000 vật tư y tế 29.400.000 10
383 PP2300324339 - Vít titan cỡ 2.0 kết xương hàm mặt 38,475,000 57.712.500 vật tư y tế 26.932.500 45
384 PP2300324340 - Vít tự khoan, tự taro 64,125,000 96.187.500 vật tư y tế 44.887.500 57
385 PP2300324341 - Vít tự tiêu 170,000,000 255.000.000 vật tư y tế 119.000.000 67
386 PP2300324342 - Vỏ ổ cối không xi măng 147,000,000 220.500.000 vật tư y tế 102.900.000 2
387 PP2300324343 - Vòng thắt polyp cuống to 13,900,000 20.850.000 vật tư y tế 9.730.000 4
388 PP2300324344 - Xương ghép nhân tạo khử khoáng loại 1cc 28,080,000 42.120.000 vật tư y tế 19.656.000 2
389 PP2300324345 - Y-Adaptor đầu xoay 328,335,000 492.502.500 vật tư y tế 229.834.500 371
Băng dán chăm sóc vết thương chuyên dụng phòng ngừa loét tì đè giai đoạn sớm 15x15cm
Mã phần lô PP2300323957
Giá từng phần lô 62,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.750.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Băng dán chăm sóc vết thương chuyên dụng phòng ngừa loét tì đè giai đoạn sớm cỡ 10x10cm
Mã phần lô PP2300323958
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Băng cố định nội khí quản 1.25cm x500cm
Mã phần lô PP2300323959
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.350.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Băng cố định nội khí quản 2.5cm x 500cm
Mã phần lô PP2300323960
Giá từng phần lô 37,327,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.991.250
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.129.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Băng cuộn 7cm x 500cm
Mã phần lô PP2300323961
Giá từng phần lô 68,705,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.057.920
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.093.696
Năng lực sản xuất hàng hóa 17040
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Băng dán vết thương kháng khuẩn cỡ 5,5x7,5cm
Mã phần lô PP2300323962
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.650.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 234
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Băng dán vết thương kháng khuẩn cỡ 9x15cm
Mã phần lô PP2300323963
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 267
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Băng dán vết thương kháng khuẩn cỡ 9x25cm
Mã phần lô PP2300323964
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 267
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Băng dính y tế vải lụa chất lượng cao 2,5cm x 500cm
Mã phần lô PP2300323965
Giá từng phần lô 603,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 904.500.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 422.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Băng ghim nội soi 45mm
Mã phần lô PP2300323966
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Băng ghim nội soi 60mm
Mã phần lô PP2300323967
Giá từng phần lô 321,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 482.400.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bao cao su
Mã phần lô PP2300323968
Giá từng phần lô 6,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.200.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3334
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bao chi đùi
Mã phần lô PP2300323969
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bao chi gối phòng chống huyết khối
Mã phần lô PP2300323970
Giá từng phần lô 201,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.400.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bộ bơm áp lực cao có khóa gồm cả Y-Adaptor
Mã phần lô PP2300323971
Giá từng phần lô 247,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 370.575.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.935.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bộ bơm xi măng cột sống (Sử dụng cho loại 2 bóng kép)
Mã phần lô PP2300323972
Giá từng phần lô 5,998,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.997.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.198.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bộ bơm xi măng cột sống không bóng kèm kim sinh thiết loại 2 kim
Mã phần lô PP2300323973
Giá từng phần lô 2,830,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.245.345.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.981.161.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bộ bơm xi măng cột sống loại 1 bóng sử dụng đồng hồ bơm bóng kỹ thuật số
Mã phần lô PP2300323974
Giá từng phần lô 135,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.837.500
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.657.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bộ bơm xi măng qua da có bóng (loại bóng cong)
Mã phần lô PP2300323975
Giá từng phần lô 3,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bộ đầu đốt đơn cực và lưỡng cực dùng trong phẫu thuật điều trị rung nhĩ, sử dụng sóng cao tần
Mã phần lô PP2300323976
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bộ dụng cụ điều trị huyết khối tiêu huyết khối Phổi
Mã phần lô PP2300323977
Giá từng phần lô 328,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bộ khớp gối thay lại có thể lắp các miếng đệm bù khuyết xương
Mã phần lô PP2300323978
Giá từng phần lô 160,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.240.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng, mâm chày thiết kế trái phải theo giải phẫu, loại 2 trong 1: cố định hoặc linh động
Mã phần lô PP2300323979
Giá từng phần lô 583,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 874.500.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 408.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bộ khớp háng không xi măng Ceramic on PE, dạng modul, chuôi dài ≥260mm
Mã phần lô PP2300323980
Giá từng phần lô 343,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.500.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bộ kit xốp sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm kèm túi chứa dịch thải các cỡ
Mã phần lô PP2300323981
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bộ lèn dọc nha khoa
Mã phần lô PP2300323982
Giá từng phần lô 220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bộ lèn ngang nha khoa
Mã phần lô PP2300323983
Giá từng phần lô 210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân
Mã phần lô PP2300323984
Giá từng phần lô 127,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.250.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số có chức năng theo dõi phù phổi
Mã phần lô PP2300323985
Giá từng phần lô 967,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.451.250.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 677.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng có đáp ứng, có chức năng điều trị loạn nhịp nhanh nhĩ
Mã phần lô PP2300323986
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn có chức năng phá rung 2 buồng, phân loại loạn nhịp bằng PR logic
Mã phần lô PP2300323987
Giá từng phần lô 760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.140.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 532.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn có chức năng tái đồng bộ tim 3 buồng, có tính năng chẩn đoán sớm tình trạng suy tim
Mã phần lô PP2300323988
Giá từng phần lô 765,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.147.500.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 535.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bộ nong cho máy điều trị nội nha Wave One
Mã phần lô PP2300323989
Giá từng phần lô 35,295,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.942.500
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.706.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bộ nong cho máy điều trị nội nha X-smart
Mã phần lô PP2300323990
Giá từng phần lô 26,294,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.442.350
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.406.430
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bộ nong ống tủy
Mã phần lô PP2300323991
Giá từng phần lô 30,807,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.210.800
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.565.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bộ phận kết nối (dùng trong can thiệp mạch)
Mã phần lô PP2300323992
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bộ săng (khăn) can thiệp, mạch
Mã phần lô PP2300323993
Giá từng phần lô 940,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.410.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 658.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bộ sheath dài dùng trong can thiệp tim bẩm sinh
Mã phần lô PP2300323994
Giá từng phần lô 413,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 619.650.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 289.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bộ tập thở
Mã phần lô PP2300323995
Giá từng phần lô 89,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.100.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bơm tiêm 10ml đầu xoáy
Mã phần lô PP2300323996
Giá từng phần lô 106,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bơm truyền hóa chất tự động
Mã phần lô PP2300323997
Giá từng phần lô 154,342,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.513.975
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.039.855
Năng lực sản xuất hàng hóa 117
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ
Mã phần lô PP2300323998
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.400.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bóng nong chuyên dụng đặt stent động mạch chủ, động mạch phổi, mạch máu ngoại biên hoặc thay van động mạch qua da áp lực cao
Mã phần lô PP2300323999
Giá từng phần lô 40,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.750.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bóng nong động mạch ngoại vi áp lực thường
Mã phần lô PP2300324000
Giá từng phần lô 313,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 470.475.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 219.555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bóng nong động mạch ngoại vi phủ thuốc
Mã phần lô PP2300324001
Giá từng phần lô 117,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.250.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bóng nong động mạch vành 3 lớp áp lực cao
Mã phần lô PP2300324002
Giá từng phần lô 131,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.875.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bóng nong động mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2300324003
Giá từng phần lô 877,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.316.250.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 614.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường, đầu siêu nhỏ.
