Gói thầu: Mua sắm bổ sung vật tưy tế lần 2 năm 2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300124137-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Đa Khoa Sài Gòn
Tên gói thầu Mua sắm bổ sung vật tưy tế lần 2 năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300090451
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước, nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh (bao gồm cả nguồn do cơ quan bảo hiểm xã hội thanh toán), và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 1, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 661,068,765 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7.932.825 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300202520 - Dung dịch khử khuẩn dung cụ, sử dụng cho khử nhiễm ban đầu 5,400,000 8.100.000 3.780.000 12
2 PP2300202521 - Dầu xã (dầu sả) 2,150,000 3.225.000 1.505.000 50
3 PP2300202522 - Nước Cất 3,050,000 4.575.000 2.135.000 400
4 PP2300202523 - Formol 13,200,000 19.800.000 9.240.000 120
5 PP2300202524 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dùng trong nội soi 22,500,000 33.750.000 15.750.000 20
6 PP2300202525 - Viên khử khuẩn thiết bị và dụng cụ Gemisep 537,029 805.544 375.920 2
7 PP2300202526 - Dung dịch chăm sóc vết thương 425,425 638.138 297.798 10
8 PP2300202527 - Băng keo giấy 2,5 cm x 5m 16,500,000 24.750.000 11.550.000 2000
9 PP2300202528 - Gạc vô trùng 250x90mm 11,530,000 17.295.000 8.071.000 2000
10 PP2300202529 - Băng dán cố định kim luồn 6x7cm có rãnh xẻ 22,370,040 33.555.060 15.659.028 14526
11 PP2300202530 - Băng thấm hút dịch vết thương 10cm x 10cm 2,217,600 3.326.400 1.552.320 72
12 PP2300202531 - Băng thấm hút dịch vết thương, không gel, có mật ong 10cm x 10cm 7,710,000 11.565.000 5.397.000 60
13 PP2300202532 - Gạc dẫn lưu 5cm x 80cm x 4 lớp , tiệt trùng có cản quang 580,000 870.000 406.000 200
14 PP2300202533 - Kim chích cầm máu, đường kính 2.3mm, dài 2300mm,chiều dài kim 4mm, sử dụng 1 lần 3,415,000 5.122.500 2.390.500 10
15 PP2300202534 - Kim châm cứu số 1,2,4 16,000,000 24.000.000 11.200.000 40000
16 PP2300202535 - Sond mũi dạ dày nhiều cỡ số ( Dây cho ăn ) 4,000,000 6.000.000 2.800.000 800
17 PP2300202536 - Airway nhiều cỡ số 5,817,400 8.726.100 4.072.180 2006
18 PP2300202537 - Thông ổ bụng số 28 648,450 972.675 453.915 100
19 PP2300202538 - Chỉ Chromic2/0 kim tròn 4,000,000 6.000.000 2.800.000 500
20 PP2300202539 - Chỉ Chromic3/0 kim tròn 480,000 720.000 336.000 60
21 PP2300202540 - Chỉ Chromicsố 4 kim tròn 800,000 1.200.000 560.000 100
22 PP2300202541 - Chỉ phẫu thuật tan nhanh tổng hợp đa sợi vô trùng số 8, 2 kim hình thang (Chỉ Caresorbsố 8/0, 2 kim hình thang) 4,252,500 6.378.750 2.976.750 36
23 PP2300202542 - Chỉ Nylon 7/0 các loại 1,680,000 2.520.000 1.176.000 120
24 PP2300202543 - Chỉ Nylon 10/0 kim tam giác 7,159,056 10.738.584 5.011.339 96
25 PP2300202544 - Dao mổ các cỡ số 4,588,500 6.882.750 3.211.950 3990
26 PP2300202545 - Dao cắt đốt sử dụng 1 lần 38,400,000 57.600.000 26.880.000 480
27 PP2300202546 - Dung dịch nhuộm bao TTT Tryblue 1,176,000 1.764.000 823.200 14
28 PP2300202547 - Chóp 4,200,000 6.300.000 2.940.000 2
29 PP2300202548 - Vành mi 1,173,825 1.760.738 821.678 2
30 PP2300202549 - Cọ quét keo trám 502,000 753.000 351.400 1004
31 PP2300202550 - Mũi khoan tròn 1/2 350,000 525.000 245.000 20
32 PP2300202551 - Mũi khoan tròn 1/4 350,000 525.000 245.000 20
33 PP2300202552 - Gòn cuộn chặn nước bọt 44,230 66.345 30.961 20
34 PP2300202553 - CMC (Thuốc băng ống tủy ) 480,000 720.000 336.000 4
35 PP2300202554 - Dung dịch rửa ống tủy (NaOCl) 308,000 462.000 215.600 2
36 PP2300202555 - Đèn trám Composite 11,000,000 16.500.000 7.700.000 2
37 PP2300202556 - Chỉ co nướu 2.0 432,000 648.000 302.400 2
38 PP2300202557 - Chỉ co nướu 3.0 432,000 648.000 302.400 2
39 PP2300202558 - Sáp KERR 111,000 166.500 77.700 6
40 PP2300202559 - Giấy nhám kẽ vàng, đỏ 2,160,000 3.240.000 1.512.000 4
41 PP2300202560 - Chỉ nha khoa 55,000 82.500 38.500 10
42 PP2300202561 - Thước đo chiều dài ống tủy 28,350,000 42.525.000 19.845.000 4
43 PP2300202562 - Cây nạo ngà 2,400,000 3.600.000 1.680.000 10
44 PP2300202563 - Bộ đặt stent 22,500,000 33.750.000 15.750.000 10
45 PP2300202564 - Stent nhựa đường mật các cỡ 21,000,000 31.500.000 14.700.000 20
