Gói thầu: Mua sắm các loại Vật tư y tế tiêu hao; Vật tư lọc máu, lọc huyết tương; Túi máu và một số vật tư y tế khác sử dụng cho năm 2023-2024
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300380838-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Tĩnh | Chủ đầu tư | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Tĩnh |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm các loại Vật tư y tế tiêu hao; Vật tư lọc máu, lọc huyết tương; Túi máu và một số vật tư y tế khác sử dụng cho năm 2023-2024 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300255077 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Giá gói thầu | 13,324,734,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 133.247.343 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300510096 - Bông y tế 2cm x 2cm 10 gam/gói | 162,000,000 | 231.428.571 | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 113.400.000 | 14795 |
| 2 | PP2300510097 - Bông y tế thấm nước Kilô | 2,900,000 | 4.142.857 | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 2.030.000 | 3 |
| 3 | PP2300510098 - Bông y tế không thấm nước 1kg (bông mỡ vàng) TT | 2,600,000 | 3.714.286 | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 1.820.000 | 3 |
| 4 | PP2300510099 - Băng bó xương cố định vết gãy 10x450cm | 40,000,000 | 57.142.857 | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 28.000.000 | 658 |
| 5 | PP2300510100 - Băng bó xương cố định vết gãy 15x450cm | 61,150,000 | 87.357.143 | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 42.805.000 | 822 |
| 6 | PP2300510101 - Băng cố định (RC0103) | 21,000,000 | 30.000.000 | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 14.700.000 | 49 |
| 7 | PP2300510102 - Băng cố định (RC0104) | 37,500,000 | 53.571.429 | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 26.250.000 | 49 |
| 8 | PP2300510103 - Bông lót bó bột 10cm x 3,65m | 2,736,000 | 3.908.571 | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 1.915.200 | 39 |
| 9 | PP2300510104 - Bông lót bó bột 15cm x 3,65m | 3,600,000 | 5.142.857 | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 2.520.000 | 39 |
| 10 | PP2300510105 - Bông lót bó bột 20cm x 3,65m | 4,080,000 | 5.828.571 | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 2.856.000 | 39 |
| 11 | PP2300510106 - Băng cuộn 9cm x 2,5m vô trùng | 25,000,000 | 35.714.286 | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 17.500.000 | 4110 |
| 12 | PP2300510107 - Băng cuộn 5cm x 5m | 15,000,000 | 21.428.571 | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 10.500.000 | 1644 |
| 13 | PP2300510108 - Băng cuộn 10cm x 5m | 67,500,000 | 96.428.571 | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 47.250.000 | 4110 |
| 14 | PP2300510109 - Băng keo cuộn | 53,000,000 | 75.714.286 | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 37.100.000 | 82 |
| 15 | PP2300510110 - Băng rốn trẻ sơ sinh 3 khoản vô trùng (1 bộ/gói) | 9,750,000 | 13.928.571 | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 6.825.000 | 1233 |
| 16 | PP2300510111 - Băng gạc vô trùng | 3,150,000 | 4.500.000 | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 2.205.000 | 247 |
| 17 | PP2300510112 - Băng gạc vô trùng | 14,700,000 | 21.000.000 | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 10.290.000 | 329 |
| 18 | PP2300510113 - Băng gạc vô trùng | 14,700,000 | 21.000.000 | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 10.290.000 | 329 |
| 19 | PP2300510114 - Băng gạc vô trùng | 7,560,000 | 10.800.000 | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 5.292.000 | 132 |
| 20 | PP2300510115 - Băng gạc vô trùng | 9,450,000 | 13.500.000 | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 6.615.000 | 164 |
| 21 | PP2300510116 - Băng keo lụa 5cm x 5m | 970,000,000 | 1.385.714.286 | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 679.000.000 | 4110 |
| 22 | PP2300510117 - Gạc cầu sản khoa Fi45 vô trùng | 10,480,000 | 14.971.429 | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 7.336.000 | 822 |
| 23 | PP2300510118 - Gạc củ ấu sản khoa vô trùng (10 miếng/ gói) | 303,800,000 | 434.000.000 | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 212.660.000 | 115068 |
| 24 | PP2300510119 - Băng mắt 5cm x 7cm x 8 lớp vô trùng (10 cái/gói) | 8,000,000 | 11.428.571 | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 5.600.000 | 3288 |
| 25 | PP2300510120 - Gạc lót đốc kim 3,5cm x 5cm x 4 lớp vô trùng (10 cái/gói) | 1,000,000 | 1.428.571 | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 700.000 | 822 |
| 26 | PP2300510121 - Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 4 lớp vô trùng | 16,720,000 | 23.885.714 | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 11.704.000 | 6575 |
| 27 | PP2300510122 - Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 8 lớp vô trùng (1 cái/gói) | 46,240,000 | 66.057.143 | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 32.368.000 | 13151 |
