Gói thầu: Mua sắm các loại hóa chất, môi trường vi sinh và khoanh giấy kháng sinh của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500360078-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH QUẢNG NINH
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH QUẢNG NINH
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm các loại hóa chất, môi trường vi sinh và khoanh giấy kháng sinh của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT PL2500184066
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hồng Gai, Tỉnh Quảng Ninh
Giá gói thầu 377,892,700 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500375115 - Bộ thuốc nhuộm Gram 15,840,000 11.880.000 3.960.000 2034
2 PP2500375116 - Bộ thuốc nhuộm ZIEHN-NEELSEN tìm AFB 12,787,500 9.590.625 3.196.875 1433
3 PP2500375117 - Môi trường thạch máu cơ bản 26,400,000 19.800.000 6.600.000 616
4 PP2500375118 - Môi trường Sabouroud dextrose agar 7,656,000 5.742.000 1.914.000 184
5 PP2500375119 - Môi trường Macconkey agar 34,074,000 25.555.500 8.518.500 832
6 PP2500375120 - Môi trường canh thang tăng sinh Brain Heart Infusion Broth 2,840,000 2.130.000 710.000 61
7 PP2500375121 - Môi trường Uti agar 152,195,000 114.146.250 38.048.750 1880
8 PP2500375122 - Môi trường thạch Salmonella - Shigella agar 6,160,000 4.620.000 1.540.000 123
9 PP2500375123 - Môi trường thạch Mueller Hilton 17,556,000 13.167.000 4.389.000 369
10 PP2500375124 - Khoanh giấy kháng sinh Ampicilin 1,560,000 1.170.000 390.000 61
11 PP2500375125 - Khoanh giấy kháng sinh Ampicilin/Sulbactam 1,560,000 1.170.000 390.000 61
12 PP2500375126 - Khoanh giấy kháng sinh Azithromycin 1,170,000 877.500 292.500 46
13 PP2500375127 - Khoanh giấy kháng sinh Cefepime 1,950,000 1.462.500 487.500 77
14 PP2500375128 - Khoanh giấy kháng sinh Cefoperazone 1,170,000 877.500 292.500 46
15 PP2500375129 - Khoanh giấy kháng sinh Cefotaxime 1,170,000 877.500 292.500 46
16 PP2500375130 - Khoanh giấy kháng sinh Cefoxitin 1,170,000 877.500 292.500 46
17 PP2500375131 - Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidime 1,560,000 1.170.000 390.000 61
18 PP2500375132 - Khoanh giấy kháng sinh Ceftriaxone 1,560,000 1.170.000 390.000 61
19 PP2500375133 - Khoanh giấy kháng sinh Cefuroxime 1,560,000 1.170.000 390.000 61
20 PP2500375134 - Khoanh giấy kháng sinh Ciprofloxacin 2,340,000 1.755.000 585.000 92
21 PP2500375135 - Khoanh giấy kháng sinh Clindamycin 780,000 585.000 195.000 30
22 PP2500375136 - Khoanh giấy kháng sinh Doxycyclin 1,560,000 1.170.000 390.000 61
23 PP2500375137 - Khoanh giấy kháng sinh Gentamicin 1,560,000 1.170.000 390.000 61
24 PP2500375138 - Khoanh giấy kháng sinh Ertapenem 1,455,000 1.091.250 363.750 46
25 PP2500375139 - Khoanh giấy kháng sinh Erythromycin 780,000 585.000 195.000 30
26 PP2500375140 - Khoanh giấy kháng sinh Fosfomycin 1,170,000 877.500 292.500 46
27 PP2500375141 - Khoanh giấy kháng sinh Imipenem 820,000 615.000 205.000 30
28 PP2500375142 - Khoanh giấy kháng sinh Kanamycin 820,000 615.000 205.000 30
29 PP2500375143 - Khoanh giấy kháng sinh Levofloxacin 2,340,000 1.755.000 585.000 92
30 PP2500375144 - Khoanh giấy kháng sinh Meropenem 1,627,500 1.220.625 406.875 46
31 PP2500375145 - Khoanh giấy kháng sinh Minocyclin 780,000 585.000 195.000 30
32 PP2500375146 - Khoanh giấy kháng sinh Netilmicin 780,000 585.000 195.000 30
33 PP2500375147 - Khoanh giấy kháng sinh Novobiocin 1,170,000 877.500 292.500 46
34 PP2500375148 - Khoanh giấy kháng sinh Optochin 1,815,000 1.361.250 453.750 46
35 PP2500375149 - Khoanh giấy kháng sinh Penicillin(G,P) 780,000 585.000 195.000 30
36 PP2500375150 - Khoanh giấy kháng sinh Piperacillin 780,000 585.000 195.000 30
37 PP2500375151 - Khoanh giấy kháng sinh Piperacillin + Tazobactam 1,640,000 1.230.000 410.000 61
38 PP2500375152 - Khoanh giấy kháng sinh Tetracyclin 1,170,000 877.500 292.500 46
39 PP2500375153 - Khoanh giấy kháng sinh Trimethoprim+Sulfamethoxazol 2,340,000 1.755.000 585.000 92
40 PP2500375154 - Khoanh giấy kháng sinh Vancomycin 780,000 585.000 195.000 30
41 PP2500375155 - Khoanh giấy kháng sinh Ticarcillin/Clavulanic Acid 1,560,000 1.170.000 390.000 61
42 PP2500375156 - Khoanh giấy kháng sinh Tobramycin 1,170,000 877.500 292.500 46
43 PP2500375157 - Khoanh giấy kháng sinh Chloramphenicol 780,000 585.000 195.000 30
44 PP2500375158 - Khoanh giấy kháng sinh Amikacin 1,560,000 1.170.000 390.000 61
45 PP2500375159 - Khoanh giấy kháng sinh Ofloxacin 780,000 585.000 195.000 30
46 PP2500375160 - Khoanh giấy kháng sinh Bacitracin 820,000 615.000 205.000 30
47 PP2500375161 - Khoanh giấy kháng sinh Clarithromycin 780,000 585.000 195.000 30
48 PP2500375162 - Khoanh giấy kháng sinh Linezolid 780,000 585.000 195.000 30
49 PP2500375163 - Khoanh giấy kháng sinh Doripenem 820,000 615.000 205.000 30
50 PP2500375164 - Khoanh giấy kháng sinh Norfloxacin 780,000 585.000 195.000 30
51 PP2500375165 - Khoanh giấy kháng sinh Amoxicillin – Clavulanate 780,000 585.000 195.000 30
52 PP2500375166 - Khoanh giấy oxydase 1,430,000 1.072.500 357.500 30
53 PP2500375167 - Khoanh giấy kháng sinh Moxifloxacin 780,000 585.000 195.000 30
54 PP2500375168 - Khoanh giấy kháng sinh Oxacillin 780,000 585.000 195.000 30
55 PP2500375169 - Khay kháng sinh đồ vi pha loãng Colistin 8,027,700 6.020.775 2.006.925 6
56 PP2500375170 - Thanh giấy xác định MIC Meropenem 13,332,000 9.999.000 3.333.000 7
57 PP2500375171 - Thanh giấy xác định MIC Imipenem 12,540,000 9.405.000 3.135.000 7
58 PP2500375172 - Thanh giấy xác định MIC Amikacin 13,167,000 9.875.250 3.291.750 7
Bộ thuốc nhuộm Gram
Mã phần lô PP2500375115
Giá từng phần lô 15,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2034