Mã phần lô PP2300324004
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 787.500.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bóng nong mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2300324005
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bóng nong mạch vành áp lực cao đường kính đầu vào của catheter 0.018"
Mã phần lô PP2300324006
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi chịu được áp lực cao 22atm với 4 điểm nổi trên 4 dãy của thân bóng, các cỡ
Mã phần lô PP2300324007
Giá từng phần lô 647,946,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 971.919.750
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 453.562.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 29
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bóng nong ngoại vi 2 marker
Mã phần lô PP2300324008
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bóng nong siêu nhỏ
Mã phần lô PP2300324009
Giá từng phần lô 262,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.750.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bóng nong thực quản, đường mật
Mã phần lô PP2300324010
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bóng nong van động mạch phổi áp lực trung bình nở hai đầu
Mã phần lô PP2300324011
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bột xương nhân tạo 2.5 cc
Mã phần lô PP2300324012
Giá từng phần lô 237,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 356.400.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Buồng tiêm tĩnh mạch (Titanium)
Mã phần lô PP2300324013
Giá từng phần lô 89,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.875.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Canuyle động mạch thẳng
Mã phần lô PP2300324014
Giá từng phần lô 56,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.600.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Cáp nối dài cho điện cực đốt
Mã phần lô PP2300324015
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Cassete quét phim nha khoa
Mã phần lô PP2300324016
Giá từng phần lô 15,939,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.908.500
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.157.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Catheter ái nước chụp động mạch gan
Mã phần lô PP2300324017
Giá từng phần lô 146,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.712.500
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.532.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Catheter chụp chẩn đoán tim và mạch vành loại mềm
Mã phần lô PP2300324018
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 107
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Catheter chụp động mạch não ái nước
Mã phần lô PP2300324019
Giá từng phần lô 249,984,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 374.976.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.988.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 86
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Catheter chụp động mạch vành phải
Mã phần lô PP2300324020
Giá từng phần lô 54,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.080.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.304.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Catheter chụp động mạch vành trái
Mã phần lô PP2300324021
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.400.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Catheter chụp mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2300324022
Giá từng phần lô 41,055,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.582.500
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.738.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 29
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Catheter chụp mạch tạng
Mã phần lô PP2300324023
Giá từng phần lô 64,449,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.673.500
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.114.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Catheter đo áp lực nội sọ
Mã phần lô PP2300324024
Giá từng phần lô 377,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 566.212.500
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.232.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Catheter đốt tưới dung dịch loại 2 hướng
Mã phần lô PP2300324025
Giá từng phần lô 1,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.625.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Catheter đường hầm
Mã phần lô PP2300324026
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Catheter hỗ trợ trong can thiệp CTO ngoại vi
Mã phần lô PP2300324027
Giá từng phần lô 124,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.615.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.087.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Catheter tạo nhịp bó His lái hướng có điện cực
Mã phần lô PP2300324028
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chạc 3 dịch truyền có dây nối
Mã phần lô PP2300324029
Giá từng phần lô 1,033,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.549.800.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 723.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chạc 3 dịch truyền không dây nối
Mã phần lô PP2300324030
Giá từng phần lô 283,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 425.250.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Châm gai nha khoa
Mã phần lô PP2300324031
Giá từng phần lô 20,947,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.421.250
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.663.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chỉ dây chằng nhân tạo PTFE 3/0
Mã phần lô PP2300324032
Giá từng phần lô 46,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.200.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chỉ dây chằng nhân tạo PTFE 4/0
Mã phần lô PP2300324033
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chỉ khâu van tim 2/0 kim dài 17mm
Mã phần lô PP2300324034
Giá từng phần lô 118,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.200.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chỉ khâu van tim 2/0 kim dài 26mm
Mã phần lô PP2300324035
Giá từng phần lô 118,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.200.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chỉ khâu vi phẫu Nylon đơn sợi 9/0
Mã phần lô PP2300324036
Giá từng phần lô 9,552,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.328.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.686.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chỉ không tan đơn sợi cho phẫu thuật tim 5/0
Mã phần lô PP2300324037
Giá từng phần lô 11,999,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.999.100
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.399.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chỉ không tan tổng hợp đa sợi phẫu thuật tim 2/0 - 2 kim có pledget (3x3mm)
Mã phần lô PP2300324038
Giá từng phần lô 58,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.260.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.188.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chỉ không tan tổng hợp đa sợi phẫu thuật tim 2/0 không Pledget
Mã phần lô PP2300324039
Giá từng phần lô 20,699,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.049.550
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.489.790
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chỉ không tan tổng hợp đa sợi phẫu thuật tim 2/0 kim đầu tam giác V-7 có pledget
Mã phần lô PP2300324040
Giá từng phần lô 176,211,516
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.317.274
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.348.062
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 3/0 kim phủ silicon
Mã phần lô PP2300324041
Giá từng phần lô 51,438,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.157.360
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.006.768
Năng lực sản xuất hàng hóa 180
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 4/0 kim phủ silicon
Mã phần lô PP2300324042
Giá từng phần lô 631,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 947.700.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 442.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1800
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 5/0 kim phủ silicon
Mã phần lô PP2300324043
Giá từng phần lô 53,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.920.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.296.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 240
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 6/0 kim phủ silicon
Mã phần lô PP2300324044
Giá từng phần lô 669,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.004.400.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 468.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1800
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 7/0 kim phủ silicon
Mã phần lô PP2300324045
Giá từng phần lô 311,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 467.370.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.106.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chỉ nylon đơn sợi số 10/0 cho phẫu thuật mắt
Mã phần lô PP2300324046
Giá từng phần lô 44,688,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.032.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.281.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 54
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chỉ Nylon đơn sợi số 5/0
Mã phần lô PP2300324047
Giá từng phần lô 24,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.750.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chỉ phẫu thuật tim 2/0, 2 kim có pledget (6x3mm)
Mã phần lô PP2300324048
Giá từng phần lô 22,338,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.507.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.636.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chỉ phẫu thuật tim hai kim 8/0
