Gói thầu: Mua sắm các loại hóa chất, môi trường vi sinh và khoanh giấy kháng sinh của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300362709-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH QUẢNG NINH
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm các loại hóa chất, môi trường vi sinh và khoanh giấy kháng sinh của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT PL2300249702
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Giá gói thầu 150,020,050 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2.250.294 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300496952 - Bộ thuốc nhuộm Gram 6,080,000 9.120.000 3822 4.256.000 1315
2 PP2300496953 - Bộ thuốc nhuộm ZIEHN-NEELSEN tìm AFB 6,930,000 10.395.000 3822 4.851.000 739
3 PP2300496954 - Môi trường TCBS agar 1,950,000 2.925.000 3821 1.365.000 16
4 PP2300496955 - Môi trường thạch máu cơ bản 8,725,000 13.087.500 3821 6.108.000 410
5 PP2300496956 - Môi trường Sabouroud dextroseagar 1,800,000 2.700.000 3821 1.260.000 164
6 PP2300496957 - Môi trường Macconkey agar 17,325,000 25.987.500 3821 12.128.000 821
7 PP2300496958 - Môi trường canh thang tăng sinh Brain Heart InfusionBroth 2,730,000 4.095.000 3821 1.911.000 164
8 PP2300496959 - Môi trường Uti agar 49,896,000 74.844.000 3821 34.928.000 1183
9 PP2300496960 - Môi trường thạch Salmonella - Shigella agar 4,347,000 6.520.500 3821 3.043.000 164
10 PP2300496961 - Môi trường thạch Mueller Hilton 15,750,000 23.625.000 3821 11.025.000 821
11 PP2300496962 - Khoanh giấy kháng sinh Ampicilin 820,000 1.230.000 3822 574.000 82
12 PP2300496963 - Khoanh giấy kháng sinh Doxycyclin 410,000 615.000 3822 287.000 41
13 PP2300496964 - Khoanh giấy kháng sinh Gentamicin 820,000 1.230.000 3822 574.000 82
14 PP2300496965 - Khoanh giấy kháng sinh Ampicilin/Sulbactam 877,800 1.316.700 3822 615.000 82
15 PP2300496966 - Khoanh giấy kháng sinh Azithromycin 1,316,700 1.975.050 3822 922.000 123
16 PP2300496967 - Khoanh giấy kháng sinh Cefepim 877,800 1.316.700 3822 615.000 82
17 PP2300496968 - Khoanh giấy kháng sinh Cefoperazon 920,000 1.380.000 3822 644.000 82
18 PP2300496969 - Khoanh giấy kháng sinh Cefotaxim 820,000 1.230.000 3822 574.000 82
19 PP2300496970 - Khoanh giấy kháng sinh Cefoxitin 410,000 615.000 3822 287.000 41
20 PP2300496971 - Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidim 1,316,700 1.975.050 3822 922.000 123
21 PP2300496972 - Khoanh giấy kháng sinh Ceftriaxon 877,800 1.316.700 3822 615.000 82
22 PP2300496973 - Khoanh giấy kháng sinh Cefuroxim 438,900 658.350 3822 308.000 41
23 PP2300496974 - Khoanh giấy kháng sinh Ciprofloxacin 820,000 1.230.000 3822 574.000 82
24 PP2300496975 - Khoanh giấy kháng sinh Clindamycin 454,500 681.750 3822 319.000 41
25 PP2300496976 - khoanh giấy kháng sinh Ertapenem 877,800 1.316.700 3822 615.000 82
26 PP2300496977 - Khoanh giấy kháng sinh Erythromycin 410,000 615.000 3822 287.000 41
27 PP2300496978 - Khoanh giấy kháng sinh Fosfomycin 924,000 1.386.000 3822 647.000 82
28 PP2300496979 - Khoanh giấy kháng sinh Imipenem 1,230,000 1.845.000 3822 861.000 123
29 PP2300496980 - Khoanh giấy kháng sinh Kanamycin 462,000 693.000 3822 324.000 41
30 PP2300496981 - Khoanh giấy kháng sinh Levofloxacin 877,800 1.316.700 3822 615.000 82
31 PP2300496982 - Khoanh giấy kháng sinh Meropenem 1,316,700 1.975.050 3822 922.000 123
32 PP2300496983 - Khoanh giấy kháng sinh Minocyclin 462,000 693.000 3822 324.000 41
33 PP2300496984 - Khoanh giấy kháng sinh Netilmicin 441,000 661.500 3822 309.000 41
34 PP2300496985 - Khoanh giấy kháng sinh Novobiocin 462,000 693.000 3822 324.000 41
35 PP2300496986 - Khoanh giấy kháng sinh Optochin 787,500 1.181.250 3822 552.000 41
36 PP2300496987 - Khoanh giấy kháng sinh Penicillin (G,P) 410,000 615.000 3822 287.000 41
37 PP2300496988 - Khoanh giấy kháng sinh Piperacillin 430,500 645.750 3822 302.000 41
38 PP2300496989 - Khoanh giấy kháng sinh Piperacillin + Tazobactam 1,316,700 1.975.050 3822 922.000 123
39 PP2300496990 - Khoanh giấy kháng sinh Tetracyclin 410,000 615.000 3822 287.000 41
40 PP2300496991 - Khoanh giấy kháng sinh Trimethoprim+Sulfamethoxazol 820,000 1.230.000 3822 574.000 82
41 PP2300496992 - Khoanh giấy kháng sinh Vancomycin 430,500 645.750 3822 302.000 41
42 PP2300496993 - Khoanh kháng sinh Ticarcillin 75μg/Clavulanic Acid 10μg 1,316,700 1.975.050 3822 922.000 123
43 PP2300496994 - Khoanh giấy kháng sinh Tobramycin 877,800 1.316.700 3822 615.000 82
44 PP2300496995 - Khoanh giấy kháng sinh Cloramphenicol 820,000 1.230.000 3822 574.000 82
45 PP2300496996 - Khoanh giấy kháng sinh Amikacin 877,800 1.316.700 3822 615.000 82
46 PP2300496997 - Khoanh giấy kháng sinh Ofloxacin 875,000 1.312.500 3822 613.000 82
47 PP2300496998 - Khoanh giấy kháng sinh Bacitracin 961,750 1.442.625 3822 674.000 41
48 PP2300496999 - Khoanh giấy kháng sinh Clarithromycin 438,900 658.350 3822 308.000 41
49 PP2300497000 - Khoanh giấy kháng sinh Linezolid 462,000 693.000 3822 324.000 41
50 PP2300497001 - Khoanh giấy kháng sinh Nitrofurantoin 438,900 658.350 3822 308.000 41
51 PP2300497002 - Khoanh kháng sinh Doripenem 1,316,700 1.975.050 3822 922.000 123
52 PP2300497003 - Khoanh kháng sinh Norfloxacin 820,000 1.230.000 3822 574.000 82
53 PP2300497004 - Khoanh kháng sinh Amoxicillin – Clavulanate 877,800 1.316.700 3822 615.000 82
54 PP2300497005 - Khoanh giấy oxydase 1,155,000 1.732.500 3822 809.000 41
Bộ thuốc nhuộm Gram
Mã phần lô PP2300496952
Giá từng phần lô 6,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.120.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.256.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1315
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ thuốc nhuộm ZIEHN-NEELSEN tìm AFB
Mã phần lô PP2300496953