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ thuốc nhuộm ZIEHN-NEELSEN tìm AFB
Mã phần lô PP2500375116
Giá từng phần lô 12,787,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.590.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.196.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1433
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Môi trường thạch máu cơ bản
Mã phần lô PP2500375117
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Môi trường Sabouroud dextrose agar
Mã phần lô PP2500375118
Giá từng phần lô 7,656,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.742.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.914.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 184
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Môi trường Macconkey agar
Mã phần lô PP2500375119
Giá từng phần lô 34,074,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.555.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.518.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 832
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Môi trường canh thang tăng sinh Brain Heart Infusion Broth
Mã phần lô PP2500375120
Giá từng phần lô 2,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.130.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Môi trường Uti agar
Mã phần lô PP2500375121
Giá từng phần lô 152,195,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.146.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.048.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1880
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Môi trường thạch Salmonella - Shigella agar
Mã phần lô PP2500375122
Giá từng phần lô 6,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Môi trường thạch Mueller Hilton
Mã phần lô PP2500375123
Giá từng phần lô 17,556,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.167.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.389.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 369
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Ampicilin
Mã phần lô PP2500375124
Giá từng phần lô 1,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.170.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Ampicilin/Sulbactam
Mã phần lô PP2500375125
Giá từng phần lô 1,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.170.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Azithromycin
Mã phần lô PP2500375126
Giá từng phần lô 1,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 877.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 292.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 46
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Cefepime
Mã phần lô PP2500375127
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.462.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 487.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 77
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Cefoperazone
Mã phần lô PP2500375128
Giá từng phần lô 1,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 877.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 292.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 46
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Cefotaxime
Mã phần lô PP2500375129
Giá từng phần lô 1,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 877.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 292.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 46
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Cefoxitin
Mã phần lô PP2500375130
Giá từng phần lô 1,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 877.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 292.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 46
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidime
Mã phần lô PP2500375131
Giá từng phần lô 1,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.170.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Ceftriaxone
Mã phần lô PP2500375132
Giá từng phần lô 1,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.170.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Cefuroxime
Mã phần lô PP2500375133
Giá từng phần lô 1,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.170.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Ciprofloxacin
Mã phần lô PP2500375134
Giá từng phần lô 2,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.755.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 585.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 92
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Clindamycin
Mã phần lô PP2500375135
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Doxycyclin
Mã phần lô PP2500375136
Giá từng phần lô 1,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.170.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Gentamicin
Mã phần lô PP2500375137
Giá từng phần lô 1,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.170.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Ertapenem
Mã phần lô PP2500375138
Giá từng phần lô 1,455,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.091.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 363.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 46
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Erythromycin
Mã phần lô PP2500375139
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Fosfomycin
Mã phần lô PP2500375140
Giá từng phần lô 1,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 877.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 292.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 46