| 28 | PP2300510123 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 40cm x 50cm x 4 lớp vô trùng | 623,700,000 | 891.000.000 | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 436.590.000 | 14795 |
| 29 | PP2300510124 - Gạc phẫu thuật 7cm x 10cm x 4 lớp vô trùng | 57,000,000 | 81.428.571 | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 39.900.000 | 32877 |
| 30 | PP2300510125 - Bông gạc đắp vết thương 15cm x 20cm (1 cái/gói) | 220,000,000 | 314.285.714 | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 154.000.000 | 16438 |
| 31 | PP2300510126 - Bông gạc đắp vết thương 8 x 20cm vô trùng | 118,800,000 | 169.714.286 | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 83.160.000 | 9863 |
| 32 | PP2300510127 - Xốp phủ vết thương loại F có cổng mềm | 95,000,000 | 135.714.286 | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 66.500.000 | 8 |
| 33 | PP2300510128 - Xốp phủ vết thương loại F có cổng mềm | 115,000,000 | 164.285.714 | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 80.500.000 | 8 |
| 34 | PP2300510129 - Bông ép sọ não 2cm x 7cm x 4 lớp vô trùng cản quang (5 cái/gói) | 8,250,000 | 11.785.714 | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 5.775.000 | 1808 |
| 35 | PP2300510130 - Băng keo cố định kim luồn | 6,720,000 | 9.600.000 | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 4.704.000 | 329 |
| 36 | PP2300510131 - Miếng dán phẫu thuật | 53,400,000 | 76.285.714 | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 37.380.000 | 49 |
| 37 | PP2300510132 - Miếng dán phẫu trường | 34,251,000 | 48.930.000 | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 23.975.700 | 115 |
| 38 | PP2300510133 - Miếng dán phẫu trường | 18,000,000 | 25.714.286 | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 12.600.000 | 49 |
| 39 | PP2300510134 - Gạc dẫn lưu 1,5cm x 100cm x 4 lớp vô trùng (1 cái/gói) | 6,000,000 | 8.571.429 | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 4.200.000 | 822 |
| 40 | PP2300510135 - Gạc cầm máu mũi kèm dây rút Raucocel 80mm, có dây rút, 11010 | 33,750,000 | 48.214.286 | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 23.625.000 | 41 |
| 41 | PP2300510136 - Bông xốp cầm máu | 43,200,000 | 61.714.286 | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 30.240.000 | 66 |
| 42 | PP2300510137 - Bột cầm máu | 123,440,000 | 176.342.857 | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 86.408.000 | 7 |
| 43 | PP2300510138 - Gạc cầm máu Sidacel10x20cm (SIDACEL hemostatic spronges 10x20cm) | 104,000,000 | 148.571.429 | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 72.800.000 | 66 |
| 44 | PP2300510139 - Dao phẫu thuật nhãn khoa | 12,500,000 | 17.857.143 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 8.750.000 | 16 |
| 45 | PP2300510140 - Dao phẫu thuật nhãn khoa | 23,000,000 | 32.857.143 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 16.100.000 | 16 |
| 46 | PP2300510141 - Dao phẫu thuật nhãn khoa | 64,000,000 | 91.428.571 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 44.800.000 | 82 |
| 47 | PP2300510142 - Dao phẫu thuật nhãn khoa | 138,000,000 | 197.142.857 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 96.600.000 | 99 |
| 48 | PP2300510143 - Lưỡi dao mổ phẫu thuật | 900,000,000 | 1.285.714.286 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 630.000.000 | 1644 |
| 49 | PP2300510144 - Dao phẫu thuật nhãn khoa | 21,400,000 | 30.571.429 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 14.980.000 | 16 |
| 50 | PP2300510145 - Chất nhầy dùng trong phẫu thuật mắt | 65,000,000 | 92.857.143 | Hàng hóa có mã HS: 3006.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 45.500.000 | 82 |
| 51 | PP2300510146 - Chất nhầy dùng trong phẫu thuật mắt | 16,000,000 | 22.857.143 | Hàng hóa có mã HS: 3006.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 11.200.000 | 8 |
| 52 | PP2300510147 - Chất nhuộm bao dùng trong phẫu thuật mắt | 46,000,000 | 65.714.286 | Hàng hóa có mã HS: 3006.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 32.200.000 | 33 |
| 53 | PP2300510148 - Ống silicon nối lệ quản | 37,800,000 | 54.000.000 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 26.460.000 | 2 |
| 54 | PP2300510149 - Ống silicon nối lệ mũi | 26,400,000 | 37.714.286 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 18.480.000 | 2 |
| 55 | PP2300510150 - Ống silicon nối lệ mũi | 26,400,000 | 37.714.286 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 18.480.000 | 2 |
| 56 | PP2300510151 - Ống silicon, dầu silicon, đai silicon, tấm silicon dùng trong phẫu thuật mắt các loại, các cỡ | 11,250,000 | 16.071.429 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 7.875.000 | 1 |
| 57 | PP2300510152 - Băng phim trong 3M | 1,722,000 | 2.460.000 | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 1.205.400 | 66 |