46 PP2300202565 - Kẹp clip cầm máu, độ mở 11mm, dài 2300mm,sử dụng 1 lần 2,925,000 4.387.500 2.047.500 10
47 PP2300202566 - Đinh Kischner( 1.6 , 1.8 , 2.0 , 2.5 ) (thép không gỉ) 1,050,000 1.575.000 735.000 60
48 PP2300202567 - Đinh Kischnerrăng ( 1.6 , 1.8 , 2.0 , 2.5 ) (thép không gỉ) 1,680,000 2.520.000 1.176.000 28
49 PP2300202568 - Nẹp khóa đầu dưới trong ngoài cẳng chân (thép không gỉ) 13,250,000 19.875.000 9.275.000 10
50 PP2300202569 - Nẹp khóa đầu trên dưới xương cánh tay (thép không gỉ) 24,200,000 36.300.000 16.940.000 22
51 PP2300202570 - Nẹp L 45 độ bàn tay ( trái/phải các cỡ ) (thép không gỉ) 2,250,000 3.375.000 1.575.000 6
52 PP2300202571 - Nẹp L 45 độ ngón tay ( trái/phải các cỡ ) (thép không gỉ) 2,250,000 3.375.000 1.575.000 6
53 PP2300202572 - Nẹp T bàn tay các cỡ (thép không gỉ) 1,500,000 2.250.000 1.050.000 4
54 PP2300202573 - Nẹp T ngón tay các cỡ (thép không gỉ) 2,250,000 3.375.000 1.575.000 6
55 PP2300202574 - Nẹp ngón tay các cỡ (thép không gỉ) 2,000,000 3.000.000 1.400.000 8
56 PP2300202575 - Nẹp bàn tay các cỡ (thép không gỉ) 7,500,000 11.250.000 5.250.000 20
57 PP2300202576 - Nẹp tạo hình các cỡ (thép không gỉ) 936,000 1.404.000 655.200 6
58 PP2300202577 - Nẹp chữ Y tạo hình các cỡ (thép không gỉ) 2,520,000 3.780.000 1.764.000 8
59 PP2300202578 - Vít vỏ 2.0 các cỡ 2,750,000 4.125.000 1.925.000 100
60 PP2300202579 - Nẹp khóa cẳng tay (Plate Small) 3.5mm 24,640,000 36.960.000 17.248.000 4
61 PP2300202580 - Bộ bơm rửa dùng trong phẫu thuật thay khớp 3,000,000 4.500.000 2.100.000 4
62 PP2300202581 - Đai xương đòn các số 2,940,000 4.410.000 2.058.000 140
63 PP2300202582 - Nẹp cổ cứng 6,400,000 9.600.000 4.480.000 100
64 PP2300202583 - Đai Deasaulttrái /phải 4,750,000 7.125.000 3.325.000 100
65 PP2300202584 - Nẹp cột sống thắt lưng ( áo nẹp lưng ) 20,292,000 30.438.000 14.204.400 152
66 PP2300202585 - Nẹp hơi cổ chân 800,000 1.200.000 560.000 10
67 PP2300202586 - Nẹp vải cẳng bàn chân chống xoay cỡ lớn số 2 , cỡ trung số 1 , trái /phải dều dùng được 3,800,000 5.700.000 2.660.000 40
68 PP2300202587 - Nẹp gỗ 20 800,000 1.200.000 560.000 100
69 PP2300202588 - Nẹp gỗ 40 1,650,000 2.475.000 1.155.000 100
70 PP2300202589 - Nẹp gỗ 60 3,500,000 5.250.000 2.450.000 200
71 PP2300202590 - Nẹp gỗ 90 4,900,000 7.350.000 3.430.000 200
72 PP2300202591 - Nẹp gỗ 1m2 4,620,000 6.930.000 3.234.000 168
73 PP2300202592 - Bao camera nội soi 150mm x 2.5m 12,000,000 18.000.000 8.400.000 2000
74 PP2300202593 - Băng keo hấp ướt 1,890,000 2.835.000 1.323.000 30
75 PP2300202594 - Que đè lưỡi 4,439,260 6.658.890 3.107.482 23996
76 PP2300202595 - Khăn 60x80cmcó lỗ tiệt trùng 4,010,400 6.015.600 2.807.280 1800
77 PP2300202596 - Khăn 60x80cmkhông lỗ tiệt trùng 8,732,000 13.098.000 6.112.400 4000
78 PP2300202597 - Dây đeo tay bệnh nhân ( xanh , vàng , đỏ ) 2,520,000 3.780.000 1.764.000 2400
79 PP2300202598 - Huyết áp kế đồng hồ 12,500,000 18.750.000 8.750.000 50
80 PP2300202599 - Nhiệt kế người lớn 1,750,000 2.625.000 1.225.000 100
81 PP2300202600 - Nhiệt kế điện tử cặp nách 300,000 450.000 210.000 10
82 PP2300202601 - Dây nối dùng cho bơm tiêm cản quang ( 150cm , 300psi , 2068kpa ) 4,500,000 6.750.000 3.150.000 100
83 PP2300202602 - Van huyết áp kế 900,000 1.350.000 630.000 100
84 PP2300202603 - Ống nội thực khí quản 14,500,000 21.750.000 10.150.000 10
85 PP2300202604 - Ống nội khí quản có bóng quả lê 900,000 1.350.000 630.000 20
86 PP2300202605 - Ống nội khí quản gập cổng miệng có bóng 4,153,950 6.230.925 2.907.765 20
87 PP2300202606 - Ống nội khí quản gập cổng mũi có bóng 4,305,000 6.457.500 3.013.500 20
88 PP2300202607 - Ống nội khí quản lò xo có bóng cỡ 6.0 -8.0 10,100,000 15.150.000 7.070.000 20
89 PP2300202608 - Foley 3 nhánh các cỡ số 9,034,800 13.552.200 6.324.360 400
90 PP2300202609 - Túi hơi huyết áp kế 1,000,000 1.500.000 700.000 50
91 PP2300202610 - Bao vải huyết áp kế 720,000 1.080.000 504.000 48
92 PP2300202611 - Gel nội soi 600,000 900.000 420.000 20
93 PP2300202612 - Bao giày phòng mổ dùng 1 lần 6,300,000 9.450.000 4.410.000 4000
94 PP2300202613 - Dây garo 121,000 181.500 84.700 100
95 PP2300202614 - Bình hủy kim 6,8l 11,200,000 16.800.000 7.840.000 700
96 PP2300202615 - Bình hủy kim 1,5l (10x10x20cm) 875,000 1.312.500 612.500 100