Mã phần lô PP2300324049
Giá từng phần lô 43,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.625.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chỉ phẫu thuật tim không tan tổng hợp đơn sợi số 5/0
Mã phần lô PP2300324050
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.500.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chỉ phẫu thuật tim không tiêu 1 kim 2/0
Mã phần lô PP2300324051
Giá từng phần lô 22,468,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.702.480
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.727.824
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chỉ phẫu thuật tim không tiêu 1 kim 3/0
Mã phần lô PP2300324052
Giá từng phần lô 20,389,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.583.980
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.272.524
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chỉ phẫu thuật tổng hợp không tiêu đa sợi số 2/0
Mã phần lô PP2300324053
Giá từng phần lô 693,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.039.500.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 485.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chỉ phẫu thuật tổng hợp không tiêu đa sợi số 2/0 kèm miếng đệm
Mã phần lô PP2300324054
Giá từng phần lô 85,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.700.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chỉ tan dùng cho phẫu thuật mắt 6/0
Mã phần lô PP2300324055
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chỉ tan dùng cho phẫu thuật mắt 7/0
Mã phần lô PP2300324056
Giá từng phần lô 31,314,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.971.360
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.919.968
Năng lực sản xuất hàng hóa 48
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chỉ tan dùng cho phẫu thuật mắt 8/0
Mã phần lô PP2300324057
Giá từng phần lô 35,177,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.766.640
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.624.432
Năng lực sản xuất hàng hóa 48
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chỉ tan tổng hợp sợi bện số 4/0 kim phủ silicon
Mã phần lô PP2300324058
Giá từng phần lô 226,044,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 339.066.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.230.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1200
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chỉ tan tổng hợp sợi bện số 5/0
Mã phần lô PP2300324059
Giá từng phần lô 32,184,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.276.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.528.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 360
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chỉ tan tổng hợp sợi bện số 5/0 kim phủ silicon
Mã phần lô PP2300324060
Giá từng phần lô 80,244,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.366.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.170.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 360
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chỉ tiêu chậm tổng hợp đơn sợi cỡ 5/0
Mã phần lô PP2300324061
Giá từng phần lô 6,175,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.262.800
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.322.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chỉ tiêu chậm tổng hợp đơn sợi cỡ 6/0
Mã phần lô PP2300324062
Giá từng phần lô 19,608,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.413.440
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.726.272
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chỉ tiêu nhanh tổng hợp đơn sợi cỡ 2/0
Mã phần lô PP2300324063
Giá từng phần lô 24,588,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.882.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.211.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chỉ tiêu nhanh tổng hợp đơn sợi cỡ 3/0
Mã phần lô PP2300324064
Giá từng phần lô 20,664,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.996.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.464.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chỏm ceramic biolox
Mã phần lô PP2300324065
Giá từng phần lô 54,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.600.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chỏm hợp kim crome
Mã phần lô PP2300324066
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chỏm kép
Mã phần lô PP2300324067
Giá từng phần lô 57,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.250.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chuôi nối dài xương chày cho bộ khớp gối chuôi dài có thể lắp các miếng đệm bù khuyết xương
Mã phần lô PP2300324068
Giá từng phần lô 25,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.880.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.144.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chuôi nối dài xương đùi cho bộ khớp gối chuôi dài có thể lắp các miếng đệm bù khuyết xương
Mã phần lô PP2300324069
Giá từng phần lô 32,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.480.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.624.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chuôi thân xương đùi không xi măng tiêu chuẩn
Mã phần lô PP2300324070
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chuôi thân xương đùi loại dài 200mm không xi măng
Mã phần lô PP2300324071
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chuôi thân xương đùi loại dài 260mm không xi măng
Mã phần lô PP2300324072
Giá từng phần lô 104,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chuôi, cổ xương đùi cho bộ khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2300324073
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.500.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Clip cầm máu tiêu hóa
Mã phần lô PP2300324074
Giá từng phần lô 129,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.800.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 227
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Clip cầm máu tiêu hóa độ mở lớn
Mã phần lô PP2300324075
Giá từng phần lô 51,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.680.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.784.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Clip cầm máu, tay cầm xoay 360 độ
Mã phần lô PP2300324076
Giá từng phần lô 29,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.010.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.538.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Clip titanium mạch máu cho mổ tim
Mã phần lô PP2300324077
Giá từng phần lô 24,948,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.422.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.463.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 360
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Cổng nối truyền dịch an toàn
Mã phần lô PP2300324078
Giá từng phần lô 253,249,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 379.874.250
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.274.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 3500
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Đai silicon mổ bong võng mạc
Mã phần lô PP2300324079
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.350.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dán my 6cm x 7cm
Mã phần lô PP2300324080
Giá từng phần lô 5,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.505.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.969.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dao cắt cơ vòng
Mã phần lô PP2300324081
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dao cắt cơ vòng dạng kim
Mã phần lô PP2300324082
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dao cắt hớt dưới niêm mạc đầu sứ cách điện
Mã phần lô PP2300324083
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.500.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dao cắt hớt dưới niêm mạc hình núm có tưới rửa
Mã phần lô PP2300324084
Giá từng phần lô 95,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.250.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Đầu cắt dịch kính 23G kèm phụ kiện
Mã phần lô PP2300324085
Giá từng phần lô 172,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.750.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Đầu chuyển trục chuôi cho bộ khớp gối chuôi dài có thể lắp các miếng đệm bù khuyết xương
Mã phần lô PP2300324086
Giá từng phần lô 19,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.040.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.552.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Đầu côn Carbon 300
Mã phần lô PP2300324087
Giá từng phần lô 9,408,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.112.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.585.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 640
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Đầu côn xanh
Mã phần lô PP2300324088
Giá từng phần lô 1,886,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.829.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.320.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 7667
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Đầu gắn ống soi có lỗ bên, chất liệu mềm của dây soi dạ dày
Mã phần lô PP2300324089
Giá từng phần lô 7,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.950.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Đầu gắn ống soi có lỗ bên, chất liệu mềm của dây soi đại tràng
Mã phần lô PP2300324090
Giá từng phần lô 7,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.950.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản
Mã phần lô PP2300324091
Giá từng phần lô 396,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 594.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dây bơm thuốc cản quang chữ Y
Mã phần lô PP2300324092