| 58 | PP2300510153 - Băng phim trong 3M | 10,150,000 | 14.500.000 | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 7.105.000 | 115 |
| 59 | PP2300510154 - QUẢ LỌC TÁCH HUYẾT TƯƠNG | 99,225,000 | 141.750.000 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 69.457.500 | 2 |
| 60 | PP2300510155 - Qủa lọc tách huyết tương | 82,200,000 | 117.428.571 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 57.540.000 | 5 |
| 61 | PP2300510156 - BỘ DÂY DẪN MÁU CHO LIỆU PHÁP TÁCH HUYẾT TƯƠNG SỬ DỤNG CHO MÁY LỌC MÁU LIÊN TỤC | 33,600,000 | 48.000.000 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 23.520.000 | 3 |
| 62 | PP2300510157 - Quả lọc hấp phụ | 99,000,000 | 141.428.571 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 69.300.000 | 2 |
| 63 | PP2300510158 - Quả lọc hấp phụ | 59,000,000 | 84.285.714 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 41.300.000 | 2 |
| 64 | PP2300510159 - Quả lọc hấp phụ | 25,790,000 | 36.842.857 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 18.053.000 | 2 |
| 65 | PP2300510160 - Bộ quả lọc máu liên tục | 328,500,000 | 469.285.714 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 229.950.000 | 7 |
| 66 | PP2300510161 - QUẢ LỌC MÁU DÙNG CHO LIỆU PHÁP THAY THẾ THẬN LIÊN TỤC | 52,500,000 | 75.000.000 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 36.750.000 | 3 |
| 67 | PP2300510162 - QUẢ LỌC DUNG DỊCH THẨM TÁCH SIÊU SẠCH | 87,500,000 | 125.000.000 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 61.250.000 | 6 |
| 68 | PP2300510163 - BỘ DÂY DẪN MÁU CHO LIỆU PHÁP THẨM TÁCH/SIÊU LỌC SỬ DỤNG CHO MÁY LỌC MÁU LIÊN TỤC | 33,000,000 | 47.142.857 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 23.100.000 | 3 |
| 69 | PP2300510164 - Quả lọc thận nhân tạo | 4,130,000,000 | 5.900.000.000 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 2.891.000.000 | 2301 |
| 70 | PP2300510165 - Quả lọc dịch | 600,000,000 | 857.142.857 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 420.000.000 | 39 |
| 71 | PP2300510166 - Quả lọc máu | 33,600,000 | 48.000.000 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 23.520.000 | 16 |
| 72 | PP2300510167 - Quả lọc máu | 115,138,800 | 164.484.000 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 80.597.160 | 39 |
| 73 | PP2300510168 - Quả lọc thận nhân tạo | 684,000,000 | 977.142.857 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 478.800.000 | 395 |
| 74 | PP2300510169 - Catheter động mạch | 3,300,000 | 4.714.286 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 2.310.000 | 2 |
| 75 | PP2300510170 - Bộ súc rửa dạ dày | 8,484,000 | 12.120.000 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 5.938.800 | 16 |
| 76 | PP2300510171 - Dây hút dịch | 155,400,000 | 222.000.000 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 108.780.000 | 9863 |
| 77 | PP2300510172 - Kim luồn tĩnh mạch có cổng tiêm thuốc | 8,000,000 | 11.428.571 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 5.600.000 | 329 |
| 78 | PP2300510173 - Catheter động tĩnh mạch | 9,000,000 | 12.857.143 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 6.300.000 | 2 |
| 79 | PP2300510174 - Ống thông hậu môn MPV | 312,500 | 446.429 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 218.750 | 16 |
| 80 | PP2300510175 - Catheter tạo đường truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoại biên | 8,000,000 | 11.428.571 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 5.600.000 | 1 |
| 81 | PP2300510176 - Catheter tạo đường truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoại biên | 8,000,000 | 11.428.571 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 5.600.000 | 1 |
| 82 | PP2300510177 - Bộ dây lọc máu | 128,820,000 | 184.028.571 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 90.174.000 | 493 |
| 83 | PP2300510178 - Túi đựng nước tiểu ECO | 4,830,000 | 6.900.000 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 3.381.000 | 164 |
| 84 | PP2300510179 - Túi máu ba 250 ml | 972,000,000 | 1.388.571.429 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 680.400.000 | 1479 |
| 85 | PP2300510180 - Túi máu ba 350mL | 11,800,000 | 16.857.143 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 8.260.000 | 16 |
| 86 | PP2300510181 - Băng bột tổng hợp (Băng bột sợi thủy tinh) 3”, cỡ 7.5cm x 360cm | 21,000,000 | 30.000.000 | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 14.700.000 | 49 |
| 87 | PP2300510182 - Băng bột tổng hợp (Băng bột sợi thủy tinh) 4”, cỡ 10cm x 360cm | 27,000,000 | 38.571.429 | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 18.900.000 | 49 |
| 88 | PP2300510183 - Bột bó OBANDA 10cm x 4,5m | 68,000,000 | 97.142.857 | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 47.600.000 | 658 |
| 89 | PP2300510184 - Bột bó OBANDA 15cm x 4,5m | 107,500,000 | 153.571.429 | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 75.250.000 | 822 |
| 90 | PP2300510185 - Kẹp rốn MPV | 12,390,000 | 17.700.000 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 8.673.000 | 1644 |