97 PP2300202616 - Cồn 70 độ 56,430,000 84.645.000 39.501.000 3420
98 PP2300202617 - Phim Nha 9,226,800 13.840.200 6.458.760 1800
99 PP2300202618 - Dịch nhầy dùng trong mổ Phaco 29,480,000 44.220.000 20.636.000 220
100 PP2300202619 - Vôi soda 2,992,500 4.488.750 2.094.750 60
Dung dịch khử khuẩn dung cụ, sử dụng cho khử nhiễm ban đầu
Mã phần lô PP2300202520
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dầu xã (dầu sả)
Mã phần lô PP2300202521
Giá từng phần lô 2,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.505.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nước Cất
Mã phần lô PP2300202522
Giá từng phần lô 3,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.135.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Formol
Mã phần lô PP2300202523
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dùng trong nội soi
Mã phần lô PP2300202524
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Viên khử khuẩn thiết bị và dụng cụ Gemisep
Mã phần lô PP2300202525
Giá từng phần lô 537,029
Yêu cầu doanh thu bình quân 805.544
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch chăm sóc vết thương
Mã phần lô PP2300202526
Giá từng phần lô 425,425
Yêu cầu doanh thu bình quân 638.138
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.798
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng keo giấy 2,5 cm x 5m
Mã phần lô PP2300202527
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc vô trùng 250x90mm
Mã phần lô PP2300202528
Giá từng phần lô 11,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.295.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.071.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng dán cố định kim luồn 6x7cm có rãnh xẻ
Mã phần lô PP2300202529
Giá từng phần lô 22,370,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.555.060
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.659.028
Năng lực sản xuất hàng hóa 14526
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng thấm hút dịch vết thương 10cm x 10cm
Mã phần lô PP2300202530
Giá từng phần lô 2,217,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.326.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.552.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 72
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng thấm hút dịch vết thương, không gel, có mật ong 10cm x 10cm
Mã phần lô PP2300202531
Giá từng phần lô 7,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.565.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.397.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc dẫn lưu 5cm x 80cm x 4 lớp , tiệt trùng có cản quang
Mã phần lô PP2300202532
Giá từng phần lô 580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 870.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 406.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chích cầm máu, đường kính 2.3mm, dài 2300mm,chiều dài kim 4mm, sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2300202533
Giá từng phần lô 3,415,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.122.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.390.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim châm cứu số 1,2,4
Mã phần lô PP2300202534
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sond mũi dạ dày nhiều cỡ số ( Dây cho ăn )
Mã phần lô PP2300202535
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Airway nhiều cỡ số
Mã phần lô PP2300202536
Giá từng phần lô 5,817,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.726.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.072.180
Năng lực sản xuất hàng hóa 2006
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thông ổ bụng số 28
Mã phần lô PP2300202537
Giá từng phần lô 648,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 972.675
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 453.915
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ Chromic2/0 kim tròn
Mã phần lô PP2300202538
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ Chromic3/0 kim tròn
Mã phần lô PP2300202539
Giá từng phần lô 480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ Chromicsố 4 kim tròn
Mã phần lô PP2300202540
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật tan nhanh tổng hợp đa sợi vô trùng số 8, 2 kim hình thang (Chỉ Caresorbsố 8/0, 2 kim hình thang)