Giá từng phần lô 20,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.275.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dây cưa sọ não
Mã phần lô PP2300324093
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2300324094
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi gập góc
Mã phần lô PP2300324095
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dây dẫn chụp mạch vành phủ lớp ái nước
Mã phần lô PP2300324096
Giá từng phần lô 85,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.250.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 57
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dây dẫn đường can thiệp mật tụy
Mã phần lô PP2300324097
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dây dẫn đường cho bóng và stent ái nước dùng cho can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2300324098
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dây dẫn đường cho bóng và Stent dùng cho can thiệp tắc động mạch chi dưới
Mã phần lô PP2300324099
Giá từng phần lô 247,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.250.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dây dẫn đường cho Catheter ái nước loại dài
Mã phần lô PP2300324100
Giá từng phần lô 294,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 441.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dây dẫn đường mềm dùng cho can thiệp nội soi niệu các loại
Mã phần lô PP2300324101
Giá từng phần lô 26,868,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.302.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.807.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dây dẫn máu cho máy HDF online B.Braun
Mã phần lô PP2300324102
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dây dẫn máu cho máy HDF Online Fresenius 5008
Mã phần lô PP2300324103
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dây dẫn tín hiệu cho máy tạo nhịp 1- 2 buồng có đáp ứng tần số
Mã phần lô PP2300324104
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.500.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dây dẫn tín hiệu cho máy tạo nhịp phá rung tự động
Mã phần lô PP2300324105
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dây garo 7 cm
Mã phần lô PP2300324106
Giá từng phần lô 4,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.425.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dây hút dịch có lỗ kiểm soát các số
Mã phần lô PP2300324107
Giá từng phần lô 52,503,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.755.040
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.752.352
Năng lực sản xuất hàng hóa 7813
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dây nối bơm tiêm điện dùng cho nhi và phẫu thuật kỹ thuật cao
Mã phần lô PP2300324108
Giá từng phần lô 267,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.500.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6667
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dây nối chữ Y cho đường truyền dung dịch liệt tim trong phẫu thuật ít xâm lấn
Mã phần lô PP2300324109
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dây silicol nối lệ quản
Mã phần lô PP2300324110
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dây Silicon mổ sụp mi
Mã phần lô PP2300324111
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.625.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300324112
Giá từng phần lô 1,814,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.721.600.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.270.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 180000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dây truyền quang 550µm
Mã phần lô PP2300324113
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2300324114
Giá từng phần lô 18,627,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.941.250
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.039.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 24837
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Điện cực đĩa cho máy điện cơ, điện não
Mã phần lô PP2300324115
Giá từng phần lô 129,729,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.594.400
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.810.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Đốt sống nhân tạo cột sống Ngực lưng điều chỉnh được độ cao
Mã phần lô PP2300324116
Giá từng phần lô 616,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 924.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 431.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ
Mã phần lô PP2300324117
Giá từng phần lô 669,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.003.500.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 468.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dụng cụ bung dù có van vặn cầm máu
Mã phần lô PP2300324118
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.750.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dụng cụ chải niêm mạc phế quản qua nội soi phế quản
Mã phần lô PP2300324119
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.700.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa
Mã phần lô PP2300324120
Giá từng phần lô 228,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dụng cụ lấy dị vật
Mã phần lô PP2300324121
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dụng cụ lấy dị vật trong tim mạch loại lớn
Mã phần lô PP2300324122
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dụng cụ lấy dị vật trong tim mạch loại nhỏ
Mã phần lô PP2300324123
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dụng cụ phẫu thuật maze sử dụng sóng cao tần điều trị rung nhĩ
Mã phần lô PP2300324124
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dụng cụ thắt polyp cuống to
Mã phần lô PP2300324125
Giá từng phần lô 2,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.170.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.946.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Gạc cầu 1 lớp đường kính 3cm
Mã phần lô PP2300324126
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.750.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Gạc cầu 1 lớp Ø4cm
Mã phần lô PP2300324127
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.750.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6667
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Giá để ống PCR 0,2 ml
Mã phần lô PP2300324128
Giá từng phần lô 1,375,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.063.880
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 963.144
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Giá giữ ống Eppendorf 81 vị trí (loại 1,5 ml)
Mã phần lô PP2300324129
Giá từng phần lô 1,631,212
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.446.818
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.141.849
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Giấy in cho máy Monitor Nihonkohden
Mã phần lô PP2300324130
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.250.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Giấy in cho máy Monitor sản khoa
Mã phần lô PP2300324131
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Giấy in cho máy theo dõi điện tim gắng sức
Mã phần lô PP2300324132
Giá từng phần lô 7,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.880.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.544.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Giấy in đo thính lực
Mã phần lô PP2300324133
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Giấy in nhiệt các cỡ
Mã phần lô PP2300324134
Giá từng phần lô 10,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.075.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.035.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Giấy thấm
Mã phần lô PP2300324135
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Gương nha khoa
Mã phần lô PP2300324136
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.700.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hạt nút mạch tải hóa chất điều trị ung thư gan kích cỡ hạt lớn
Mã phần lô PP2300324137
Giá từng phần lô 3,496,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.244.750.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.447.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hạt nút mạch tải hóa chất điều trị ung thư gan kích cỡ hạt nhỏ
Mã phần lô PP2300324138
Giá từng phần lô 3,088,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.633.200.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.162.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hộp đựng bông cồn Φ8 cm
Mã phần lô PP2300324139
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hộp lồng Petri nhựa vô trùng
Mã phần lô PP2300324140
Giá từng phần lô 34,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.750.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Kéo cong 16cm-18cm
Mã phần lô PP2300324141
Giá từng phần lô 6,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.020.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.676.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Keo sinh học cầm máu hỗn hợp
Mã phần lô PP2300324142
Giá từng phần lô 3,234,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.851.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.263.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 140
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Kéo thẳng
Mã phần lô PP2300324143
Giá từng phần lô 5,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.400.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Kẹp cầm máu nóng
Mã phần lô PP2300324144
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Kẹp kose cong
Mã phần lô PP2300324145
Giá từng phần lô 7,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.400.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Kẹp kose thẳng
Mã phần lô PP2300324146
Giá từng phần lô 7,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.400.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Kẹp lưỡng cực