| 91 | PP2300510186 - Mặt nạ xông khí dung | 91,140,000 | 130.200.000 | Hàng hóa có mã HS: 9020.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 63.798.000 | 1151 |
| 92 | PP2300510187 - Ống thông dạ dày | 14,725,000 | 21.035.714 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 10.307.500 | 822 |
| 93 | PP2300510188 - Bông gạc đắp vết thương 7 x 10cm vô trùng | 200,000,000 | 285.714.286 | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 140.000.000 | 32877 |
| 94 | PP2300510189 - Ống thông (Ống dẫn lưu ổ bụng) | 13,230,000 | 18.900.000 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 9.261.000 | 329 |
| 95 | PP2300510190 - Sonde dẫn lưu ổ bụng | 15,000,000 | 21.428.571 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) | 10.500.000 | 329 |
Bông y tế 2cm x 2cm 10 gam/gói |
|
| Mã phần lô | PP2300510096 |
| Giá từng phần lô | 162,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14795 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bông y tế thấm nước Kilô |
|
| Mã phần lô | PP2300510097 |
| Giá từng phần lô | 2,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.030.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bông y tế không thấm nước 1kg (bông mỡ vàng) TT |
|
| Mã phần lô | PP2300510098 |
| Giá từng phần lô | 2,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Băng bó xương cố định vết gãy 10x450cm |
|
| Mã phần lô | PP2300510099 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Băng bó xương cố định vết gãy 15x450cm |
|
| Mã phần lô | PP2300510100 |
| Giá từng phần lô | 61,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.805.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Băng cố định (RC0103) |
|
| Mã phần lô | PP2300510101 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Băng cố định (RC0104) |
|
| Mã phần lô | PP2300510102 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bông lót bó bột 10cm x 3,65m |
|
| Mã phần lô | PP2300510103 |
| Giá từng phần lô | 2,736,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.908.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.915.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 39 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bông lót bó bột 15cm x 3,65m |
|
| Mã phần lô | PP2300510104 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 39 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bông lót bó bột 20cm x 3,65m |
|
| Mã phần lô | PP2300510105 |
| Giá từng phần lô | 4,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.828.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.856.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 39 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Băng cuộn 9cm x 2,5m vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300510106 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4110 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Băng cuộn 5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2300510107 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Băng cuộn 10cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2300510108 |
| Giá từng phần lô | 67,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4110 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Băng keo cuộn |
|
| Mã phần lô | PP2300510109 |
| Giá từng phần lô | 53,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Băng rốn trẻ sơ sinh 3 khoản vô trùng (1 bộ/gói) |
|
| Mã phần lô | PP2300510110 |
| Giá từng phần lô | 9,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.928.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1233 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Băng gạc vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300510111 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.205.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Băng gạc vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300510112 |
| Giá từng phần lô | 14,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Băng gạc vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300510113 |
| Giá từng phần lô | 14,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Băng gạc vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300510114 |
| Giá từng phần lô | 7,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.292.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Băng gạc vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300510115 |
| Giá từng phần lô | 9,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.615.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Băng keo lụa 5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2300510116 |
| Giá từng phần lô | 970,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.385.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 679.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4110 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Gạc cầu sản khoa Fi45 vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300510117 |