Mã phần lô PP2300202541
Giá từng phần lô 4,252,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.378.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.976.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ Nylon 7/0 các loại
Mã phần lô PP2300202542
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ Nylon 10/0 kim tam giác
Mã phần lô PP2300202543
Giá từng phần lô 7,159,056
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.738.584
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.011.339
Năng lực sản xuất hàng hóa 96
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao mổ các cỡ số
Mã phần lô PP2300202544
Giá từng phần lô 4,588,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.882.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.211.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 3990
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao cắt đốt sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2300202545
Giá từng phần lô 38,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 480
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch nhuộm bao TTT Tryblue
Mã phần lô PP2300202546
Giá từng phần lô 1,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.764.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 823.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chóp
Mã phần lô PP2300202547
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vành mi
Mã phần lô PP2300202548
Giá từng phần lô 1,173,825
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.760.738
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 821.678
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cọ quét keo trám
Mã phần lô PP2300202549
Giá từng phần lô 502,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 753.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 351.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1004
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan tròn 1/2
Mã phần lô PP2300202550
Giá từng phần lô 350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan tròn 1/4
Mã phần lô PP2300202551
Giá từng phần lô 350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gòn cuộn chặn nước bọt
Mã phần lô PP2300202552
Giá từng phần lô 44,230
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.345
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.961
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
CMC (Thuốc băng ống tủy )
Mã phần lô PP2300202553
Giá từng phần lô 480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa ống tủy (NaOCl)
Mã phần lô PP2300202554
Giá từng phần lô 308,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 462.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đèn trám Composite
Mã phần lô PP2300202555
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ co nướu 2.0
Mã phần lô PP2300202556
Giá từng phần lô 432,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 648.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ co nướu 3.0
Mã phần lô PP2300202557
Giá từng phần lô 432,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 648.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sáp KERR
Mã phần lô PP2300202558
Giá từng phần lô 111,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy nhám kẽ vàng, đỏ
Mã phần lô PP2300202559
Giá từng phần lô 2,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ nha khoa
Mã phần lô PP2300202560
Giá từng phần lô 55,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thước đo chiều dài ống tủy
Mã phần lô PP2300202561
Giá từng phần lô 28,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cây nạo ngà
Mã phần lô PP2300202562
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ đặt stent
Mã phần lô PP2300202563
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent nhựa đường mật các cỡ
Mã phần lô PP2300202564
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp clip cầm máu, độ mở 11mm, dài 2300mm,sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2300202565
Giá từng phần lô 2,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.387.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.047.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh Kischner( 1.6 , 1.8 , 2.0 , 2.5 ) (thép không gỉ)