Mã phần lô PP2300324147
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Khẩu trang y tế 3 lớp
Mã phần lô PP2300324148
Giá từng phần lô 170,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.150.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Khớp háng bán phần chống xoay chống lún không xi măng Bipolar - Metal
Mã phần lô PP2300324149
Giá từng phần lô 384,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 576.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 268.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Khớp háng toàn phần chuôi dài liền khối
Mã phần lô PP2300324150
Giá từng phần lô 220,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.750.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Khớp háng toàn phần không xi măng sử dụng đường mổ hỗ trợ qua da
Mã phần lô PP2300324151
Giá từng phần lô 3,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.250.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Khớp háng toàn phần không xi măng, Ceramic on UHMWPE crosslink siêu liên kết, góc cổ chuôi CCD 133/138 độ
Mã phần lô PP2300324152
Giá từng phần lô 205,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.800.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Khớp háng toàn phần không xi măng, dạng modul, Ceramic on Ceramic
Mã phần lô PP2300324153
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Khớp vai bán phần có xi măng
Mã phần lô PP2300324154
Giá từng phần lô 455,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 682.500.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 318.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Khớp vai bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2300324155
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Khớp vai toàn phần có xi măng
Mã phần lô PP2300324156
Giá từng phần lô 246,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 369.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Khớp vai toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2300324157
Giá từng phần lô 266,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 399.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Khung động mạch vành có phủ thuốc nồng độ tăng dần theo các lớp.
Mã phần lô PP2300324158
Giá từng phần lô 1,417,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.126.250.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 992.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Khung giá đỡ động mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2300324159
Giá từng phần lô 472,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 708.750.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Khung giá đỡ động mạch ngoại vi tự bung
Mã phần lô PP2300324160
Giá từng phần lô 109,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.250.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc loại dài
Mã phần lô PP2300324161
Giá từng phần lô 1,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.550.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2300324162
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Khung giá đỡ động mạch vành thiết kế hình xoắn ốc
Mã phần lô PP2300324163
Giá từng phần lô 1,683,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.524.500.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.178.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Khung giá đỡ mạch máu não chặn phình mạch cổ rộng
Mã phần lô PP2300324164
Giá từng phần lô 495,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 742.500.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Khung giá đỡ tĩnh mạch chậu, đùi
Mã phần lô PP2300324165
Giá từng phần lô 134,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.600.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Kim 14G dùng cố định sợi laser chọc búi trĩ
Mã phần lô PP2300324166
Giá từng phần lô 9,405,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.107.500
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.583.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Kim bật
Mã phần lô PP2300324167
Giá từng phần lô 735,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.102.500
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 514.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Kim cánh bướm các số
Mã phần lô PP2300324168
Giá từng phần lô 70,686,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.029.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.480.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 17000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Kim chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300324169
Giá từng phần lô 556,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 834.750.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 389.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33334
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Kim chích xơ, cầm máu dạ dày
Mã phần lô PP2300324170
Giá từng phần lô 1,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.940.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.372.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Kim chọc sinh thiết trong gan qua đường tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300324171
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Kim điện cơ đồng tâm
Mã phần lô PP2300324172
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.650.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Kim dò tĩnh mạch cho máy tạo nhịp
Mã phần lô PP2300324173
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Kìm gắp dị vật ngàm chuột
Mã phần lô PP2300324174
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Kim gây tê tủy sống
Mã phần lô PP2300324175
Giá từng phần lô 264,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.900.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Kim lấy máu cho máy tiểu đường
Mã phần lô PP2300324176
Giá từng phần lô 771,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.156.800
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 539.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 134
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Kim lentulo
Mã phần lô PP2300324177
Giá từng phần lô 67,567,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.351.250
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.297.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cánh, các cỡ
Mã phần lô PP2300324178
Giá từng phần lô 149,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.700.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3334
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Kim luồn tĩnh mạch không cánh
Mã phần lô PP2300324179
Giá từng phần lô 594,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 891.600.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 416.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49534
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Kìm sinh thiết đường mật
Mã phần lô PP2300324180
Giá từng phần lô 38,016,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.024.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.611.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Kìm sinh thiết niêm mạc, u phế quản
Mã phần lô PP2300324181
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Kim sinh thiết xuyên thành phế quản
Mã phần lô PP2300324182
Giá từng phần lô 85,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.700.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Kim tiêm nha khoa
Mã phần lô PP2300324183
Giá từng phần lô 13,455,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.182.500
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.418.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Kim tiêm vô trùng các số
Mã phần lô PP2300324184
Giá từng phần lô 107,116,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.675.290
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.981.802
Năng lực sản xuất hàng hóa 121036
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lọ đựng bệnh phẩm vô trùng có nắp xoáy
Mã phần lô PP2300324185
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.350.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3334
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lớp lót ceramic
Mã phần lô PP2300324186
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lớp lót PE 0° hoặc 20° chống trật
Mã phần lô PP2300324187
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lớp lót PE crosslinked
Mã phần lô PP2300324188
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.750.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lưỡi cắt đốt bằng sóng radio đầu dạng hình cầu
Mã phần lô PP2300324189
Giá từng phần lô 88,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.350.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio, loại đầu vuông
Mã phần lô PP2300324190
Giá từng phần lô 399,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.500.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lưỡi dao mổ các số
Mã phần lô PP2300324191
Giá từng phần lô 38,634,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.951.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.043.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 13700
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới
Mã phần lô PP2300324192
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.500.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lưới tạo hình ổ mắt chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2300324193
Giá từng phần lô 36,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.900.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lưới thoát vị thành bụng chống dính dùng cho mổ mở
Mã phần lô PP2300324194
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lưới thoát vị thành bụng chống dính dùng cho mổ nội soi
