Gói thầu: Mua sắm các loại Hoá chất Sinh phẩm sử dụng cho năm 2023-2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300380879-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Tĩnh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm các loại Hoá chất Sinh phẩm sử dụng cho năm 2023-2024
Số hiệu KHLCNT PL2300255106
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Giá gói thầu 3,593,692,958 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35.936.932 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300510191 - Hóa chất kiểm soát các xét nghiệm sinh hóa nồng độ trung bình 15,000,000 21.428.571 Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 10.500.000 0.3
2 PP2300510192 - Bộ kít thu nhận tiểu cầu túi đơn dùng cho máy Nigale 673,750,000 962.500.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 471.625.000 41.1
3 PP2300510193 - Que cấy nhựa vô trùng 1,700,000 2.428.571 Hàng hóa có mã HS: 3926.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 1.190.000 164.4
4 PP2300510194 - Môi trường phân biệt Enterobacterales dựa vào việc sản hydrogen sulphide và lên men đường đôi 1,869,000 2.670.000 Hàng hóa có mã HS: 3821.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 1.308.300 0.2
5 PP2300510195 - Test nhanh chuẩn đoán Cúm A, B 183,120,000 261.600.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 128.184.000 276.2
6 PP2300510196 - Dầu soi kính 163,125,000 233.035.714 Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 114.187.500 14.3
7 PP2300510197 - Lubrigel Personal Lubricant Jelly 316,000 451.429 Hàng hóa có mã HS: 3067.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 221.200 0.8
8 PP2300510198 - Sô đa Lime 220,820,000 315.457.143 Hàng hóa có mã HS: 2836.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 154.574.000 59.5
9 PP2300510199 - Methylene blue 15,120,000 21.600.000 Hàng hóa có mã HS: 3204.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 10.584.000 1.3
10 PP2300510200 - Môi trường/Chất bổ trợ nuôi cấy vi sinh 899,900 1.285.571 Hàng hóa có mã HS: 3821.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 629.930 0.2
11 PP2300510201 - Fuchsin 8,800,000 12.571.429 Hàng hóa có mã HS: 3212.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 6.160.000 2.6
12 PP2300510202 - Bộ nhuộm lao nhanh huỳnh quang 22,200,000 31.714.286 Hàng hóa có mã HS: 3204.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 15.540.000 1
13 PP2300510203 - ASLO 1,700,000 2.428.571 Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 1.190.000 0.3
14 PP2300510204 - Bộ định nhóm máu RH 8,360,000 11.942.857 Hàng hóa có mã HS: 3006.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 5.852.000 3.6
15 PP2300510205 - Bộ hồng cầu mẫu 18,270,000 26.100.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 12.789.000 10.4
16 PP2300510206 - Huyết thanh nhóm A 5,700,000 8.142.857 Hàng hóa có mã HS: 3002.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 3.990.000 6.2
17 PP2300510207 - Huyết thanh nhóm AB 11,700,000 16.714.286 Hàng hóa có mã HS: 3002.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 8.190.000 12.8
18 PP2300510208 - Huyết thanh nhóm B 10,200,000 14.571.429 Hàng hóa có mã HS: 3002.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 7.140.000 11.2
19 PP2300510209 - Vôi soda 12,250,000 17.500.000 Hàng hóa có mã HS: 2825.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 8.575.000 2.3
20 PP2300510210 - Chỉ thị hóa học đa thông số kiểm soát tiệt khuẩn Plasma hoặc bằng hơi Hydrogen Peroxide 3,000,000 4.285.714 Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 2.100.000 164.4
21 PP2300510211 - Thiết bị kiểm tra lò hấp 92,500,000 132.142.857 Hàng hóa có mã HS: 8419.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 64.750.000 0.8
22 PP2300510212 - Chỉ thị hóa học đa thông số 9,450,000 13.500.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 6.615.000 493.2
23 PP2300510213 - Hóa chất xét nghiệm giun đũa chó 292,320,000 417.600.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 204.624.000 8.2
24 PP2300510214 - Gel bôi trơn 12,600,000 18.000.000 Hàng hóa có mã HS: 3067.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 8.820.000 32.9
25 PP2300510215 - Bộ nhuộm EA 50 9,800,000 14.000.000 Hàng hóa có mã HS: 3204.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 6.860.000 1.3
26 PP2300510216 - OG 6 7,360,000 10.514.286 Hàng hóa có mã HS: 3204.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 5.152.000 1.3
27 PP2300510217 - Eosin 28,468,000 40.668.571 Hàng hóa có mã HS: 3204.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 19.927.600 3.6
28 PP2300510218 - Kít kháng thể Cytokeratin AE1/AE3 13,196,400 18.852.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 9.237.480 0.3
29 PP2300510219 - Kít kháng thể Cytokeratin 20 14,900,000 21.285.714 Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 10.430.000 0.3
30 PP2300510220 - Kít kháng thể Napsin A 23,700,000 33.857.143 Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 16.590.000 0.5
31 PP2300510221 - Kít kháng thể Her2/Neu 37,000,000 52.857.143 Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 25.900.000 0.7
32 PP2300510222 - Kít kháng thể DOG1 29,000,000 41.428.571 Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 20.300.000 0.3
33 PP2300510223 - Kít kháng thể Chromogranin A 12,480,000 17.828.571 Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 8.736.000 0.3
34 PP2300510224 - Kít kháng thể Desmin 16,070,000 22.957.143 Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 11.249.000 0.3
35 PP2300510225 - Kít kháng thể Myogennin 15,500,000 22.142.857 Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 10.850.000 0.3
36 PP2300510226 - Kít kháng thể CD3 16,500,000 23.571.429 Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 11.550.000 0.3
37 PP2300510227 - Kít kháng thể CD20 13,180,000 18.828.571 Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 9.226.000 0.3
38 PP2300510228 - Kít kháng thể CD34 12,800,000 18.285.714 Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 8.960.000 0.3
39 PP2300510229 - Kít kháng thể CD15 14,500,000 20.714.286 Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 10.150.000 0.3
40 PP2300510230 - Kít kháng thể S100 15,080,000 21.542.857 Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 10.556.000 0.3
41 PP2300510231 - Kít kháng thể MUM1 14,700,000 21.000.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 10.290.000 0.3
42 PP2300510232 - Kít kháng thể HMB- 45 14,900,000 21.285.714 Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 10.430.000 0.3
43 PP2300510233 - Kít kháng thể melanA 13,900,000 19.857.143 Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 9.730.000 0.3