Mã phần lô PP2300202566
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh Kischnerrăng ( 1.6 , 1.8 , 2.0 , 2.5 ) (thép không gỉ)
Mã phần lô PP2300202567
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới trong ngoài cẳng chân (thép không gỉ)
Mã phần lô PP2300202568
Giá từng phần lô 13,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu trên dưới xương cánh tay (thép không gỉ)
Mã phần lô PP2300202569
Giá từng phần lô 24,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp L 45 độ bàn tay ( trái/phải các cỡ ) (thép không gỉ)
Mã phần lô PP2300202570
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp L 45 độ ngón tay ( trái/phải các cỡ ) (thép không gỉ)
Mã phần lô PP2300202571
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp T bàn tay các cỡ (thép không gỉ)
Mã phần lô PP2300202572
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp T ngón tay các cỡ (thép không gỉ)
Mã phần lô PP2300202573
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp ngón tay các cỡ (thép không gỉ)
Mã phần lô PP2300202574
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp bàn tay các cỡ (thép không gỉ)
Mã phần lô PP2300202575
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp tạo hình các cỡ (thép không gỉ)
Mã phần lô PP2300202576
Giá từng phần lô 936,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.404.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 655.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp chữ Y tạo hình các cỡ (thép không gỉ)
Mã phần lô PP2300202577
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít vỏ 2.0 các cỡ
Mã phần lô PP2300202578
Giá từng phần lô 2,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa cẳng tay (Plate Small) 3.5mm
Mã phần lô PP2300202579
Giá từng phần lô 24,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.248.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bơm rửa dùng trong phẫu thuật thay khớp
Mã phần lô PP2300202580
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đai xương đòn các số
Mã phần lô PP2300202581
Giá từng phần lô 2,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.058.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 140
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp cổ cứng
Mã phần lô PP2300202582
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đai Deasaulttrái /phải
Mã phần lô PP2300202583
Giá từng phần lô 4,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp cột sống thắt lưng ( áo nẹp lưng )
Mã phần lô PP2300202584
Giá từng phần lô 20,292,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.438.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.204.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 152
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp hơi cổ chân
Mã phần lô PP2300202585
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp vải cẳng bàn chân chống xoay cỡ lớn số 2 , cỡ trung số 1 , trái /phải dều dùng được
Mã phần lô PP2300202586
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp gỗ 20
Mã phần lô PP2300202587
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp gỗ 40
Mã phần lô PP2300202588
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp gỗ 60
Mã phần lô PP2300202589
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp gỗ 90
Mã phần lô PP2300202590
Giá từng phần lô 4,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp gỗ 1m2
Mã phần lô PP2300202591
Giá từng phần lô 4,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.930.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.234.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 168
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bao camera nội soi 150mm x 2.5m
Mã phần lô PP2300202592
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng keo hấp ướt
Mã phần lô PP2300202593
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.835.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que đè lưỡi
Mã phần lô PP2300202594
Giá từng phần lô 4,439,260
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.658.890
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.107.482
Năng lực sản xuất hàng hóa 23996
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khăn 60x80cmcó lỗ tiệt trùng