Mã phần lô PP2300324195
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 517.500.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lưới tự dính cho mổ mở
Mã phần lô PP2300324196
Giá từng phần lô 74,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.600.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lưới tự dính cho mổ nội soi
Mã phần lô PP2300324197
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Mask thở oxy các cỡ
Mã phần lô PP2300324198
Giá từng phần lô 849,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.274.400
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 594.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số
Mã phần lô PP2300324199
Giá từng phần lô 247,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.250.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số có chế độ chuyển nhịp tự động
Mã phần lô PP2300324200
Giá từng phần lô 1,425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.137.500.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 997.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Máy tạo nhịp tim 2 buồng không có đáp ứng tần số
Mã phần lô PP2300324201
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Micro catheter ái nước
Mã phần lô PP2300324202
Giá từng phần lô 164,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.075.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Miếng cầm máu tai
Mã phần lô PP2300324203
Giá từng phần lô 14,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.300.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Miếng dán phẫu thuật dùng cho tán sỏi qua da đường hầm nhỏ
Mã phần lô PP2300324204
Giá từng phần lô 98,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Miếng ghép bù xương lồi cầu cho bộ khớp gối chuôi dài có thể lắp các miếng đệm bù khuyết xương
Mã phần lô PP2300324205
Giá từng phần lô 69,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.400.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Miếng ghép bù xương mâm chày cho bộ khớp gối chuôi dài có thể lắp các miếng đệm bù khuyết xương
Mã phần lô PP2300324206
Giá từng phần lô 69,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.400.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Miếng vá tái tạo màng cứng tự dính
Mã phần lô PP2300324207
Giá từng phần lô 2,489,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.733.500.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.742.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Mũi khoan cắt xương nha khoa
Mã phần lô PP2300324208
Giá từng phần lô 25,279,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.919.700
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.695.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Mũi khoan kim cương nha khoa nhanh
Mã phần lô PP2300324209
Giá từng phần lô 236,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.450.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 57
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Nẹp bản nhỏ lỗ bầu dục 4 đến 12 lỗ ( dùng cho xương cẳng tay)
Mã phần lô PP2300324210
Giá từng phần lô 10,795,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.192.500
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.556.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Nẹp chữ Y 5 lỗ
Mã phần lô PP2300324211
Giá từng phần lô 38,784,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.176.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.148.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Nẹp cổ cứng có lỗ luồn ống nội khí quản
Mã phần lô PP2300324212
Giá từng phần lô 21,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.175.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 55
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Nẹp cổ trước 1 tầng kèm khoá vít
Mã phần lô PP2300324213
Giá từng phần lô 21,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.850.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Nẹp cổ trước 2 tầng kèm khoá vít
Mã phần lô PP2300324214
Giá từng phần lô 82,548,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.822.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.783.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Nẹp cổ trước 3 tầng kèm khoá vít
Mã phần lô PP2300324215
Giá từng phần lô 32,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.150.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Nẹp dọc chất liệu Titanium dùng trong chỉnh vẹo
Mã phần lô PP2300324216
Giá từng phần lô 144,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.200.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Nẹp dọc uốn sẵn qua da cột sống ngực – thắt lưng
Mã phần lô PP2300324217
Giá từng phần lô 1,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Nẹp đốt sống cổ trước 1 tầng kèm khóa mũ vít
Mã phần lô PP2300324218
Giá từng phần lô 136,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Nẹp đốt sống cổ trước 2 tầng kèm khóa mũ vít
Mã phần lô PP2300324219
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Nẹp đốt sống cổ trước 3 tầng kèm khóa mũ vít
Mã phần lô PP2300324220
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Nẹp hàm thẳng 16 lỗ
Mã phần lô PP2300324221
Giá từng phần lô 10,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.435.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.203.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Nẹp hàm thẳng 8 lỗ
Mã phần lô PP2300324222
Giá từng phần lô 5,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.775.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Nẹp khóa bàn ngón các cỡ
Mã phần lô PP2300324223
Giá từng phần lô 48,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.900.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Nẹp khoá bản nhỏ thép không gỉ lỗ bắt vít hình oval
Mã phần lô PP2300324224
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Nẹp khoá Titan bản nhỏ lỗ bắt vít hình oval
Mã phần lô PP2300324225
Giá từng phần lô 357,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 535.500.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Nẹp khoá Titan xương đòn cong chữ S các cỡ
Mã phần lô PP2300324226
Giá từng phần lô 483,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 724.500.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 338.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Nẹp mặt cong ổ mắt 6 lỗ
Mã phần lô PP2300324227
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Nẹp mặt cong ổ mắt 8 lỗ
Mã phần lô PP2300324228
Giá từng phần lô 92,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Nẹp mặt thẳng 4 lỗ
Mã phần lô PP2300324229
Giá từng phần lô 54,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.485.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.493.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 39
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Nẹp nối ngang chất liệu Titanium dùng trong phẫu thuật chỉnh vẹo
Mã phần lô PP2300324230
Giá từng phần lô 274,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 411.750.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Nẹp sàn ổ mắt
Mã phần lô PP2300324231
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Nẹp thẳng 6 lỗ Titanium sử cho kết xương hàm mặt
Mã phần lô PP2300324232
Giá từng phần lô 39,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.220.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.636.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Nẹp tự tiêu thẳng 6 lỗ
Mã phần lô PP2300324233
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Nỉa có mấu dài
Mã phần lô PP2300324234
Giá từng phần lô 3,864,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.796.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.704.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Nỉa không mấu
Mã phần lô PP2300324235
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Nỉa nha khoa
Mã phần lô PP2300324236
Giá từng phần lô 115,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.625.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Nút đuôi kim luồn
Mã phần lô PP2300324237
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33334
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Ổ cối công nghệ in 3D tái tạo cấu trúc xương xốp
Mã phần lô PP2300324238
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Ổ cối không xi măng tiêu chuẩn
Mã phần lô PP2300324239
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.500.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Ổ cối phía trong có khuyên hãm
Mã phần lô PP2300324240
Giá từng phần lô 51,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.500.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Ống cắm panh
Mã phần lô PP2300324241
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Ống dẫn lưu phổi Argyl các số
Mã phần lô PP2300324242
Giá từng phần lô 40,824,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.236.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.576.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 216
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Ống đựng nước tiểu nhựa có nắp, có nhãn và vạch kẻ
Mã phần lô PP2300324243
Giá từng phần lô 88,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26667
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Ống Eppendoff 0,5 ml
Mã phần lô PP2300324244
Giá từng phần lô 89,434,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.152.200
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.604.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Ống Eppendoff 1,5 ml
Mã phần lô PP2300324245
Giá từng phần lô 11,924,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.886.960
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.347.248
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Ống hút dịch đầu tròn
Mã phần lô PP2300324246
Giá từng phần lô 5,305,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.958.475
