Gói thầu: Mua sắm bông băng, hóa chất, sinh phẩm y tế năm 2024
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300391741-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN QUÂN Y 109 | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN QUÂN Y 109 |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm bông băng, hóa chất, sinh phẩm y tế năm 2024 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300261108 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Giá gói thầu | 12,703,741,816 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 127.037.419 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300538067 - Que thử nước tiểu | 36,000,000 | 54.720.000 | 25.200.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | |
| 2 | PP2300538068 - Que thử đường huyết | 51,450,000 | 78.204.000 | 36.015.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | |
| 3 | PP2300538069 - Kít thử phát hiện thai sớm | 5,460,000 | 8.299.200 | 3.822.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | |
| 4 | PP2300538070 - Trang thiết bị y tế chẩn đoán nhanh thuốc phiện (Heroin - Morphine - Opiates) trong nước tiểu | 39,900,000 | 60.648.000 | 27.930.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | |
| 5 | PP2300538071 - Kít thử Methamphetamine | 44,400,000 | 67.488.000 | 31.080.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | |
| 6 | PP2300538072 - Kít thử ma túy 4 chân (AMP/ MET/ MOP/ THC) | 157,500,000 | 239.400.000 | 110.250.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | |
| 7 | PP2300538073 - Trang thiết bị y tế chẩn đoán nhanh kháng nguyên NS1 kháng virus sốt xuất huyết trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương | 12,012,000 | 18.258.240 | 8.408.400 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | |
| 8 | PP2300538074 - Test nhanh HBsAg | 99,750,000 | 151.620.000 | 69.825.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | |
| 9 | PP2300538075 - Test thử nước tiểu Multitix (10 TS) | 120,225,000 | 182.742.000 | 84.157.500 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | |
| 10 | PP2300538076 - Que thử nước tiểu dùng cho máy phân tích nước tiểu | 99,000,000 | 150.480.000 | 69.300.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | |
| 11 | PP2300538077 - Test HIV thử nhanh | 190,000,000 | 288.800.000 | 133.000.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | |
| 12 | PP2300538078 - Test nhanh Aslo | 2,772,000 | 4.213.440 | 1.940.400 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | |
| 13 | PP2300538079 - Trang thiết bị y tế chẩn đoán nhanh phát hiện một cách chọn lọc sự gia tăng AFP trong huyết thanh hoặc huyết tương | 12,679,000 | 19.272.080 | 8.875.300 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | |
| 14 | PP2300538080 - Test HCV | 17,750,000 | 26.980.000 | 12.425.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | |
| 15 | PP2300538081 - Test viêm gan E (HBeAg) | 19,845,000 | 30.164.400 | 13.891.500 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | |
| 16 | PP2300538082 - Trang thiết bị y tế chẩn đoán nhanh kháng thể H.Pylori trong huyết thanh hoặc huyết tương | 24,150,000 | 36.708.000 | 16.905.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | |
| 17 | PP2300538083 - Que lấy mẫu bệnh phẩm | 1,580,000 | 2.401.600 | 1.106.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | |
| 18 | PP2300538084 - Gel điện tim | 7,320,000 | 11.126.400 | 5.124.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | |
| 19 | PP2300538085 - Anti B | 18,600,000 | 28.272.000 | 13.020.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | |
| 20 | PP2300538086 - Anti AB | 18,900,000 | 28.728.000 | 13.230.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | |
| 21 | PP2300538087 - Anti A | 4,200,000 | 6.384.000 | 2.940.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | |
| 22 | PP2300538088 - Anti D | 120,000 | 182.400 | 84.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | |
| 23 | PP2300538089 - Cồn 90 độ | 170,500,000 | 259.160.000 | 119.350.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | |
| 24 | PP2300538090 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ cao | 84,000,000 | 127.680.000 | 58.800.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | |
| 25 | PP2300538091 - Dung dịch khử khuẩn mức độ trung bình dụng cụ y tế | 115,000,000 | 174.800.000 | 80.500.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | |
| 26 | PP2300538092 - Gel siêu âm | 25,200,000 | 38.304.000 | 17.640.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | |
| 27 | PP2300538093 - Dầu Parafin | 4,800,000 | 7.296.000 | 3.360.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | |
| 28 | PP2300538094 - Bông y tế thấm nước | 67,500,000 | 102.600.000 | 47.250.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | |
| 29 | PP2300538095 - Băng dính lụa 5cm x 5m | 55,440,000 | 84.268.800 | 38.808.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | |
| 30 | PP2300538096 - Băng dính lụa 2,5cm x 5m | 61,500,000 | 93.480.000 | 43.050.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | |
| 31 | PP2300538097 - Gạc hút | 210,000,000 | 319.200.000 | 147.000.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | |
| 32 | PP2300538098 - Băng cuộn 5m x 10cm | 95,700,000 | 145.464.000 | 66.990.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | |
| 33 | PP2300538099 - Gạc phẫu thuật ổ bụng | 34,440,000 | 52.348.800 | 24.108.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | |
| 34 | PP2300538100 - Môi trường thạch máu | 4,500,000 | 6.840.000 | 3.150.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | |
| 35 | PP2300538101 - Môi trường thạch máu | 4,500,000 | 6.840.000 | 3.150.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | |
| 36 | PP2300538102 - Môi trường thạch Chocolate bổ sung yếu tố tăng sinh Vitox | 1,475,000 | 2.242.000 | 1.032.500 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | |
| 37 | PP2300538103 - Môi trường tạo màu phát hiện các tác nhân gây bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu | 1,450,000 | 2.204.000 | 1.015.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | |
| 38 | PP2300538104 - Môi trường phân lập các vi khuẩn Enterobacteriaceae | 3,700,000 | 5.624.000 | 2.590.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | |
| 39 | PP2300538105 - Môi trường nuôi cấy nấm | 3,700,000 | 5.624.000 | 2.590.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | |
| 40 | PP2300538106 - Môi trường nuôi cấy nấm bổ sung Chloramphenicol | 4,900,000 | 7.448.000 | 3.430.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | |
| 41 | PP2300538107 - Môi trường phân lập Shigella và Salmonella | 3,800,000 | 5.776.000 | 2.660.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | |
| 42 | PP2300538108 - Môi trường phân lập Vibrio spp. | 3,900,000 | 5.928.000 | 2.730.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | |
| 43 | PP2300538109 - Môi trường phân lập Shigella và Salmonella | 6,000,000 | 9.120.000 | 4.200.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | |
| 44 | PP2300538110 - Môi trường phát hiện E. coli sinh độc tố Shiga-Toxin | 16,000,000 | 24.320.000 | 11.200.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | |
| 45 | PP2300538111 - Môi trường phân lập các vi khuẩn Gram âm đường ruột | 2,750,000 | 4.180.000 | 1.925.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | |
| 46 | PP2300538112 - Môi trường tạo màu phân lập và phân biệt Streptococcus nhóm B | 4,750,000 | 7.220.000 | 3.325.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | |
| 47 | PP2300538113 - Môi trường canh thang dùng cho tăng sinh Streptococus | 1,650,000 | 2.508.000 | 1.155.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | |
| 48 | PP2300538114 - Môi trường canh thang bổ sung kháng sinh dùng cho tăng sinh chọn lọc GBS | 2,300,000 | 3.496.000 | 1.610.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | |
| 49 | PP2300538115 - Môi trường vận chuyển mẫu bệnh phẩm cho sàng lọc liên cầu nhóm B | 2,700,000 | 4.104.000 | 1.890.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | |
| 50 | PP2300538116 - Môi trường vận chuyển mẫu bệnh phẩm cho sàng lọc liên cầu nhóm B kèm tăm bông lấy mẫu | 1,400,000 | 2.128.000 | 980.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | |
| 51 | PP2300538117 - Môi trường dùng cho kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn không khó mọc | 1,950,000 | 2.964.000 | 1.365.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | |
| 52 | PP2300538118 - Môi trường dùng kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh đối với Haemophilus species | 3,300,000 | 5.016.000 | 2.310.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | |
| 53 | PP2300538119 - Môi trường dùng cho kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn khó mọc | 2,450,000 | 3.724.000 | 1.715.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | |
| 54 | PP2300538120 - Môi trường dùng cho kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn khó mọc | 3,300,000 | 5.016.000 | 2.310.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | |
| 55 | PP2300538121 - Môi trường phân lập và phát hiện các loài Enterobacteriaceae sản sinh carbapenemase | 4,800,000 | 7.296.000 | 3.360.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | |
| 56 | PP2300538122 - Môi trường canh thang dùng cho tăng sinh các loại vi sinh vật | 1,000,000 | 1.520.000 | 700.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | |
| 57 | PP2300538123 - Môi trường lỏng dùng để bảo quản lạnh sâu vi sinh vật | 1,050,000 | 1.596.000 | 735.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | |
| 58 | PP2300538124 - Môi trường lỏng kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh của vi sinh vật bằng phương pháp kháng sinh đồ pha loãng | 4,500,000 | 6.840.000 | 3.150.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | |
| 59 | PP2300538125 - Môi trường thạch nghiêng dùng để nuôi cấy hầu hết các loại vi sinh vật | 1,100,000 | 1.672.000 | 770.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | |
| 60 | PP2300538126 - Môi trường dùng cho định danh Enterobacteriaceae dựa trên quá trình lên men đường và sinh H2S | 1,300,000 | 1.976.000 | 910.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | |
| 61 | PP2300538127 - Môi trường dùng để phân biệt vi khuẩn đường ruột dựa trên khả năng di động, sinh H2S và sinh indole | 1,350,000 | 2.052.000 | 945.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | |
| 62 | PP2300538128 - Môi trường dùng để phân biệt vi khuẩn đường ruột dựa trên khả năng khả năng sử dụng citrate | 1,150,000 | 1.748.000 | 805.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | |
| 63 | PP2300538129 - Môi trường thạch nghiêng dùng để phân lập và nuôi cấy Staphylococci | 1,250,000 | 1.900.000 | 875.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | |
| 64 | PP2300538130 - Môi trường để vận chuyển Neisseria và các loài vi khuẩn khó tính khác | 1,950,000 | 2.964.000 | 1.365.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | |
| 65 | PP2300538131 - Môi trường vận chuyển mẫu bệnh phẩm nghi nhiễm Vi rút | 2,200,000 | 3.344.000 | 1.540.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | |
| 66 | PP2300538132 - Hóa chất Sinh Hóa 1 | 2,062,403,828 | 3.134.853.818,56 | 1.443.682.679,6 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | |
| 67 | PP2300538133 - Hóa chất Sinh Hóa 2 | 3,023,250,000 | 4.595.340.000 | 2.116.275.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | |
| 68 | PP2300538134 - Hóa chất Sinh Hóa 3 | 2,202,787,300 | 3.348.236.696 | 1.541.951.110 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | |
| 69 | PP2300538135 - Huyết học HORIBA YUMIZEM H500 | 161,800,000 | 245.936.000 | 113.260.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | |
| 70 | PP2300538136 - Hóa chất huyết học cho NIHON KODEN 6420K và XP 100 | 366,491,088 | 557.066.454 | 256.543.762 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | |
| 71 | PP2300538137 - Hóa chất cho máy điện giải CBS 400 | 311,000,000 | 472.720.000 | 217.700.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | |
| 72 | PP2300538138 - Máy phân tích máu I-SMARTCARE 10 | 606,300,000 | 921.576.000 | 424.410.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | |
| 73 | PP2300538139 - Hóa chất cho máy HbA1C TOSOH HLC-723GX | 666,500,000 | 1.013.080.000 | 466.550.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | |
| 74 | PP2300538140 - Hóa chất đông máu | 341,650,000 | 519.308.000 | 239.155.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | |
| 75 | PP2300538141 - Hóa chất miễn dịch cho máy AIA 800 | 552,915,600 | 840.431.712 | 387.040.920 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | |
| 76 | PP2300538142 - Máy Realtime PCR abcy Cler Q | 398,826,000 | 606.215.520 | 279.178.200 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
Que thử nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300538067 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
Que thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300538068 |
| Giá từng phần lô | 51,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.204.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.015.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
Kít thử phát hiện thai sớm |
|
| Mã phần lô | PP2300538069 |
| Giá từng phần lô | 5,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.299.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.822.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
Trang thiết bị y tế chẩn đoán nhanh thuốc phiện (Heroin - Morphine - Opiates) trong nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300538070 |
| Giá từng phần lô | 39,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.648.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
Kít thử Methamphetamine |
|
| Mã phần lô | PP2300538071 |
| Giá từng phần lô | 44,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.488.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
Kít thử ma túy 4 chân (AMP/ MET/ MOP/ THC) |
|
| Mã phần lô | PP2300538072 |
| Giá từng phần lô | 157,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 239.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
Trang thiết bị y tế chẩn đoán nhanh kháng nguyên NS1 kháng virus sốt xuất huyết trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300538073 |
| Giá từng phần lô | 12,012,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.258.240 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.408.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
Test nhanh HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300538074 |
| Giá từng phần lô | 99,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
Test thử nước tiểu Multitix (10 TS) |
|
| Mã phần lô | PP2300538075 |
| Giá từng phần lô | 120,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.742.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.157.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
Que thử nước tiểu dùng cho máy phân tích nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300538076 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
Test HIV thử nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2300538077 |
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 288.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
Test nhanh Aslo |
|
| Mã phần lô | PP2300538078 |
| Giá từng phần lô | 2,772,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.213.440 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.940.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
Trang thiết bị y tế chẩn đoán nhanh phát hiện một cách chọn lọc sự gia tăng AFP trong huyết thanh hoặc huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300538079 |
| Giá từng phần lô | 12,679,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.272.080 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.875.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
Test HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300538080 |
| Giá từng phần lô | 17,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.980.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
Test viêm gan E (HBeAg) |
|
| Mã phần lô | PP2300538081 |
| Giá từng phần lô | 19,845,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.164.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.891.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
Trang thiết bị y tế chẩn đoán nhanh kháng thể H.Pylori trong huyết thanh hoặc huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300538082 |
| Giá từng phần lô | 24,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.708.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.905.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
Que lấy mẫu bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300538083 |
| Giá từng phần lô | 1,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.401.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.106.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
Gel điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2300538084 |
| Giá từng phần lô | 7,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.126.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.124.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
Anti B |
|
| Mã phần lô | PP2300538085 |
| Giá từng phần lô | 18,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.272.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
Anti AB |
|
| Mã phần lô | PP2300538086 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
Anti A |
|
| Mã phần lô | PP2300538087 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.384.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
Anti D |
|
| Mã phần lô | PP2300538088 |
| Giá từng phần lô | 120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
Cồn 90 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300538089 |
| Giá từng phần lô | 170,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 259.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ cao |
|
| Mã phần lô | PP2300538090 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