Mã phần lô PP2300202595
Giá từng phần lô 4,010,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.015.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.807.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 1800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khăn 60x80cmkhông lỗ tiệt trùng
Mã phần lô PP2300202596
Giá từng phần lô 8,732,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.098.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.112.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây đeo tay bệnh nhân ( xanh , vàng , đỏ )
Mã phần lô PP2300202597
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết áp kế đồng hồ
Mã phần lô PP2300202598
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nhiệt kế người lớn
Mã phần lô PP2300202599
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nhiệt kế điện tử cặp nách
Mã phần lô PP2300202600
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối dùng cho bơm tiêm cản quang ( 150cm , 300psi , 2068kpa )
Mã phần lô PP2300202601
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Van huyết áp kế
Mã phần lô PP2300202602
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nội thực khí quản
Mã phần lô PP2300202603
Giá từng phần lô 14,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nội khí quản có bóng quả lê
Mã phần lô PP2300202604
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nội khí quản gập cổng miệng có bóng
Mã phần lô PP2300202605
Giá từng phần lô 4,153,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.230.925
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.907.765
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nội khí quản gập cổng mũi có bóng
Mã phần lô PP2300202606
Giá từng phần lô 4,305,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.457.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.013.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nội khí quản lò xo có bóng cỡ 6.0 -8.0
Mã phần lô PP2300202607
Giá từng phần lô 10,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Foley 3 nhánh các cỡ số
Mã phần lô PP2300202608
Giá từng phần lô 9,034,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.552.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.324.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi hơi huyết áp kế
Mã phần lô PP2300202609
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bao vải huyết áp kế
Mã phần lô PP2300202610
Giá từng phần lô 720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 48
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel nội soi
Mã phần lô PP2300202611
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bao giày phòng mổ dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300202612
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây garo
Mã phần lô PP2300202613
Giá từng phần lô 121,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình hủy kim 6,8l
Mã phần lô PP2300202614
Giá từng phần lô 11,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình hủy kim 1,5l (10x10x20cm)
Mã phần lô PP2300202615
Giá từng phần lô 875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.312.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 612.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2300202616
Giá từng phần lô 56,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.645.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.501.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3420
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim Nha
Mã phần lô PP2300202617
Giá từng phần lô 9,226,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.840.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.458.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 1800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dịch nhầy dùng trong mổ Phaco
Mã phần lô PP2300202618
Giá từng phần lô 29,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.636.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 220
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vôi soda
Mã phần lô PP2300202619
Giá từng phần lô 2,992,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.488.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.094.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->