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Imipenem
Mã phần lô PP2500375141
Giá từng phần lô 820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 615.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Kanamycin
Mã phần lô PP2500375142
Giá từng phần lô 820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 615.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Levofloxacin
Mã phần lô PP2500375143
Giá từng phần lô 2,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.755.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 585.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 92
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Meropenem
Mã phần lô PP2500375144
Giá từng phần lô 1,627,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.220.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 406.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 46
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Minocyclin
Mã phần lô PP2500375145
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Netilmicin
Mã phần lô PP2500375146
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Novobiocin
Mã phần lô PP2500375147
Giá từng phần lô 1,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 877.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 292.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 46
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Optochin
Mã phần lô PP2500375148
Giá từng phần lô 1,815,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.361.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 453.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 46
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Penicillin(G,P)
Mã phần lô PP2500375149
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Piperacillin
Mã phần lô PP2500375150
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Piperacillin + Tazobactam
Mã phần lô PP2500375151
Giá từng phần lô 1,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.230.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Tetracyclin
Mã phần lô PP2500375152
Giá từng phần lô 1,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 877.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 292.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 46
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Trimethoprim+Sulfamethoxazol
Mã phần lô PP2500375153
Giá từng phần lô 2,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.755.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 585.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 92
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Vancomycin
Mã phần lô PP2500375154
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Ticarcillin/Clavulanic Acid
Mã phần lô PP2500375155
Giá từng phần lô 1,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.170.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Tobramycin
Mã phần lô PP2500375156
Giá từng phần lô 1,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 877.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 292.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 46
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Chloramphenicol
Mã phần lô PP2500375157
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Amikacin
Mã phần lô PP2500375158
Giá từng phần lô 1,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.170.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Ofloxacin
Mã phần lô PP2500375159
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Bacitracin
Mã phần lô PP2500375160
Giá từng phần lô 820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 615.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Clarithromycin
Mã phần lô PP2500375161
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Linezolid
Mã phần lô PP2500375162
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Doripenem
Mã phần lô PP2500375163
Giá từng phần lô 820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 615.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Norfloxacin
Mã phần lô PP2500375164
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Amoxicillin – Clavulanate
Mã phần lô PP2500375165
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khoanh giấy oxydase
Mã phần lô PP2500375166
Giá từng phần lô 1,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.072.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Moxifloxacin
Mã phần lô PP2500375167
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Oxacillin
Mã phần lô PP2500375168
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khay kháng sinh đồ vi pha loãng Colistin
Mã phần lô PP2500375169
Giá từng phần lô 8,027,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.020.775
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.006.925
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Thanh giấy xác định MIC Meropenem
Mã phần lô PP2500375170
Giá từng phần lô 13,332,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.999.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.333.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Thanh giấy xác định MIC Imipenem
Mã phần lô PP2500375171
Giá từng phần lô 12,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.405.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.135.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Thanh giấy xác định MIC Amikacin
Mã phần lô PP2500375172
Giá từng phần lô 13,167,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.875.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.291.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->