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.713.955
Năng lực sản xuất hàng hóa 104
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Ống nghe 2 tai
Mã phần lô PP2300324247
Giá từng phần lô 16,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.600.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Ống nghiệm Citrat 3.8%
Mã phần lô PP2300324248
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6667
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Ống nghiệm thủy tinh các loại
Mã phần lô PP2300324249
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Ống NKQ có bóng chèn có ống hút dịch trên bóng
Mã phần lô PP2300324250
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Ống thở cho máy đo chức năng hô hấp
Mã phần lô PP2300324251
Giá từng phần lô 129,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.400.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 800
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh siêu nhỏ
Mã phần lô PP2300324252
Giá từng phần lô 217,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 326.700.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Ống thông can thiệp mạch não đầu mềm
Mã phần lô PP2300324253
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.500.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Ống thông dạ dày có nắp
Mã phần lô PP2300324254
Giá từng phần lô 23,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.965.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.317.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2100
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Ống thông dẫn đường dài có van cầm máu
Mã phần lô PP2300324255
Giá từng phần lô 101,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.875.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Ống thông gập góc dùng cho can thiệp mạch não
Mã phần lô PP2300324256
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Ống thông gập góc dùng cho can thiệp mạch não phủ lớp ái nước
Mã phần lô PP2300324257
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.620.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Ống thông hút huyết khối thiết kế dạng coil dệt
Mã phần lô PP2300324258
Giá từng phần lô 178,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.750.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Ống thông lấy huyết khối qua stent đầu mềm
Mã phần lô PP2300324259
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Panh cong
Mã phần lô PP2300324260
Giá từng phần lô 1,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.875.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Pank kẹp mạch máu
Mã phần lô PP2300324261
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phim 08x10" khô (tương thích máy in phim TRIMAX TX55)
Mã phần lô PP2300324262
Giá từng phần lô 1,078,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.617.187.500
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 754.687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phim 10x12" khô (cho máy in phim TRIMAX TX55)
Mã phần lô PP2300324263
Giá từng phần lô 6,562,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.843.750.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.593.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 700
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phim khô 10x12" (tương thích với máy in phim AGFA)
Mã phần lô PP2300324264
Giá từng phần lô 4,426,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.640.200.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.098.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 567
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phim khô 14x17" (tương thích với máy in phim AGFA)
Mã phần lô PP2300324265
Giá từng phần lô 6,450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.675.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.515.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phim khô 8x10" (tương thích với máy in phim AGFA)
Mã phần lô PP2300324266
Giá từng phần lô 850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.275.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Pipet nhựa
Mã phần lô PP2300324267
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Pipet pater thuỷ tinh
Mã phần lô PP2300324268
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.340.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Quả lọc cô đặc máu dùng cho máy tuần hoàn ngoài cơ thể
Mã phần lô PP2300324269
Giá từng phần lô 196,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Quả lọc dịch thẩm tách siêu sạch
Mã phần lô PP2300324270
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Quả lọc nước siêu sạch cho máy HDF Online 5008
Mã phần lô PP2300324271
Giá từng phần lô 59,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.775.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.895.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Quả lọc nước tinh khiết dùng cho HDF online B.Braun
Mã phần lô PP2300324272
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Quả lọc thận cho máy HDF online B.Braun
Mã phần lô PP2300324273
Giá từng phần lô 54,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.150.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Quả lọc thận cho máy HDF online Fresenius 5008
Mã phần lô PP2300324274
Giá từng phần lô 78,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.180.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.684.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 54
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Que nong đường mật đầu Tip dài
Mã phần lô PP2300324275
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Que nong đường mật đầu Tip ngắn
Mã phần lô PP2300324276
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Rọ lấy sỏi đường mật
Mã phần lô PP2300324277
Giá từng phần lô 92,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Sợi quang học điều trị trĩ
Mã phần lô PP2300324278
Giá từng phần lô 244,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 366.300.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Sonde đại tràng các số
Mã phần lô PP2300324279
Giá từng phần lô 490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 735.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Sonde hậu môn cao su
Mã phần lô PP2300324280
Giá từng phần lô 252,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Sonde Petze các số
Mã phần lô PP2300324281
Giá từng phần lô 81,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.850.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Stent có màng bọc chữa túi phình mạch vành
Mã phần lô PP2300324282
Giá từng phần lô 117,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.500.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Stent động mạch chậu
Mã phần lô PP2300324283
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Stent động mạch vành loại phủ thuốc
Mã phần lô PP2300324284
Giá từng phần lô 2,808,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.212.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.965.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Stent graft chính cho động mạch chủ bụng
Mã phần lô PP2300324285
Giá từng phần lô 340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 510.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Stent graft chính cho động mạch chủ ngực
Mã phần lô PP2300324286
Giá từng phần lô 519,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 778.500.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 363.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Stent graft phụ cho động mạch chủ bụng
Mã phần lô PP2300324287
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.500.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Stent graft phụ cho động mạch chủ ngực
Mã phần lô PP2300324288
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.500.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Stent mạch máu não
Mã phần lô PP2300324289
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Stent mạch vành có phủ thuốc
Mã phần lô PP2300324290
Giá từng phần lô 368,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 553.350.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Stent mật tụy bằng nhựa
Mã phần lô PP2300324291
Giá từng phần lô 55,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.800.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Stent nhựa đường mật
Mã phần lô PP2300324292
Giá từng phần lô 32,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.300.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Tấm dán phẫu thuật 28 cm x 30cm
Mã phần lô PP2300324293
Giá từng phần lô 359,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 538.650.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 251.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Tay dao phẫu thuật hàn mạch máu dùng cho phẫu thuật tuyến giáp
Mã phần lô PP2300324294
Giá từng phần lô 3,374,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.061.150.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.361.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 46
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Tay dao siêu âm kèm hàn mạch 20cm mổ mở
Mã phần lô PP2300324295
Giá từng phần lô 674,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.012.350.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Tay dao siêu âm kèm hàn mạch 35 - 38cm mổ nội soi
Mã phần lô PP2300324296
Giá từng phần lô 794,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.191.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 555.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Tem mã vạch (25x15)x80m
Mã phần lô PP2300324297
Giá từng phần lô 9,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.950.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Test kiểm soát chất lượng tiệt trùng lò hấp hơi nước.
Mã phần lô PP2300324298
Giá từng phần lô 67,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.250
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Thám châm nha khoa
Mã phần lô PP2300324299
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Thân máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số
Mã phần lô PP2300324300
Giá từng phần lô 116,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.050.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Thân máy tạo nhịp phá rung tự động
Mã phần lô PP2300324301
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Thân máy tạo nhịp tim 2 buồng
Mã phần lô PP2300324302
Giá từng phần lô 263,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 395.100.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Thẻ định danh mẹ bé
Mã phần lô PP2300324303
Giá từng phần lô 3,672,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.508.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.570.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 408
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Thiết bị hỗ trợ kẹp một phần động mạch chủ và các phụ kiện
Mã phần lô PP2300324304
Giá từng phần lô 164,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.275.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Thòng lọng gắp dị vật qua nội soi phế quản
Mã phần lô PP2300324305
Giá từng phần lô 8,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.375.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Thòng lọng thắt polyp nhiều đầu khác nhau
Mã phần lô PP2300324306
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Thuốc nhuộm bao
Mã phần lô PP2300324307
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.780.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đa tiêu
Mã phần lô PP2300324308
Giá từng phần lô 277,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 416.250.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 194.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Troca nhựa nội soi không dao, có camera dẫn đường
Mã phần lô PP2300324309
Giá từng phần lô 880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.320.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 134
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Túi đựng Ôxy cỡ to
Mã phần lô PP2300324310
Giá từng phần lô 6,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.375.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Túi hậu môn nhân tạo 1 mảnh
Mã phần lô PP2300324311
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.780.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Túi nuôi ăn
Mã phần lô PP2300324312
Giá từng phần lô 32,445,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.667.500
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.711.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Túi truyền dịch áp lực cao
Mã phần lô PP2300324313
Giá từng phần lô 28,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.525.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Tuýp SERUM đựng mẫu máu
Mã phần lô PP2300324314
Giá từng phần lô 6,804,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.206.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.762.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2400
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Van hai lá ngoại tâm mạc sinh học nhân tạo
Mã phần lô PP2300324315
Giá từng phần lô 860,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.290.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 602.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Van mở hậu môn
Mã phần lô PP2300324316
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Vật liệu cầm máu tự tiêu trong phẫu thuật 5cm x 8cm
Mã phần lô PP2300324317
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Vi dây dẫn can thiệp mạch bụng
Mã phần lô PP2300324318
Giá từng phần lô 247,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.700.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não có gập góc
Mã phần lô PP2300324319
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Vi dây dẫn chọc tách huyết khối các loại
Mã phần lô PP2300324320
Giá từng phần lô 87,377,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.066.775
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.164.495
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Vi ống thông can thiệp
Mã phần lô PP2300324321
Giá từng phần lô 199,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 298.620.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.356.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Vi ống thông can thiệp 1.98F dùng cho can thiệp mạch máu
Mã phần lô PP2300324322
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Vi Ống thông can thiệp siêu nhỏ có 2 nòng
Mã phần lô PP2300324323
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Vi ống thông can thiệp thần kinh
Mã phần lô PP2300324324
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Vi ống thông can thiệp TOCE gan dùng cho các mạch máu chọn lọc 2.7 Fr
Mã phần lô PP2300324325
Giá từng phần lô 351,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 527.850.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Vi ống thông dùng cho can thiệp mạch gan
Mã phần lô PP2300324326
Giá từng phần lô 249,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 374.220.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.636.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Vi ống thông siêu nhỏ trợ giúp can thiệp thần kinh
Mã phần lô PP2300324327
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Vít chốt đầu xa
Mã phần lô PP2300324328
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Vít cột sống đa trục ngực - thắt lưng rỗng nòng 2 bước ren kèm mũ vít
Mã phần lô PP2300324329
Giá từng phần lô 3,240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.860.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.268.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Vít cột sống đa trục ren đôi kèm ốc khóa trong các cỡ
Mã phần lô PP2300324330
Giá từng phần lô 2,356,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.534.570.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.649.466.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 114
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Vít đa hướng cổ lối trước tự taro các cỡ
Mã phần lô PP2300324331
Giá từng phần lô 102,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.562.500
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.662.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Vít đa hướng tự khoan các cỡ cho nẹp cổ trước (Tương thích với hệ thống nẹp cổ trước 1 tầng, 2 tầng, 3 tầng)
Mã phần lô PP2300324332
Giá từng phần lô 182,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Vít đa trục ren đôi kèm ốc khóa trong các cỡ dùng trong phẫu thuật vẹo cột sống
Mã phần lô PP2300324333
Giá từng phần lô 2,159,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.239.550.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.511.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Vít khóa 2.0mm dùng cho nẹp khoá
Mã phần lô PP2300324334
Giá từng phần lô 26,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.150.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Vít khoá Titan
Mã phần lô PP2300324335
Giá từng phần lô 923,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.385.100.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 646.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 513
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Vít mini titan hàm mặt
Mã phần lô PP2300324336
Giá từng phần lô 196,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.705.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.529.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 354
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Vít nối
Mã phần lô PP2300324337
Giá từng phần lô 76,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Vít ổ cối
Mã phần lô PP2300324338
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Vít titan cỡ 2.0 kết xương hàm mặt
Mã phần lô PP2300324339
Giá từng phần lô 38,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.712.500
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.932.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Vít tự khoan, tự taro
Mã phần lô PP2300324340
Giá từng phần lô 64,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.187.500
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.887.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 57
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Vít tự tiêu
Mã phần lô PP2300324341
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Vỏ ổ cối không xi măng
Mã phần lô PP2300324342
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.500.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Vòng thắt polyp cuống to
Mã phần lô PP2300324343
Giá từng phần lô 13,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.850.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Xương ghép nhân tạo khử khoáng loại 1cc
Mã phần lô PP2300324344
Giá từng phần lô 28,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.120.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.656.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Y-Adaptor đầu xoay
Mã phần lô PP2300324345
Giá từng phần lô 328,335,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.502.500
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.834.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 371
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->