Gói thầu: Mua sắm bổ sung vật tư y tế tiêu hao phục vụ công tác khám, chữa bệnh trong khi chờ kết quả đấu thầu năm 2023 cho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300060371-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2023 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Mua sắm bổ sung vật tư y tế tiêu hao phục vụ công tác khám, chữa bệnh trong khi chờ kết quả đấu thầu năm 2023 cho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT PL2300045953
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Giá gói thầu 925,742,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11.108.600 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300100971 - Băng chun 3,400,000 5.100.000 2.380.000 133.33333333333334
2 PP2300100972 - Bộ dây lọc máu thận nhân tạo 47,670,000 71.505.000 33.369.000 666.6666666666666
3 PP2300100973 - Bộ mở đường vào động mạch (can thiệp mạch vành) 54,000,000 81.000.000 37.800.000 66.66666666666667
4 PP2300100974 - Bộ phân phối 3 cổng 9,800,000 14.700.000 6.860.000 66.66666666666667
5 PP2300100975 - Bông thấm nước 40,625,000 60.937.500 28.437.500 166.66666666666666
6 PP2300100976 - Bơm tiêm 1ml 8,625,000 12.937.500 6.037.500 10000
7 PP2300100977 - Bơm tiêm 20ml 12,560,000 18.840.000 8.792.000 5333.333333333333
8 PP2300100978 - Bơm tiêm 50ml 7,110,000 10.665.000 4.977.000 1200
9 PP2300100979 - Bơm tiêm cho máy tiêm điện tự động 9,120,000 13.680.000 6.384.000 1266.6666666666667
10 PP2300100980 - Bơm tiêm truyền áp lực cao 10ml có đầu xoáy 3,960,000 5.940.000 2.772.000 40
11 PP2300100981 - Chạc nối 7,350,000 11.025.000 5.145.000 1400
12 PP2300100982 - Dây cho ăn 2,753,100 4.129.650 1.927.170 460
13 PP2300100983 - Dây oxy có Mask người lớn 7,350,000 11.025.000 5.145.000 933.3333333333334
14 PP2300100984 - Dây truyền dịch kim có cánh 62,937,000 94.405.500 44.055.900 7400
15 PP2300100985 - Dây truyền máu 16,800,000 25.200.000 11.760.000 1066.6666666666667
16 PP2300100986 - Dây truyền siêu lọc 27,000,000 40.500.000 18.900.000 66.66666666666667
17 PP2300100987 - Đầu côn vàng 1,350,000 2.025.000 945.000 20000
18 PP2300100988 - Đầu côn xanh 1,600,000 2.400.000 1.120.000 13333.333333333334
19 PP2300100989 - Điện cực tim 13,158,000 19.737.000 9.210.600 5733.333333333333
20 PP2300100990 - Gạc hút 22,470,000 33.705.000 15.729.000 4666.666666666667
21 PP2300100991 - Gạc meche 4,000,000 6.000.000 2.800.000 1333.3333333333333
22 PP2300100992 - Gạc phẫu thuật 12 lớp 39,500,000 59.250.000 27.650.000 33333.333333333336
23 PP2300100993 - Gạc phẫu thuật 6 lớp 38,000,000 57.000.000 26.600.000 5333.333333333333
24 PP2300100994 - Găng tay khám 144,000,000 216.000.000 100.800.000 60000
25 PP2300100995 - Găng tay phẫu thuật vô trùng 59,000,000 88.500.000 41.300.000 6666.666666666667
26 PP2300100996 - Hộp lồng nhựa 25,000,000 37.500.000 17.500.000 3333.3333333333335
27 PP2300100997 - Kim cánh bướm các số 12,600,000 18.900.000 8.820.000 6666.666666666667
28 PP2300100998 - Ống đựng nước tiểu 3,234,000 4.851.000 2.263.800 5133.333333333333
29 PP2300100999 - Phim X-Quang kỹ thuật số cỡ 20cmx25cm (tương thích và sử dụng được cho máy in phim khô Laser Fujifilm) 14,460,000 21.690.000 10.122.000 666.6666666666666
30 PP2300101000 - Quả lọc thận 165,000,000 247.500.000 115.500.000 333.3333333333333
31 PP2300101001 - Quả siêu lọc máu thận nhân tạo 52,500,000 78.750.000 36.750.000 66.66666666666667
32 PP2300101002 - Sonde thông tiểu 2 nhánh các cỡ 6,560,000 9.840.000 4.592.000 533.3333333333334
33 PP2300101003 - Sonde thông tiểu 3 nhánh các cỡ 2,250,000 3.375.000 1.575.000 100
Băng chun
Mã phần lô PP2300100971
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133.33333333333334
Thời gian thực hiện HĐ 90
Bộ dây lọc máu thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300100972
Giá từng phần lô 47,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.505.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.369.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666.6666666666666
Thời gian thực hiện HĐ 90
Bộ mở đường vào động mạch (can thiệp mạch vành)
Mã phần lô PP2300100973
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.66666666666667
Thời gian thực hiện HĐ 90
Bộ phân phối 3 cổng
Mã phần lô PP2300100974
Giá từng phần lô 9,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.66666666666667
Thời gian thực hiện HĐ 90
Bông thấm nước
Mã phần lô PP2300100975
Giá từng phần lô 40,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.937.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.66666666666666
Thời gian thực hiện HĐ 90
Bơm tiêm 1ml
Mã phần lô PP2300100976
Giá từng phần lô 8,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.937.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.037.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ 90
Bơm tiêm 20ml
Mã phần lô PP2300100977
Giá từng phần lô 12,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.792.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5333.333333333333
Thời gian thực hiện HĐ 90