44 PP2300510234 - Kít kháng thể CD30 13,900,000 19.857.143 Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 9.730.000 0.3
45 PP2300510235 - Background Block 28,635,000 40.907.143 Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 20.044.500 0.5
46 PP2300510236 - Schiff reagent 24,000,000 34.285.714 Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 16.800.000 1.3
47 PP2300510237 - Kít kháng thể P40 8,820,000 12.600.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 6.174.000 0.3
48 PP2300510238 - Bộ xét nghiệm IVD định lượng Hepatitis B virus 316,874,880 452.678.400 Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 221.812.416 1.6
49 PP2300510239 - Bộ xét nghiệm IVD định lượng Hepatitis C virus 114,344,928 163.349.897 Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 80.041.450 0.5
50 PP2300510240 - Bộ xét nghiệm IVD định tính phức hợp vi khuẩn lao (MTBC) kèm tách chiết thủ công 105,000,000 150.000.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 73.500.000 1.6
51 PP2300510241 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu Cefotaxime nồng độ 0,002-32 µg/ml 7,677,600 10.968.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 5.374.320 0.3
52 PP2300510242 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu Ertapenem nồng độ 0,002-32µg/ml 19,161,450 27.373.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 13.413.015 0.8
53 PP2300510243 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu Imipenem nồng độ 0,002-32 µg/ml 21,357,000 30.510.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 14.949.900 1
54 PP2300510244 - Que thử hàm lượng Clo trong nước chạy thận nhân tạo 1,840,000 2.628.571 Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 1.288.000 32.9
55 PP2300510245 - Que thử độ cứng trong nước chạy thận nhân tạo 1,640,000 2.342.857 Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 1.148.000 16.4
56 PP2300510246 - Que thử hiệu năng Peracetic Acid trong chạy thận nhân tạo 1,400,000 2.000.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 980.000 32.9
57 PP2300510247 - Que thử tồn dư Peroxide trong chạy thận nhân tạo 1,440,000 2.057.143 Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 1.008.000 32.9
58 PP2300510248 - Thẻ định danh nấm men 6,636,000 9.480.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 4.645.200 0.3
59 PP2300510249 - chất xử lý tế bào 27,000,000 38.571.429 Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 18.900.000 1.6
60 PP2300510250 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm Ethanol/ Ammoniac, mức nồng độ 3 4,280,000 6.114.286 Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 2.996.000 1.3
61 PP2300510251 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm Ethanol/ Ammoniac, mức nồng độ 3 4,280,000 6.114.286 Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 2.996.000 1.3
62 PP2300510252 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm Ethanol/ Ammoniac, mức nồng độ 3 4,280,000 6.114.286 Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 2.996.000 1.3
63 PP2300510253 - Định lượng CA 19-9 111,573,000 159.390.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 78.101.100 2
64 PP2300510254 - Chất chuẩn CA 19-9 23,357,250 33.367.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 16.350.075 0.5
65 PP2300510255 - Chất chuẩn CEA 18,984,000 27.120.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 13.288.800 0.7
66 PP2300510256 - Chất chuẩn Free T4 15,818,250 22.597.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 11.072.775 0.8
67 PP2300510257 - Định lượng Thyroglobulin Ab 197,574,300 282.249.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 138.302.010 5.4
68 PP2300510258 - Định lượng TSH (3rd IS) 202,566,000 289.380.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 141.796.200 6.6
69 PP2300510259 - Định lượng Free PSA 73,500,000 105.000.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 51.450.000 1.6
70 PP2300510260 - Chất chuẩn Hybritech Free PSA 5,145,000 7.350.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 3.601.500 0.3
71 PP2300510261 - Calretinin (SP13) Rabbit Monoclonal Antibody 9,454,000 13.505.714 Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 6.617.800 0.2
72 PP2300510262 - chất xử lý tế bào 108,000,000 154.285.714 Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 75.600.000 6.6
73 PP2300510263 - E-cadherin (EP700Y) Rabbit Monoclonal Primary Antibody 7,350,000 10.500.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 5.145.000 0.2
Hóa chất kiểm soát các xét nghiệm sinh hóa nồng độ trung bình
Mã phần lô PP2300510191
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.428.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ kít thu nhận tiểu cầu túi đơn dùng cho máy Nigale
Mã phần lô PP2300510192
Giá từng phần lô 673,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 962.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 471.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Que cấy nhựa vô trùng
Mã phần lô PP2300510193
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.428.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3926.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.4
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Môi trường phân biệt Enterobacterales dựa vào việc sản hydrogen sulphide và lên men đường đôi
Mã phần lô PP2300510194
Giá từng phần lô 1,869,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.670.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3821.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.308.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Test nhanh chuẩn đoán Cúm A, B
Mã phần lô PP2300510195
Giá từng phần lô 183,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.184.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 276.2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dầu soi kính
Mã phần lô PP2300510196
Giá từng phần lô 163,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.035.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 14.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Lubrigel Personal Lubricant Jelly
Mã phần lô PP2300510197
Giá từng phần lô 316,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 451.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3067.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Sô đa Lime
Mã phần lô PP2300510198
Giá từng phần lô 220,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.457.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 2836.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.574.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 59.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Methylene blue