| Giá từng phần lô | 10,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.971.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.336.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Gạc củ ấu sản khoa vô trùng (10 miếng/ gói) |
|
| Mã phần lô | PP2300510118 |
| Giá từng phần lô | 303,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 434.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 212.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 115068 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Băng mắt 5cm x 7cm x 8 lớp vô trùng (10 cái/gói) |
|
| Mã phần lô | PP2300510119 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Gạc lót đốc kim 3,5cm x 5cm x 4 lớp vô trùng (10 cái/gói) |
|
| Mã phần lô | PP2300510120 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 4 lớp vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300510121 |
| Giá từng phần lô | 16,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.885.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.704.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6575 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 8 lớp vô trùng (1 cái/gói) |
|
| Mã phần lô | PP2300510122 |
| Giá từng phần lô | 46,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.057.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.368.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13151 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Gạc phẫu thuật ổ bụng 40cm x 50cm x 4 lớp vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300510123 |
| Giá từng phần lô | 623,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 891.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 436.590.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14795 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Gạc phẫu thuật 7cm x 10cm x 4 lớp vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300510124 |
| Giá từng phần lô | 57,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32877 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bông gạc đắp vết thương 15cm x 20cm (1 cái/gói) |
|
| Mã phần lô | PP2300510125 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 314.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16438 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bông gạc đắp vết thương 8 x 20cm vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300510126 |
| Giá từng phần lô | 118,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9863 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Xốp phủ vết thương loại F có cổng mềm |
|
| Mã phần lô | PP2300510127 |
| Giá từng phần lô | 95,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Xốp phủ vết thương loại F có cổng mềm |
|
| Mã phần lô | PP2300510128 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bông ép sọ não 2cm x 7cm x 4 lớp vô trùng cản quang (5 cái/gói) |
|
| Mã phần lô | PP2300510129 |
| Giá từng phần lô | 8,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1808 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Băng keo cố định kim luồn |
|
| Mã phần lô | PP2300510130 |
| Giá từng phần lô | 6,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.704.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Miếng dán phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300510131 |
| Giá từng phần lô | 53,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Miếng dán phẫu trường |
|
| Mã phần lô | PP2300510132 |
| Giá từng phần lô | 34,251,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.930.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.975.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 115 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Miếng dán phẫu trường |
|
| Mã phần lô | PP2300510133 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Gạc dẫn lưu 1,5cm x 100cm x 4 lớp vô trùng (1 cái/gói) |
|
| Mã phần lô | PP2300510134 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Gạc cầm máu mũi kèm dây rút Raucocel 80mm, có dây rút, 11010 |
|
| Mã phần lô | PP2300510135 |
| Giá từng phần lô | 33,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bông xốp cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300510136 |
| Giá từng phần lô | 43,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bột cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300510137 |
| Giá từng phần lô | 123,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.342.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.408.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Gạc cầm máu Sidacel10x20cm (SIDACEL hemostatic spronges 10x20cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300510138 |
| Giá từng phần lô | 104,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dao phẫu thuật nhãn khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300510139 |