Giá từng phần lô 6,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.395.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.851.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 739
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Môi trường TCBS agar
Mã phần lô PP2300496954
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.925.000
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Môi trường thạch máu cơ bản
Mã phần lô PP2300496955
Giá từng phần lô 8,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.087.500
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.108.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 410
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của
Môi trường Sabouroud dextroseagar
Mã phần lô PP2300496956
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Môi trường Macconkey agar
Mã phần lô PP2300496957
Giá từng phần lô 17,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.987.500
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.128.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 821
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Môi trường canh thang tăng sinh Brain Heart InfusionBroth
Mã phần lô PP2300496958
Giá từng phần lô 2,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.095.000
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.911.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Môi trường Uti agar
Mã phần lô PP2300496959
Giá từng phần lô 49,896,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.844.000
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.928.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1183
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Môi trường thạch Salmonella - Shigella agar
Mã phần lô PP2300496960
Giá từng phần lô 4,347,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.520.500
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.043.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Môi trường thạch Mueller Hilton
Mã phần lô PP2300496961
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.625.000
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 821
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Ampicilin
Mã phần lô PP2300496962
Giá từng phần lô 820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.230.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 574.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Doxycyclin
Mã phần lô PP2300496963
Giá từng phần lô 410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 615.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Gentamicin
Mã phần lô PP2300496964
Giá từng phần lô 820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.230.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 574.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Ampicilin/Sulbactam
Mã phần lô PP2300496965
Giá từng phần lô 877,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.316.700
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Azithromycin
Mã phần lô PP2300496966
Giá từng phần lô 1,316,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.975.050
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 922.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh
Khoanh giấy kháng sinh Cefepim
Mã phần lô PP2300496967
Giá từng phần lô 877,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.316.700
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Cefoperazon
Mã phần lô PP2300496968
Giá từng phần lô 920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.380.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Cefotaxim
Mã phần lô PP2300496969
Giá từng phần lô 820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.230.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 574.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Cefoxitin
Mã phần lô PP2300496970
Giá từng phần lô 410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 615.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidim
Mã phần lô PP2300496971
Giá từng phần lô 1,316,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.975.050
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 922.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Ceftriaxon
Mã phần lô PP2300496972
Giá từng phần lô 877,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.316.700
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Cefuroxim
Mã phần lô PP2300496973
Giá từng phần lô 438,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 658.350
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Ciprofloxacin
Mã phần lô PP2300496974
Giá từng phần lô 820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.230.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 574.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Clindamycin
Mã phần lô PP2300496975
Giá từng phần lô 454,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 681.750
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 319.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
khoanh giấy kháng sinh Ertapenem
Mã phần lô PP2300496976
Giá từng phần lô 877,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.316.700
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Erythromycin
Mã phần lô PP2300496977
Giá từng phần lô 410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 615.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh
Khoanh giấy kháng sinh Fosfomycin
Mã phần lô PP2300496978
Giá từng phần lô 924,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.386.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 647.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Imipenem
Mã phần lô PP2300496979