Mã phần lô PP2300510199
Giá từng phần lô 15,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3204.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Môi trường/Chất bổ trợ nuôi cấy vi sinh
Mã phần lô PP2300510200
Giá từng phần lô 899,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3821.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 629.930
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Fuchsin
Mã phần lô PP2300510201
Giá từng phần lô 8,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3212.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.6
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ nhuộm lao nhanh huỳnh quang
Mã phần lô PP2300510202
Giá từng phần lô 22,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3204.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
ASLO
Mã phần lô PP2300510203
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.428.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ định nhóm máu RH
Mã phần lô PP2300510204
Giá từng phần lô 8,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.942.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3006.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.852.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ hồng cầu mẫu
Mã phần lô PP2300510205
Giá từng phần lô 18,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.100.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.789.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.4
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Huyết thanh nhóm A
Mã phần lô PP2300510206
Giá từng phần lô 5,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.142.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3002.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Huyết thanh nhóm AB
Mã phần lô PP2300510207
Giá từng phần lô 11,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3002.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.8
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Huyết thanh nhóm B
Mã phần lô PP2300510208
Giá từng phần lô 10,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3002.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Vôi soda
Mã phần lô PP2300510209
Giá từng phần lô 12,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 2825.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chỉ thị hóa học đa thông số kiểm soát tiệt khuẩn Plasma hoặc bằng hơi Hydrogen Peroxide
Mã phần lô PP2300510210
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.4
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Thiết bị kiểm tra lò hấp
Mã phần lô PP2300510211
Giá từng phần lô 92,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.142.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 8419.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chỉ thị hóa học đa thông số
Mã phần lô PP2300510212
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493.2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm giun đũa chó
Mã phần lô PP2300510213
Giá từng phần lô 292,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 417.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.624.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2300510214
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3067.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.9
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ nhuộm EA 50
Mã phần lô PP2300510215
Giá từng phần lô 9,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3204.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
OG 6
Mã phần lô PP2300510216
Giá từng phần lô 7,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.514.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3204.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.152.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Eosin
Mã phần lô PP2300510217
Giá từng phần lô 28,468,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.668.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3204.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.927.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kít kháng thể Cytokeratin AE1/AE3
Mã phần lô PP2300510218
Giá từng phần lô 13,196,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.852.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.237.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kít kháng thể Cytokeratin 20
Mã phần lô PP2300510219
Giá từng phần lô 14,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kít kháng thể Napsin A
Mã phần lô PP2300510220
Giá từng phần lô 23,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kít kháng thể Her2/Neu
Mã phần lô PP2300510221
Giá từng phần lô 37,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kít kháng thể DOG1
Mã phần lô PP2300510222
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.428.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kít kháng thể Chromogranin A
Mã phần lô PP2300510223
Giá từng phần lô 12,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.828.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.736.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kít kháng thể Desmin
Mã phần lô PP2300510224
Giá từng phần lô 16,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.957.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.249.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kít kháng thể Myogennin
Mã phần lô PP2300510225
Giá từng phần lô 15,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.142.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kít kháng thể CD3
Mã phần lô PP2300510226
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kít kháng thể CD20
Mã phần lô PP2300510227
Giá từng phần lô 13,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.828.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.226.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kít kháng thể CD34
Mã phần lô PP2300510228
Giá từng phần lô 12,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kít kháng thể CD15
Mã phần lô PP2300510229
Giá từng phần lô 14,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kít kháng thể S100
Mã phần lô PP2300510230
Giá từng phần lô 15,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.542.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.556.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kít kháng thể MUM1
Mã phần lô PP2300510231
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kít kháng thể HMB- 45
Mã phần lô PP2300510232
Giá từng phần lô 14,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kít kháng thể melanA
Mã phần lô PP2300510233
Giá từng phần lô 13,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kít kháng thể CD30
Mã phần lô PP2300510234
Giá từng phần lô 13,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Background Block
Mã phần lô PP2300510235
Giá từng phần lô 28,635,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.907.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.044.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Schiff reagent
Mã phần lô PP2300510236
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kít kháng thể P40
Mã phần lô PP2300510237
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.174.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ xét nghiệm IVD định lượng Hepatitis B virus
Mã phần lô PP2300510238
Giá từng phần lô 316,874,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 452.678.400
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.812.416
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ xét nghiệm IVD định lượng Hepatitis C virus
Mã phần lô PP2300510239
Giá từng phần lô 114,344,928
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.349.897
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.041.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ xét nghiệm IVD định tính phức hợp vi khuẩn lao (MTBC) kèm tách chiết thủ công
Mã phần lô PP2300510240
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu Cefotaxime nồng độ 0,002-32 µg/ml
Mã phần lô PP2300510241
Giá từng phần lô 7,677,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.968.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.374.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu Ertapenem nồng độ 0,002-32µg/ml
Mã phần lô PP2300510242
Giá từng phần lô 19,161,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.373.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.413.015
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu Imipenem nồng độ 0,002-32 µg/ml
Mã phần lô PP2300510243
Giá từng phần lô 21,357,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.510.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.949.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Que thử hàm lượng Clo trong nước chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300510244
Giá từng phần lô 1,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.628.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.9
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Que thử độ cứng trong nước chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300510245
Giá từng phần lô 1,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.342.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.148.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.4
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Que thử hiệu năng Peracetic Acid trong chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300510246
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.9
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Que thử tồn dư Peroxide trong chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300510247
Giá từng phần lô 1,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.057.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.9
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Thẻ định danh nấm men
Mã phần lô PP2300510248
Giá từng phần lô 6,636,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.480.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.645.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
chất xử lý tế bào
Mã phần lô PP2300510249
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm Ethanol/ Ammoniac, mức nồng độ 3
Mã phần lô PP2300510250
Giá từng phần lô 4,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.114.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.996.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm Ethanol/ Ammoniac, mức nồng độ 3
Mã phần lô PP2300510251
Giá từng phần lô 4,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.114.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.996.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm Ethanol/ Ammoniac, mức nồng độ 3
Mã phần lô PP2300510252
Giá từng phần lô 4,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.114.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.996.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Định lượng CA 19-9
Mã phần lô PP2300510253
Giá từng phần lô 111,573,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.390.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.101.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chất chuẩn CA 19-9
Mã phần lô PP2300510254
Giá từng phần lô 23,357,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.367.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.350.075
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chất chuẩn CEA
Mã phần lô PP2300510255
Giá từng phần lô 18,984,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.120.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.288.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chất chuẩn Free T4
Mã phần lô PP2300510256
Giá từng phần lô 15,818,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.597.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.072.775
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Định lượng Thyroglobulin Ab
Mã phần lô PP2300510257
Giá từng phần lô 197,574,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.249.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.302.010
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.4
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Định lượng TSH (3rd IS)
Mã phần lô PP2300510258
Giá từng phần lô 202,566,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 289.380.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.796.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.6
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Định lượng Free PSA
Mã phần lô PP2300510259
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chất chuẩn Hybritech Free PSA
Mã phần lô PP2300510260
Giá từng phần lô 5,145,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.350.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.601.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Calretinin (SP13) Rabbit Monoclonal Antibody
Mã phần lô PP2300510261
Giá từng phần lô 9,454,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.505.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.617.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
chất xử lý tế bào
Mã phần lô PP2300510262
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.6
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
E-cadherin (EP700Y) Rabbit Monoclonal Primary Antibody
Mã phần lô PP2300510263
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->