| Giá từng phần lô | 12,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dao phẫu thuật nhãn khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300510140 |
| Giá từng phần lô | 23,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dao phẫu thuật nhãn khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300510141 |
| Giá từng phần lô | 64,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dao phẫu thuật nhãn khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300510142 |
| Giá từng phần lô | 138,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 197.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Lưỡi dao mổ phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300510143 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.285.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dao phẫu thuật nhãn khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300510144 |
| Giá từng phần lô | 21,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chất nhầy dùng trong phẫu thuật mắt |
|
| Mã phần lô | PP2300510145 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3006.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chất nhầy dùng trong phẫu thuật mắt |
|
| Mã phần lô | PP2300510146 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3006.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chất nhuộm bao dùng trong phẫu thuật mắt |
|
| Mã phần lô | PP2300510147 |
| Giá từng phần lô | 46,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3006.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Ống silicon nối lệ quản |
|
| Mã phần lô | PP2300510148 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Ống silicon nối lệ mũi |
|
| Mã phần lô | PP2300510149 |
| Giá từng phần lô | 26,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Ống silicon nối lệ mũi |
|
| Mã phần lô | PP2300510150 |
| Giá từng phần lô | 26,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Ống silicon, dầu silicon, đai silicon, tấm silicon dùng trong phẫu thuật mắt các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300510151 |
| Giá từng phần lô | 11,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Băng phim trong 3M |
|
| Mã phần lô | PP2300510152 |
| Giá từng phần lô | 1,722,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.460.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.205.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Băng phim trong 3M |
|
| Mã phần lô | PP2300510153 |
| Giá từng phần lô | 10,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.105.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 115 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
QUẢ LỌC TÁCH HUYẾT TƯƠNG |
|
| Mã phần lô | PP2300510154 |
| Giá từng phần lô | 99,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.457.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Qủa lọc tách huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300510155 |
| Giá từng phần lô | 82,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
BỘ DÂY DẪN MÁU CHO LIỆU PHÁP TÁCH HUYẾT TƯƠNG SỬ DỤNG CHO MÁY LỌC MÁU LIÊN TỤC |
|
| Mã phần lô | PP2300510156 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Quả lọc hấp phụ |
|
| Mã phần lô | PP2300510157 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Quả lọc hấp phụ |
|
| Mã phần lô | PP2300510158 |
| Giá từng phần lô | 59,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Quả lọc hấp phụ |
|
| Mã phần lô | PP2300510159 |
| Giá từng phần lô | 25,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.842.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.053.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ quả lọc máu liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2300510160 |
| Giá từng phần lô | 328,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 469.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 229.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
QUẢ LỌC MÁU DÙNG CHO LIỆU PHÁP THAY THẾ THẬN LIÊN TỤC |
|
| Mã phần lô | PP2300510161 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
QUẢ LỌC DUNG DỊCH THẨM TÁCH SIÊU SẠCH |
|
| Mã phần lô | PP2300510162 |
| Giá từng phần lô | 87,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
BỘ DÂY DẪN MÁU CHO LIỆU PHÁP THẨM TÁCH/SIÊU LỌC SỬ DỤNG CHO MÁY LỌC MÁU LIÊN TỤC |
|
| Mã phần lô | PP2300510163 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Quả lọc thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300510164 |
| Giá từng phần lô | 4,130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.891.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2301 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Quả lọc dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300510165 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 857.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 39 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Quả lọc máu |
|