Bơm tiêm 50ml
Mã phần lô PP2300100978
Giá từng phần lô 7,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.665.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.977.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1200
Thời gian thực hiện HĐ 90
Bơm tiêm cho máy tiêm điện tự động
Mã phần lô PP2300100979
Giá từng phần lô 9,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.384.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1266.6666666666667
Thời gian thực hiện HĐ 90
Bơm tiêm truyền áp lực cao 10ml có đầu xoáy
Mã phần lô PP2300100980
Giá từng phần lô 3,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.772.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 90
Chạc nối
Mã phần lô PP2300100981
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1400
Thời gian thực hiện HĐ 90
Dây cho ăn
Mã phần lô PP2300100982
Giá từng phần lô 2,753,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.129.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.927.170
Năng lực sản xuất hàng hóa 460
Thời gian thực hiện HĐ 90
Dây oxy có Mask người lớn
Mã phần lô PP2300100983
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 933.3333333333334
Thời gian thực hiện HĐ 90
Dây truyền dịch kim có cánh
Mã phần lô PP2300100984
Giá từng phần lô 62,937,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.405.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.055.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 7400
Thời gian thực hiện HĐ 90
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2300100985
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1066.6666666666667
Thời gian thực hiện HĐ 90
Dây truyền siêu lọc
Mã phần lô PP2300100986
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.66666666666667
Thời gian thực hiện HĐ 90
Đầu côn vàng
Mã phần lô PP2300100987
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20000
Thời gian thực hiện HĐ 90
Đầu côn xanh
Mã phần lô PP2300100988
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13333.333333333334
Thời gian thực hiện HĐ 90
Điện cực tim
Mã phần lô PP2300100989
Giá từng phần lô 13,158,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.737.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.210.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 5733.333333333333
Thời gian thực hiện HĐ 90
Gạc hút
Mã phần lô PP2300100990
Giá từng phần lô 22,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.705.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.729.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4666.666666666667
Thời gian thực hiện HĐ 90
Gạc meche
Mã phần lô PP2300100991
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333.3333333333333
Thời gian thực hiện HĐ 90
Gạc phẫu thuật 12 lớp
Mã phần lô PP2300100992
Giá từng phần lô 39,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33333.333333333336
Thời gian thực hiện HĐ 90
Gạc phẫu thuật 6 lớp
Mã phần lô PP2300100993
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5333.333333333333
Thời gian thực hiện HĐ 90
Găng tay khám
Mã phần lô PP2300100994
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60000
Thời gian thực hiện HĐ 90
Găng tay phẫu thuật vô trùng
Mã phần lô PP2300100995
Giá từng phần lô 59,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6666.666666666667
Thời gian thực hiện HĐ 90
Hộp lồng nhựa
Mã phần lô PP2300100996
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333.3333333333335
Thời gian thực hiện HĐ 90
Kim cánh bướm các số
Mã phần lô PP2300100997
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6666.666666666667
Thời gian thực hiện HĐ 90
Ống đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300100998
Giá từng phần lô 3,234,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.851.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.263.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 5133.333333333333
Thời gian thực hiện HĐ 90
Phim X-Quang kỹ thuật số cỡ 20cmx25cm (tương thích và sử dụng được cho máy in phim khô Laser Fujifilm)
Mã phần lô PP2300100999
Giá từng phần lô 14,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.690.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.122.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666.6666666666666
Thời gian thực hiện HĐ 90
Quả lọc thận
Mã phần lô PP2300101000
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.3333333333333
Thời gian thực hiện HĐ 90
Quả siêu lọc máu thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300101001
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.66666666666667
Thời gian thực hiện HĐ 90
Sonde thông tiểu 2 nhánh các cỡ
Mã phần lô PP2300101002
Giá từng phần lô 6,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.592.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 533.3333333333334
Thời gian thực hiện HĐ 90
Sonde thông tiểu 3 nhánh các cỡ
Mã phần lô PP2300101003
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 90
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->