Dung dịch khử khuẩn mức độ trung bình dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300538091 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300538092 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.304.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
Dầu Parafin |
|
| Mã phần lô | PP2300538093 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.296.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
Bông y tế thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2300538094 |
| Giá từng phần lô | 67,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
Băng dính lụa 5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2300538095 |
| Giá từng phần lô | 55,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.268.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.808.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
Băng dính lụa 2,5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2300538096 |
| Giá từng phần lô | 61,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
Gạc hút |
|
| Mã phần lô | PP2300538097 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 319.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
Băng cuộn 5m x 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300538098 |
| Giá từng phần lô | 95,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.464.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
Gạc phẫu thuật ổ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2300538099 |
| Giá từng phần lô | 34,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.348.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.108.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
Môi trường thạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300538100 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
Môi trường thạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300538101 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
Môi trường thạch Chocolate bổ sung yếu tố tăng sinh Vitox |
|
| Mã phần lô | PP2300538102 |
| Giá từng phần lô | 1,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.242.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.032.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
Môi trường tạo màu phát hiện các tác nhân gây bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu |
|
| Mã phần lô | PP2300538103 |
| Giá từng phần lô | 1,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.204.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.015.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
Môi trường phân lập các vi khuẩn Enterobacteriaceae |
|
| Mã phần lô | PP2300538104 |
| Giá từng phần lô | 3,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.624.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.590.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
Môi trường nuôi cấy nấm |
|
| Mã phần lô | PP2300538105 |
| Giá từng phần lô | 3,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.624.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.590.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
Môi trường nuôi cấy nấm bổ sung Chloramphenicol |
|
| Mã phần lô | PP2300538106 |
| Giá từng phần lô | 4,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.448.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.430.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
Môi trường phân lập Shigella và Salmonella |
|
| Mã phần lô | PP2300538107 |
| Giá từng phần lô | 3,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.776.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
Môi trường phân lập Vibrio spp. |
|
| Mã phần lô | PP2300538108 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.928.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
Môi trường phân lập Shigella và Salmonella |
|
| Mã phần lô | PP2300538109 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
Môi trường phát hiện E. coli sinh độc tố Shiga-Toxin |
|
| Mã phần lô | PP2300538110 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
Môi trường phân lập các vi khuẩn Gram âm đường ruột |
|
| Mã phần lô | PP2300538111 |
| Giá từng phần lô | 2,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.180.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
Môi trường tạo màu phân lập và phân biệt Streptococcus nhóm B |
|
| Mã phần lô | PP2300538112 |
| Giá từng phần lô | 4,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
Môi trường canh thang dùng cho tăng sinh Streptococus |
|
| Mã phần lô | PP2300538113 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.508.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.155.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
Môi trường canh thang bổ sung kháng sinh dùng cho tăng sinh chọn lọc GBS |
|
| Mã phần lô | PP2300538114 |
| Giá từng phần lô | 2,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.496.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
Môi trường vận chuyển mẫu bệnh phẩm cho sàng lọc liên cầu nhóm B |
|
| Mã phần lô | PP2300538115 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.104.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
Môi trường vận chuyển mẫu bệnh phẩm cho sàng lọc liên cầu nhóm B kèm tăm bông lấy mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300538116 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.128.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
Môi trường dùng cho kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn không khó mọc |
|
| Mã phần lô | PP2300538117 |
| Giá từng phần lô | 1,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.964.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.365.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
Môi trường dùng kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh đối với Haemophilus species |
|
| Mã phần lô | PP2300538118 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.016.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
Môi trường dùng cho kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn khó mọc |
|
| Mã phần lô | PP2300538119 |
| Giá từng phần lô | 2,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.724.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.715.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
Môi trường dùng cho kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn khó mọc |
|
| Mã phần lô | PP2300538120 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.016.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
Môi trường phân lập và phát hiện các loài Enterobacteriaceae sản sinh carbapenemase |
|
| Mã phần lô | PP2300538121 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.296.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
Môi trường canh thang dùng cho tăng sinh các loại vi sinh vật |
|
| Mã phần lô | PP2300538122 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
Môi trường lỏng dùng để bảo quản lạnh sâu vi sinh vật |
|
| Mã phần lô | PP2300538123 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.596.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
Môi trường lỏng kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh của vi sinh vật bằng phương pháp kháng sinh đồ pha loãng |
|
| Mã phần lô | PP2300538124 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
Môi trường thạch nghiêng dùng để nuôi cấy hầu hết các loại vi sinh vật |
|
| Mã phần lô | PP2300538125 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.672.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
Môi trường dùng cho định danh Enterobacteriaceae dựa trên quá trình lên men đường và sinh H2S |
|
| Mã phần lô | PP2300538126 |
| Giá từng phần lô | 1,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.976.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 910.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
Môi trường dùng để phân biệt vi khuẩn đường ruột dựa trên khả năng di động, sinh H2S và sinh indole |
|
| Mã phần lô | PP2300538127 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.052.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 945.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
Môi trường dùng để phân biệt vi khuẩn đường ruột dựa trên khả năng khả năng sử dụng citrate |
|
| Mã phần lô | PP2300538128 |
| Giá từng phần lô | 1,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.748.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 805.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
Môi trường thạch nghiêng dùng để phân lập và nuôi cấy Staphylococci |
|
| Mã phần lô | PP2300538129 |
| Giá từng phần lô | 1,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
Môi trường để vận chuyển Neisseria và các loài vi khuẩn khó tính khác |
|
| Mã phần lô | PP2300538130 |
| Giá từng phần lô | 1,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.964.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.365.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
Môi trường vận chuyển mẫu bệnh phẩm nghi nhiễm Vi rút |
|
| Mã phần lô | PP2300538131 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.344.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
Hóa chất Sinh Hóa 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300538132 |
| Giá từng phần lô | 2,062,403,828 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.134.853.818,56 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.443.682.679,6 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
Hóa chất Sinh Hóa 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300538133 |
| Giá từng phần lô | 3,023,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.595.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.116.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
Hóa chất Sinh Hóa 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300538134 |
| Giá từng phần lô | 2,202,787,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.348.236.696 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.541.951.110 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
Huyết học HORIBA YUMIZEM H500 |
|
| Mã phần lô | PP2300538135 |
| Giá từng phần lô | 161,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.936.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
Hóa chất huyết học cho NIHON KODEN 6420K và XP 100 |
|
| Mã phần lô | PP2300538136 |
| Giá từng phần lô | 366,491,088 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 557.066.454 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 256.543.762 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
Hóa chất cho máy điện giải CBS 400 |
|
| Mã phần lô | PP2300538137 |
| Giá từng phần lô | 311,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 472.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 217.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
Máy phân tích máu I-SMARTCARE 10 |
|
| Mã phần lô | PP2300538138 |
| Giá từng phần lô | 606,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 921.576.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 424.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
Hóa chất cho máy HbA1C TOSOH HLC-723GX |
|
| Mã phần lô | PP2300538139 |
| Giá từng phần lô | 666,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.013.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 466.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
Hóa chất đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300538140 |
| Giá từng phần lô | 341,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 519.308.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 239.155.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
Hóa chất miễn dịch cho máy AIA 800 |
|
| Mã phần lô | PP2300538141 |
| Giá từng phần lô | 552,915,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 840.431.712 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 387.040.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
Máy Realtime PCR abcy Cler Q |
|
| Mã phần lô | PP2300538142 |
| Giá từng phần lô | 398,826,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 606.215.520 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 279.178.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi