Gói thầu: Mua sắm bổ sung vật tư y tế phục vụ công tác khám, chữa bệnh lần 1 của bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300247843-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/10/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH QUẢNG NINH
Tên gói thầu Mua sắm bổ sung vật tư y tế phục vụ công tác khám, chữa bệnh lần 1 của bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT PL2300176682
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Giá gói thầu 1,531,864,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22.977.500 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300372766 - Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi, đơn chất hoặc phức hợp có chứa Polypropylene số 6/0 27,636,000 41.454.000 3006 19.345.200 62
2 PP2300372767 - Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi, đơn chất hoặc phức hợp có chứa Polypropylene số 7/0 37,485,000 56.227.500 3006 26.239.500 69
3 PP2300372768 - Chỉ khâu liền kim tự tiêu đơn sợi, số 3/0 218,960,000 328.440.000 3006 153.272.000 529
4 PP2300372769 - Chỉ khâu liền kim tự tiêu đơn sợi, số 4/0 245,000,000 367.500.000 3006 171.500.000 411
5 PP2300372770 - Chỉ khâu liền kim tự tiêu đơn sợi, số 5/0 13,478,190 20.217.285 3006 9.434.733 18
6 PP2300372771 - Chỉ khâu liền kim tự tiêu đa sợi số 1 490,200,000 735.300.000 3006 343.140.000 1414
7 PP2300372772 - Chỉ khâu liền kim tự tiêu đa sợi số 8/0 39,552,710 59.329.065 3006 27.686.897 28
8 PP2300372773 - Chỉ khâu liền kim tiêu nhanh đa sợi số 2/0 117,000,000 175.500.000 3006 81.900.000 256
9 PP2300372774 - Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các loại, các cỡ. 17,500,000 26.250.000 có cùng chủngloại, tương tựvề đặc tính kỹthuật và tínhnăng sử dụngvới hàng hóacủa gói thầuđang xét 12.250.000 2877
10 PP2300372775 - Cassettes bệnh phẩm có nắp 146,916,000 220.374.000 có cùng chủngloại, tương tựvề đặc tính kỹthuật và tínhnăng sử dụngvới hàng hóacủa gói thầuđang xét 102.841.200 12197
11 PP2300372776 - Nến viên tinh khiết 48,450,000 72.675.000 có cùng chủngloại, tương tựvề đặc tính kỹthuật và tínhnăng sử dụngvới hàng hóacủa gói thầuđang xét 33.915.000 25
12 PP2300372777 - Lưỡi dao cắt bệnh phẩm 14,850,000 22.275.000 có cùng chủngloại, tương tựvề đặc tính kỹthuật và tínhnăng sử dụngvới hàng hóacủa gói thầuđang xét 10.395.000 49
13 PP2300372778 - Bao (Túi) bọc camera dùng trong thủ thuật, phẫu thuật 34,075,000 51.112.500 3926 23.852.500 1192
14 PP2300372779 - Kim gây tê đám rối thần kinh 80,761,800 121.142.700 9018 56.533.260 67
Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi, đơn chất hoặc phức hợp có chứa Polypropylene số 6/0
Mã phần lô PP2300372766
Giá từng phần lô 27,636,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.454.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.345.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi, đơn chất hoặc phức hợp có chứa Polypropylene số 7/0
Mã phần lô PP2300372767
Giá từng phần lô 37,485,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.227.500
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.239.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 69
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Chỉ khâu liền kim tự tiêu đơn sợi, số 3/0
Mã phần lô PP2300372768
Giá từng phần lô 218,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.440.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.272.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 529
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Chỉ khâu liền kim tự tiêu đơn sợi, số 4/0
Mã phần lô PP2300372769
Giá từng phần lô 245,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 367.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Chỉ khâu liền kim tự tiêu đơn sợi, số 5/0
Mã phần lô PP2300372770
Giá từng phần lô 13,478,190
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.217.285
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.434.733
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Chỉ khâu liền kim tự tiêu đa sợi số 1
Mã phần lô PP2300372771
Giá từng phần lô 490,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 735.300.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1414
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Chỉ khâu liền kim tự tiêu đa sợi số 8/0
Mã phần lô PP2300372772
Giá từng phần lô 39,552,710
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.329.065
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.686.897
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Chỉ khâu liền kim tiêu nhanh đa sợi số 2/0
Mã phần lô PP2300372773
Giá từng phần lô 117,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 256
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các loại, các cỡ.
Mã phần lô PP2300372774
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.250.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủngloại, tương tựvề đặc tính kỹthuật và tínhnăng sử dụngvới hàng hóacủa gói thầuđang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2877
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Cassettes bệnh phẩm có nắp
Mã phần lô PP2300372775
Giá từng phần lô 146,916,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.374.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủngloại, tương tựvề đặc tính kỹthuật và tínhnăng sử dụngvới hàng hóacủa gói thầuđang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.841.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 12197
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Nến viên tinh khiết
Mã phần lô PP2300372776
Giá từng phần lô 48,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.675.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủngloại, tương tựvề đặc tính kỹthuật và tínhnăng sử dụngvới hàng hóacủa gói thầuđang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.915.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Lưỡi dao cắt bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300372777
Giá từng phần lô 14,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.275.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủngloại, tương tựvề đặc tính kỹthuật và tínhnăng sử dụngvới hàng hóacủa gói thầuđang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Bao (Túi) bọc camera dùng trong thủ thuật, phẫu thuật
Mã phần lô PP2300372778
Giá từng phần lô 34,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.112.500
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.852.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1192
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Kim gây tê đám rối thần kinh
Mã phần lô PP2300372779
Giá từng phần lô 80,761,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.142.700
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.533.260
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->