Giá từng phần lô 1,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.845.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 861.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Kanamycin
Mã phần lô PP2300496980
Giá từng phần lô 462,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 693.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 324.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Levofloxacin
Mã phần lô PP2300496981
Giá từng phần lô 877,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.316.700
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Meropenem
Mã phần lô PP2300496982
Giá từng phần lô 1,316,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.975.050
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 922.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Minocyclin
Mã phần lô PP2300496983
Giá từng phần lô 462,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 693.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 324.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Netilmicin
Mã phần lô PP2300496984
Giá từng phần lô 441,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 661.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 309.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Novobiocin
Mã phần lô PP2300496985
Giá từng phần lô 462,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 693.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 324.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Optochin
Mã phần lô PP2300496986
Giá từng phần lô 787,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.181.250
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 552.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Penicillin (G,P)
Mã phần lô PP2300496987
Giá từng phần lô 410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 615.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Piperacillin
Mã phần lô PP2300496988
Giá từng phần lô 430,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 645.750
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh
Khoanh giấy kháng sinh Piperacillin + Tazobactam
Mã phần lô PP2300496989
Giá từng phần lô 1,316,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.975.050
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 922.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Tetracyclin
Mã phần lô PP2300496990
Giá từng phần lô 410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 615.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Trimethoprim+Sulfamethoxazol
Mã phần lô PP2300496991
Giá từng phần lô 820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.230.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 574.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Vancomycin
Mã phần lô PP2300496992
Giá từng phần lô 430,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 645.750
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khoanh kháng sinh Ticarcillin 75μg/Clavulanic Acid 10μg
Mã phần lô PP2300496993
Giá từng phần lô 1,316,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.975.050
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 922.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Tobramycin
Mã phần lô PP2300496994
Giá từng phần lô 877,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.316.700
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Cloramphenicol
Mã phần lô PP2300496995
Giá từng phần lô 820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.230.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 574.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Amikacin
Mã phần lô PP2300496996
Giá từng phần lô 877,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.316.700
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Ofloxacin
Mã phần lô PP2300496997
Giá từng phần lô 875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.312.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 613.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Bacitracin
Mã phần lô PP2300496998
Giá từng phần lô 961,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.442.625
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 674.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Clarithromycin
Mã phần lô PP2300496999
Giá từng phần lô 438,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 658.350
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh
Khoanh giấy kháng sinh Linezolid
Mã phần lô PP2300497000
Giá từng phần lô 462,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 693.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 324.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Nitrofurantoin
Mã phần lô PP2300497001
Giá từng phần lô 438,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 658.350
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khoanh kháng sinh Doripenem
Mã phần lô PP2300497002
Giá từng phần lô 1,316,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.975.050
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 922.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khoanh kháng sinh Norfloxacin
Mã phần lô PP2300497003
Giá từng phần lô 820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.230.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 574.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khoanh kháng sinh Amoxicillin – Clavulanate
Mã phần lô PP2300497004
Giá từng phần lô 877,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.316.700
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khoanh giấy oxydase
Mã phần lô PP2300497005
Giá từng phần lô 1,155,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.732.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 809.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->