| Mã phần lô | PP2300510166 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Quả lọc máu |
|
| Mã phần lô | PP2300510167 |
| Giá từng phần lô | 115,138,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.484.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.597.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 39 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Quả lọc thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300510168 |
| Giá từng phần lô | 684,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 977.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 478.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 395 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Catheter động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300510169 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ súc rửa dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2300510170 |
| Giá từng phần lô | 8,484,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.938.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dây hút dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300510171 |
| Giá từng phần lô | 155,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9863 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kim luồn tĩnh mạch có cổng tiêm thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300510172 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Catheter động tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300510173 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Ống thông hậu môn MPV |
|
| Mã phần lô | PP2300510174 |
| Giá từng phần lô | 312,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 446.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 218.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Catheter tạo đường truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300510175 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Catheter tạo đường truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300510176 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ dây lọc máu |
|
| Mã phần lô | PP2300510177 |
| Giá từng phần lô | 128,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.028.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.174.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Túi đựng nước tiểu ECO |
|
| Mã phần lô | PP2300510178 |
| Giá từng phần lô | 4,830,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.381.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Túi máu ba 250 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300510179 |
| Giá từng phần lô | 972,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.388.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 680.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1479 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Túi máu ba 350mL |
|
| Mã phần lô | PP2300510180 |
| Giá từng phần lô | 11,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Băng bột tổng hợp (Băng bột sợi thủy tinh) 3”, cỡ 7.5cm x 360cm |
|
| Mã phần lô | PP2300510181 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Băng bột tổng hợp (Băng bột sợi thủy tinh) 4”, cỡ 10cm x 360cm |
|
| Mã phần lô | PP2300510182 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bột bó OBANDA 10cm x 4,5m |
|
| Mã phần lô | PP2300510183 |
| Giá từng phần lô | 68,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bột bó OBANDA 15cm x 4,5m |
|
| Mã phần lô | PP2300510184 |
| Giá từng phần lô | 107,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kẹp rốn MPV |
|
| Mã phần lô | PP2300510185 |
| Giá từng phần lô | 12,390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.673.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Mặt nạ xông khí dung |
|
| Mã phần lô | PP2300510186 |
| Giá từng phần lô | 91,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9020.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.798.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1151 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Ống thông dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2300510187 |
| Giá từng phần lô | 14,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.035.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.307.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bông gạc đắp vết thương 7 x 10cm vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300510188 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3005.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32877 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Ống thông (Ống dẫn lưu ổ bụng) |
|
| Mã phần lô | PP2300510189 |
| Giá từng phần lô | 13,230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.261.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Sonde dẫn lưu ổ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2300510190 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi